wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Luật Hải quan Việt Nam

Total questions: 82

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hải quan Việt Nam được thành lập ngày tháng năm nào sau đây:

a)

Ngày 9/10/1945

b)

Ngày 10/9/1945

c)

Ngày 10/9/2954

2.

Văn bản hướng dẫn thực hiện thủ tục hải quan ở Việt Nam hiện nay là

a)

Luật hải quan năm 2014

b)

Nghị định số 08/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ.

c)

Thông tư số 38/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính.

3.

Theo quy định của Luật hải quan, hải quan Việt nam có: Kể tên các nhiệm vụ?

a)

4 nhiệm vụ

b)

5 nhiệm vụ

c)

6 nhiệm vụ

4.

Hải quan Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây:

a)

Nguyên tắc tập trung, thống nhất.

b)

Nguyên tắc tập trung, dân chủ

c)

Nguyên tắc minh bạch, công khai

5.

Hệ thống tổ chức của Hải quan Việt Nam gồm:

a)

Tổng cục hải quan và các Cục hải quan địa phương

b)

Tổng cục hải quan, các Cục hải quan địa phương, các Chi cục hải quan

c)

Tổng cục hải quan; Cục hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Chi cục hải quan, Đội kiểm soát hải quan và đơn vị tương đương

6.

Phạm vi điều chỉnh của Luật hải quan là:

a)

Quy định quản lý nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu , nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải, người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

b)

Quy định quản lý nhà nước về hải quan đối với hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh nhập, nhập cảnh, quá cảnh của tổ chức, cá nhân trong nước.

c)

Quy trình quản lý nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của tổ chức cá nhân trong nước và ngoài nước trong lãnh thổ hải quan; về tổ chức và hoạt động của hải quan.

7.

Theo Luật HQ 2014 anh (chị) hãy cho biết đối tượng áp dụng Luật HQ gồm những tổ chức, cá nhân nào sau đây?

a)

Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hoá, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải; Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan.

b)

Cơ quan hải quan, công chức hải quan; Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan.

c)

(a) và (b)

8.

Đối tượng nào sau đây phải làm thủ tục hải quan và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan?

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh

b)

Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

c)

Người xuất cảnh, nhập cảnh

d)

(a) và (b)

e)

Tất cả các đối tượng trên

9.

Theo quy định của Luật Hải Quan, thủ tục hải quan được hiểu như sau:

a)

Thủ tục hải quan là các công việc mà người khai hải quan phải thực hiện theo quy định của Luật hải quan đối với hàng hóa và phương tiện vận tải.

b)

Thủ tục hải quan là trình tự các công việc mà công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa và phương tiện vận tải.

c)

Thủ tục hải quan là các công việc mà người khai Hải Quan và công chức Hải quan phải thực hiện theo quy định của luật hải quan đối với hàng hóa phương tiện vận tải.

10.

Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan có trách nhiệm:

a)

Khai và nộp tờ khai hải quan

b)

Đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải

c)

Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả các công việc trên

11.

Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của Luật hải quan là:

a)

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu

b)

Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu nhập

c)

Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng đến cửa khẩu

12.

Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu theo quy định của Luật hải quan là:

a)

Chậm nhất 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh

b)

Nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh

c)

Chậm nhất là 02 giờ kể từ khi phương tiện vận tải xuất cảnh

13.

Hồ sơ hải quan theo quy định của Luật hải quan năm 2014 gồm những chứng từ nào sau đây:

a)

Tờ khai hải quan hoặc chứng từ thay thế tờ khai hải quan và các chứng từ có liên quan

b)

Hóa đơn thương mại, Hợp đồng, Giấy phép xuất nhập khẩu, vận đơn

c)

Tờ khai hải quan và các chứng từ có liên quan

14.

Theo luật Hải quan, Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ các hàng hóa sau:

a)

Hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu.

b)

Hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ nhập khẩu.

c)

Hàng hóa chưa làm thủ tục hải quan được gửi để chờ tiêu hủy.

d)

Hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ phân phối nội địa.

15.

Theo Luật HQ, anh (chị) hiểu thế nào là kho bảo thuế?

a)

Là kho của cơ quan hải quan dùng để chứa hàng hoá nhập khẩu đã được thông quan và đã nộp thuế.

b)

Là kho của chủ hàng dùng để chứa hàng hoá nhập khẩu đã được thông quan.

c)

Là kho của doanh nghiệp có chức năng kinh doanh kho, bãi dùng để chứa hàng hoá nhập khẩu đã được thông quan và đã nộp thuế.

d)

Là kho dùng để chứa nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế để sản xuất hàng hóa xuất khẩu của chủ kho bảo thuế.

16.

Theo Luật HQ, lãnh thổ hải quan gồm:

a)

Những khu vực trong lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Vùng đặc quyền kinh tế, thêm lục địa của Việt Nam, nơi luật hải quan được áp dụng

c)

Cả (a) và (b)

17.

Theo quy định của Luật hải quan: Việc chuyển hàng hoá từ phương tiện vận tải nhập cảnh sang phương tiện vận tải xuất cảnh để xuất khẩu hoặc từ phương tiện vận tải nhập cảnh xuống kho, bãi trong khu vực cửa khẩu, sau đó xếp lên phương tiện vận tải khác để xuất khẩu được gọi là:

a)

Chuyển tải

b)

Chuyển khẩu

c)

Chuyển cửa khẩu

d)

Quá cảnh

18.

Việc chuyển hàng hoá, phương tiện vận tải từ một nước qua cửa khẩu vào lãnh thổ Việt Nam đến một nước khác hoặc trở về nước đó được gọi là:

a)

Chuyển tải

b)

Chuyển khẩu

c)

Chuyển cửa khẩu

d)

Quá cảnh

19.

Việc chuyển hàng hoá, phương tiện vận tải đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ địa điểm làm thủ tục hải quan này đến địa điểm làm thủ tục hải quan khác được gọi là:

a)

Chuyển tải

b)

Chuyển khẩu

c)

Chuyển cửa khẩu

d)

Quá cảnh

20.

Căn cứ vào Luật HQ theo anh (chị) người khai hải quan gồm những ai sau đây?

a)

a) Chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận tải

b)

b) Người điều khiển phương tiện vận tải

21.

Thủ tục hải quan điện tử được áp dụng đối với những loại hàng hóa nào dưới đây:

a)

Tất cả các loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa

c)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại

d)

Theo yêu cầu của người khai hải quan

22.

Theo quy định của Luật hải quan tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan trong thời hạn nào sau đây:

a)

15 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu

b)

15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan

c)

30 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu

d)

Trước hoặc trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan

23.

Địa điểm làm thủ tục hải quan theo quy định của luật hải quan là:

a)

Trụ sở chi cục hải quan

b)

Trụ sở các chi cục hải quan tỉnh, liên tỉnh trực thuộc trung ương

c)

Các địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa theo quyết định của tổng cục trưởng TCHQ

d)

Tất cả các địa điểm trên

24.

Tờ khai hải quan bị hủy trong trường hợp nào sau đây:

a)

Quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan mà chưa làm xong thủ tục hải quan

b)

Tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đã đăng ký nhưng người khai hải quan có văn bản đề nghị huỷ vì không có hàng hóa để xuất khẩu, nhập khẩu

c)

Cả hai trường hợp trên

25.

Trong trường hợp có lý do chính đáng, người khai hải quan được gia hạn thời hạn nộp loại chứng từ nào sau đây khi làm thủ tục hải quan:

a)

Tờ khai hải quan

b)

Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu

c)

Hóa đơn thương mại

26.

Trong trường hợp có lý do chính đáng, người khai hải quan được gia hạn thời hạn nộp chứng từ trong thời hạn nào sau đây khi làm thủ tục hải quan:

a)

15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai

b)

30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai

c)

30 ngày kể từ ngày hàng về cửa khẩu

27.

Để đảm bảo việc khai hải quan được chính xác, người khai hải quan được quyền:

a)

Xem trước hàng hóa

b)

Xem trước hàng hóa với sự giám sát của công chức hải quan

c)

Xem trước hàng hóa với sự có mặt của hãng vận chuyển

28.

Câu 28. Người khai hải quan có nghĩa vụ lưu giữ hồ sơ chứng từ trong thời hạn bao nhiêu lâu:

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

29.

Theo quy định của Luật hải quan, người khai hải quan có nghĩa vụ:

a)

Xem trước hàng hóa, lấy mẫu hàng hóa dưới sự giám sát của công chức hải quan trước khi khai hải quan.

b)

Khiếu nại, tố cáo việc làm trái pháp luật của cơ quan hải quan

c)

Bố trí người phục vụ việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.

30.

Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) thuộc loại chứng từ nào sau đây?

a)

Chứng từ hải quan

b)

Chứng từ hàng hóa

c)

Chứng từ vận tải

31.

