wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng sinh lý và hiện tượng tâm lý thường:

a)

Diễn ra song song trong não

b)

Đồng nhất với nhau

c)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

d)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lý có cơ sở vật chất là não

2.

Hiện tượng sinh lý và hiện tượng tâm lý thường:

a)

Diễn ra song song trong não

b)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

c)

Đồng nhất với nhau

d)

Không ảnh hưởng lẫn nhau

3.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lý người là:

a)

Có thế giới khách quan và não

b)

Thế giới khách quan tác động vào não

c)

Não hoạt động bình thường

d)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường

4.

Tâm lý người có nguồn gốc từ:

a)

Hoạt động của cá nhân

b)

Não người

c)

Thế giới khách quan

d)

Giao tiếp của cá nhân

5.

Phản ánh tâm lý là một loại phản ánh đặc biệt vì:

a)

Là sự tác động của thế giới khách quan vào não người

b)

Tạo ra hình ảnh tâm lý mang tính sống động và sáng tạo

c)

Tạo ra một hình ảnh mang đậm màu sắc cá nhân

d)

Cả 2, 3 và c

6.

Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở:

a)

Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

b)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân

c)

Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng

d)

Cả a, b, c

7.

Tâm lý người khác xa so với tâm lý của động vật ở chỗ:

a)

Là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan

b)

Có tính cụ thể

c)

Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

d)

Cả a, b, c đều đúng

8.

Chức năng của tâm lý người là:

a)

Giúp định hướng hành động của cá nhân

b)

Động lực thúc đẩy hành động của cá nhân

c)

Điều khiển và điều chỉnh hành động của cá nhân

d)

Cả a, b và c

9.

Hãy chỉ ra câu nào là thuộc tính tâm lý?

a)

Có là người đa cảm và hay suy nghĩ

b)

Đã hàng tháng cô luôn hồi hộp mong chờ kết quả thi tốt nghiệp

c)

Hà là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp

d)

Có hình dung cảnh mình được bước lên nhận bằng tốt nghiệp Đại học (trạng thái tâm lí)

10.

Câu nào dưới đây thể hiện là một thuộc tính tâm lý

a)

Hà là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp

b)

Có là người thật thà, chịu khó

c)

Đã hàng tháng cô luôn hồi hộp mong chờ kết quả thi tốt nghiệp

d)

Có hình dung cảnh mình được bước vào cổng trường đại học trong tương lai

11.

Nhiệm vụ của tâm lý học là:

a)

Nghiên cứu bản chất của hoạt động tâm lý

b)

Tìm ra quy luật hoạt động và phát triển của các hoạt động tâm lý

c)

Tìm ra cơ chế hình thành và phát triển của các hoạt động tâm lý

d)

Cả a, b và c

12.

Một phép thử dùng để đo lường các yếu tố tâm lí, mà trước đó đã được chuẩn hóa trên một số lượng người đủ tiêu biểu là thuộc về phương pháp

a)

Thực nghiệm

b)

Trắc nghiệm

c)

Quan sát

d)

Phân tích sản phẩm hoạt động

13.

Phương pháp tâm lý nào giúp cho điều tra viên nhận rõ thái độ nói trên của người làm chứng

a)

Quan sát

b)

Đàm thoại

c)

Nghiên cứu sản phẩm hoạt động

d)

Cả a, b và c

14.

Khi bào chữa cho một bị cáo, luật sư đã phân tích điều kiện gia đình không thuận lợi của anh ta như: mâu thuẫn gay gắt giữa bố mẹ bị cáo, cách cư xử bạo lực của người chồng với vợ con...để làm sáng tỏ thêm về hoàn cảnh phạm tội. Luật sư đã sử dụng phương pháp nghiên cứu tâm lý nào để phân tích điều kiện gia đình của bị cáo

a)

Quan sát

b)

Đàm thoại

c)

Nghiên cứu sản phẩm hoạt động

d)

Cả a, b và c

15.

Tại phiên tòa, bị cáo phản cung, phủ nhận toàn bộ những gì đã khai báo tại cơ quan điều tra: Anh ta cho rằng, cơ quan điều tra đã bức cung anh ta và luôn kêu oan. Phương pháp tâm lý nào cho phép hội đồng xét xử có thể hiểu được diễn biến tâm lí của bị cáo tại phiên tòa

a)

Quan sát

b)

Đàm thoại

c)

Nghiên cứu sản phẩm hoạt động

16.

