wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 7 - HK2

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?

a)
  • 3 nguyên nhân chính.

b)
  • 6 nguyên nhân chính.

c)
  • 5 nguyên nhân chính.

d)
  • 4 nguyên nhân chính.

2.

Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?

a)
  • Chuồng trại không hợp vệ sinh.
b)
  • Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.

c)
  • Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.

d)
  • Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.

3.

Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?  

a)
  • Bệnh truyền nhiễm
b)
  • Bệnh di truyền

c)
  • Bệnh kí sinh trùng

d)
  • Bệnh không truyền nhiễm

4.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

a)
  • do thời tiết không phù hợp.

b)
  • do vi khuẩn và virus.

c)
  • do chuồng trại không phù hợp.

d)
  • do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.

5.

Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?

a)
  • Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
b)
  • Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.

c)
  • Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.

d)
  • Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.

6.

Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?

a)
  • Bỏ ăn hoặc ăn ít.

b)
  • Nhanh nhẹn, linh hoạt.

c)
  • Thường xuyên đi lại.

d)
  • Nhanh lớn, đẻ nhiều.

7.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để định nghĩa về bệnh?

a)
  • Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện kém ăn, bỏ ăn.

b)
  • Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi do tác động của các yếu tố gây bệnh khác nhau.
c)
  • Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện ho, sốt, còi cọc, chậm lớn.

d)
  • Bệnh là hiện tượng xảy ra ở cơ thể vật nuôi khi có tồn tại các yếu tố gây bệnh khác nhau.

8.

Đối với cơ thể vật nuôi, thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng để?  

a)
  • Tăng sức đề kháng của vật nuôi. (A)

b)
  • Đáp án khác (D)

c)
  • Cả A và B đúng (C)

d)
  • Vật nuôi hoạt động. (B)

9.

Khi vật nuôi bị bệnh, chúng không có biểu hiện nào dưới đây? 

a)
  • Giảm vận động và ăn ít.

b)
  • Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể.

c)

Giảm năng suất

d)
  • Tăng giá trị kinh tế.

10.

Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vắc xin thì phải?  

a)

Tiếp tục theo dõi

b)
  • Cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch

c)
  • Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời
d)
  • Tiêm vắc xin trị bệnh cho vật nuôi

11.

Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn nuôi là đúng?

a)
  • Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.

b)
  • Tự mua thuốc về điều trị.

c)
  • Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.

d)
  • Bán ngay khi có thể.

12.

Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh, khi xây chuồng nuôi phải lưu ý? 

a)
  • Hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che 

b)
  • Phải thực hiện đúng kĩ thuật và chọn địa điểm

c)
  • Tất cả đều đúng

d)
  • Bố trí các thiết bị khác

13.

Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?

a)
  • Bệnh cảm lạnh.

b)
  • Bệnh gà rù.

c)
  • Bệnh giun, sán.

d)
  • Bệnh ve, rận.

14.

Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là:

a)
  • Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt.

b)
  • Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.

c)
  • Sử dụng vaccine.
d)
  • Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.

15.

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?

a)
  • Bệnh viêm dạ dày.

b)
  • Bệnh dịch tả lợn châu Phi.

c)
  • Bệnh ghẻ.

d)
  • Bệnh giun đũa ở gà.

16.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?  

a)
  • Vệ sinh chuồng trại

b)
  • Tiêm vaccine

c)
  • Cả 3 đáp án

d)
  • Môi trường chuồng trại quá nóng

17.

Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?

a)
  • Bệnh cúm gia cầm.

b)
  • Bệnh ghẻ.

c)
  • Bệnh giun đũa

d)
  • Bệnh viêm khớp.

18.

Phòng bệnh tốt cho vật nuôi không có tác dụng nào sau đây?

1. Tăng cường sức khoẻ, sức đề kháng cho vật nuôi.

2. Hạn chế sự tiếp xúc của vật nuôi với nguồn bệnh.

3. Giúp vật nuôi nhanh khỏi bệnh.

4. Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.

5. Tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?  

a)
  • Bệnh viêm dạ dày. 

b)
  • Bệnh dịch tả lợn châu Phi.

c)
  • Bệnh ghẻ

d)
  • Bệnh giun đũa ở gà.

20.

Đâu là tác dụng của việc phòng và trị bệnh cho vật nuôi?  

a)
  • Tiêm vaccine có tác dụng tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.

b)
  • Cả 3 đáp án

c)
  • Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.

d)
  • Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.

21.

Vaccine phòng bệnh là chế phẩm sinh học được chế ra từ:

a)
  • Hoá chất tổng hợp.

b)
  • Chính mầm bệnh gây ra bệnh đó.

c)
  • Sản phẩm trồng trọt.

d)
  • Thuốc kháng sinh.

22.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)
  • Phòng ngừa dịch bệnh và bảo vệ sức khoẻ vật nuôi.

b)
  • Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi.

c)
  • Bảo vệ môi trường.

d)
  • Nâng cao năng suất chăn nuôi.

23.

Thế nào là một chuồng nuôi hợp vệ sinh?

a)
  • Có điều kiện tiểu khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, độ chiếu sáng,...) phù hợp.
b)
  • Có tường bao quanh.

c)
  • Có mái lợp bằng tôn.

d)
  • Có sàn bằng bê tông.

24.

Khi dùng thuốc để trị bệnh cho gà, đâu không phải nguyên tắc cần tuân thủ ? 

1. Sử dụng thuốc phù hợp cho mỗi loại bệnh.

2. Cần cho gà dùng thuốc càng sớm càng tốt, tốt nhất là ngay khi có dấu hiệu của bệnh.

3. Khi thấy gà có dấu hiệu khỏi bệnh thì ngừng cho gà sử dụng thuốc.

4. Dùng liều tấn công vào ngày đầu tiên (gấp 1,5 liều điều trị) và dùng liều điều trị vào các ngày tiếp theo.

5. Cần tính lượng thuốc theo liều/gam thể trọng của gà, chia lượng thuốc trong ngày thành hai lần để đảm bảo hiệu quả của thuốc.

6. Dùng liên tục từ 3 ngày đến 5 ngày.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

25.

Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?

a)
  • Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh.

b)
  • Cho uống thuốc kháng sinh định kì.

c)
  • Tiêm phòng vaccine đầy đủ.

d)
  • Ăn uống đủ chất, đủ lượng.

26.

Thức ăn của gà được chia làm mấy loại cơ bản?  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được xây như thế nào là phù hợp?

a)
  • Không cần xây gạch.

b)
  • Xây cao đến mái (như nhà ở của người).

c)
  • Cao từ 1,0m đến 2,0m.

d)
  • Cao từ 0,5 m đến 0,6 m.

28.

Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

a)
  • Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.
b)
  • Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)

c)
  • Làm sạch môi trường sống xung quanh

d)
  • Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi

29.

Nguyên nhân gây ra bệnh gà rù (Newcastle) ở gà do

a)
  • vi khuẩn.

b)
  • môi trường nóng hay lạnh quá.

c)
  • suy dinh dưỡng.

d)
  • virus.

30.

Đâu là nhóm dinh dưỡng cần phải có trong nhóm thức ăn?  

a)
  • nhóm chất đạm

b)
  • Cả 3 đáp án

c)
  • nhóm vitamin và chất khoáng.

d)
  • nhóm tinh bột, nhóm chất béo

31.

Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?

a)
  • Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.

b)
  • Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.

c)
  • Sử dụng thuốc đúng liều lượng.

d)
  • Cho ăn càng nhiều tỉnh bột càng tốt.

32.

Đâu là bệnh phổ biến ở gà?  

a)
  • Bệnh tiêu chảy

b)
  • Cả 3 đáp án

c)
  • Bệnh cúm gia cầm

d)
  • Bệnh dịch tả

33.

Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây?

a)
  • Tản ra, tránh xa đèn úm.

b)
  • Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.

c)
  • Chụm lại một phía trong quây.

d)
  • Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.

34.

Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn?

a)
  • Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa

b)
  • Nơi bổ sung thêm chất dinh dưỡng, vitamin cho gà

c)
  • Nơi gà ăn và uống nước

d)
  • Nơi gà chạy nhảy, vận động

35.

Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu dâm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm này dày bao nhiêu? 

a)
  • 15 cm đến 20 cm

b)
  • 10 cm đến 15 cm
c)
  • 5 cm đến 8 cm

d)
  • 7 cm đến 10 cm

36.

 Thể trạng của gà con giống ảnh hưởng như thế nào đến quá trình phát triển của đàn gà?

a)
  • Màu lông của gà không thay đổi

b)
  • Đàn gà con dễ thích nghi với môi trường sống

c)
  • Khả năng tiêu hóa thức ăn của gà tốt

d)
  • Đàn gà ít mắc bệnh, phát triển nhanh

37.

Khi cúm gà con, cần bỏ quây để gà đi lại tự do vào thời gian nào là phù hợp nhất?

a)
  • Sau từ 1 đến 2 tuần tuổi.

b)
  • Sau khoảng 8 tuần tuổi.

c)
  • Sau từ 3 đến 4 tuần tuổi.

d)
  • Sau từ 2 đến 3 tuần tuổi.

38.

Thức ăn cho gà cần đủ mấy nhóm dinh dưỡng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Khi gà có các biểu hiện “bỏ ăn, hay nằm, sã cánh, ngoẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng” là có khả năng gà bị bệnh nào sau đây?

a)
  • Bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.

b)
  • Bệnh tiêu chảy.

c)
  • Bệnh dịch tả gà.

d)
  • Bệnh cúm gà.

40.

Gà dưới 1 tháng tuổi thì cần cho ăn loại thức ăn?  

a)
  • Thức ăn giàu vitamin

b)
  • Thức ăn giàu chất đạm
c)
  • Thức ăn giàu chất khoáng

d)
  • Thức ăn giàu chất béo

41.

Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?

a)
  • Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

b)
  • Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

c)
  • Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

d)
  • Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

42.

Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?

a)
  • Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải

b)
  • Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo

c)

Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá

d)
  • Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang

43.

