wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về dược lý

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc có tác dụng ức chế trực tiếp trung tâm ho ở hành não là:

a)

Alimemazin

b)

Codein

c)

Natribenzoat

d)

Acetylcystein

2.

Thuốc có tác dụng không mong muốn gây ức chế hô hấp là:

a)

Codein

b)

Dextromethophan

c)

Terpin hydrat

d)

Natribenzoat

3.

Thuốc có tác dụng không mong muốn gây nghiện là:

a)

Alimemazin

b)

Acetylcystein

c)

Salbutamol

d)

Codein

4.

Thuốc là dẫn xuất tổng hợp của morphin là:

a)

Terpin codein

b)

Dextromethophan

c)

Bromhexin

d)

Ephedrin

5.

Thuốc kháng histamin H1, có tác dụng giảm ho và an thần là:

a)

Natri benzoat

b)

Noscapin

c)

Alimemazin

d)

Theophylin

6.

Thuốc chống chỉ định cho người bệnh bí đái do phì đại tuyến tiền liệt là:

a)

Alimemazin

b)

Dextromethophan

c)

Cimetidin

7.

Thuốc được chỉ định cho người bệnh hen phế quản là:

a)

Natri clorid 0,9%

b)

Aminophylin

c)

Acetaminophen

d)

Codein

8.

Thuốc có tác dụng làm tiêu chất nhầy là:

a)

Codein

b)

Salbutamol

c)

Aminophylin

d)

Acetylcystein

9.

Chống chỉ định của Salbutamol là:

a)

Hạ huyết áp

b)

Loét dạ dày tá tràng

c)

Giãn mạch

d)

Suy mạch vành

10.

Dung dịch dùng để chống toan máu:

a)

Dung dịch Natri clorid 10%

b)

Dung dịch Natri clorid 5%

c)

Dung dịch Natri clorid 2%

d)

Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4%

11.

Ventolin là biệt dược của thuốc:

a)

Salbutamol

b)

Theophylin

c)

Aminophylin

d)

Alimemazin

12.

Thuốc có tác dụng giảm ho kém morphin nhưng không gây nghiện:

a)

Aminophylin

b)

Dextromethophan

13.

Thuốc có tác dụng giảm đau, giảm ho là:

a)

Fenspirid

b)

Alimemazin

c)

Codein phosphats

d)

Acetylcystein

14.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của thuốc Acetylcystein là:

a)

Nôn, buồn nôn

b)

Nuốt nghẹn

c)

Bí tiểu tiện

d)

Khô miệng

15.

Thuốc có tác dụng giãn cơ trơn khí quản nhanh và mạnh là:

a)

Bromhexin

b)

Salbutamol

c)

Acetylcystein

d)

Codein phosphats

16.

Cách dùng dung dịch Natri clorid đẳng trương 0,9% là:

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm trong da

d)

Tiêm truyền tĩnh mạch

17.

Dung dịch cung cấp năng lượng gồm các thuốc:

a)

Glucose đẳng trương 5%, Glucose ưu trương 30%, Moriamin

b)

Glucose đẳng trương 5%, Glucose ưu trương 30%, Plasmasec

c)

Glucose đẳng trương 5%, Glucose ưu trương 30%, Dextran

d)

Glucose đẳng trương 5%, Subtosan, Moriamin

18.

Dung dịch thay thế huyết tương gồm các thuốc:

a)

Dextran, Subtosan, Moriamin

b)

Dextran, Alvesin, Plasmasec

c)

Dextran, Subtosan, Plasmasec

d)

Ringer lactat, Subtosan, Plasmasec

19.

Thuốc có cơ chế tác dụng làm tiêu chất nhầy do cắt đứt cầu nối disulfid là:

a)

Acetylcystein

b)

Terpin hydrat

c)

Dextromethophan

d)

Aminophylin

20.

Thuốc có cơ chế tác dụng làm kích thích trực tiếp tế bào xuất tiết ở niêm mạc phế quản là:

a)

Acetylcystein

b)

Terpin hydrat

c)

Theophylin

d)

Noscapin

21.

Thuốc được chỉ định cho doạ sẩy thai, đau dạ con sau đẻ là:

a)

Salbutamol

b)

Theophylin

c)

Fenspirid

d)

Ipratropium

22.

Dạng thuốc của Salbutamol được chỉ định để cắt nhanh các cơn hen cấp là:

a)

Uống

b)

Tiêm dưới da

23.

Ipratropium có tác dụng:

a)

Thuốc có tác dụng chọn lọc làm giãn cơ trơn phế quản mà không ảnh hưởng đến sự bài tiết dịch nhầy phế quản.

b)

Thuốc có tác dụng chọn lọc gây giãn cơ trơn phế quản, ảnh hưởng đến sự bài tiết dịch nhầy phế quản.

c)

Thuốc có tác dụng chọn lọc gây giãn cơ trơn phế quản mà không ảnh hưởng đến sự bài tiết dịch nhầy phế quản.

d)

Thuốc có tác dụng ức chế gây giãn cơ trơn phế quản mà không ảnh hưởng đến sự bài tiết dịch nhầy phế quản.

24.

Dung dịch dùng trong trường hợp giảm K+ huyết là:

a)

Dung dịch Natri clorid 10%

b)

Dung dịch Kali clorid 2%.

c)

Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4%

d)

Dung dịch Ringer lactat

25.

Tai biến nguy hiểm nhất khi sử dụng dung dịch tiêm truyền là:

a)

Shock phản vệ

b)

Đau đầu

c)

Nôn, buồn nôn

d)

Chân tay lạnh

26.

Vai trò của người điều dưỡng khi sử dụng dung dịch tiêm truyền là:

a)

Theo dõi sát người bệnh sau thời gian truyền để phát hiện và xử trí kịp thời khi bị sốc.

b)

Theo dõi sát người bệnh trước thời gian truyền để phát hiện và xử trí kịp thời khi bị sốc.

c)

Theo dõi trong suốt thời gian truyền để phát hiện khi bị sốc.

d)

Theo dõi sát người bệnh trong suốt thời gian truyền để phát hiện và xử trí kịp thời khi bị sốc.

27.

Cách dùng của dung dịch ưu trương là:

a)

Truyền tĩnh mạch, tiêm tĩnh mạch

b)

Truyền tĩnh mạch, tiêm bắp

c)

Truyền tĩnh mạch, tiêm dưới da