Tâm lý là gì?

a)

Lý lẽ của cái tâm

b)

Nhận là hiểu mà không cần nói

c)

Những hiện tượng tinh thần này sinh và diễn biến ở trong não

d)

Lý lẽ của trái tim

17.

Theo tiếng Latinh, “Psyche” có nghĩa là gì?

a)

Linh hồn, tinh thần

b)

Học thuyết

c)

Tâm lý

d)

Khoa học về tâm lý

18.

Từ nào trong các từ sau có nghĩa là Tâm lý học

a)

Psychology

b)

Sociology

c)

Biology

d)

History

19.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Con vật không có tâm lý

b)

Con vật có tâm lý

c)

Con vật và con người đều có tâm lý

d)

Tâm lý con vật phát triển thấp hơn so với tâm lý con người

20.

Tâm lý học có nguồn gốc từ đâu?

a)

Sinh lý học

b)

Nhân học

c)

Triết học

d)

Xã hội học

21.

Tâm lý học chính thức có tên gọi từ khi nào?

a)

Thế kỷ 15

b)

Thế kỷ 16

c)

Thế kỷ 17

d)

Thế kỷ 18

22.

Tâm lý học tách khỏi sự phụ thuộc vào Triết học và trở thành một khoa học độc lập khi nào?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Thế kỷ 19

d)

Thế kỷ 20

23.

Phòng thực nghiệm tâm lý đầu tiên được thành lập khi nào, được thành lập tại đâu và do ai thành lập?

a)

Năm 1789, Leipzig (Đức), Wiheml Wundt

b)

Năm 1789, Áo, Wiheml Wundt

c)

Năm 1879, Leipzig (Đức), Wiheml Wundt

d)

Năm 1897, Mỹ, Carl Roger

24.

Viện Tâm lý học đầu tiên được thành lập vào năm nào, tại đâu?

4 lines
25.

Theo quan điểm của Sigmund Freud, những hiện tượng tâm lý có thể xếp thành:

a)

a. Ý thức, tiền ý thức và vô thức

b)

b. Ý thức, chưa ý thức và vô thức

c)

c. Ý thức và tiềm thức

d)

d. A & B đều đúng

26.

Theo Sigmund Freud, những hiện tượng tâm lý có thực, và đang xảy ra trong ta mà ta không biết gì về nó, không biết vì sao nó như thế được gọi là?

a)

Ý thức

b)

Tiền ý thức

c)

Vô thức

d)

Những hiện tượng bí ẩn

27.

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn, có mở đầu diễn biến kết thúc rõ ràng đó là:

a)

Thuộc tính tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Phẩm chất tâm lý

28.

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong khoảng thời gian dài, có mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ ràng, đó là:

a)

Thuộc tính tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Phẩm chất tâm lý

29.

Những đặc điểm tâm lý mang tính ổn định, trở thành nét riêng của nhân cách, khó hình thành nhưng cũng khó mất đi, muốn mất đi cần phải có thời gian dài, đó là:

a)

Thuộc tính tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Phẩm chất tâm lý

30.

Quá trình tri giác có chủ định, nhằm xác định đặc điểm của đối tượng qua những biểu hiện của hành động, cử chỉ,... đó là:

a)

Phương pháp thực nghiệm

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

d)

Phương pháp điều trị

31.

Quá trình “đo lường” tâm lý đã được chuẩn hoá trên một số lượng người đủ tiêu biểu đó là:

a)

Phương pháp điều trị

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

d)

Phương pháp thực nghiệm

32.

Quá trình tác động vào đối tượng một cách chủ động trong những điều kiện đã được khống chế để gây ra ở đối tượng những biểu hiện về quan hệ nhân quả, tính quy luật, cơ cấu, cơ chế của chúng đó là:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương đàm thoại

c)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

d)

Phương pháp thực nghiệm

33.

Quá trình đặt các câu hỏi cho đối tượng và dựa vào câu trả lời của đối tượng để trao đổi và hỏi thêm đó là:

a)

Phương đàm thoại

b)

Phương pháp điều tra

c)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

d)

Phương pháp thực nghiệm

34.

Quá trình dùng một số câu hỏi nhất loạt đặt ra cho một số đối tượng nghiên cứu nhằm thu thập ý kiến chủ quan của họ về vấn đề cần nghiên cứu đó là:

a)

Phương đàm thoại

b)

Phương pháp điều tra

c)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

d)

Phương pháp thực nghiệm

35.

Thông qua các sản phẩm, người nghiên cứu có thể phân tích, khám phá đặc điểm tâm lý của đối tượng tạo ra sản phẩm, đó là phương pháp...

a)

Phương pháp nghiên cứu tiểu sử cá nhân

b)

Phương pháp điều tra

c)

Phương pháp nghiên cứu sản phẩm lao động

d)

Phương pháp đàm thoại

36.

Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển tâm lý người là:

a)

Di truyền

b)

Tự nhận thức, tự giáo dục

c)

Sự chín muồi của những tiềm năng sinh vật dưới tác động của môi trường

d)

Sự linh hội nền văn hóa xã hội

37.

Theo tâm lý học hoạt động là:

a)

Phương thức tồn tại của con người trong thế giới

b)

Sự tiêu hao năng lượng của con người tác động vào hiện thực khách quan để thỏa mãn các nhu cầu của cá nhân

c)

Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía bên ngoài, cả về phía con người

d)

Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân

38.

Đối tượng của hoạt động:

a)

Có trước khi chủ thể tiến hành hoạt động

b)

Có sau khi chủ thể tiến hành hoạt động

c)

Được hình thành và bộc lộ dần trong quá trình hoạt động

d)

Là mô hình tâm lý định hướng hoạt động của cá nhân

39.

Động cơ của hoạt động là:

a)

Đối tượng của hoạt động

b)

Khách thể của hoạt động

c)

Bản thân quá trình hoạt động

40.

Giao tiếp là:

a)

Sự tiếp xúc tâm lý giữa con người – con người

b)

Con người tri giác và ảnh hưởng, tác động qua lại lẫn nhau

c)

Quá trình trao đổi thông tin, cảm xúc của con người

d)

Cả a, b và c

41.

Yếu tố tham gia hình thành những đặc điểm về giải phẫu sinh lý cơ thể và sinh lý của hệ thần kinh, được thừa hưởng từ thế hệ trước, làm tiền đề vật chất cho sự phát triển của cá nhân là...

a)

Não

b)

Di truyền

c)

Bẩm sinh

d)

A & B đều đúng

42.

Là cơ sở vật chất, nơi tồn tại của cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ, chú ý, ý thức, vô thức... đó là...

a)

Di truyền

b)

Bẩm sinh

c)

Não

d)

A & B đều đúng

43.

Bán cầu não phải đảm trách những chức năng gì?

a)

Nhịp điệu, màu sắc, hình dạng

b)

Bản đồ, tưởng tượng, mơ mộng

c)

Từ ngữ, con số, dường kẻ

d)

A & B đều đúng

44.

Bán cầu não trái đảm trách những chức năng gì?

a)

Từ ngữ, con số, dường kẻ

b)

Bản đồ, tưởng tượng, mơ mộng

c)

A & D đều đúng

d)

Danh sách, lý luận, phân tích

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Bán cầu não trái điều khiển nửa cơ thể trái

b)

Bán cầu não phải điều khiển nửa cơ thể phải

c)

Bán cầu não trái, phải phối hợp điều khiển cả hai bên cơ thể

d)

Bán cầu não trái điều khiển nửa cơ thể phải và ngược lại

46.

Làm nhiệm vụ điều hòa và phối hợp hoạt động các phần của cơ thể, đảm bảo đời sống sinh vật diễn ra bình thường, do thế hệ trước truyền lại, ít khi thay đổi hoặc không thay đổi, cơ sở là phản xạ vô điều kiện là...

a)

Hoạt động của hệ thần kinh

b)

Hoạt động của hệ thần kinh cấp thấp

c)

Hoạt động của hệ thần kinh cấp cao

d)

Hoạt động của hệ thần kinh trung ương

47.

Hoạt động của não để thành lập các phản xạ có điều kiện, là cơ sở sinh lý của các hiện tượng tâm lý phức tạp như: ý thức, tư duy, ngôn ngữ..., là hoạt động tự tạo của cơ thể trong quá trình sống đó là...

a)

Hoạt động của hệ thần kinh

b)

Hoạt động của hệ thần kinh cấp thấp

48.

Hoạt động của thần kinh trung ương dựa vào...

a)

Hoạt động của não và tuỷ sống

b)

Quá trình hưng phấn và ức chế

c)

Các tuyến nội tiết

d)

Các hóc-môn trong cơ thể

49.

Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh thực hiện hoặc tăng độ mạnh của phản xạ đó là...

a)

Quá trình hưng phấn

b)

Quá trình ức chế

c)

Quá trình vừa hưng phấn vừa ức chế

d)

Quá trình liên hợp

50.

Quá trình hoạt động thần kinh nhằm làm yếu hoặc mất đi tính hưng phấn của tế bào thần kinh đó là...

a)

Quá trình hưng phấn

b)

Quá trình ức chế

c)

Quá trình vừa hưng phấn vừa ức chế

d)

Quá trình liên hợp

51.

Tất cả các sự vật hiện tượng trong thế giới khách quan được phản ánh trực tiếp vào não và để lại dấu vết trong não, là cơ sở sinh lý của các hoạt động tâm lý như: nhận thức cảm tính, trực quan, tư duy cụ thể, cảm xúc của người và động vật đó là...

a)

Hệ thống tín hiệu của não

b)

Hệ thống tín hiệu thứ I

c)

Hệ thống tín hiệu thứ II

d)

Hệ thống tín hiệu đặc trưng

52.

Toàn bộ những ký hiệu tượng trưng như: tiếng nói, chữ viết, biểu tượng... về sự vật hiện tượng trong hiện thực khách quan phản ánh vào não người là...

a)

Hệ thống tín hiệu của não

b)

Hệ thống tín hiệu thứ I

c)

Hệ thống tín hiệu thứ II

d)

Hệ thống tín hiệu đặc trưng

53.

Phản xạ tự tạo trong đời sống để thích ứng với môi trường luôn biến đổi. Loại phản xạ này thường không bền vững, bản chất là hình thành đường mòn liên hệ thần kinh tạm thời giữa các trung khu thần kinh đó là...

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ vô điều kiện

c)

Phản xạ của đầu gối

d)

Phản xạ của tuỷ sống

54.

Con người luôn chịu sự tác động của các mối quan hệ xã hội nhất định. Trong quá trình sống, hoạt động và giao tiếp, con người lĩnh hội các yếu tố này một cách có ý thức hay vô thức, giúp con người hình thành những chức năng tâm lý mới, những năng lực mới đó là...

(a)  

55.

Loại hoạt động tạo ra những biến đổi lớn qua trình phát triển tâm lý và đặc điểm tâm lý nhân cách của chủ thể trong những giai đoạn nhất định, đó là...

a)

Hoạt động

b)

Hoạt động của chủ thể

c)

Hoạt động chủ đạo

d)

Hoạt động vui chơi, giải trí

56.

Quá trình xác lập và vận hành các quan hệ giữa chủ thể và khách thể nhằm thỏa mãn nhu cầu của chủ thể hoặc khách thể và thực hiện các chức năng: chức năng thông tin, chức năng cảm xúc, chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau, chức năng điều chỉnh hành vi, chức năng phối hợp hoạt động đó là...

a)

Hoạt động

b)

Hoạt động giao tiếp

c)

Giao tiếp

d)

Giao tế

57.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Tâm lý người do Thượng đế sinh ra

b)

Tâm lý người mang tính bẩm sinh

c)

Tâm lý người do con người tạo ra

d)

Tâm lý người là sự phản ánh hiện thực khách quan thông qua não

58.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Tâm lý người là sự phản ánh hiện thực khách quan thông qua não

b)

Tâm lý người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

c)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp

d)

Tâm lý người là sản phẩm của thói quen

59.

Về phương diện loài, ý thức con người được hình thành nhờ

a)

Lao động, ngôn ngữ

b)

Tiếp nhận nền văn hóa xã hội

c)

Tự nhận thức, tự đánh giá, tự giáo dục

d)

Cả a, b và c

60.

Tự ý thức được hiểu là:

a)

Khả năng tự giáo dục theo một hình thức lý tưởng

b)

Tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân

c)

Tự nhận xét, đánh giá người khác theo quan điểm của bản thân

d)

Cả a, b và c

61.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện rõ con đường hình thành ý thức cá nhân

a)

Ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động và giao tiếp với người khác

b)

Ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội

c)

Tác động của môi trường sống đến nhận thức của cá nhân

d)

Tự nhận thức, tự phân tích, đánh giá hành vi của bản thân

62.

Sự tập trung của ý thức vào sự vật, hiện tượng để định hướng hoạt động bảo đảm cho hoạt động tiến hành hiệu quả được gọi là?

a)

Năng lực

b)

Sự tập trung

c)

Khả năng

63.

