wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NMTCTT 3

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp nào sau đây không nằm trong nhóm giải pháp tăng thu cho NSNN trong bối cảnh bội chi NSNN xảy ra:

a)

Phát hành Trái phiếu Chính phủ

b)

Ban hành sắc thuế mới

c)

Mở rộng diện điều tiết của thuế

d)

Bồi dưỡng nguồn thu

2.

Quỹ tiền tệ nào sau đây không phải là tài chính công

a)

Quỹ doanh nghiệp tư nhân

b)

Ngân Sách nhà nước

c)

Quỹ tín dụng nhà nước

d)

Quỹ tín dụng quốc gia

3.

Chi phí của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của những hao phí về các .... có liên quan và phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.

a)

Yếu tố

b)

Tài sản

c)

Nguồn lực tài chính

d)

Quỹ tiền tệ

4.

Đâu là cách phân loại nguồn vốn kinh doanh:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

b)

Nguồn vốn cố định và nguồn vốn lưu động.

c)

Nguồn vốn tự có và nguồn vốn vay ngân hàng

d)

Nguồn vốn trong doanh nghiệp và nguồn vốn ngoài doanh nghiệp

5.

Nguồn vốn nào không thuộc nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp:

a)

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

b)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

c)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

d)

Quỹ đầu tư phát triển

6.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:

a)

Đảm bảo sự ra ra đời, tồn tại và phát triển của doanh nghiệp

b)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp diễn ra liên tục và ổn định

c)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh

d)

Điều kiện để doanh nghiệp tiết kiệm chỉ phí và nâng cao hiệu quả

7.

Yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định huy động vốn của doanh nghiệp:

a)

Tình trạng của NSNN

b)

Loại hình doanh nghiệp

c)

Diễn biến thị trường tài chính

d)

Hiện trạng tài chính và các mục tiêu của doanh nghiệp

8.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm hoạt động kinh doanh của của tài chính doanh nghiệp?

a)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ khai thác các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp.

b)

Tài chính doanh nghiệp luôn + luôn gắn liền và phục vụ cho doanh nghiệp.

c)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức pháp lý của từng doanh nghiệp

d)

Tài chính doanh nghiệp luôn gắn liền với chế độ hạch toán kinh doanh.

9.

Trong các khoản chi phí sau đây, khoản chi phí nào không phải là chi phí kinh doanh

a)

Chi phí bỏ ra khi thanh lý máy móc thiết bị

b)

Chi phí lương cho người lao động

c)

Chi phí hoa hồng môi giới khi doanh nghiệp đầu tư vào chứng khoán

d)

Chi phí quàng cáo sản phẩm

10.

Nguồn vốn huy động là nguồn vốn doanh nghiệp huy động thêm ngoài nguồn vốn chủ sở hữu, doanh nghiệp chỉ được sử dụng

a)

Có thời hạn và phải cam kết hoàn trả.

b)

Có thời hạn và không phải cam kết hoàn trả.

c)

Trong vòng 1 năm phải cam kết hoàn trả.

d)

Trong vòng một năm và phải cam kết hoàn trả cả gốc và lãi

11.

Đâu không phải là doanh thu của doanh nghiệp?

a)

Tiền bồi thường do thắng kiện

b)

Tiền bán hàng

c)

Lãi đầu tư chứng khoán

d)

Lãi cho vay

12.

Lợi nhuận là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp phản ánh kết quả và hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Nó được biểu hiện là chênh lệch giữa ...bỏ ra để có được thu nhập đó trong một thời kỳ nhất định

a)

Thu nhập và chi phí

b)

Doanh thu và chi phí

c)

Doanh thu và chi phí kinh doanh

d)

Kết quả và chi phí

13.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tài chính doanh nghiệp:

a)

Tài chính doanh nghiệp là khâu cơ sở của hệ thống tài chính

b)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ kích thích và điều tiết hoạt động kinh doanh của DN

c)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả.

d)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ để kiểm tra, giám sát các hoạt động của doanh nghiệp.

14.

Theo hình thái biểu hiện, vốn kinh doanh được chia thành:

a)

Vốn tiền tệ và vốn phi tiền tệ

b)

Vốn cố định và vốn lưu động

c)

Vốn chủ sở hữu và nợ phải trà

d)

Vốn ngắn hạn và vốn dài hạn

15.

Bảo hiểm thông qua các tổ chức bảo hiểm : là hình thức bảo hiểm mà các chủ thế có nhu cầu bảo hiểm chuyển giao phần lớn rủi ro cho các tổ chức bảo hiểm mà bản thân họ .. để tự gánh chịu rủi ro đó

a)

Không muốn hoặc không đủ khả năng

b)

Không muốn

c)

Không đủ khả năng

d)

Không muốn và không đủ khả năng

16.

Trong phương pháp rủi ro đầu tiên số tiền bảo hiểm sẽ được trả theo :

a)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi số tiền bảo hiểm tối đa

b)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vị giá trị bảo hiểm tối đa

c)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi số tiền bảo hiểm tối thiểu

d)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi giá trị bảo hiểm tối thiểu

17.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc không bao gồm chế độ nào sau đây:

a)

Hỗ trợ học nghề

b)

Thai sản

c)

Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

d)

Ốm đau

18.

Giá trị bảo hiểm là khái niệm áp dụng cho loại hình:

a)

Bảo hiểm tài sản

b)

Bảo hiểm nhân thọ

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

d)

Bảo hiểm hưu trí

19.

Anh Nam tham gia một hợp đồng bảo hiểm "An Sinh Giáo Dục" (Một sản phẩm của công ty bảo hiểm Dai-i-chi life Việt Nam) cho con gái Mai. Như vậy cháu Mai là

a)

Người được bảo hiểm

b)

Người bảo hiểm

c)

Người tham gia bảo hiểm

d)

Người được chỉ định bảo hiểm

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bảo hiểm bắt buộc:

a)

Bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi hợp đồng bảo hiểm được ký kết và người tham gia bảo hiểm đóng phí bảo hiểm.

b)

Được tiến hành theo quy định của pháp luật.

c)

Hoạt động bảo hiểm được thiết lập trên nguyên tắc trách nhiệm tự động.

d)

Là loại hình bảo hiểm gắn với vai trò quản lý Nhà nước vì nó liên quan đến lợi ích và an toàn chung của cả xã hội.

21.

Ở nước ta, hoạt động bảo hiểm xã hội được triển khai từ năm nào?

a)

1962

b)

1963

c)

1964

d)

1965

22.

Loại bảo hiểm nào là tự nguyện theo luật kinh doanh bảo hiểm của Việt Nam?

a)

Bảo hiểm du lịch tự túc

b)

Bảo hiểm cháy nổ

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân: sự chủ xe cơ giới

d)

Bảo hiềm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách

23.

Tai nạn bảo hiểm là...

a)

Một hay một số sự cố bảo hiếm đã xảy ra kéo theo trách nhiệm bồi thường của nhà bảo hiểm

b)

Những sự cố có khả năng xảy ra được quy định trong hợp đồng bảo hiểm mà khi những sự cố này xảy ra nhà Bảo hiểm phải có trách nhiệm bồi thường

c)

Rùi ro xảy ra với người được bảo hiểm

d)

Rủi ro xảy ra đổi với người tham gia bảo hiểm

24.

Nhận định nào sau đây không đúng về bảo hiểm kinh doanh?

a)

Bảo hiểm kinh doanh không mang tính tương trợ cộng đồng

b)

Bảo hiểm kinh doanh hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Bảo hiểm kinh doanh hoạt động trên nguyên tắc hạch toán kinh doanh

d)

Quỹ tiền tệ của bảo hiểm kinh doanh được tạo lập bởi sự đóng góp bảo hiểm phí của Khách hàng

25.

Theo luật BHXH 2006, Bảo hiểm xã hội bắt buộc phải tham gia là loại hình bảo hiếm xã hội mà

a)

Người lao động và người sử dụng lao động phải tham gia

b)

Người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước

c)

Người lao động và các tô chức xa hội phải tham gia

d)

Người sử dụng lao động và các tổ chức xã hội phải tham gia

26.

Trong nền kinh tế, đâu không phải là vai trò của bảo hiểm?

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông của xã hội

b)

Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ.

c)

Thiết lập hệ thổng an toàn xã hội, hỗ trợ và thực hiện các biện pháp đề phòng, ngăn ngừa, hạn chế tổn thất.

d)

Cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội

27.

Bảo hiểm xã hội là bình thức bảo hiểm do.....tiến hành dựa trên cơ sở huy động sự đóng góp của các chủ thể liên quan để tạo lập quỹ BHXH, phân phối và sử dụng chúng đề bù đắp một phần thu nhập cho người lao động và gia đình họ khi gặp những rủi ro làm giảm hoặc mất thu nhập từ lạo động.

a)

Tố chức bảo hiếm xã hội

b)

Công ty bào hiểm

c)

Nhà nước

d)

Tổ chức tài chính

28.

Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm thương mại từ:

a)

Người tham gia bảo hiểm đóng góp

b)

Ngân sách nhà nước cấp

c)

Người sử dụng LĐ đóng góp

d)

Người lao động đóng góp

29.

Xác định phí bảo hiêm dựa trên cơ sở giá của các rủi ro có nghĩa là:

a)

Phí bảo hiểm phụ thuộc vào xác suất xảy ra rủi ro và mức độ thiệt hại

b)

Đối tượng bảo hiểm có gía trị càng lớn thì phí càng lớn

c)

Phí bảo hiểm phụ thuộc vào số lượng người tham gia bảo hiểm.

d)

Phí bảo hiểm phụ thuộc vào thời hạn bảo hiểm

30.

Việc đầu tư vốn của bảo hiểm không cần đảm bảo yêu cầu sau đây

a)

Lãi suất đầu tư lớn hơn lãi suất của trái phiếu chính phủ

b)

Đảm bảo chắc chắn

c)

Đầu tư có lãi

d)

Đáp ứng việc chi trả thường xuyên

31.

Đối với bảo hiểm xã hội tự nguyện, đối tượng bảo hiểm là

a)

Người lạo động không có người sử dụng lao động thường xuyên

b)

Cán bộ công chức, viện chức theo pháp lệnh cán bộ công chức

c)

Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ 3 tháng trở lên

d)

Người lao động được đi học, thực tập, công tác, điều dưỡng trong và ngoài nước mà vẫn được hưởng tiền lương hoặc tiền công

32.

Quỹ bảo hiểm xã hội không hình thành từ nguồn nào sau đầy:

a)

Vay từ ngân hàng thương mại

b)

Người lao động đóng góp

c)

Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ BHXH

d)

Hỗ trợ của Nhà nước

33.

Nguyên tắc hoạt động của Bảo hiểm kinh doanh không bao gồm:

a)

Có thể đóng bảo hiềm trước hoặc sau rủi ro

b)

Bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm

c)

Lấy số đông bù số ít và sàng lọc rủi ro

d)

Định phí Bh phải trên cơ sở giá của các rủi ro

34.

Tín dụng ra đời:

a)

Khi nền sản xuất hàng hóa tiền tệ, ra đời và Nhà nước xuất hiện

b)

Trong nền kinh tế sản xuất hàng hoá

c)

Trong nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần

d)

Trong nền kinh tế thị trường

35.

Chủ thể đi vay chủ yếu của quan hệ tín dụng nặng lãi:

a)

Nông dân, thợ thủ công, tiểu thương

b)

Doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân

c)

Địa chủ, quan lại, thương nhân

d)

Ngân hàng nhà nước, ngân hàng thương mại, các quỹ tín dụng, các quỹ tiết kiệm

36.

Lãi suất tín dụng không bị chi phối bởi nhân tố nào sau đây:

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Lạm phát

c)

Cung cầu vốn trên thị trường

d)

Chính sách tài khoa của nhà nước

37.

Lãi suất cho vay của một tổ chức tín dụng gồm:

a)

Lãi suất cho vay thông thường, lãi suất cho vay ưu đãi, lãi suất nợ quá hạn

b)

Lãi suất cho vay có kỷ hạn, lãi suất cho vay không kỳ hạn

c)

Lãi suất chiết khấu, lãi suất tái chiết khấu

d)

Lãi suất trần, lãi suất sản, lãi suất cơ bản

38.

Lãi suất thực có nghĩa là:

a)

Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ ảnh hưởng của biến động tiền tệ

b)

Là lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế.

c)

Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu.

d)

Là lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR

39.

Phương án nào sau đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Là công cụ điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân cư

b)

Tín dụng là công cụ điều tiết vĩ mô của NN góp phần điều chỉnh và ổn định cơ cấu kinh tế

c)

Tín dụng góp phần quan trọng vào quá trình tiết kiệm chi phí lưu thông cho Xh

d)

Tín dụng góp phần nâng cao đời sống người dân và thực hiện các chính sách xã hội của nhà nước.

40.

Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng:

a)

Phát sinh trong quá trình mua bán chịu hàng hoá

b)

Phát sinh trong quá trình mua bán hàng hoá

c)

Phát sinh giữa ngân hàng và các chủ thể khác trong nền kinh tế

d)

Phát sinh giữa nhà nước và các chủ thể khác trong nền kinh tế

41.

Thời hạn trả nợ cho NHTM còn được gọi là:

a)

Thời gian đáo hạn

b)

Thời gian cơ cầu lại nợ

c)

Thời hạn phân loại nợ

d)

Thời hạn tất toán các khoản tiền vay

42.

Khi tăng mức cung tiền tệ thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa tăng lên

b)

Lãi suất danh nghĩa giảm đi

c)

Lãi suất thực tăng lên

d)

Lãi suất thực giảm

43.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng

a)

Quan hệ tín dụng mang tính hoàn trả gián tiếp là chủ yếu

b)

Quan hệ tín dụng mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Quyền sở hữu và quyền sử dụng tách rời

d)

Giá cả của tín dụng là loại giá cả đặc biệt

44.

Thông thường, khi bội chi ngân sách nhà nước gia tăng:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực gia tăng

d)

Lãi suất thực giảm đi

45.

Lãi suất huy động vốn của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi

b)

Nhu cầu và thời hạn vay vôn của khách hàng.

c)

Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn vay của khách hàng.

d)

Quy mô và thời hạn của khoản tiền vay của khách hàng

46.

Lãi suất chiết khấu:

a)

Là lãi suất áp dụng khi ngân hàng cho khách hàng vay dưới hình thức chiết khấu thương phiếu hoặc giấy tờ có giá khác chưa đến hạn thanh toán của khách hàng

b)

Là lãi suất do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh

c)

Là lãi suất mà các ngân hàng cho nhau vay nhằm giải quyết nhu cầu vốn ngắn hạn trên các thị trưởng tiền tệ

d)

Là lãi suất người cho vay được hưởng không tính đến sự biến động của giá trị tiền tệ

47.

Theo nghĩa phôi thai, tín dụng được hiểu là:

a)

Quan hệ vay mượn có hoàn trả giữa người đi vay và người cho vay vê một lượng giá trị nhất định đưới hình thái tiền tệ hay hiện vật.

b)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhât định đưới hình thái hiện vật

c)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay vê một lượng giá trị nhất đinh dưới hình thái tiền tệ

d)

Hệ thống các mối quạn hệ kinh tế phát sinh trong quá trình chuyển quyền sử dụng một lượng giá trị nhất định

48.

Lãi suất tín dụng không bị chi phối bởi yếu tố nào sau đây:

a)

Bộ máy quản lý nhà nước

b)

Cung cầu vốn trên thị trường

c)

Chính sách tài khóa của Chính phủ

d)

Sự phát triển của các định chế trung gian tài chính

49.

Tín dụng NN là hình thức tín dụng:

a)

Phát sinh giữa NN với các chủ thể khác trong nền kinh tế

b)

Phát sinh giữa nhà nước với các doanh nghiệp trong quá trình mua bán hàng hoá

c)

Phát sinh giữa nhà nước và dân cư trong quá trình nhà nước cung cấp dịch vụ công cộng

d)

Phát sinh giữa ngân hàng và các chủ thể khác trong nền kinh tế

50.

Cho vay có đảm bảo bằng tài sản là việc cho vay vốn của ngân hàng theo đó khách hàng đảm bảo nghĩa vụ trà nợ dưới hình thức:

a)

Cầm cố, thế chấp hoặc bảo lãnh của bên thứ ba

b)

Cầm cố và thế chấp

c)

Thế chấp và bảo lãnh của bên thứ ba

d)

Cầm cô và bảo lãnh của bên thứ ba

51.

Theo nghĩa rộng, tín dụng được hiểu là:

a)

Hệ thống các mối quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình chuyển quyền sử dụng một lượng giá trị nhất định từ một chủ thể này sang chủ thể khác dựa trên nguyên tắc hoàn trả sau một thời hạn nhất định

b)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ

c)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất đinh di hình thái hiện vật

d)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dới hình thái tiền t hay hiện vật