wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Quê hương là tiếng sáo diều. (Nguyễn Đình Huân)

b)

Mùa thu lồng lộng cỏ hoa Ba Đình. (Lữ Mai)

c)

Như sông, như núi, như người Việt Nam! (Lê Anh Xuân)

d)

Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

2.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

đồng nghiệp

b)

đồng ruộng

c)

đồng áng

d)

đồng quê

3.

Trong giờ Mĩ thuật, thầy Nam quên mang bút sáp màu, Nhung liền ngỏ ý cho bạn mượn. Trong tình huống này, Nam nên nói gì?

a)

Tớ cảm ơn cậu đã cho tớ mượn bút sáp màu nhé!

b)

Tớ xin lỗi vì đã làm gãy bút màu của cậu!

c)

Cậu lấy bút sáp màu của tớ mà vẽ này!

d)

Tớ cảm ơn cậu vì đã vẽ tranh tặng tớ!

4.

Hình ảnh nào có thể minh hoạ cho đoạn thơ sau: "Nắng mai chiếu xuống khu rừng / Đàn chim tung cánh, tưng bừng vui ca / Khóm hoa khoe sắc điệu đà / Vui bên dòng suối ngân nga khúc nhạc." (Thanh Hương)

a)

Khu rừng râm mát, có người ngồi trên cành cây bắc qua suối nhỏ.

b)

Thác nước đổ giữa hai vách núi rậm rạp.

c)

Rừng cây bên suối với đàn cừu đang gặm cỏ.

d)

Dòng suối uốn quanh giữa rừng, hoa nở rực rỡ dưới nắng mai.

5.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào mùa nào trong năm: "Sáng nay ve cất tiếng ca, / Râm ran gọi nắng chan hoà khắp nơi / Phượng nở rực một góc trời / Bằng lăng tím biếc trong lời ve ngân." (Thu Hằng)?

a)

Mùa hè

b)

Mùa xuân

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

6.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt Nam?

a)

Muốn người như một

b)

Một nắng hai sương

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Dám nghĩ dám làm

7.

"Những chùm nho" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu hoàn chỉnh?

a)

chín mọng, sai lúc lỉu trên giàn

b)

nảy ra từ những tàu lá xanh tươi

c)

khoác lên mình tấm áo gai xù xì

d)

trong veo như những hạt ngọc

8.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Những buổi chiều hè êm dịu, tôi thường cùng lũ bạn đi dạo dọc con kênh nước trong vắt. (2) Hai bờ kênh, dài có xanh êm như tấm thảm trải ra đón bước chân người. (3) Qua căn nhà cuối phố là những ruộng rau muống. (4) Mùa hè, rau muống xanh mơn mởn, hoa rau muống tím lấp lánh. (5) Những rặng tre xanh đang thì thầm trong gió. (Theo Nguyễn Thụy Kha)

a)

Câu (3) và (5) là câu nêu đặc điểm.

b)

Câu (1) và (4) là câu nêu hoạt động.

c)

Tất cả các từ in đậm đều là tính từ.

d)

Đoạn văn có 1 câu sử dụng biện pháp so sánh.

9.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: Ôi, vô chèo "Bài ca giữ nước" hay quá

a)

.

b)

!

c)

?

10.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: Bún thang luôn Phố Hiến là đặc sản nổi tiếng của tỉnh Hưng Yên

a)

.

b)

!

c)

?

11.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: Văn miếu Xích Đằng được xây dựng từ thế kỉ nào

a)

.

b)

!

c)

?

12.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Tốt ____ hơn lành áo.

a)

danh

b)

gỗ

c)

nết

d)

dáng

13.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống: Mùa hè ____eo lên cây phượng (Theo Nguyễn Hữu Quý)

a)

ch

b)

tr

14.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống: Giăng đèn hoa đỏ ____o em (Theo Nguyễn Hữu Quý)

a)

ch

b)

tr

15.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống: Từng bông lúa đầy hương ____iêm. (Theo Nguyễn Hữu Quý)

a)

ch

b)

tr

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Mùa thu của em / Rước đèn hợp bạn / Hội rằm tháng Tám / Chị Hằng xuống xem. (Quang Huy) Đoạn thơ trên có ____ động từ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Giải câu đố sau: "Để nguyên người ngã xuống giường. Bỏ dấu đơn vị đo lường thời gian." Chọn từ thích hợp điền vào ô trống sao cho giữ nguyên là hành động người nằm xuống, còn khi bỏ dấu thanh trở thành đơn vị đo thời gian.

a)

nằm

b)

năm

c)

nam

d)

nấm

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "viên, tác, công, đồng" có thể ghép được tất cả ____ từ. Chọn phương án đúng nhất.

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

19.

Đọc đoạn văn: "Phía trước vườn, bà tôi trồng bao nhiêu là khóm hoa rực rỡ sắc màu. Những cây hồng nhung nở đỏ thắm, mùi hương ngọt ngào của chúng theo làn gió sớm lan toả khắp nơi. Hoa thược dược diện chiếc váy diềm dúa nhiều tầng, kiêu hãnh đung đưa nhẹ nhẹ. Hoa thạch thảo cũng khoác lên mình chiếc áo tím biếc chào đón ông mặt trời." Ghép nội dung phù hợp cho loài hoa: Hoa hồng nhung được miêu tả như thế nào?

a)

khoác lên mình chiếc áo tím biếc chào đón ông mặt trời.

b)

diện chiếc váy diềm dúa nhiều tầng, kiêu hãnh đung đưa nhẹ nhẹ.

c)

nở đỏ thắm, toả hương ngọt ngào khắp nơi.

20.

Đọc đoạn văn: "Phía trước vườn, bà tôi trồng bao nhiêu là khóm hoa rực rỡ sắc màu..." Ghép nội dung phù hợp cho loài hoa: Hoa thược dược được miêu tả như thế nào?

a)

khoác lên mình chiếc áo tím biếc chào đón ông mặt trời.

b)

diện chiếc váy diềm dúa nhiều tầng, kiêu hãnh đung đưa nhẹ nhẹ.

c)

nở đỏ thắm, toả hương ngọt ngào khắp nơi.

21.

Đọc đoạn văn: "Phía trước vườn, bà tôi trồng bao nhiêu là khóm hoa rực rỡ sắc màu..." Ghép nội dung phù hợp cho loài hoa: Hoa thạch thảo được miêu tả như thế nào?

a)

khoác lên mình chiếc áo tím biếc chào đón ông mặt trời.

b)

diện chiếc váy diềm dúa nhiều tầng, kiêu hãnh đung đưa nhẹ nhẹ.

c)

nở đỏ thắm, toả hương ngọt ngào khắp nơi.

22.

Chọn từ chỉ thời gian phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Hè năm ngoái, cả gia đình tôi [...] ghé thăm Cố đô Huế.

a)

đã

b)

đang

c)

sẽ

23.

Chọn từ chỉ thời gian phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Các du khách [...] nghe ca Huế trên sông Hương thì trời đổ mưa.

a)

đã

b)

đang

c)

sẽ

24.

Chọn từ chỉ thời gian phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Em rất vui vì mẹ hứa [...] dạy em làm chè hạt sen.

a)

đã

b)

đang

c)

sẽ

25.

Ghép từ để tạo cặp nghĩa trái ngược nhau: Chọn từ có nghĩa trái ngược với "thật thà".

a)

lười biếng

b)

bi quan

c)

hèn nhát

d)

tự ti

e)

gian dối

26.

Ghép từ để tạo cặp nghĩa trái ngược nhau: Chọn từ có nghĩa trái ngược với "lạc quan".

a)

lười biếng

b)

bi quan

c)

hèn nhát

d)

tự ti

e)

gian dối

27.

Ghép từ để tạo cặp nghĩa trái ngược nhau: Chọn từ có nghĩa trái ngược với "siêng năng".

a)

lười biếng

b)

bi quan

c)

hèn nhát

d)

tự ti

e)

gian dối

28.

Ghép từ để tạo cặp nghĩa trái ngược nhau: Chọn từ có nghĩa trái ngược với "gan dạ".

a)

lười biếng

b)

bi quan

c)

hèn nhát

d)

tự ti

e)

gian dối

29.

Ghép từ để tạo cặp nghĩa trái ngược nhau: Chọn từ có nghĩa trái ngược với "tự tin".

a)

lười biếng

b)

bi quan

c)

hèn nhát

d)

tự ti

e)

gian dối

30.

Ghép từ để tạo cặp nghĩa giống nhau: Chọn từ có nghĩa giống với "cổ vũ".

a)

phóng đại

b)

trợ giúp

c)

động viên

d)

vô địch

e)

cố gắng

31.

Ghép từ để tạo cặp nghĩa giống nhau: Chọn từ có nghĩa giống với "nỗ lực".

a)

phóng đại

b)

trợ giúp

c)

động viên

d)

vô địch

e)

cố gắng

32.

Ghép từ để tạo cặp nghĩa giống nhau: Chọn từ có nghĩa giống với "giúp đỡ".

a)

phóng đại

b)

trợ giúp

c)

động viên

d)

vô địch

e)

cố gắng

33.

Ghép từ để tạo cặp nghĩa giống nhau: Chọn từ có nghĩa giống với "cường điệu".

a)

phóng đại

b)

trợ giúp

c)

động viên

d)

vô địch

e)

cố gắng

34.

Ghép từ để tạo cặp nghĩa giống nhau: Chọn từ có nghĩa giống với "quán quân".

a)

phóng đại

b)

trợ giúp

c)

động viên

d)

vô địch

e)

cố gắng

35.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để được từ viết đúng chính tả. Chọn tiếng ở cột bên phải ghép với "sử".

a)

dụng

b)

c)

nổi

d)

sở

e)

mệnh

36.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để được từ viết đúng chính tả. Chọn tiếng ở cột bên phải ghép với "xử".

a)

b)

dụng

c)

gấc

d)

nổi

e)

sở

37.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để được từ viết đúng chính tả. Chọn tiếng ở cột bên phải ghép với "xôi".

a)

gấc

b)

mệnh

c)

sở

d)

e)

nổi

38.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để được từ viết đúng chính tả. Chọn tiếng ở cột bên phải ghép với "sôi".

a)

nổi

b)

gấc

c)

dụng

d)

mệnh

e)

sở

39.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để được từ viết đúng chính tả. Chọn tiếng ở cột bên phải ghép với "sứ".

a)

mệnh

b)

dụng

c)

nổi

d)

e)

gấc

40.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để được từ viết đúng chính tả. Chọn tiếng ở cột bên phải ghép với "xứ".

a)

sở

b)

mệnh

c)

nổi

d)

dụng

e)

gấc

41.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn các từ miêu tả tiếng bước chân từ danh sách: rào rào, vi vu, uỳnh uỵch, lộp độp, ríu ran, loẹt quẹt, tí tách, lạch bạch.

a)

uỳnh uỵch

b)

loẹt quẹt

c)

lạch bạch

d)

rào rào

e)

tí tách

42.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn các từ miêu tả tiếng mưa rơi từ danh sách: rào rào, vi vu, uỳnh uỵch, lộp độp, ríu ran, loẹt quẹt, tí tách, lạch bạch.

a)

rào rào

b)

lộp độp

c)

tí tách

d)

vi vu

e)

ríu ran

43.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "trao đổi" trong ba nhóm: Danh từ, Động từ, Tính từ.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

44.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "tài liệu" trong ba nhóm: Danh từ, Động từ, Tính từ.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

45.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "nết na" trong ba nhóm: Danh từ, Động từ, Tính từ.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

46.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "tổ trưởng" trong ba nhóm: Danh từ, Động từ, Tính từ.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

47.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "ngẫm nghĩ" trong ba nhóm: Danh từ, Động từ, Tính từ.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

48.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "yếu điều" trong ba nhóm: Danh từ, Động từ, Tính từ.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

49.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "thảo luận" trong ba nhóm: Danh từ, Động từ, Tính từ.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

50.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "tòa soạn" trong ba nhóm: Danh từ, Động từ, Tính từ.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

51.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "yếu điều" trong ba nhóm: Danh từ, Động từ, Tính từ.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

52.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Xác định "sĩ nghiệp" thuộc nhóm Từ viết đúng chính tả hay Từ viết sai chính tả.

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

53.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Xác định "sai xót" thuộc nhóm Từ viết đúng chính tả hay Từ viết sai chính tả.

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

54.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Xác định "xum họp" thuộc nhóm Từ viết đúng chính tả hay Từ viết sai chính tả.

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

55.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Xác định "nhận xét" thuộc nhóm Từ viết đúng chính tả hay Từ viết sai chính tả.

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

56.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Xác định "năng xuất" thuộc nhóm Từ viết đúng chính tả hay Từ viết sai chính tả.

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

57.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Xác định "xông đất" thuộc nhóm Từ viết đúng chính tả hay Từ viết sai chính tả.

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

58.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Xác định "xuất hiện" thuộc nhóm Từ viết đúng chính tả hay Từ viết sai chính tả.

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

59.

Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Xác định "sản suất" thuộc nhóm Từ viết đúng chính tả hay Từ viết sai chính tả.

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

60.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh: Hà, Nội, là, "Thành", phố, được, mệnh, danh, xanh.

a)

Hà Nội là "Thành phố" được mệnh danh xanh.

b)

Hà Nội được mệnh danh xanh là "Thành phố".

c)

"Thành phố" Hà Nội được mệnh danh xanh là.

d)

Hà Nội là thành phố xanh được mệnh danh.

61.

Sắp xếp các chữ sau thành một danh từ: h, đ, G, i, a, n, i.

a)

Gia đình

b)

Gia định

c)

Già ninh

d)

Đình gia

62.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để đúng nghĩa: Từ ______ có nghĩa là "kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung".

a)

đoàn tụ

b)

đoàn viên

c)

đoàn kết

d)

đoàn đội

63.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Bố tôi nói rằng bao nhiêu ______ ngoài kia cũng không sánh bằng nồi cá kho của bà nội.

a)

cao lương mĩ vị

b)

cơm áo gạo tiền

c)

thuần phong mĩ tục

d)

đồng khê bát ngát

64.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau: Dưới ánh nắng rực rỡ của ______, những đóa hoa thi nhau xoè cánh hồng thắm nổi bật giữa những chiếc lá to rộng như chiếc ô xanh thẳm.

a)

mùa hạ

b)

mùa thu

c)

mùa đông

d)

mùa xuân

65.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau: Dưới ánh nắng rực rỡ của mùa hạ, những ______ thi nhau xoè cánh hồng thắm nổi bật giữa những chiếc lá to rộng như chiếc ô xanh thẳm.

a)

đóa sen

b)

bông súng

c)

đóa mai

d)

đóa cúc

66.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau: Dưới ánh nắng rực rỡ của mùa hạ, những đóa sen thi nhau xoè cánh hồng thắm nổi bật giữa những chiếc lá to rộng như ______ xanh thẳm.

a)

chiếc ô

b)

chiếc bút

c)

chiếc lược

d)

chiếc thước

67.

Giải câu đố sau: Tỉnh nào đất tổ Hùng Vương – Bốn mùa bóng cọ rợp đường tuổi thơ?

a)

Ninh Bình

b)

Phú Thọ

c)

Bắc Ninh

d)

Hà Nam