wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm môn thủy sản

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường nước nuôi thủy sản được phân chia thành nước ngọt, nước lợ, nước mặn dựa vào tiêu chí nào sau đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Độ mặn.

c)

Độ trong.

d)

Độ pH.

2.

Nước thải sau nuôi thủy sản cần được quản lí như thế nào?

a)

Bơm sang ao nuôi khác không cần xử lí

b)

Chỉ thu gom để xử lí trong trường hợp ao nuôi nhiễm bệnh.

c)

Thải trực tiếp ra kênh mương tự nhiên không cần xử lí.

d)

Thu gom để xử lí trước khi thải ra ngoài kênh mương tự nhiên.

3.

Trong quá trình nuôi, nước vôi thường được bón vào ao trong trường hợp nào sau đây?

a)

Độ pH cao.

b)

Độ mặn thấp.

c)

Độ mặn cao.

d)

Độ pH thấp.

4.

Nuôi trồng thủy sản quảng canh là

a)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống tự nhiên.

b)

Kiểm soát hoàn toàn về nguồn thức ăn nhưng con giống tự nhiên.

c)

Trong điều kiện kiểm soát hoàn toàn về thức ăn và con giống.

d)

Trong điều kiện kiểm soát được một phần về thức ăn và con giống.

5.

Trong quá trình nuôi thủy sản nếu phát hiện nước trong ao nuôi có mùi hôi thì chúng ta nên làm gì?

a)

Thêm thức ăn cho thủy sản.

b)

Thay nước và loại bỏ bùn đáy.

c)

Sục khí mạnh hơn.

d)

Thay đổi loại thức ăn.

6.

Trong phân loại nhóm thủy sản, yếu tố nào sau đây không theo đặc tính sinh vật học?

a)

Đặc điểm cấu tạo.

b)

Tính ăn.

c)

Yếu tố môi trường.

d)

Sinh sản.

7.

Phương thức nào không phải là phương thức nuôi thủy sản ở nước ta?

a)

Nuôi quảng canh.

b)

Nuôi thâm canh.

c)

Nuôi luân canh.

d)

Nuôi bán thâm canh.

8.

Động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Mực ống.

b)

Cá rô phi.

c)

Cua đồng.

d)

Ếch đồng.

9.

Động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản ôn đới - nước lạnh?

a)

Cá trê, cá rô phi.

b)

Cá trắm, cá mè.

c)

Cá tầm, cá hồi vân.

d)

Tôm càng xanh, tôm sú.

10.

Loài thủy sản bán địa là loài thủy sản

a)

được nhập từ nước ngoài về và nuôi dưỡng.

b)

có trong môi trường tự nhiên, ở khu vực xác định.

c)

được du nhập và lai tạo thành.

d)

có nguồn gốc lai tạo và thuần dưỡng.

11.

Trong ao nuôi thủy sản, thực vật thủy sinh không có vai trò nào sau đây?

a)

Ổn định độ mặn của nước.

b)

Hấp thụ một số chất độc trong nước.

c)

Cung cấp oxy hòa tan trong nước.

d)

Cung cấp nơi trú ngụ cho động vật thủy sản.

12.

Thủy sản có vai trò như thế nào đối với đời sống con người và nền kinh tế?

a)

Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

b)

Cải tạo môi trường sống, giúp người dân mở rộng biên giới biển đảo.

c)

Cung cấp hàm lượng oxy, chất đốt cho sản xuất.

d)

Tạo công ăn, việc làm cho người dân, cung cấp khí đốt.

13.

Ý nào không phải là triển vọng để phát triển ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Có lợi thế của điều kiện tự nhiên.

b)

Nhờ có chính sách hỗ trợ của nhà nước trong khai thác, xuất khẩu.

c)

Người dân cần cù, chịu khó nhưng vị trí địa lý không thuận lợi.

d)

Đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng cao của con người.

14.

Khi nói về vai trò của thủy sản, nội dung nào sau đây đúng?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu chất xơ cho con người.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu carbohydrate cho con người.

c)

Cung cấp lượng thực phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu.

d)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

15.

Đâu không phải lợi ích của nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP?

a)

Tạo ra những sản phẩm thủy sản đáp ứng được các tiêu chí về an toàn vệ sinh thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Giúp quản lí tốt tất cả các khâu trong quá trình sản xuất, hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả trong việc, vệ sinh môi trường, phát triển thủy sản bền vững.

c)

Giúp thủy sản đi tiêu chuẩn xuất khẩu ra nhiều nước trên thế giới.

d)

Giúp tăng nhanh công, giảm năng suất nuôi trồng thủy sản.

