wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTTT chương 7+1

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Lạm phát phi mã là lạm phát ở mức nào?

a)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 3 chữ số

b)

Tỷ lệ lạm phát ở trên mức 3 chữ số

c)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 2 chữ số

d)

Tỷ lệ lạm phát ở mức 2 chữ số nhưng dưới mức 3 chữ số

2.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lạm phát vừa phải?

a)

Trong điều kiện lạm phát vừa phải, giá cả tăng rất nhanh

b)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá ở mức một con số (<10%)

c)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá trên 10% đến <100%

d)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá khoảng trên 1000%/năm

3.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về giảm phát?

a)

Là tình trạng mức giá chung của nền kinh tế giảm liên tục

b)

Giảm phát là lạm phát với tỷ lệ mang giá trị âm

c)

Giảm phát là lạm phát ở tỷ lệ rất thấp

d)

Giảm phát thường xuất hiện khi nền kinh tế suy thoái hay đình đốn

4.

Lạm phát do cầu kéo xảy ra khi nào?

a)

Thu nhập của xã hội ngày càng tăng cao

b)

Tổng cung vượt quá tổng nhu cầu về hàng hoá, dịch vụ của xã hội

c)

Tổng cầu cân bằng mức cung ứng hàng hoá, dịch vụ của xã hội

d)

Tổng cầu vượt quá mức cung ứng hàng hoá, dịch vụ của xã hội làm mức giá chung tăng lên

5.

Đâu là nguyên nhân gây ra hiện tượng giảm phát?

a)

Chống lạm phát quá liều

b)

Ngăn ngừa lạm phát

c)

Do tổng cầu giảm

d)

Điều hành chính sách vĩ mô

6.

Đâu không phải là hậu quả của lạm phát?

a)

Gây ra sự bất ổn định cho môi trường kinh tế-xã hội

b)

Giảm lãi suất danh nghĩa

c)

Giảm lòng tin của công chúng đối với chính phủ

d)

Tăng tỷ lệ thất nghiệp

7.

Khi lạm phát xảy ra, điều nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ lưu thông tiền tệ giảm mạnh

b)

Người đi vay không muốn đi vay

c)

Tiền gửi tại ngân hàng giảm mạnh

d)

Không ảnh hưởng đến tốc độ lưu thông tiền tệ

8.

Hậu quả của lạm phát tác động lên lĩnh vực lưu thông tiền tệ là:

a)

Vô hiệu hoá hoạt động hạch toán

b)

Các doanh nghiệp rơi vào tình trạng phá sản

c)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng vọt

d)

Nhà nước khó cải thiện ngân sách nhà nước

9.

Trong tình hình nền kinh tế bị lạm phát hiện nay, để kiềm chế lạm phát chính phủ nên áp dụng biện pháp nào:

a)

Tăng cung tiền

b)

Kiểm soát chi tiêu chính phủ

c)

Giảm lãi suất

d)

Tăng nhu cầu về xuất khẩu

10.

Giải pháp kiềm chế lạm phát do cung là:

a)

Kiểm soát chi tiêu của chính phủ

b)

Giảm nhu cầu về đầu tư

c)

Giảm nhu cầu về xuất khẩu

d)

Chính sách tiền lương hợp lý

11.

Hậu quả của lạm phát tác động lên lĩnh vực sản xuất là:

a)

Chức năng tiền tệ không còn nguyên vẹn

b)

Giá đầu vào và giá đầu ra biến động

c)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng vọt

d)

Xảy ra hiện tượng đầu cơ

12.

Hậu quả của lạm phát tác động lên lĩnh vực kinh tế tài chính là:

a)

Khó cải thiện Ngân sách nhà nước

b)

Chức năng tiền tệ không còn nguyên vẹn

c)

Đầu tư vốn gặp rủi ro cao

d)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng vọt

13.

Hậu quả của giảm phát:

a)

Ảnh hưởng đến xuất khẩu

b)

Ảnh hưởng đến nhập khẩu

c)

Sức tiêu thụ nội địa ổn định

d)

Giá cả sẽ tăng mạnh

14.

Hậu quả của lạm phát không thể dự tính được:

a)

Tăng lãi suất danh nghĩa, giảm tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng chi phí quản lý tiền mặt

c)

Tăng chi phí cập nhật thông tin

d)

Lạm phát tác động thông qua hệ thống thuế

15.

Phân loại căn cứ vào tính chất, lạm phát không bao gồm:

a)

Lạm phát phi mã

b)

Lạm phát thuần tuý

c)

Lạm phát dự kiến

d)

Lạm phát không dự kiến

16.

Mệnh đề nào KHÔNG ĐÚNG trong các mệnh đề sau:

a)

Giá trị của tiền là lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được

b)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên nhanh và liên tục

d)

Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên

17.

Phát biểu nào là ĐÚNG khi nói về Chỉ số giá tiêu dùng CPI:

a)

Là chỉ số tính theo % để phản ánh mức thay đổi tương đối của giá hàng tiêu dùng theo thời gian

b)

Chỉ số giá tính trên một loại hàng hoá bất kỳ

c)

Chỉ số phản ánh mức giá đầu vào, hay chi phí sản xuất bình quân của xã hội

d)

Chỉ số đo mức giá bình quân của tất cả hàng hoá và dịch vụ tạo nên tổng sản phẩm quốc nội

18.

Điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về phương pháp đo lường lạm phát sử dụng Chỉ số giá tiêu dùng CPI là:

a)

Mức độ bao phủ giới hạn

b)

Công thức tính sử dụng trọng số cố định

c)

Tính trên một rổ hàng hoá chứ không phải một loại hàng hoá bất kỳ

d)

Là phương pháp phổ biến nhất để đo lường mức độ lạm phát vì nó không có nhược điểm

19.

Lạm phát vừa phải ảnh hưởng như thế nào đến kinh tế:

a)

Kinh tế suy giảm khủng hoảng

b)

Kích thích tăng trưởng kinh tế

c)

Kinh tế khủng hoảng trầm trọng

d)

Kinh tế chậm phát triển

20.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát ở nhiều nước có thể được tổng hợp lại, bao gồm:

a)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi Ngân sách nhà nước và sự tăng trưởng tiền tệ quá mức.

b)

Lạm phát do chi phí đẩy, cầu kéo, chiến tranh và thiên tai xảy ra liên tục trong nhiều năm.

c)

Những yếu kém trong điều hành của Ngân hàng Trung ương

d)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy và những bất ổn về chính trị như bị đảo chính.

21.

Lạm phát về phía cầu xảy ra là do:

a)

Tổng cầu tăng mạnh

b)

Tiền lương danh nghĩa tăng

c)

Chính phủ tăng thuế

d)

Giá các yếu tố sản xuất tăng mạnh

22.

Lạm phát do chi phí sản xuất tăng lên sẽ làm cho

a)

Sản lượng giảm, giá tăng

b)

Sản lượng tăng, giá giảm

c)

Sản lượng không đổi, giá tăng

d)

Sản lượng không đổi, giá giảm

23.

Xu hướng gia tăng mức giá trị của hàng hoá và dv là biểu hiện của hiện tượng nào sau đây

a)

Lạm phát

b)

Sự gia tăng chi phí sản xuất

c)

Sự gia tăng tổng cầu

d)

Chi đầu tư của các doanh nghiệp tăng

24.

Lạm phát kỳ vọng tăng dẫn đến:

a)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang trái, giá trái phiếu tăng

b)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang trái, giá trái phiếu giảm

c)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang phải, giá trái phiếu tăng

d)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang phải, giá trái phiếu giảm

25.

Giải pháp kiềm chế lạm phát do cầu:

a)

Giảm thiếu chi phí ngoài lương

b)

Đổi mới cơ chế quản lý, cải tiến công nghệ

c)

Kiểm soát chỉ tiêu của chính phủ

d)

Chống độc quyền, tăng trưởng cung ứng hàng hoá

26.

Chính sách tiền tệ thắt chặt khi lạm phát xảy ra là:

a)

Giảm cung tiền

b)

Giảm cung tiền, giảm lãi suất

c)

Giảm cung tiền, tăng lãi suất

d)

Tăng cung tiền, tăng lãi suất

27.

Các biện pháp phòng chống lạm phát không bao gồm:

a)

Vận hành chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Vận hành chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Vận hành chính sách tài khoá thắt chặt

d)

Thực hiện đồng kết giá cả

28.

Trong các chỉ số sau, chỉ số nào KHÔNG được dùng để đo lường mức độ lạm phát:

a)

Chỉ số giảm phát tổng sản phẩm quốc nội

b)

Chỉ số giá tiêu dùng

c)

Chỉ số giá bán buôn

d)

Chỉ số tăng giá ngoại hối

29.

Đâu là mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế?

a)

Lãi suất thực tế = Lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát dự tính

b)

Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế + tỷ lệ lạm phát dự tính

c)

Tỷ lệ lạm phát thực tế = Lãi suất danh nghĩa + lãi suất thực tế

d)

Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế − tỷ lệ lạm phát dự tính

30.

Mệnh đề nào sau đây là KHÔNG đúng về lạm phát?

a)

Lạm phát là hiện tượng kinh tế phổ biến ở mọi nền kinh tế trên thế giới

b)

Lạm phát là hiện tượng hiếm gặp ở mọi nền kinh tế trên thế giới

c)

Lạm phát tồn tại ở mọi thời kỳ, từ suy thoái đến phát triển

d)

Lạm phát ở một mức độ nhất định có thể thúc đẩy các hướng đầu tư có lợi

31.

Các giải pháp ngắn hạn để phòng chống lạm phát KHÔNG bao gồm biện pháp nào?

a)

Vận hành chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Vận hành chính sách tiền tệ mở rộng/Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Kiểm soát dự trữ tín dụng của các ngân hàng

d)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

32.

Giải pháp vận hành chính sách tài khóa thắt chặt để phòng chống lạm phát KHÔNG bao gồm biện pháp nào?

a)

Tập trung ngân sách vào những chương trình cấp thiết

b)

Kiểm soát chi tiêu công, giảm chi phí trong các cơ quan hành chính

c)

Tích cực chống tiêu cực và lãng phí

d)

Tăng lãi suất thị trường (lãi suất chiết khấu, lãi suất cơ bản,…)

33.

Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Nhu cầu và nguồn vốn của ngân hàng và quy mô, thời hạn của khoản tiền gửi

b)

Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng

c)

Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn của khách hàng

d)

Quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi

34.

Ngân hàng đầu tư là ngân hàng như thế nào?

a)

Những ngân hàng thực hiện các nghiệp vụ cho vay mang tính chất dài hạn

b)

Mang tính chất xã hội

c)

Những ngân hàng thực hiện các nghiệp vụ cho vay mang tính chất ngắn hạn

d)

Những ngân hàng thực hiện các nghiệp vụ cho vay mang tính chất trung hạn

35.

Ngày nay, xu thế các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên việc gì?

a)

Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng lãi suất huy động

b)

Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng

c)

Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước

d)

Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm

36.

Mệnh đề nào là KHÔNG đúng về tài sản đảm bảo?

a)

Là đặc điểm phổ biến đối với các khoản cho vay hộ gia đình

b)

Là đặc điểm phổ biến đối với các khoản cho vay kinh doanh

c)

Là hình thức cho vay trong đó người vay thích trả tiền lúc nào cũng được

d)

Là hình thức cho vay trong đó tài sản được dùng để thế chấp hoặc cầm cố nhằm đảm bảo người vay

37.

Chứng khoán lần đầu tiên phát hành được bán ra trên thị trường ..........., việc mua bán chứng khoán này tiếp theo sẽ diễn ra trên thị trường ...........

a)

Tiền tệ, vốn

b)

Vốn, tiền tệ

c)

Ngân hàng, thứ cấp

d)

Sơ cấp, thứ cấp

38.

Loại công cụ tài chính nào dưới đây được coi là công cụ tài chính vô thời hạn?

a)

Tín phiếu

b)

Trái phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu phổ thông

d)

Chứng chỉ tiền gửi

39.

Điểm chung giữa cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường là:

a)

Tỷ lệ cổ tức thay đổi tùy theo kết quả kinh doanh của công ty

b)

Không có ngày đáo hạn

c)

Đều là chủ nợ của công ty

d)

Đều là con nợ

40.

Công cụ nào cho phép ngân hàng trung ương có thể sửa chữa sai lầm và dễ dàng đảo ngược khi sử dụng?

a)

Chính sách tái chiết khấu

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Dự trữ bắt buộc

41.