Khi dùng thuốc để trị bệnh cho gà cần tuân thủ mấy nguyên tắc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền chuồng khi nào là phù hợp nhất?

a)
  • Sau khi nuôi được 1 tháng.

b)
  • Sau mỗi lứa gà.

c)
  • Sau khi nuôi được 3 tháng.

d)
  • Sau khi nuôi được 2 tháng.

45.

Loại tôm nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?

a)
  • Tôm hùm.

b)
  • Tôm thẻ chân trắng.

c)
  • Tôm đồng

d)
  • Tôm càng xanh.

46.

Vai trò của thủy sản trong hình ảnh dưới đây là

a)
  • Phục vụ vui chơi, giải trí

b)
  • Cung cấp thực phẩm cho con người

c)
  • Bảo vệ chủ quyền biển đảo

d)
  • Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu

47.

Ở nước ta, tỉnh nào nuôi tôm nhiều?

a)
  • Tỉnh Quảng Ninh

b)
  • Tỉnh Cà Mau
c)
  • Tỉnh Đồng Nai

d)
  • Tỉnh Quảng Nam

48.

Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định?

a)
  • Sử dụng kích điện.

b)
  • Khai thác trong mùa sinh sản.

c)
  • Sử dụng thuốc nổ.

d)
  • Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép.

49.

Đâu không phải ý nghĩa của việc khai thác nguồn lợi thủy sản?

a)
  • Bảo tồn đa dạng sinh học.

b)
  • Cung cấp nguồn thực phẩm chất lượng cho con người.

c)
  • Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu.

d)
  • Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

50.

Nuôi trồng thuỷ sản không có vai trò gì?

a)
  • Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

b)
  • Cung cấp thực phẩm cho con người.

c)
  • Cung cấp lương thực cho con người.

d)
  • Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi.

51.

Collagen được sản xuất từ nguyên liệu nào?

a)
  • Xương cá.

b)
  • Mỡ cá.

c)
  • Da cá.

d)
  • Thịt cá.

52.

Vai trò của thủy sản trong hình ảnh dưới đây là

a)
  • Cung cấp thực phẩm cho con người

b)
  • Bảo vệ chủ quyền biển đảo

c)
  • Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu

d)
  • Phục vụ vui chơi, giải trí

53.

Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra, cá ba sa để xuất khẩu?

a)
  • Đồng bằng sông Cửu Long

b)
  • Đồng bằng Nam Trung Bộ

c)
  • A. Đồng bằng sông Hồng

d)
  • Tất cả các câu trên đều đúng

54.

Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?

a)
  • Cua đồng.

b)
  • Tôm.

c)
  • Ốc.

d)
  • Rắn.

55.

Bộ phận nào trên cơ thể của cá không được sử dụng làm thức ăn cho chăn nuôi?

a)
  • Thịt cá

b)
  • Vây cá

c)
  • Nội tạng cá

d)
  • Vảy cá

56.

Đâu không phải biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

1. Cần thiết lập các khu bảo tồn biển, bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái.

2. Hạn chế đánh bắt ở khu vực gần bờ, đặc biệt là vào mùa tôm, cá sinh sản.

3. Khai thác tối đa các loài thuỷ sản quý hiếm.

4. Nghiêm cấm đánh bắt thuỷ sản bằng những phương tiện có tính chất huỷ diệt.

5. Bảo vệ môi trường biển và sông, hồ, nơi sinh sống của các loài thuỷ sản.

6. Cần có kế hoạch thả các loại thuỷ sản quý hiếm vào các ao, hồ tự nhiên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

57.

Để khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản hiệu quả cần thực hiện mấy vấn đề?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

58.

Vai trò của thủy sản trong hình ảnh dưới đây là

a)
  • Cung cấp thực phẩm cho con người

b)
  • Phục vụ vui chơi, giải trí

c)

Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu

d)
  • D. Bảo vệ chủ quyền biển đảo

59.

Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?

a)
  • Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.

b)
  • Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước

c)
  • Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn
d)
  • Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi

60.

Cá tra được nuôi nhiều ở tỉnh nào?

a)
  • Tỉnh Bình Định

b)
  • Tỉnh Thanh Hóa

c)
  • Tỉnh Hải Dương

d)
  • Tỉnh An Giang

61.

Vai trò của thủy sản trong hình ảnh dưới đây là

a)
  • Phục vụ vui chơi, giải trí

b)
  • Cung cấp thực phẩm cho con người

c)
  • Bảo vệ chủ quyền biển đảo

d)
  • Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu

62.

Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?

a)
  • Xúc xích.

b)
  • Ruốc cá hồi.

c)
  • Tôm nõn.

d)
  • Cá thu đóng hộp.

63.

Có mấy biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

64.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người.

a)
  • Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.

b)
  • Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.

c)
  • Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

d)
  • Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.

65.

Đâu không phải vai trò của thủy sản?

a)
  • Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

b)
  • Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

c)
  • Cung cấp thực phẩm cho con người.

d)
  • Tạo thêm công việc cho người lao động.