16.

Thủy sản bản địa là

a)

loài thủy sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường tự nhiên, ở khu vực địa lí xác định.

b)

loài thủy sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam.

c)

loài thủy sản được chỉnh sửa, biến đổi gene được phát triển từ các phòng thí nghiệm.

d)

loài thủy sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường ngập mặn hoặc nước lợi.

17.

Màu nước nuôi phù hợp phát cho các loại thủy sản nước ngọt là

a)

màu xanh nõn chuối nhạt.

b)

màu vàng nâu nước trà.

c)

màu xanh rêu hoặc vàng cam.

d)

màu đỏ gạch.

18.

Yếu tố quan trọng đầu tiên của môi trường nuôi thủy sản là

a)

A. nguồn nước.

b)

B. nhiệt độ.

c)

C. thức ăn.

d)

D. thổ nhưỡng.

19.

Bước đầu tiên trong xử lí nước trước khi nuôi thủy sản là

a)

bón phân gây màu.

b)

khử hoá chất.

c)

diệt tạp, khử khuẩn.

d)

lắng lọc.

20.

Để phát triển thủy sản bền vững cần tăng tỉ lệ nuôi, giảm tỉ lệ khai thác vì

a)

giảm áp lực lên nguồn thủy sản tự nhiên và tăng thu nhập cho người dân.

b)

tăng thêm thu nhập cho người dân.

c)

giảm áp lực lên nguồn thủy sản tự nhiên.

d)

tăng áp lực lên nguồn thủy sản tự nhiên và tăng thu nhập cho người dân.

21.

Câu 22. Mô hình dưới đây là mô hình chăn nuôi thủy sản nào?

a)

Nuôi cá lồng bè

b)

Nuôi tôm thâm canh

c)

Nuôi cá ao đất

d)

Nuôi cá trong bể xi măng

22.

Mật độ của các cây thuỷ sinh quá cao sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Tăng lượng vi sinh vật gây hại cho con nuôi.

b)

Cạnh tranh oxygen hoà tan với thuỷ sản, các thực vật bao phủ bề mặt nước ngăn cản oxygen khuếch tán vào nước.

c)

Cạnh tranh thức ăn và oxygen của con nuôi.

d)

Tăng ô nhiễm nguồn nước.

23.

Một trong những biểu hiện khi cá thiếu oxygen là nổi đầu nhiều trên mặt nước. Ta nên xử lý như thế nào?

a)

Bổ sung oxygen bằng hoà tan H₂O₂ vào nước để phân huỷ thành O₂.

b)

Bổ sung oxygen bằng cách sục khí, quạt nước.

c)

Trồng bổ sung các loại rong, tảo.

d)

Sử dụng hệ thống năng nhiệt, chiếu đèn hoặc sục khí.

24.

Cho các bước cơ bản xử lí nguồn nước trước khi nuôi thuỷ sản sau: 1. Diệt tạp, khử khuẩn. 2. Bón phân gây màu. 3. Lắng lọc. 4. Khử hoá chất. Thứ tự các bước cơ bản xử lí nguồn nước trước khi nuôi thuỷ sản là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(4), (2), (3), (1)

c)

(3), (1), (4), (2)

d)

(2), (4), (1), (3)

25.

Đâu không phải lợi thế của điều kiện tự nhiên ở Việt Nam đối với phát triển thuỷ sản là

a)

A. 3/4 diện tích là đồi núi, nhiều rừng cây.

b)

B. Bờ biển dài hơn 3 260 km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

c)

C. Nguồn thuỷ sản khá phong phú.

d)

D. Dọc bờ biển có nhiều vịnh, đầm, rừng ngập mặn, sông, suối, kênh, rạch,… thích hợp nuôi thuỷ sản nước mặn, lợ, ngọt.

26.

Thuỷ sản nhập nội là

a)

Loài thuỷ sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường tự nhiên, ở khu vực địa lí xác định.

b)

Loài thuỷ sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam.

c)

Loài thuỷ sản được nghiên cứu, biến đổi gen được phát triển từ các phòng thí nghiệm.

d)

Loài thuỷ sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường ngập mặn hoặc nước lợ.

27.

Đâu không phải vai trò của quản lí môi trường nuôi thuỷ sản?

a)

Duy trì điều kiện sống ổn định phù hợp cho động vật thuỷ sản sinh trưởng, phát triển.

b)

Tăng chi phí xử lí ô nhiễm môi trường trong nuôi thuỷ sản.

28.

Bước cuối cùng trong xử lí nước trước khi nuôi thủy sản là

a)

bón phân gây màu.

b)

khử hóa chất.

c)

diệt tạp, khử khuẩn.

d)

lắng lọc.

29.

Vì sao phải chuẩn bị ao nuôi tốt, đáp ứng đầy đủ yêu cầu về môi trường nuôi thủy sản?

a)

Để loại bỏ chất thải, tạo môi trường tốt cho thủy sản sinh trưởng và phát triển.

b)

Để loại bỏ vi sinh vật gây hại, tạo môi trường tốt cho thủy sản sinh trưởng và phát triển.

c)

Để loại bỏ chất thải và vi sinh vật gây hại, tạo môi trường tốt cho thủy sản sinh trưởng và phát triển.

d)

Để tăng nồng độ oxygen hoà tan trong nước giúp thủy sản dễ dàng hô hấp dưới nước.

30.

Ao nuôi thủy sản nổi váng, xuất hiện bọt nước li ti, màu nước thay đổi chứng tỏ mặt độ tảo trong môi trường đang ở mức cao. Cách xử lý nào sau đây không phù hợp trong trường hợp này?

a)

Thay thế một phần nước bề mặt.

b)

Sử dụng hoá chất diệt tảo phù hợp.

c)

Sục khí, quạt nước để bổ sung oxygen cho nước.

d)

Trồng bổ sung các loại cây thủy sinh như rong, rêu,…

31.

Phải xử lí nước trước khi nuôi thủy sản vì

a)

A. nguồn nước ảnh hưởng trực tiếp tới các hoạt động sống, sinh trưởng, phát triển của các động vật thủy sinh.

b)

B. nguồn nước ảnh hưởng đến chất lượng thủy sản sau thu hoạch.

c)

C. nguồn nước là nơi sinh sống, trú ngụ của các động vật thủy sinh.

d)

D. nguồn nước cung cấp thức ăn và chất dinh dưỡng cho các động vật thủy sinh.

32.

Khoảng pH thích hợp đối với loài tôm là

a)

2 đến 3.

b)

10 đến 13.

c)

1 hoặc 14.

d)

6,5 đến 8,5.

33.

Quản lý nguồn nước trong quá trình nuôi gồm bao nhiêu yếu tố?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

34.

Đặc điểm của nước sau quá trình nuôi thủy sản là

a)

chứa nhiều chất dinh dưỡng.

b)

chứa nhiều chất độc hại.

c)

chứa nhiều oxygen.

d)

chứa nhiều phù sa.

35.

Nguồn nước thải sau khi nuôi thủy sản cần được xử lý như thế nào?

a)

Xả thải trực tiếp ra môi trường.

b)

Đưa vào bể lắng, lọc, xủa lí hoá chất, xử lý bằng các chế phẩm sinh học.

c)

Rắc vôi để khử trùng.

d)

Tái sử dụng cho vụ nuôi sau.

36.

Phải xử lí nước trước khi nuôi thủy sản vì

a)

A. nguồn nước ảnh hưởng trực tiếp tới các hoạt động sống, sinh trưởng, phát triển của các động vật thủy sinh.

b)

B. nguồn nước ảnh hưởng đến chất lượng thủy sản sau thu hoạch.

c)

C. nguồn nước là nơi sinh sống, trú ngụ của các động vật thủy sinh.

d)

D. nguồn nước cung cấp thức ăn và chất dinh dưỡng cho các động vật thủy sinh.

37.

Đâu không phải lý do dẫn đến việc thay nước ao sau mỗi vụ nuôi thủy sản?

a)

Phòng ngừa dịch bệnh.

b)

Loại bỏ chất thải, bổ sung oxygen.

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng.

d)

Nước ao sau khi thay trong hơn.

38.

Vì sao nhiệt độ của nước nuôi thủy sản lại ảnh hưởng trực tiếp đến hô hấp, tiêu hoá, sinh sản,… của động vật thủy sản?

a)

Nhiệt độ nước ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi chất và hoạt động của các enzyme.

b)

Nhiệt độ nước ảnh hưởng đến các yếu tố khác trong nước như oxygen hoà tan, pH,…

c)

Nhiệt độ nước ảnh hưởng đến độ trong và màu nước.

d)

Nhiệt độ nước ảnh hưởng đến thức ăn của thủy sản.