Khi dự kiến lạm phát sẽ tăng:

a)

Lãi suất thực có thể giảm đi

b)

Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ tăng lên

c)

Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ giảm đi

d)

A và B

42.

Trong điều kiện kinh tế có lạm phát, người nào sau đây có lợi:

a)

Người đi vay tiền

b)

Người đi gửi tiền

c)

Người giữ ngoại tệ

d)

Người đi vay tiền; Người giữ ngoại tệ

43.

Dân chúng thích nắm giữ tài sản tài chính do tài sản tài chính:

a)

Có khả năng sinh lời

b)

Tính thanh khoản cao

c)

Rủi ro thấp

d)

Có khả năng sinh lời; Tính thanh khoản cao

44.

Thị trường tức là vốn được chuyển từ những người thừa vốn sang những người cần vốn được gọi là:

a)

Thị trường hàng hóa

b)

Thị trường vốn khả dụng (fund available market)

c)

Thị trường vốn phái sinh (derivative exchange market)

d)

Thị trường tài chính

45.

Tài sản tài chính có thể là:

a)

Trái phiếu

b)

Máy móc

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu; Cổ phiếu

46.

Thị trường chứng khoán tập trung có đặc điểm nào sau đây:

a)

Thành viên tham gia trên thị trường có hạn

b)

Giá cả không có tính chất đồng nhất

c)

Mua bán qua trung gian

d)

Thành viên tham gia trên thị trường có hạn; Mua bán qua trung gian

47.

Trên thị trường tiền tệ, người ta mua bán:

a)

Các loại cổ phiếu

b)

Trái phiếu kho bạc

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Cả a, b và c

48.

Thị trường tiền tệ:

a)

Là thị trường tài trợ cho những thiếu hụt về phương tiện thanh toán của các chủ thể kinh tế

b)

Là nơi diễn ra các giao dịch về vốn có thời hạn từ hai năm trở xuống

c)

Là thị trường cung ứng vốn đầu tư cho nền kinh tế

d)

Là thị trường tài trợ cho những thiếu hụt về phương tiện thanh toán của các chủ thể kinh tế; Là nơi diễn ra các giao dịch về vốn có thời hạn từ hai năm trở xuống.

49.

Thị trường vốn là gì?

a)

Là thị trường cung ứng vốn đầu tư cho nền kinh tế

b)

Lưu chuyển các khoản vốn có kỳ hạn sử dụng trên 1 năm

c)

Là thị trường tài trợ cho những thiếu hụt về phương tiện thanh toán của các chủ thể kinh tế

d)

Là thị trường cung ứng vốn đầu tư cho nền kinh tế và lưu chuyển các khoản vốn có kỳ hạn sử dụng trên 1 năm

50.

Trên thị trường vốn, người ta mua bán loại công cụ nào sau đây?

a)

Trái phiếu ngân hàng

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Thương phiếu

d)

Cả ba loại trên

51.

Đặc điểm thuộc về thị trường sơ cấp là gì?

a)

Là thị trường mua bán lần đầu các chứng khoán vừa mới phát hành

b)

Được tổ chức hoạt động dưới hình thức các Sở giao dịch

c)

Là thị trường giao dịch các chứng khoán đã được phát hành

d)

Cả a và b

52.

Một doanh nghiệp hợp tác với công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch tại thị trường nào và thuộc loại thị trường nào?

a)

Thứ cấp, tiền tệ

b)

Sơ cấp, tiền tệ

c)

Thứ cấp, vốn

d)

Sơ cấp, vốn

53.

Một trái phiếu kỳ hạn 5 năm do ngân hàng ABC phát hành tháng 3/2022 hiện nay được giao dịch ở đâu?

a)

Thị trường tiền tệ sơ cấp

b)

Thị trường tiền tệ thứ cấp

c)

Thị trường vốn sơ cấp

d)

Thị trường vốn thứ cấp

54.

Đặc điểm thuộc về thị trường thứ cấp là gì?

a)

Là thị trường huy động vốn cho nhà phát hành

b)

Được tổ chức hoạt động dưới hình thức tập trung hoặc phi tập trung

c)

Cả a và b

d)

Không có đáp án đúng

55.

Thị trường mà công chúng đầu tư ít có thông tin và cơ hội tham gia là thị trường nào?

a)

Thị trường sơ cấp

b)

Thị trường thứ cấp

c)

Thị trường bất động sản

d)

Thị trường tiền tệ

56.

Ở thị trường sơ cấp, điều nào sau đây đúng?

a)

Diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa nhà phát hành và các nhà đầu tư

b)

Nguồn tài chính vận động từ nhà đầu tư này sang nhà đầu tư khác

c)

Nguồn tài chính vận động từ ngân hàng trung gian tới nhà đầu tư

d)

Cả a và b

57.

Chức năng cơ bản của thị trường tiền tệ là gì?

a)

Chuyển vốn tạm thời nhàn rỗi sang người thiếu vốn

b)

Cân đối, điều hòa khả năng chi trả giữa các ngân hàng

c)

Huy động vốn đầu tư cho sản xuất kinh doanh dài hạn

d)

Chuyển vốn tạm thời nhàn rỗi sang người thiếu vốn và cân đối, điều hòa khả năng chi trả giữa các ngân hàng

58.

Trên thị trường tiền tệ, người ta giao dịch công cụ nào?

a)

Các khoản tín dụng có thời hạn 13 tháng

b)

Trái phiếu đầu tư của chính quyền địa phương

c)

Tín phiếu của ngân hàng trung ương

d)

Cả b và c

59.

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng là gì?

a)

Thị trường vốn ngắn hạn

b)

Thị trường vốn dài hạn

c)

Nơi dành cho các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác

d)

Thị trường vốn ngắn hạn; Nơi dành cho các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác

60.

Ở thị trường thứ cấp, nội dung nào mô tả đúng nhất chức năng và đặc điểm của thị trường này?

a)

Nguồn tài chính vận động trực tiếp từ người đầu tư sang chủ thể phát hành

b)

Diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa các nhà đầu tư

c)

Không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư trong nền kinh tế

d)

Diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa các nhà đầu tư; Không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư trong nền kinh tế

61.

Chức năng của thị trường sơ cấp là gì?

a)

Kênh huy động vốn

b)

Cơ chế làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán

c)

Nơi kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá

d)

Không có đáp án

62.

Thị trường thứ cấp là thị trường có chức năng chủ yếu nào?

a)

Huy động vốn

b)

Tạo hàng hóa chứng khoán

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

Cổ phiếu của ngân hàng VCB đang được giao dịch tại đâu?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường dài hạn

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường phái sinh

64.

Với tư cách là một nhà đầu tư chứng khoán ngại rủi ro, bạn lựa chọn phương cách nào sau đây?

a)

Đầu tư vào chứng khoán của các công ty niêm yết trên Sở Giao dịch

b)

Đầu tư chứng khoán thông qua thị trường phi tập trung

c)

Giao dịch trực tiếp với người bán cổ phiếu công ty

d)

Cả ba cách thức trên đều rủi ro như nhau

65.

Kho bạc Nhà nước tham gia thị trường tiền tệ nhằm mục đích gì?

a)

Mục đích lợi nhuận

b)

Mục đích bù đắp thiếu hụt tạm thời của Ngân sách Nhà nước

c)

Mục đích bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước

d)

Cả b và c

66.

Mục đích của NHTM khi tham gia thị trường liên ngân hàng là gì?

a)

Duy trì khả năng thanh toán

b)

Làm trung gian thanh toán cho khách hàng

c)

Giao dịch với mục tiêu lợi nhuận

d)

Duy trì khả năng thanh toán; Làm trung gian thanh toán cho khách hàng; Giao dịch với mục tiêu lợi nhuận

67.

Kho bạc Nhà nước (hoặc Bộ Tài chính) bán tín phiếu chủ yếu nhằm mục đích gì?

a)

Vay nợ từ công chúng

b)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư cho các chủ thể

c)

Tăng cung hàng hóa trên thị trường tiền tệ

d)

Giảm khối lượng tiền trong lưu thông

68.

Đặc điểm nào đúng với trái phiếu?

a)

Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Được hoàn trả vốn gốc khi đáo hạn/Thời gian hoàn trả thường từ 5 năm trở lên

c)

Cả a và b

d)

Không có đáp án

69.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cổ phiếu ưu đãi

a)

Cổ tức được thanh toán trước cổ phiếu thường

b)

Cổ tức phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

c)

Có thời hạn hoàn trả tiền gốc

d)

a và b

70.

Đặc điểm nào đúng với cổ phiếu phổ thông

a)

Có tức phụ thuộc vào sự thay đổi của lãi suất thị trường

b)

Cổ đông có thể rút lại vốn góp khi muốn

c)

Cổ đông nhận cổ tức sau cổ đông cổ phiếu ưu đãi

d)

a và c

71.

Điểm khác quan trọng nhất giữa cổ phiếu và trái phiếu là

a)

Thời hạn hoàn vốn

b)

Cách tính lãi

c)

Quyền sở hữu công ty

d)

a và c

72.

Loại công cụ nào không có thời hạn cụ thể

a)

Tín phiếu

b)

Trái phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu phổ thông

d)

Cả a, b và c

73.

Việc một trái phiếu bị đánh tụt hạng xếp hạng tín dụng có nghĩa là

a)

Giá trái phiếu tăng lên

b)

Rủi ro của trái phiếu cao hơn

c)

Giá trái phiếu giảm xuống

d)

Rủi ro của trái phiếu thấp hơn

74.

So với trái phiếu chính phủ, độ rủi ro của trái phiếu công ty

a)

Thấp hơn

b)

Ngang bằng

c)

Cao hơn

d)

Thay đổi tùy thời điểm

75.

Thông thường, chứng chỉ tiền gửi có

a)

Lợi suất cao hơn lợi suất của tín phiếu kho bạc

b)

Lợi suất thấp hơn lợi suất của tín phiếu kho bạc

c)

Không thể kết luận được

d)

Cả a và c

76.

Lãi suất của thương phiếu phụ thuộc vào

a)

Thời hạn thanh toán

b)

Mức độ uy tín của tổ chức bảo lãnh phát hành

c)

Xếp hạng tín nhiệm của tổ chức phát hành

d)

Thời hạn thanh toán; Xếp hạng tín nhiệm của tổ chức phát hành

77.

Một ngân hàng thương mại bán tín phiếu cho một NHTM khác rồi mua lại sau 30 ngày, đây là

a)

Giao dịch tín phiếu kỳ hạn

b)

Giao dịch hợp đồng mua lại (RP)

c)

Giao dịch tương lai

d)

Không có đáp án đúng

78.

Cổ phiếu ưu đãi khác với cổ phiếu thường ở chỗ: cổ tức thu được từ cổ phiếu ưu đãi

a)

Có sự thay đổi lớn

b)

Cố định

c)

Biến động theo lãi suất

d)

Được điều chỉnh bởi tỷ lệ lạm phát

79.

Trong trường hợp phá sản hoặc giải thể doanh nghiệp

a)

Người nắm giữ trái phiếu được trả trước cổ phiếu

b)

Người nắm giữ trái phiếu được đảm bảo rằng mình sẽ thu hồi được vốn cho vay

80.

Mục đích quan trọng nhất của quản lý Nhà nước đối với hệ thống tài chính là:

a)

Đảm bảo việc làm cho nhân viên làm việc tại các trung gian tài chính

b)

Đảm bảo lợi ích của các chủ sở hữu các tổ chức trung gian tài chính

c)

Đảm bảo sự ổn định của thị trường tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên

81.

Mục đích quan trọng nhất của các quy định Nhà nước đối với thị trường tài chính là:

a)

Hạn chế lợi nhuận thu được của các trung gian tài chính

b)

Tăng sự cạnh tranh giữa các tổ chức trung gian tài chính

c)

Nhằm đảm bảo cung cấp thông tin cho các cổ đông, người gửi tiền và công chúng

d)

Nhằm đảm bảo mức lãi suất tối đa đối với các khoản tiền gửi

82.

Ngân hàng phát hành kỳ phiếu kỳ hạn 1 năm. Là người mua kỳ phiếu, ta chọn cách yết lãi suất nào?

a)

Lãi suất yết là 8.2%/năm, tính lãi hàng năm

b)

Lãi suất yết là 7.8%/năm, tính lãi 6 tháng/lần

c)

Lãi suất yết là 7.25%/năm, tính lãi 3 tháng/lần

d)

Lãi suất yết là 7.1%/năm, tính lãi hàng tháng