Công ước nào sau đây KHÔNG phải là công ước quốc tế về hải quan?

a)

Công ước Viên về Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế.

b)

Công ước HS về Hệ thống điều hòa trong mô tả và mã hóa hàng hóa

c)

Công ước Kyoto về đơn giản hóa, hài hòa hóa thủ tục hải quan.

32.

Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Luật Hải quan thì sẽ:

a)

Áp dụng quy định của Luật hải quan Việt nam

b)

Áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

c)

Áp dụng quy định của Luật Hải quan Việt Nam và quy định của điều ước quốc tế.

33.

Quy trình thủ tục hải quan là trình tự các bước công việc mà ... phải thực hiện để thông quan hải quan theo quy định của pháp luật hải quan.

a)

Công chức hải quan.

b)

Người khai hải quan.

c)

Cảng vụ.

34.

Theo luật hải quan năm 2014 thì cơ quan hải quan không phải thực hiện nhiệm vụ:

a)

Kiểm tra hàng hóa phương tiện vận tải

b)

Thông kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

c)

Kiểm tra chất lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

35.

Tạm dừng thông quan được áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu trong trường hợp?

a)

Có sự sai sót về số thuế phải nộp

b)

Có nhầm lẫn trong kê khai

c)

Có yêu cầu tạm dừng thông quan của chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ

36.

Kiểm tra sau thông quan là hoạt động kiểm tra của ............... nhằm đánh giá tính chính xác, trung thực của mỗi nội dung các chứng từ mà người khai hải quan đã khai, nộp, xuất trình với cơ quan hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu đã được thông quan.

4 lines
37.

Chỉ tiêu phân loại mã tờ khai hàng hóa của tờ khai hải quan là chỉ tiêu không được khai bổ sung.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Khi hàng hóa nhập khẩu phải chờ kết quả kiểm tra chuyên ngành, thì doanh nghiệp được:

a)

Thông quan hàng hóa

b)

Đưa hàng về kho bảo quan

c)

Giải phóng hàng

39.

Áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu hàng hóa phải kiểm dịch thực vật do:

a)

Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định

b)

Thủ tướng chính phủ quyết định

c)

Bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn quyết định

40.

Mặt hàng chế phẩm diệt côn trùng thuộc trách nhiệm quản lý của:

a)

Bộ công thương

b)

Bộ y tế

c)

Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

41.

Hàng hóa xuất khẩu miễn kiểm tra thực tế hàng hóa chịu sự giám sát hải quan

a)

Từ khi thông quan đến khi ra khỏi hoạt động hải quan

b)

Từ khi hàng hóa đến địa bàn hoạt động hải quan đến khi thông quan

c)

Từ khi hàng hóa tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi thông quan và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.

42.

Hàng hóa XK, NK đăng kí tờ khai hải quan 1 lần để xuất khẩu nhiều lần thì thời điểm tính thuế là

a)

Tại thời điểm đăng kí tờ khai hải quan

b)

Tại thời điểm làm thủ tục xuất khẩu nhập khẩu hàng hóa

c)

Cả 2 trường hợp trên.

43.

Công ước nào sau đây quốc tế về hải quan?

a)

Công ước HS

b)

Công ước Kyoto

c)

a và b

44.

Thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan được quy định theo quy định nào sau đây?

a)

Luật Hải quan năm 2014

b)

Luật Doanh nghiệp năm 2020

c)

Luật Đầu tư năm 2020

d)

Luật Thuế xuất nhập khẩu năm 2016

45.

Ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của Luật hải quan.

a)

Ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của Luật hải quan.

b)

Sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của Luật hải quan.

c)

Ngay sau khi có yêu cầu của người khai hải quan.

46.

Thời hạn công chức hải quan hoàn thành kiểm tra hồ sơ được Luật hải quan quy định như thế nào?

a)

Chậm nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.

b)

Chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan.

c)

Chậm nhất là 04 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.

47.

Thời hạn công chức hải quan hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa chậm nhất là:

a)

02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.

b)

08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan.

c)

Tối đa không quá 02 ngày làm việc.

48.

Trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật có liên quan thì thời hạn hoàn thành kiểm tra thực tế hàng hóa được tính từ thời điểm nào sau đây:

a)

Từ thời điểm kết thúc việc kiểm tra thực tế hàng hóa.

b)

Từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định.

c)

Từ thời điểm quyết định thông quan hàng hóa.

49.