Loại chú ý không có mục đích tự giác, không cần đến sự nỗ lực của bản thân được gọi là gì?

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý sau chủ định

c)

Chú ý tập trung

d)

Chú ý không chủ định

64.

Loại chú ý có mục đích từ trước và cần sự nỗ lực của bản thân được gọi là gì?

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý sau chủ định

c)

Chú ý tập trung

d)

Chú ý không chủ định

65.

Chú ý này vốn là chú ý có chủ định nhưng không đòi hỏi sự căng thẳng của ý chí, lôi cuốn con người vào nội dung hoạt động tới mức khoái cảm, đem lại hiệu quả cao của ý chí. Nói cách khác, đó là sự lưu tâm của đối tượng sau khi chú thể có một liên hệ tích cực nào đó đối với đối tượng được gọi là gì?

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý sau chủ định

c)

Chú ý tập trung

d)

Chú ý không chủ định

66.

Sự phân chia cảm giác bên ngoài hay cảm giác bên trong dựa trên cơ sở nào:

a)

Nơi nảy sinh cảm giác

b)

Tính chất và cường độ kích thích

c)

Vị trí nguồn gốc kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể

d)

Cả a, b và c

67.

Trường hợp nào đã đúng từ “cảm giác” đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lý học

a)

Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem

b)

Tôi cảm giác việc ấy đã xảy ra lâu lắm rồi

c)

Cảm giác cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp

d)

Khi “người ấy” xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong tôi.

68.

Điều nào dưới đây là sự tương phản?

a)

Khi dùng khăn lạnh lau mặt thì người lái xe sẽ tỉnh mát hơn

b)

Ăn chè nguội có cảm giác ngọt hơn ăn chè nóng

c)

Uống nước đường nếu cho một chút muối vào sẽ có cảm giác ngọt hơn

d)

Cả a, b, c

69.

Sự thay đổi độ nhạy cảm của cơ quan phân tích nào đó là do

a)

Trạng thái tâm sinh lý của cơ thể

b)

Sự tác động của cơ quan phân tích khác

c)

Cường độ kích thích thay đổi

d)

Cả a, b, c đều đúng

70.

Phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật, hiện tượng cùng loại?

a)

Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật

b)

Là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp

c)

Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiện tượng

71.

Thuộc tính nào của sự vật không được phản ánh trong tri giác không gian?

a)

Hình dáng, độ lớn của sự vật

b)

Chiều sâu, độ xa của sự vật

c)

Vị trí trong đối của sự vật

d)

Sự biến đổi vị trí của sự vật trong không gian

72.

Hãy chỉ ra yếu tố chi phối ít nhất đến tính ý nghĩa của tri giác:

a)

Đặc điểm của giác quan

b)

Tính trọn vẹn của tri giác

c)

Kinh nghiệm, vốn hiểu biết của chủ thể

d)

Khả năng tư duy

73.

Quy luật tổng giác thể hiện ở nội dung nào:

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

b)

Sự ổn định của hình ảnh tri giác

c)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý của cá thể

d)

Cả a, b và c

74.

Quá trình chủ thể dùng trí tuệ để phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa các sự vật và hiện tượng đó là thao tác:

a)

So sánh

b)

Phân tích

c)

Tổng hợp

d)

Cụ thể hóa

75.

Có thể thay thế khái niệm “tư duy” và “tưởng tượng” bằng khái niệm nào sau đây?

a)

Quá trình nhận thức

b)

Nhận thức lý tính

c)

Hoạt động nhận thức

d)

Các quá trình tâm lý

76.

Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy:

a)

Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp

b)

Kết quả nhận thức mang tính khái quát

c)

Diễn ra theo một quá trình

d)

Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống

77.

Ý nào không phản ánh đúng vai trò của tư duy đối với con người:

a)

Giúp con người vượt khỏi sự thích nghi thụ động với môi trường

b)

Mở rộng vô hạn phạm vi nhận thức của con người

c)

Không bao giờ sai lầm trong nhận thức

d)

Giúp con người hành động có ý thức

78.

Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau: “Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ bề ngoài của bệnh nhân là có thể đoán biết được họ bị bệnh gì?”

a)

Tính có vấn đề của tư duy

b)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

d)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

79.

Nội dung bên trong của mỗi giai đoạn trong quá trình tư duy được thực hiện bởi yếu tố nào

a)

Phân tích, tổng hợp

b)

Thao tác tư duy

c)

Hành động tư duy

d)

Khái quát hóa

80.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là

a)

Phản ánh bản thân sự vật, hiện tượng

b)

Một quá trình tâm lý

c)

Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng

d)

Mang bản chất xã hội, gắn liền với ngôn ngữ

81.

Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác thường diễn ra như thế nào:

a)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập

b)

Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự nhất định

c)

Thực hiện đầy đủ các thao tác

d)

Linh hoạt tuỳ theo nhiệm vụ tư duy

82.

Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm

a)

Luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội

b)

Luôn được thực hiện có ý thức

c)

Luôn có giá trị với xã hội

d)

Cả a, b và c

83.

Tri giác và tưởng tượng giống nhau là

a)

Đều phản ánh thế giới bằng hình ảnh

b)

Đều mang tính trực quan

c)

Mang bản chất xã hội

d)

Cả a, b và c

84.

Điều nào không đúng với tưởng tượng

a)

Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

b)

Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội)

c)

Luôn giải quyết vấn đề một cách cụ thể

d)

Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

85.

Quá trình nhận thức phản ánh những thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng, khi sự vật hiện tượng đó đang tác động vào các giác quan của con người, đó là cấp độ:

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức toàn diện

86.

Quá trình tâm lý đơn giản nhất phản ánh những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng, những trạng thái bên trong cơ thể được nảy sinh do sự tác động trực tiếp của các kích thích lên các giác quan của con người đó là:

a)

Trí giác

b)

Cảm giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

87.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Cảm giác phản ánh bản chất bên trong có tính quy luật của sự vật, hiện tượng

b)

Tri giác phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Cảm giác phản ánh trọn vẹn những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

d)

Tri giác phản ánh một cách trọn vẹn những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

88.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở cấp độ cảm giác chúng ta không thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng

b)

Ở cấp độ tri giác chúng ta không thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng

c)

Ở cấp độ nhận thức cảm tính chỉ phản ánh những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

d)

Ở cấp độ tri giác chúng ta có thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng

89.

Giới hạn của cường độ mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác được gọi là:

a)

Ngưỡng tuyệt đối

b)

Ngưỡng sai biệt

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

B & C đều đúng

90.

Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ hoặc tính chất của hai kích thích đủ để phân biệt sự khác nhau giữa chúng gọi là:

a)

Ngưỡng tuyệt đối

b)

Ngưỡng sai biệt

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

B & C đều đúng

91.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích gọi là:

a)

Quy luật tác động qua lại

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật tổng giác

92.

“Đang đi ngoài nắng, chúng ta vào trong phòng thấy tối sầm nhưng lát sau thấy sáng trở lại” đó là quy luật nào?

4 lines
93.

Sự kích thích yếu lên giác quan này sẽ làm tăng độ nhạy cảm của các giác quan khác và ngược lại đó là:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật tác động qua lại

d)

Quy luật tổng giác

94.

Quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan.

a)

Tri giác

b)

Cảm giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

95.

Bao gồm sự tri giác hình dáng, độ lớn, chiều sâu, độ xa, phương hướng của sự vật đó là:

a)

Tri giác thời gian

b)

Tri giác không gian

c)

Tri giác vận động

d)

Tri giác con người

96.

Phản ánh độ lâu, độ nhanh, nhịp điệu, tính liên tục hoặc gián đoạn của sự vật đó là:

a)

Tri giác thời gian

b)

Tri giác không gian

c)

Tri giác vận động

d)

Tri giác con người

97.

Sự phản ánh những biến đổi về vị trí của các sự vật trong không gian đó là:

a)

Tri giác con người

b)

Tri giác không gian

c)

Tri giác vận động

d)

Tri giác thời gian

98.

Quá trình nhận thức lẫn nhau của con người trong những điều kiện giao lưu trực tiếp đó là:

a)

Tri giác thời gian

b)

Tri giác không gian

c)

Tri giác vận động

d)

Tri giác con người

99.

Quá trình tri giác của con người chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?

a)

Nhu cầu hiện tại

b)

Tình cảm hiện tại

c)

Kinh nghiệm trong quá khứ

100.

“Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật, hiện tượng nhất định của thế giới xung quanh”. Đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật tính đối tượng của tri giác

d)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác