wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học: Chu kì tim và mạch máu

Total questions: 49

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ sau đây mô tả các giai đoạn trong một chu kì tim và hoạt động của các van tim ứng với từng pha. Dựa vào những kiến thức đã học, em hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

1. Thứ tự [1], [2], [3] lần lượt là pha nhĩ co, pha co tâm thất, pha dãn chung.

2. Ở pha [3], các van nhĩ – thất đóng lại, các van động mạch mở ra.

3. Ở pha [2], khi 2 tâm thất co thì các van nhĩ - thất mở ra, các van động mạch đóng lại.

4. Ở pha [3], cả 4 tâm đều dãn thì các van động mạch đóng lại, các van nhĩ - thất mở ra

a)

1,3

b)

2,3

c)

2,4

d)

1,4

2.

Hình sau đây mô tả thời gian thực hiện các pha của một chu kì tim, ô màu sẫm thể hiện thời gian co. Khi nói về hình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Một người trưởng thành có tần số tim là 75 nhịp/phút. Sau một thời gian dài luyện tập thể thao, tần số nhịp tim của người này là 60 nhịp/phút. Khi nói về việc này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sau một thời gian dài luyện tập thể thao, tim của người đó đập yếu hơn.

b)

Do công suất tim tăng cho nên thời gian nghỉ của tim được tăng lên.

c)

Thời gian hoạt động của tim duy trì không thay đổi 30 nhịp/phút.

d)

Sự thay đổi này có hại cho tim, dễ gây nhồi máu cơ tim ở người khỏe mạnh.

4.

Ghép các loại mạch máu với chức năng tương ứng: 1. Động mạch 2. Mao mạch 3. Tĩnh mạch

a)

1c-2a-3b

b)

1c-2b-3a

c)

1b-2a-3c

d)

1a-2c-3b

5.

Ở người, loại mạch máu có tiết diện nhỏ nhất là

a)

mao mạch.

b)

mạch bạch huyết.

c)

tĩnh mạch.

d)

động mạch.

6.

Ở người, loại mạch máu có tổng tiết diện lớn nhất là

a)

động mạch.

b)

mạch bạch huyết.

c)

tĩnh mạch.

d)

mao mạch.

7.

Ở người khỏe mạnh & không bị bệnh về tuần hoàn, loại mạch máu có tính đàn hồi tốt nhất là

a)

động mạch.

b)

mạch bạch huyết.

c)

tĩnh mạch.

d)

mao mạch.

8.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

c)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim.

9.

Mao mạch, tuy có đường kính rất nhỏ nhưng tổng tiết diện lại rất lớn vì

a)

mao mạch nằm ở xa tim.

b)

mao mạch có số lượng lớn.

10.

Hình bên trái đây mô tả cấu tạo các loại mạch máu trong hệ mạch ở thú. Khi nói về sơ đồ này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1. [N] là động mạch, [M] là tĩnh mạch có van giúp máu chảy theo 1 chiều.

b)

2. [O] là nơi trao đổi chất giữa máu với tế bào, mô hoặc phế nang.

c)

3. Thành động mạch có lớp cơ trơn mỏng hơn thành động mạch.

d)

4. Lòng tĩnh mạch lớn hơn lòng động mạch, chứa được nhiều máu hơn.

11.

Huyết áp là

a)

áp lực dòng máu lên thành mạch máu.

b)

áp suất thẩm thấu của dung dịch.

c)

áp lực dòng máu lên thành cơ tim.

d)

vận tốc máu chảy trong 1 giây.

12.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây ảnh hưởng đến huyết áp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong hệ tuần hoàn của thú và người, loại mạch có huyết áp lớn nhất là

a)

động mạch chủ.

b)

tĩnh mạch phổi.

c)

tĩnh mạch chủ.

d)

mao mạch.

14.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

tĩnh mạch chủ → mao mạch → động mạch chủ.

b)

động mạch chủ → tĩnh mạch chủ → mao mạch.

c)

động mạch chủ → mao mạch → tĩnh mạch chủ.

d)

tĩnh mạch chủ → động mạch chủ → mao mạch.

15.

Trong một chu kì tim, huyết áp cực đại (tâm thu) ứng với giai đoạn

a)

pha co tâm nhĩ.

b)

pha co tâm thất.

c)

pha dãn chung.

d)

tất cả các pha.

16.

Trong một chu kì tim, huyết áp cực tiểu (tâm trương) ứng với lúc

a)

tim nghỉ.

b)

tâm nhĩ dãn.

c)

tâm thất dãn.

d)

tất cả các pha.

