wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt các mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Điền vào chỗ trống: Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ... ... chung

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Điền vào chỗ trống: Hoạt động quản trị chịu sự tác động của ... đang biến động không ngừng

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

4.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

5.

Điền vào chỗ trống: Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với ... cao nhất và chi phí thấp nhất

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Tất cả những cách trên

6.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chỉ giảm chi phí ở đầu vào và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

7.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

8.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

9.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

10.

Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều k chính xác

11.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

12.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

13.

Hoạt động quản trị trong tổ chức thực hiện thông qua 4 chức năng

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

14.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường dc chia thành

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

15.

Có vấn cho ban giám đốc câu 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

16.

Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt dc và đề ra ... hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

17.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao các kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

18.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

19.

Vai trò nào đã dc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

20.

Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thế kỷ hiện đại … càng quan trọng”

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

21.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

a)

Đạt hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

23.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong 1 tổ chức

24.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

25.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

26.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

27.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

28.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nhà quản trị

29.

Nhà quản trị cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

30.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

31.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

32.

Theo Henry Mintzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

33.

Nghiên cứu của Henry Mintzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò trong quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò trong quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định.

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

34.

Hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

35.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt đc lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

36.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt đc lợi nhuận

d)

Chi phí thấp nhất

37.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt đc mục tiêu

38.

Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người liên lạc

c)

Vai trò phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

39.

Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi giải quyết vấn đề bài công xảy ra trong doanh nghiệp

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

40.

Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

41.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu

a)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

b)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

43.

Nghệ thuật quản trị có được từ

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

Có cơ sở di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

45.

Quản trị theo học thuyết Z là

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản

d)

Các cách hiểu trên đều sai

46.

Học thuyết Z chú trọng tới

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng người dài hạn

d)

Đào tạo đa năng

47.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Một người khác

48.

Tác giả của học thuyết X là

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Douglas McGregor

d)

Henry Fayol

49.

Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ... lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc”

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Trình độ

50.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Lợi nhuận

51.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

d)

Lợi nhuận

52.

Điền vào chỗ trống “trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ... của con người trong xã hội”

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

53.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cả a & b

d)

Cách nhìn phiến diện

54.

Lý thuyết “Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái tâm lý – xã hội

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái quản trị hiện đại

55.

Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là

a)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Fayol (1814 – 1925)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 – 1964)

56.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua

a)

14 nguyên tắc của H.Fayol

b)

4 nguyên tắc của W.Taylor

c)

6 phạm trù của công việc quản trị

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

57.

“Trường phái quản trị quá trình” được Harold Koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của

a)

H. Fayol

b)

M. Weber

c)

R. Owen

d)

W. Taylor

58.

Điền vào chỗ trống “theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết dễ dàng bằng …”

a)

Mô tả

b)

Mô hình toán

c)

Mô phỏng

d)

Khối lượng khác nhau

59.

Tác giả của “Trường phái quản trị quá trình” là

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R. Owen

d)

Max Weber

60.

Trường phái Hội nhập trong quản trị xây dựng từ

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

d)

Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu

61.

Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

62.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là

a)

Mayo; Maslow; Gregor; Vroom

b)

Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow

c)

Maslow; Gregor; Vroom; Gannit

d)

Taylor; Maslow; Gregor; Fayol

63.

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “tổ chức quan liêu bàn giấy” là

a)

M. Weber

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

E.Mayo

64.

Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể …. được bằng các mô hình toán”

a)

Mô tả

b)

Giải quyết

c)

Mô phỏng

d)

Trả lời

65.

Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là

a)

W.Taylor

b)

H.Fayol

c)

C. Barnard

d)

Một người khác

66.

Người đưa ra nguyên tắc “tập trung & phân tán” là

a)

C. Barnard

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

Một người khác

67.

“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái

a)

Tâm lý – xã hội trong quản trị

b)

Quản trị khoa học

c)

Cả (*) & (**)

d)

Quản trị định lượng

68.

Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị là quan điểm của trường phái

a)

Định lượng

b)

Khoa học

c)

Tổng quát

d)

Tâm lý – xã hội

69.

Các lý thuyết quản trị cổ điển

a)

Không còn đúng trong quản trị hiện đại

b)

Còn đúng trong quản trị hiện đại

c)

Còn có giá trị trong quản trị hiện đại

d)

Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

70.

Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là

a)

M. Weber

b)

H.Fayol

c)

C.Barnard

d)

Một người khác

71.

Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm được đề ra bởi

a)

Herbert Simon

b)

M.Weber

c)

Winslow Taylor

d)

Henry Fayol

72.

Trường phái “quá trình quản trị” được đề ra bởi

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

Winslow Taylor

d)

Tất cả đều sai

73.

Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là

a)

Faylo

b)

Weber

c)

Simon

d)

Một người khác

74.

Các yếu tố trong mô hình 7'S của McKiney là:

a)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp

b)

Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên

c)

Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách

d)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên

75.

Đại diện tiêu biểu của “Trường phái quản trị quá trình” là:

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Max Weber

76.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

77.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doanh nghiệp bao gồm:

a)

Môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Môi trường nội bộ và nội bộ

c)

Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

78.

Các biện pháp kiểm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của môi trường:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

79.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để:

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Để ra quyết định kinh doanh

80.

Tác động đến doanh nghiệp và:

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

81.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:

a)

Nhiều cơ hội hơn

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức hơn

d)

Tất cả điều chưa chính xác

82.

Nghiên cứu yếu tố là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Các định chiến lược sản phẩm

83.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp?

a)

Yếu tố xã hội

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố xã hội

84.

Việc điều chỉnh tần suất huy động trong tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật pháp

c)

Của một ngành

d)

Nhà cung cấp

85.

Chính sách phát triển xã hội là yếu tố thuộc:

a)

Xã hội

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố 9 sách và pháp luật

d)

Yếu tố xã hội

86.

Kỹ thuật phân tích Swot để dùng để:

a)

Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội-đe dọa đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường

87.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

88.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường:

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Tất cả đều sai

89.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của môi trường tổng quát

d)

Của một ngành

90.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:

a)

Một ngành

b)

Môi trường đặc thù

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Môi trường tổng quát

91.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của:

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các nhà quản trị

92.

Điền vào chỗ trống "khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và .... của các yếu tố đó"

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Sự thay đổi

93.

Tác động của sự thích theo nhóm tuổi đối với sự của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị xã hội

d)

Văn hóa

94.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế VN thông qua các 9 sắc lệnh, tại 9.96 là tác động đến doanh nghiệp từ:

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Yếu tố kỹ thuật

d)

Yếu tố trị và pháp luật

95.

"Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút" ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Của môi trường tổng quát

96.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị-pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

97.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

98.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

99.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sữa, ảnh hưởng đến:

a)

Công nghệ

b)

Xã hội

c)

Dân số

d)

Khách hàng

100.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp