WorksheetsIntelligent behaviour in birds
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
acumen /ˈækjʊmən/
a)
sự nhạy bén
b)
sự lười biếng
c)
sự ngu dốt
d)
sự chậm chạp
2.
deception /dɪˈsepʃən/
a)
sự lừa dối
b)
sự trung thực
c)
sự cảnh giác
d)
sự hợp tác
3.
awareness /əˈweənəs/
a)
sự nhận thức
b)
sự mù quáng
c)
sự thờ ơ
d)
sự vô tâm
4.
unique /juːˈniːk/
a)
độc nhất
b)
phổ biến
c)
giống nhau
d)
bình thường
5.
ornithologist /ˌɔːrnɪˈθɒlədʒɪst/
a)
nhà nghiên cứu chim
b)
nhà thực vật học
c)
bác sĩ thú y
d)
nhà khảo cổ
6.
extract /ɪkˈstrækt/
a)
moi ra, lấy ra, tách ra
b)
thải ra
c)
bỏ qua
d)
phá huỷ
7.
grub /ɡrʌb/
a)
ấu trùng
b)
cây non
c)
côn trùng trưởng thành
d)
hạt
8.
reside /rɪˈzaɪd/
a)
cư trú
b)
di chuyển
c)
bay
d)
trốn
9.
catalogue /ˈkætəlɒɡ/
a)
danh mục
b)
kho hàng
c)
sổ sách
d)
tài liệu y học
10.
shellfish /ˈʃelfɪʃ/
a)
động vật có vỏ
b)
động vật có lông
c)
thực vật thủy sinh
d)
côn trùng
11.
recalcitrant /rɪˈkælsɪtrənt/
a)
cứng đầu, khó phá
b)
dễ bảo
c)
ngoan ngoãn
d)
hợp tác
12.
sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtɪd/
a)
tinh vi
b)
thô sơ
c)
đơn giản
d)
sơ khai
13.
bait /beɪt/
a)
mồi
b)
lưỡi câu
c)
mồi câu giả
d)
bẫy
14.
smouldering /ˈsmoʊldərɪŋ/
a)
cháy âm ỉ
b)
bốc cháy
c)
tắt hẳn
d)
cháy rực
15.
subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/
a)
tiếp theo
b)
trước đó
c)
đồng thời
d)
riêng lẻ
16.
feast on /fiːst ɒn/
a)
ăn thỏa thích
b)
nhịn ăn
c)
ăn ít
d)
bỏ ăn
17.
flee /fliː/
a)
chạy trốn
b)
đứng yên
c)
tiến lên
d)
đi vòng
18.
predominant /prɪˈdɒmɪnənt/
a)
chủ yếu
b)
phụ thuộc
c)
hiếm gặp
d)
ngoại lệ
19.
proverb /ˈprɒvɜːb/
a)
tục ngữ
b)
câu chuyện
c)
bài thơ
d)
câu nói
20.
energetically /ˌenərˈdʒetɪkli/
a)
tốn năng lượng
b)
lười biếng
c)
từ tốn
d)
chậm chạp
21.
erratically /ɪˈrætɪkli/
a)
thất thường
b)
đều đặn
c)
liên tục
d)
chuẩn xác
22.
mobile /ˈmoʊbaɪl/
a)
di chuyển liên tục
b)
cố định
c)
tĩnh tại
d)
đứng yên
23.
resource /rɪˈzɔːs/
a)
nguồn tài nguyên
b)
sản phẩm
c)
vật liệu
d)
công cụ
24.
reproduce /ˌriːprəˈdjuːs/
a)
sinh sản
b)
phá huỷ
c)
sao chép
d)
di cư
25.
boast /boʊst/
a)
sở hữu, tự hào có
b)
thiếu hụt
c)
mất mát
d)
từ bỏ
26.
hooked /hʊkt/
a)
có dạng móc
b)
thẳng
c)
tròn
d)
bằng phẳng
27.
serrated /ˈsereɪtɪd/
a)
có răng cưa
b)
nhẵn
c)
trơn
d)
lượn sóng
28.
leathery /ˈleðəri/
a)
dai như da
b)
mềm
c)
mịn
d)
ướt
29.
pandanus leaf /pænˈdeɪnəs/
a)
lá dứa dại
b)
lá bàng
c)
lá tre
d)
lá cau
30.
probe /proʊb/
a)
que thăm dò; thăm dò
b)
cây đo
c)
cọc
d)
ống hút
31.
moulted /ˈmoʊltɪd/
a)
rụng (lông)
b)
mọc thêm
c)
giữ nguyên
d)
thay màu
32.
foraging site /ˈfɒrɪdʒɪŋ saɪt/
a)
nơi kiếm ăn
b)
nơi trú
c)
nơi sinh sản
d)
nơi nghỉ
33.
retrieve /rɪˈtriːv/
a)
lấy lại
b)
bỏ đi
c)
vứt bỏ
d)
mất
34.
modify /ˈmɒdɪfaɪ/
a)
chỉnh sửa
b)
phá hủy
c)
giữ nguyên
d)
xóa bỏ
35.
secure /sɪˈkjʊə(r)/
a)
an toàn
b)
nguy hiểm
c)
rủi ro
d)
mất mát
36.
accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/
a)
tích lũy
b)
tiêu hao
c)
mất mát
d)
rút ra
37.
collate /kəˈleɪt/
a)
thu thập và sắp xếp
b)
vứt bỏ
c)
phá hỏng
d)
bỏ qua
38.
frequency /ˈfriːkwənsi/
a)
tần suất
b)
số lượng
c)
cường độ
d)
mật độ
39.
forebrain /ˈfɔːbreɪn/
a)
não trước
b)
não sau
c)
tiểu não
d)
tủy sống
40.
hindbrain /ˈhaɪndbreɪn/
a)
não sau
b)
não trước
c)
đại não
d)
tiểu não
41.
ecological /ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl/
a)
sinh thái
b)
nhân tạo
c)
cơ học
d)
vật lý
42.
exploit /ɪkˈsplɔɪt/
a)
khai thác (lợi dụng)
b)
bảo vệ
c)
hỗ trợ
d)
ẩn giấu
43.
selection /sɪˈlekʃən/
a)
chọn lọc
b)
bỏ qua
c)
ngẫu nhiên
d)
chia tách
44.
dynamic /daɪˈnæmɪk/
a)
biến động
b)
tĩnh
c)
ổn định
d)
chậm
45.
communal /ˈkɒmjʊnəl/
a)
cộng đồng
b)
cá nhân
c)
riêng tư
d)
đơn lẻ
46.
reflect on /rɪˈflekt ɒn/
a)
suy xét về
b)
quên đi
c)
bỏ qua
d)
phân tán
47.
intention /ɪnˈtenʃən/
a)
ý định
b)
ngẫu nhiên
c)
vô tình
d)
ép buộc
48.
cooperative breeders /kəʊˈɒpərətɪv ˈbriːdərz/
a)
loài sinh sản hợp tác
b)
sinh sản đơn
c)
không sinh sản
d)
sinh sản ngẫu nhiên
49.
helpers /ˈhelpərz/
a)
những cá thể hỗ trợ
b)
cá thể chính
c)
cá thể thụ động
d)
cá thể kém
50.
forage /ˈfɒrɪdʒ/
a)
kiếm ăn
b)
ngủ
c)
nghỉ
d)
đứng yên
51.
release /rɪˈliːs/
a)
nhả ra
b)
giữ lại
c)
ăn
d)
nuốt
52.
preen /priːn/
a)
chải lông
b)
rụng lông
c)
nhảy
d)
bay
53.
status /ˈsteɪtəs/
a)
địa vị
b)
vị trí vật lý
c)
sức mạnh
d)
độ tuổi
54.
enthusiasm /ɪnˈθjuːziæzəm/
a)
sự hăng hái
b)
lười biếng
c)
uể oải
d)
chán nản
55.
motivate /ˈmoʊtɪveɪt/
a)
tạo động lực
b)
cản trở
c)
bỏ cuộc
d)
trì hoãn
100 %