Trường hợp lô hàng có số lượng lớn, nhiều chủng loại hoặc kiểm tra phức tạp thì ai có thẩm quyền quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế hàng hóa, và thời gian gia hạn tối đa là bao nhiêu?

a)

Chi cục trưởng chi cục hải quan, 08 giờ làm việc.

b)

Cục trưởng Cục hải quan nơi làm thủ tục hải quan, không quá 01 ngày làm việc.

c)

Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi làm thủ tục hải quan, không quá 02 ngày.

50.

Ai có thẩm quyền quyết định kiểm tra hải quan:

a)

Chi cục trưởng chi cục hải quan nơi làm thủ tục hải quan

b)

Chi cục trưởng chi cục hải quan cửa khẩu

c)

Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi xử lý hồ sơ hải quan.

51.

Khi kiểm tra hồ sơ hải quan, cơ quan hải quan phải kiểm tra:

4 lines
52.

Kiểm tra hồ sơ hải quan được thực hiện:

a)

Thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

b)

Trực tiếp bởi công chức hải quan.

c)

a&b

d)

a hoặc b

53.

Hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây được miễn kiểm tra thực tế: 1. Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp; 2. Hàng hóa chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh; 3. Hàng hóa thuộc trường hợp đặc biệt khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hàng hóa thuộc diện được miễn kiểm tra thực tế mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì:

a)

Phải được kiểm tra thực tế.

b)

Không phải kiểm tra thực tế.

c)

Tùy từng trường hợp cụ thể phải kiểm tra hoặc không phải kiểm tra thực tế.

55.

Việc kiểm tra thực tế hàng hóa phải:

a)

Có mặt của người khai hải quan.

b)

Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hải quan.

c)

Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hải quan và hàng hóa đã được đưa đến địa điểm kiểm tra, trừ trường hợp quy định kiểm tra vắng mặt của Luật Hải quan.

56.

Trường hợp theo quy định của pháp luật phải kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa, phương tiện vận tải thì cơ quan hải quan:

a)

Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan hải quan để quyết định việc thông quan.

b)

Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành để quyết định việc thông quan.

c)

Cả a&b

57.

Hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành phải được lưu giữ ở đâu?

a)

Phải được lưu giữ tại cửa khẩu cho đến khi được thông quan.

b)

Phải được lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan cho đến khi được thông quan.

c)

Phải được lưu giữ tại địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa cho đến khi được thông quan.

58.

Người khai hải quan đã nộp thuế hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh số thuế trên cơ sở tự kê khai, tính thuế của người khai hải quan.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trường hợp người khai hải quan không đồng ý với việc xác định số thuế phải nộp của cơ quan hải quan thì:

a)

Được quyền khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại.

b)

Được quyền yêu cầu trung tâm phân tích, phân loại của cơ quan hải quan thực hiện phân tích, phân loại để xác định chính xác số thuế phải nộp.

c)

Được quyền yêu cầu tổ chức giám định độc lập thực hiện giám định để xác định chính xác số thuế phải nộp.

60.

Trường hợp người khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng chưa nộp, nộp chưa đủ số thuế phải nộp trong thời hạn quy định thì:

a)

Hàng hóa không được thông quan.

b)

Hàng hóa được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp.

c)

Hàng hóa được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp hoặc được áp dụng thời hạn nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.

61.

Trường hợp chủ hàng hóa bị xử phạt vi phạm hành chính về hải quan bằng hình thức phạt tiền và hàng hóa đó được phép xuất khẩu, nhập khẩu thì:

a)

Hàng hóa đó không được thông quan.

b)

Hàng hóa có thể được thông quan nếu đã nộp phạt hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền phạt nộp để thực hiện quyết định xử phạt.

c)

Có thể được giải phóng hàng nếu đã nộp phạt hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền phạt nộp để thực hiện quyết định xử phạt.

62.

Đối với hàng hóa phải kiểm tra, phân tích, giám định để xác định có đủ điều kiện được xuất khẩu, nhập khẩu, cơ quan hải quan chỉ thực hiện thông quan hàng hóa khi nào?

a)

Sau khi xác định hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân tích, giám định của cơ quan hải quan.

b)

Sau khi xác định hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân tích, giám định hoặc thông báo miễn kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật.

c)

Sau khi xác định hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân tích, giám định và thông báo miễn kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật.

63.

Thời gian giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu:

a)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan.

b)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.

c)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.

64.

Hàng hóa xuất khẩu miễn kiểm tra thực tế hàng hóa chịu sự giám sát hải quan:

a)

Từ khi thông quan đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.

b)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan.

c)

Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng.

65.

Hàng hóa xuất khẩu phải kiểm tra thực tế chịu sự giám sát hải quan:

a)

Từ khi bắt đầu kiểm tra thực tế hàng hóa đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.

b)

Từ khi hàng hóa đến địa bàn hoạt động hải quan đến khi kiểm tra xong thực tế hàng hóa.

c)

Từ khi bắt đầu kiểm tra thực tế hàng hóa đến khi được thông quan.

66.

Hàng hóa quá cảnh chịu sự giám sát hải quan:

a)

Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng.

b)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng.

c)

Từ khi tới cảng đích ghi trên vận đơn đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng.

67.

Hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan bao gồm hàng hóa nào sau đây?

a)

Hàng hóa quá cảnh và hàng hóa chuyển cửa khẩu.

b)

Hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cửa khẩu, hàng hóa chuyển khẩu.

c)

Hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cửa khẩu, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa tạm nhập – tái xuất.

68.

Kiểm tra thực tế hàng hóa theo tỉ lệ % được thực hiện theo 2 mức chủ yếu hiện nay là:

a)

3% và 5%

b)

5% và 10%

c)

10% và 15%

69.

Danh mục các hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng do Bộ nào sau đây ban hành?

a)

Bộ Công thương

b)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

c)

Bộ Khoa học và Công nghệ

70.

Tạm dừng thông quan được áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong trường hợp nào?

a)

Có sai sót về số thuế phải nộp

b)

Có nhầm lẫn trong kê khai

71.

Kiểm tra xác suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hàng hóa xác định có khả năng vi phạm pháp luật hải quan qua kết quả phân tích thông tin của cơ quan hải quan.

b)

Hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên đặc biệt

c)

Hàng hóa của chủ hàng nhiều lần vi phạm pháp luật hải quan

72.

Trường hợp nhập khẩu hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng, khi làm thủ tục hải quan doanh nghiệp phải nộp cho cơ quan hải quan:

a)

Văn bản cam kết chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa.

b)

Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng.

c)

Giấy chứng nhận chất lượng của người xuất khẩu.

73.

Hàng hóa nào sau đây không nằm trong Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu?

a)

Vật liệu nổ

b)

Cổ vật

c)

Văn hóa phẩm thông thường

74.

Danh mục hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành theo mã số HS đúng như trong biểu thuế xuất nhập khẩu do ai công bố?

a)

Bộ Tài chính

b)

Tổng cục hải quan

c)

Các Bộ quản lý chuyên ngành

d)

Thủ tướng chính phủ

75.

Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ nào?

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ Công thương

c)

Tổng cục hải quan

d)

Bộ Y tế

76.

Hình thức quản lý nhà nước chuyên ngành về hải quan bằng việc cấp giấy phép hạn ngạch thuộc thẩm quyền của Bộ nào sau đây?

a)

Bộ Công thương

b)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

c)

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

77.

Quản lý nhà nước về hải quan là sự quản lý của nhà nước đối với:

a)

Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức, cá nhân

b)

Tổ chức, hoạt động của cơ quan hải quan

c)

Cả hai phương án trên

78.

Không áp dụng hình thức giám sát trực tiếp của công chức hải quan đối với hàng hóa được lưu giữ, vận chuyển ở ngoài phạm vi, địa bàn hoạt động hải quan, trừ trường hợp cần thiết do:

a)

Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan quy định

b)

Cục trưởng Cục hải quan quyết định

c)

Chi cục trưởng Chi cục hải quan quyết định

79.

Bộ nào sau đây công bố Danh mục hàng hóa phải kiểm dịch động vật, thực vật trước khi thông quan?

a)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

b)

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

c)

Bộ Y tế

80.

Bộ nào sau đây công bố Danh mục hàng hóa phải kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm trước khi thông quan?

a)

Bộ Khoa học và Công nghệ

b)

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

c)

Bộ Y tế

81.

Giám sát hải quan không bao gồm phương thức giám sát nào sau đây:

a)

Giám sát bằng phương tiện kỹ thuật

b)

Giám sát trực tiếp của công chức hải quan

c)

Giám sát bằng chó nghiệp vụ

82.

Cơ sở để thông quan hải quan đối với hàng hóa phải kiểm tra thực tế là:

a)

Kết quả kiểm tra thực tế của cơ quan hải quan

b)

Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng

c)

Kết quả giám định hàng hóa