17.

Ở người bình thường, huyết áp cực tiểu khoảng

a)

A. 7 – 8 mmHg

b)

B. 70 – 80 mmHg

c)

C. 110 – 120 mmHg

d)

D. 11 – 12 mmHg

18.

Ở người bình thường, huyết áp cực đại khoảng

a)

7 – 8 mmHg

b)

70 – 80 mmHg

c)

110 – 120 mmHg

d)

11 – 12 mmHg

19.

Một người đi đo huyết áp có kết quả 120/80, chỉ số này có ý nghĩa gì?

a)

120 là huyết áp khi tim thu và 80 là huyết áp khi tim dãn.

b)

80 là huyết áp khi tim thu và 120 là huyết áp khi tim dãn.

c)

80 là huyết áp khi nghỉ ngơi và 120 là huyết áp khi hoạt động.

d)

120 là huyết áp khi tim lấy máu về và 80 là huyết áp khi tim đẩy máu đi.

20.

Khi đo huyết áp ở người, người ta đo ở

a)

động mạch

b)

tĩnh mạch

c)

mạch bạch huyết

d)

mao mạch

21.

Trong các kĩ thuật xét nghiệm huyết học, người ta chủ yếu lấy máu ở

a)

động mạch

b)

tĩnh mạch

c)

mạch bạch huyết

d)

mao mạch

22.

Có mấy trường hợp sau đây làm tăng huyết áp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

23.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

4 lines
24.

Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị cao huyết áp vì

a)

có nhịp tim nhanh nên bị cao huyết áp.

b)

có lực co tim mạnh nên bị cao huyết áp.

c)

sức cản của thành mạch với dòng máu cao.

d)

khả năng hấp thụ dinh dưỡng kém gây thiếu máu.

25.

Huyết áp giảm dần trong hệ mạch vì những nguyên nhân nào sau đây?

a)

1, 3

b)

3, 4

c)

2, 3

d)

1, 2

26.

Vận tốc máu là

a)

tốc độ máu chảy trong mạch trong 1 phút

b)

tốc độ máu chảy trong mạch trong 1 giây

c)

tốc độ máu chảy trong tim trong 1 giây

d)

tốc độ máu chảy trong tim trong 1 phút

27.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn đến vận tốc máu?

a)

Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch

b)

Độ quánh và thể tích của máu.

c)

Ma sát của máu với thành mạch.

d)

Tổng tiết diện mạch

28.

Vận tốc máu cao nhất ở

a)

tĩnh mạch

b)

động mạch

c)

mạch bạch huyết

d)

mao mạch

29.

Vận tốc máu thấp nhất ở

a)

tĩnh mạch

b)

động mạch

c)

mạch bạch huyết

d)

mao mạch

30.

Máu chảy ở mao mạch rất chậm có ý nghĩa chính là giúp

a)

giảm lượng máu lưu thông về tim tránh vỡ tim.

b)

tế bào có đủ thời gian lọc những chất độc hại trong máu.

c)

máu có đủ thời gian để thực hiện trao đổi chất với tế bào.

d)

tế bào có đủ thời gian sản sinh ra hồng cầu đưa vào máu.

31.

Nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu và các mô, tế bào là

a)

tiểu động mạch

b)

tiểu động mạch

c)

mao mạch

d)

xoang cơ

32.

Khi nói về đặc điểm của quá trình trao đổi khí giữa tế bào và cơ thể ở người, chim và thú. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 3, 4

33.

Hình vẽ sau thể hiện quá trình trao đổi chất giữa máu và tế bào. Theo trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

4 lines
34.

[M] có thể là O2 và các chất dinh dưỡng. [N] có thể là khí CO2 và các chất bài tiết. Diễn ra ở [P] là câu sinh chất của các tế bào. Đối với côn trùng, [M] không thể là khí O2.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Hình sau đây mô tả nguyên lí của quá trình trao đổi chất giữa máu và tế bào qua dịch mô. Khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Đoạn đầu mao mạch gần tĩnh mạch, đoạn cuối mao mạch gần động mạch.

2. Đoạn mao mạch, huyết áp trong mao mạch > áp suất keo huyết tương.

3. Đoạn mao mạch, huyết áp trong mao mạch = áp suất keo huyết tương.

4. Đoạn đầu mao mạch, dòng dịch từ mao mạch ra tế bào/mô và ngược lại ở đoạn cuối.

a)

1,3

b)

2,4

c)

1,4

d)

2,3

36.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh

b)

thể dịch

c)

hệ dẫn truyền tim

d)

miễn dịch

37.

Cơ chế thể dịch được thực hiện nhờ các

a)

enzyme

b)

thụ thể tim

c)

hormone

d)

kháng thể

38.

Trong cơ chế điều hòa tim mạch, bộ phận tiếp nhận thông tin về tim mạch là?

a)

Thụ thể áp lực ở cung động mạch chủ

b)

Bó His và mạng Purkinje

c)

Nút xoang nhĩ và nút nhĩ thất

d)

Thụ thể hóa học ở xoang động mạch

39.

Trong cơ chế điều hòa tim mạch, trung khu điều hòa hoạt động tim mạch nằm ở

a)

hành não

b)

tủy sống

c)

tiểu não

d)

đồi thị

40.

Hình sau đây mô tả cơ chế điều hòa tim mạch ở người khi huyết áp giảm. Khi nói về sơ đồ này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Trung khu điều hòa [M] nằm ở hành não.

2. [Q] là dây thần kinh giao cảm, [R] là các dây thần kinh cảm giác.

3. Hormone [P] được tiết vào máu và adrenaline và noradrenalin.

4. [N] là thụ thể áp lực máu trong tim.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Khi huyết áp tăng, cơ thể điều hòa tim mạch điều hòa theo trình tự nào?

a)

A. Thụ thể áp lực mạch máu ☐ Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não ☐ Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu dãn ☐ Huyết áp bình thường.

b)

B. Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não ☐ Thụ thể áp lực mạch máu ☐ Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu dãn ☐ Huyết áp bình thường.

c)

C. Thụ thể áp lực mạch máu ☐ Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não ☐ Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu dãn ☐ Huyết áp bình thường.

d)

D. Thụ thể áp lực mạch máu ☐ Trung khu điều hòa tim mạch ở tiểu não ☐ Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu dãn ☐ Huyết áp bình thường.

42.

Khi nói về các "nguyên nhân gây bệnh về tim mạch" có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Một số là do yếu tố di truyền.

b)

Lối sống không lành mạnh

c)

Ăn uống và nghỉ ngơi không hợp lí.

d)

Lười vận động, thể dục thể thao.

43.

Việc "luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên" có bao nhiêu lợi ích sau đây?

a)

Cơ tim phát triển, thành tim dày, tăng thể tích tim và sức đàn hồi tim

b)

Tăng sức đàn hồi và độ bền mạch máu, tăng lưu lượng máu

c)

Tăng nhịp tim nhưng giữ nguyên lưu lượng tim nên tim hoạt động ít hơn

d)

Tăng thể tích máu, tăng số lượng hồng cầu, tăng khả năng cung cấp O2.

44.

Khi nói về “Tác hại của rượu bia” đối với tim mạch và sức khỏe, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Khi nói về các “biện pháp giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh”, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Tập thể dục thường xuyên và điều độ.

b)

Không rượu bia, thuốc lá, chất kích thích.

c)

Thực hiện ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí

d)

Kiểm tra sức khỏe tim mạch định kì.

46.

Quan sát hình ảnh về hệ thống van tim như sau

Có bao nhiêu nhận định sau đây là Dúng?

a. Hệ thống van 2 lá đảm bảo máu chỉ đi một chiều từ tâm nhĩ trái đến tâm thất trái.

b. Hệ thống van 3 lá đảm bảo máu chỉ đi một chiều từ tâm nhĩ phải đến tâm thất phải.

c. Van động mạch chủ đảm bảo cho máu chỉ đi một chiều từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

d. Van động mạch phổi đảm bảo cho máu chỉ đi một chiều từ động mạch phổi về tâm thất phải.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cấu tạo của tim người gồm mấy ngăn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Quan sát hình sau về hệ mạch máu, biết chiều mũi tên là chiều dòng máu.

Vị trí số 1,2,3 lần lượt là

a)

Mao mạch, Động mạch, Tĩnh mạch.

b)

Động mạch, Tĩnh mạch, Mao mạch.

c)

Động mạch, Mao mạch, Tĩnh mạch.

d)

Tĩnh mạch, Mao mạch, Động mạch.

49.

Quan sát biểu đồ bên

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Tổng tiết diện mạch và vận tốc máu tỉ lệ thuận.

b)

Vận tốc máu được biểu diễn bằng đường cong số I.

c)

Tổng tiết diện mạch được biểu diễn bằng đường cong số II.

d)

Huyết áp được biểu diễn bằng đường cong số III.