39.

Ưu điểm lớn nhất của nuôi trồng thủy sản quảng canh là

a)

diện tích nuôi trồng nhỏ.

b)

vốn thấp,giá bán cao.

c)

ít rủi ro ô nhiễm môi trường.

d)

ít rủi ro về dịch bệnh.

40.

Để phát triển thủy sản bền vững cần tăng tỉ lệ nuôi, giảm tỉ lệ khai thác vì

a)

giảm áp lực lên nguồn thủy sản tự nhiên và tăng thu nhập cho người dân.

b)

tăng thêm thu nhập cho người dân.

c)

giảm áp lực lên nguồn thủy sản tự nhiên.

d)

tăng áp lực lên nguồn thủy sản tự nhiên và tăng thu nhập cho người dân.

41.

Hàm lượng NH3 cho phép trong nước nuôi thủy sản phải nhỏ hơn

a)

5mg/L.

b)

0,5mg/L.

c)

50 mg/L.

d)

0,05 mg/L.

42.

Các yếu tố thủy hoá không bao gồm

a)

độ mặn.

b)

vi sinh vật.

c)

pH.

d)

hàm lượng oxygen hoà tan.

43.

Không nên sử dụng cách nào để xử lý nước sau khi thu hoạch thủy sản?

a)

Sử dụng hệ vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

b)

Sử dụng các loại thực vật phù du, tảo hay rong rêu để hấp thụ chất độc hại.

c)

Sử dụng các loại động vật: nghêu, sò huyết, hàu,… để tiêu thụ thực vật phù du và tảo.

d)

Xả trực tiếp ra môi trường như ao, hồ, sông, biển.

44.

Việt Nam đặt mục tiêu đạt mức tiêu đề năm 2030, tổng sản lượng thủy sản đạt

a)

20 triệu tấn.

b)

5 triệu tấn.

c)

9,8 triệu tấn.

d)

15,5 triệu tấn.

45.

Vai trò của thực vật thuỷ sinh trong môi trường chăn nuôi thuỷ sản là

a)

cung cấp oxygen hoà tan cho nước và cung cấp nơi trú ngụ cho động vật thuỷ dần, ổn định nhiệt độ nước và hấp thụ một số kim loại nặng.

b)

cung cấp carbon dioxide hoà tan cho nước.

c)

trở thành thức ăn cho các động vật thuỷ sản.

d)

ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật có hại cho động vật thuỷ sản.

46.

Môi trường nuôi trồng thuỷ sản ở Việt Nam hiện tại phân ra mấy nguồn nước chính?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

47.

Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí khí độc là

a)

tuyển chọn và nhân giống các chủng vi khuẩn an toàn với thuỷ sản, đồng thời có khả năng phân giải các chất hữu cơ trong nước.

b)

tuyển chọn và nhân giống các chủng vi sinh vật có khả năng phân giải khí độc có trong môi trường nuôi thuỷ sản.

c)

tuyển chọn và nhân giống các vi sinh vật có lợi, có khả năng đối kháng với vi sinh vật gây bệnh trong môi trường thuỷ sản.

d)

sử dụng các hoá chất thân thiện với môi trường để xử lí các vấn đề về khí độc trong nước.

48.

Dựa vào tốc độ sinh trưởng, cây rừng được chia thành những nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm cây sinh trưởng nhanh, nhóm cây sinh trưởng chậm và nhóm cây ngừng sinh trưởng.

b)

Nhóm cây sinh trưởng nhanh, nhóm cây sinh trưởng chậm và nhóm cây sinh trưởng trung bình.

c)

Nhóm cây sinh trưởng nhanh và nhóm cây sinh trưởng chậm.

d)

Nhóm cây đang sinh trưởng và nhóm cây ngừng sinh trưởng.

49.

Vì sao sự gia tăng chăn gia súc (trâu, bò,...) là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để lấy gỗ làm chuồng nuôi.

b)

Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến cạnh tranh thức ăn với các loài động vật rừng.

c)

Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến ô nhiễm môi trường làm cho cây rừng bị chết.

d)

Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để mở rộng diện tích làm nơi chăn thả.

50.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của làm nghiệp đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ phát triển chăn nuôi.

b)

Là nơi sinh hoạt tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.

d)

Tạo công ăn việc làm, giúp ổn định đời sống của đồng bào các dân tộc miền núi.

51.

Những hoạt động nào sau đây đều là hoạt động chăm sóc rừng?

a)

Làm cỏ, chặt bỏ cây dại, bón phân, tưới nước, khai thác rừng trồng.

b)

Làm cỏ, chặt bỏ cây dại, tỉa cành, bón phân, tưới nước.

c)

Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu hại, phòng chống cháy rừng, tưới nước.

d)

Làm cỏ, làm hàng rào bảo vệ, tỉa cành, bón phân, tưới nước.

52.

Đảm bảo thường xuyên phủ xanh diện tích rừng là nhiệm vụ của hoạt động nào sau đây?

a)

Khai thác rừng.

b)

Bảo vệ rừng.

c)

Trồng rừng.

d)

Chăm sóc rừng.

53.

Đại lượng nào sau đây biểu thị cho sự phát triển của cây rừng?

a)

Sự tăng trưởng đường kính thân cây.

b)

Sự tăng trưởng về chiều cao của cây.

c)

Sự dày vỏ để tích trữ dinh dưỡng.

d)

Sự ra hoa, đậu quả của cây rừng.

54.

Hoạt động giao rừng được hiểu là

a)

Nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và thu tiền sử dụng rừng hằng năm.

b)

Nhà nước chỉ giao rừng cho các tổ chức, không giao rừng cho hộ gia đình và cá nhân.

c)

Nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và thu tiền sử dụng rừng một lần.

d)

Nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và không thu tiền sử dụng rừng.

55.

Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò nào sau đây?

a)

Chống đất bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.

b)

Bảo tồn các loài động vật quý hiếm.

c)

Điều hòa dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi.

d)

Chắn sóng, chắn gió bảo vệ dân cư ven biển.

56.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của sản xuất lâm nghiệp?

a)

Gồm lợi ích kinh tế, bảo vệ môi trường; không bao gồm lợi ích quốc phòng, an ninh.

b)

Đề cao lợi ích an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh, không cần quan tâm đến lợi ích kinh tế.

c)

Bên cạnh lợi ích kinh tế, cần bảo đảm hài hòa lợi ích an sinh xã hội, quốc phòng an ninh.

d)

Ưu tiên lợi ích kinh tế, không cần quan tâm đến các vấn đề về bảo tồn đa dạng.

57.

Cây rừng ở giai đoạn già cỗi có biểu hiện nào sau đây?

a)

Sức chống chịu của cây tơ nên bị sâu, bệnh hại.

b)

Tăng trưởng hằng năm giảm rồi ngừng hẳn.

c)

Chất lượng hạt tốt nên thường được thu hạt để làm giống.

d)

Khả năng ra hoa, đậu quả tăng.

58.

Việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia có tác động như thế nào đối với các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm?

a)

Nâng cao giá trị của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

b)

Tạo môi trường thuận lợi cho sự sống và phát triển của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

c)

Giúp giảm diện tích rừng bị mất dần, vận chuyển các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

d)

Làm giảm diện tích rừng dẫn đến giảm khu vực sống của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

59.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm.

b)

Kiểm soát từng loại rừng thông qua những quy chế pháp lí riêng.

c)

Phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản.

d)

Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.

60.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tính thời vụ của sản xuất lâm nghiệp?

a)

Thường tập trung nhiều vào một số tháng nhất định trong năm.

b)

Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng giữa năm.

c)

Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng cuối năm.

d)

Không có tính thời vụ, hoạt động sản xuất được tiến hành trải đều trong năm.

61.

Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây?

a)

Giúp ngăn chặn gia súc phá hại cây rừng.

b)

Giúp giảm lượng phân bón và tăng mật độ trồng.

c)

Giúp cây rừng có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển tốt.

d)

Giúp hạn chế cỏ dại và tăng hiệu quả sử dụng phân bón của cây rừng.

62.

Thời vụ trồng rừng thích hợp ở miền Trung nước ta là

a)

Mùa đông (từ tháng 11 đến tháng 1 năm sau).

b)

Mùa mưa (từ tháng 9 đến tháng 12).

c)

Mùa hè (từ tháng 5 đến tháng 7).

d)

Mùa xuân (từ tháng 2 đến tháng 4).