wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7_ON TAP CUOI KI I

Total questions: 65

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong công thức tính tốc độ, công thức đúng là

a)

v=stv=\frac{s}{t}

b)

v=s×tv=s\times t

c)

v=tsv=\frac{t}{s}

d)

s=vts=\frac{v}{t}

2.

Trong công thức tốc độ, kí hiệu nào biểu diễn thời gian đi hết quãng đường

a)

v

b)

s

c)

t

3.

Chọn các đơn vị đo tốc độ chính thức được sử dụng ở Việt Nam

a)

m/s

b)

km/h

c)

m

d)

s

4.

Trong đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng, trục đứng Os biểu diễn

a)

độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp

b)

thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp

c)

tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp

5.

Theo quy tắc "3 giây", khoảng cách an toàn giữa các xe bằng

a)

tốc độ (m/s) x 3(s)3\,(\mathrm{s})

b)

tốc độ (km/h) + 33

c)

toˆˊc độ (m/s)3\frac{\text{tốc độ (m/s)}}{3}

d)

3(m)3\,(\mathrm{m}) cố định

6.

Ý nghĩa của quy tắc "3 giây" khi đi xe trên đường cao tốc là

a)

giúp người lái xe có thể ước tính khoảng cách giữa các xe để giữ khoảng cách an toàn.

b)

giúp tiết kiệm nhiên liệu

c)

giúp xe chạy nhanh hơn ở mọi lúc

d)

giúp xác định tuổi lốp xe

7.

Chọn các phát biểu đúng về dao động, nguồn âm, sóng âm

a)

-  Dao động là chuyển động qua lại quanh 1 vị trí cân bằng.

b)

-  Sóng là sự lan truyền dao đông trong môi trường.

c)

-  Nguồn âm là nguồn phát ra âm thanh, các nguồn âm đều dao động.

d)

- Âm thanh không liên quan đến dao động

e)

-  Sóng âm là sự lan truyền dao động của nguồn âm trong môi trường.

8.

Âm thanh truyền được qua các môi trường nào

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

9.

Trục tung Os trong đồ thị quãng đường – thời gian dùng để

a)

Biểu diễn các độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp

b)

Biểu diễn thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp

c)

Biểu diễn tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp

10.

Chọn đáp án đúng nhất. Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết những gì?

a)

Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết tốc độ chuyển động, quãng đường đi được và thời gian đi của vật.

b)

Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết quãng đường đi được và thời gian đi của vật.

c)

Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết tốc độ chuyển động của vật.

d)

Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết vị trí của vật ở những thời điểm xác định của vật.

11.

Trục hoành Ot trong đồ thị quãng đường – thời gian dùng để

a)

Biểu diễn các độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp.

b)

Biểu diễn thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp.

c)

Biểu diễn tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp

d)

Biểu diễn độ dời theo một tỉ lệ xích thích hợp.

12.

Một chiếc ô tô được phát hiện bởi thiết bị bắn tốc độ, thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 và vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,2 s. Nếu tốc độ giới hạn là 24m/s24\,\text{m/s} thì nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Tốc độ của ô tô là 20m/s20\,\text{m/s} và ô tô không vượt tốc độ.

b)

Tốc độ của ô tô là 25m/s25\,\text{m/s} và ô tô có vượt tốc độ.

c)

Tốc độ của ô tô là 28m/s28\,\text{m/s} và ô tô có vượt tốc độ.

d)

Tốc độ của ô tô là 18m/s18\,\text{m/s} và ô tô không vượt tốc độ.

13.

Theo em nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông đường bộ là gì?

a)

Do vi phạm quy định về tốc độ giới hạn.

b)

Chở hàng quá trọng tải của phương tiện.

c)

Vượt đèn đỏ, đi sai làn đường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

14.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:

a)

A. Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

b)

B. Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

15.

Khoảng cách nào sau đây khoảng cách an toàn theo Bảng 11.1 đối với xe ô chạy với tốc độ 25 m/s?

a)

35m35\,\text{m}

b)

55m55\,\text{m}

c)

70m70\,\text{m}

d)

100m100\,\text{m}

16.

Một xe đạp đi với vận tốc 10km/h10\,\text{km/h} . Con số đó cho ta biết điều gì?

a)

Thời gian đi của xe đạp.

b)

Quãng đường đi của xe đạp.

c)

Xe đạp đi 1 giờ được 10km10\,\text{km} .

d)

Mỗi giờ xe đạp đi được 1000m1000\,\text{m} .

17.

Khái niệm nào về sóng là đúng?

a)

Sóng là sự lan truyền âm thanh.

b)

Sóng là sự lặp lại của một dao động.

c)

Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.

d)

Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.

18.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động.

19.

Hình dưới đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Xác định trên đồ thị cho biết, sau 3h vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

a)

20 km

b)

40 km

c)

60 km

d)

80 km

20.

Hình dưới là đồ thị quãng đường – thời gian của một chuyển động. Tốc độ của bạn Lan trên cả quãng đường đi từ trường về nhà?

4 lines
21.

Trong sơ đồ các bước phương pháp tìm hiểu tự nhiên, bước đầu tiên được nhắc đến là

a)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

c)

Thực hiện kế hoạch.

d)

Hình thành giả thuyết.

22.

Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là

a)

Cl

b)

P

c)

N

d)

S

23.

Muối ăn chứa hai nguyên tố hóa học là natri (sodium) và chlorine. Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố natri và chlorine có lần lượt 11 và 17 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử natri và chlorine lần lượt là

a)

1 và 7

b)

3 và 9

c)

9 và 15

d)

3 và 7

24.

Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là bao nhiêu?

a)

13

b)

15

c)

27

d)

14

25.

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong nguyên tử, hạt không mang điện là hạt electron.

(2) Lớp vỏ của tất cả các nguyên tử đều chứa electron.

(3) Tất cả các nguyên tử đều trung hòa về điện.

(4) Trong nguyên tử, hạt mang điện là neutron và electron.

(5) Khối lượng của hạt proton gấp hạt electron khoảng 1818 lần.

Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Khối lượng của hạt proton gấp hạt electron khoảng 1818 lần. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Biết nguyên tố X có khối lượng phân tử bằng 2 lần khối lượng nguyên tử của oxygen. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

S

c)

Na

d)

Mg

28.

Cho các ký hiệu hóa học: Na, ZN, CA, Al, Ba, CU. Các ký hiệu hóa học nào viết sai?

a)

Na, ZN, CA

b)

Al, Ba, CU

c)

ZN, CA, Al

d)

ZN, CA, CU

29.

Bốn nguyên tố thiết yếu nhất cho sinh vật là:

a)

C, H, Na, Ca

b)

C, H, O, Na

c)

C, H, S, O

d)

C, H, O, N

30.

Nguyên tố Sodium (Na) có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron. Na thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm IIIA

b)

Nhóm IA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIA

31.

Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì lớn và chu kì nhỏ?

a)

3 chu kì lớn, 4 chu kì nhỏ

b)

1 chu kì lớn, 6 chu kì nhỏ

c)

5 chu kì lớn, 2 chu kì nhỏ

d)

4 chu kì lớn, 3 chu kì nhỏ

32.

Hiện nay bảng tuần hoàn có tất cả 8 chu kì. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Các nguyên tố trong cùng một chu kì được sắp xếp theo hàng dọc. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chu kì nhỏ gồm các chu kì 1, 2, 3. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chu kì lớn gồm các chu kì 4, 5, 6, 7. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các nguyên tố phi kim không thuộc nhóm IA. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Bảng tuần hoàn có tất cả 8 nhóm. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Các nguyên tố cùng nhóm có tính chất gần giống nhau. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Các nguyên tố trong cùng nhóm luôn có số electron lớp ngoài cùng giống nhau. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết số thứ tự của nguyên tố. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự giảm dần điện tích hạt nhân. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chu kì 1 của bảng hệ thống tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố?

4 lines
44.

Nguyên tử của nguyên tố Y có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4 electron. Y thuộc chu kỳ nào?

4 lines
45.

Các nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm/kiềm thô thuộc những nhóm nào? Chọn tất cả đáp án đúng.

4 lines
46.

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Không bào

d)

Ribosome

47.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

O2O_2 , nước và năng lượng

b)

Nước, đường và năng lượng

c)

Nước, khí CO2CO_2 và đường

d)

Khí CO2CO_2 , nước và năng lượng

48.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2O_2CO2CO_2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa gluxit thành CO2CO_2 , H2OH_2O và năng lượng

49.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

a)

Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

Từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

Từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

Qua mạch gỗ

50.

Chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu:

a)

Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

Từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

Từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

Qua mạch gỗ

51.

Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình:

a)

Lấy khí O2O_2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2CO_2 từ cơ thể ra môi trường

b)

Lấy khí CO2CO_2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2O_2 từ cơ thể ra môi trường

c)

Lấy khí O2O_2 hoặc CO2CO_2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2CO_2 hoặc O2O_2 từ cơ thể ra môi trường

d)

Lấy khí CO2CO_2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O2O_2CO2CO_2 ra ngoài môi trường

52.

Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào?

a)

Quang hợp và thoát hơi nước

b)

Hô hấp

c)

Thoát hơi nước

d)

Quang hợp và hô hấp

53.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

a)

CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra mòi trường.

c)

O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

d)

CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra

môi trường.

54.

Nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí qua mang?

a)

Cá chép, gà, cua, tôm

b)

Cá song, chó, ốc, tôm

c)

Cá song, mèo, ngao, bê bê

d)

Cá chép, mực, cua, tôm

55.

Cây trồng hấp thu các chất khoáng chủ yếu dưới dạng nào?

a)

Tinh thể

b)

Các muối hòa tan

c)

Các hợp chất hữu cơ

d)

Hợp chất vô cơ

56.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây là sai?

a)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2CO_2H2OH_2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

Hô hấp tế bào cơ bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

57.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây là đúng?

a)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2CO_2H2OH_2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

Hô hấp tế bào cơ bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

58.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là bị động

b)

Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ

c)

Mạch gỗ vận chuyển đường glucôzơ, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác

d)

Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây thì vận chuyển các chất từ lá xuống rễ

59.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là bị động

b)

Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ

c)

Mạch gỗ vận chuyển đường glucôzơ, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác

d)

Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây thì vận chuyển các chất từ lá xuống rễ

60.

Độ mở của khí khổng tăng dần từ sáng đến tối.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi cây thiếu ánh sáng và nước, quá trình trao đổi khí sẽ bị hạn chế.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong cơ thể người, nước chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

4 lines
63.

Thực phẩm nào dưới đây thuộc nhóm chất dinh dưỡng chất đạm (protein):

1) Thịt bò;

2) Tôm;

3) Bánh mì;

4) Bắp cải tím;

5) Sữa bò;

6) Cá hồi;

7) Bơ lạc;

8) Giá đỗ;

9) Thịt gà;

10) Khoai tây

4 lines
64.

Trong một phân tử nước, có bao nhiêu nguyên tử oxygen và bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

4 lines
65.

Ở thực vật, có mấy loại khí chính tham gia vào quá trình trao đổi khí?

4 lines