Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLSD 4
Total questions: 130
Worksheet time: 11hrs 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 391: Kinh nghiệm nào sau đây của Đảng trong lãnh đạo công cuộc đổi mới là sự vận dụng sáng tạo lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin về cách mạng không ngừng ?
a)
A. Kết hợp sức mạnh đân tộc với sức mạnh thời đại.
b)
B. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Tôn trọng quy luật khách quan, xuất phát từ thực tiễn.
d)
D. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp.
2.
Câu 392: Chính phủ nhiệm kỳ 2016 - 2021 được cơ cấu lại gồm 22 bộ, cơ quan ngang bộ là kết quả thực hiện chủ trương của Đảng về vấn đề nào sau đây?
a)
A. Đổi mới hệ thống tư pháp.
b)
B. Sắp xếp tổ chức bộ máy các Đảng bộ cơ sở.
c)
C. Đổi mới hoạt động lập pháp.
d)
D. Sắp xếp tổ chức bộ máy hành chính nhà nước.
3.
Câu 393: Chủ trương giải quyết vấn đề tam nông của Hội nghị Trung ương 7 khóa X (08/2008) được vận dụng và hiện thực hóa qua phong trào nào sau đây?
a)
A. Dồn điền đổi thửa.
b)
B. Xây dựng nông thôn mới.
c)
C. "Khoán hộ" trong nông nghiệp.
d)
D. "Khoán sản phẩm" trong nông nghiệp.
4.
Câu 394: Chủ trương kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị của Đảng trong thời kỳ đổi mới là sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin về mối quan hệ biện chứng giữa các yếu tố nào sau đây?
a)
A. Nội dung và hình thức.
b)
B. Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội.
c)
C. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
d)
D. Phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường.
5.
Câu 395: Nghị quyết Trung ương 7 Khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn thực chất là sự phát triển và hoàn thiện văn kiện nào sau đây?
a)
A. Chỉ thị số 100 của Ban Bí thư (01/1981).
b)
B. Quyết định số 217 của Hội đồng Bộ trưởng (11/1987).
c)
C. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóa V (06/1985).
d)
D. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03/1982).
6.
Câu 396: Bài học lấy dân làm gốc của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986) là sự vận dụng quan điểm nào sau đây của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Dĩ dân vi bản.
b)
B. Cách mạng là việc chung của cả dân chúng.
c)
C. Sự nghiệp cách mạng là của quần chúng nhân dân.
d)
D. Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân.
7.
Câu 397: Chủ trương tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên tại Hội nghị trung ương 7 khóa X (07/2008) được vận dụng và cụ thể hóa qua phong trào nào sau đây?
a)
A. Thanh niên lập nghiệp.
b)
B. Thi đua, tình nguyện xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Xung kích, tình nguyện phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Tuổi trẻ giữ nước.
8.
Câu 398: Chủ trương xây dựng Chính phủ điện tử (Nghị quyết số 36-NQ/TW năm 2014) là sự vận dụng và hiện thực hóa mục tiêu nào sau đây của Đảng?
a)
A. Cải cách tư pháp.
b)
B. Cải cách hành chính.
c)
C. Thích ứng với cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0.
d)
D. Thích ứng với xu thế thương mại điện tử.
9.
Câu 399: Chủ trương đổi mới hệ thống chính trị (Hội nghị Trung ương 6 khóa VI) là sự vận dụng và hiện thực hóa mục tiêu nào sau đây của Đảng?
a)
A. Củng cố Nhà nước chuyên chính vô sản.
b)
B. Xây dựng, hoàn thiện hệ thống chính trị dân chủ nhân dân.
c)
C. Củng cố hệ thống chuyên chính vô sản.
d)
D. Xây dựng, hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
10.
Câu 400: Chủ trương xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần, nhiều hình thức sở hữu của Đảng là sự vận dụng, phát triển Nghị quyết nào sau đây?
a)
A. Nghị quyết Hội nghị Bộ Chính trị khóa V (08/1986).
b)
B. Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị (04/1988).
c)
C. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (03/1989).
d)
D. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 2 khóa VI (04/1987).
11.
Câu 401: Đảng lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc, xây dựng và phát triển đất nước bằng
a)
A. hệ thống chính trị.
b)
B. Cương lĩnh, đường lối, chủ trương, chính sách lớn.
c)
C. hệ thống pháp luật.
d)
D. kinh nghiệm và những bài học của cách mạng Việt Nam.
12.
Câu 402: Nguyễn Tất Thành tham gia Đảng Xã hội Pháp vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Năm 1919.
b)
B. Năm 1918.
c)
C. Năm 1920.
d)
D. Năm 1921.
13.
Câu 403: Tổ chức nào sau đây được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?
a)
A. Việt Nam Quốc dân Đảng.
b)
B. Việt Nam Cách mệnh Đồng minh Hội.
c)
C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
d)
D. Việt Nam Quang phục Hội.
14.
Câu 404: Tổ chức nào sau đây không tham gia Hội nghị thành lập Đảng (2/1930)?
a)
A. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
b)
B. Đông Dương Cộng sản Đảng.
c)
C. An Nam Cộng sản Đảng.
d)
D. Tân Việt Cách mạng Đảng.
15.
Câu 405: Giai cấp nào sau đây xuất hiện trong xã hội Việt Nam thời kỳ thuộc Pháp?
a)
A. Nông dân.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Địa chủ.
d)
D. Chủ nô.
16.
Câu 406: Hai mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam thời kỳ thuộc Pháp là mâu thuẫn giữa
a)
A. công nhân với nông dân; địa chủ với đế quốc.
b)
B. tư sản với vô sản; nông dân với địa chủ phong kiến.
c)
C. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược; tư sản với trí thức phong kiến.
d)
D. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược; nông dân với địa chủ phong kiến.
17.
Câu 407: Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, khi Việt Nam trở thành thuộc địa của Pháp, giai cấp nào sau đây là lực lượng hùng hậu, có khát khao giành lại ruộng đất, sẵn sàng vùng dậy làm cách mạng khi có lực lượng lãnh đạo?
a)
A. Tư sản.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Nông dân.
d)
D. Trí thức tiểu tư sản.
18.
Câu 408: So với Cương lĩnh chính trị đầu tiên, Luận cương chính trị (10/1930) đã làm sáng tỏ hơn về vấn đề nào sau đây của cách mạng?
a)
A. lực lượng.
b)
B. nhiệm vụ chiến lược.
c)
C. phương hướng chiến lược.
d)
D. động lực.
19.
Câu 409: Luận cương chính trị do đồng chí Trần Phú soạn thảo được thông qua tại sự kiện nào sau đây?
a)
A. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời (10/1930).
b)
B. Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản (02/1930).
c)
C. Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng (03/1935).
d)
D. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (07/1936).
20.
Câu 410: Văn kiện nào sau đây khẳng định mâu thuẫn giai cấp ngày càng diễn ra gay gắt ở Việt Nam, Lào và Cao Miên?
a)
A. Cương lĩnh chính trị (02/1930).
b)
B. Luận cương chính trị (10/1930).
c)
C. "Chung quanh vấn đề chiến sách mới" (10/1936).
d)
D. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 (05/1941).
21.
Câu 411: Nội dung nào sau đây được khẳng định trong Luận cương chính trị (10/1930)?
a)
A. Chống đế quốc giành độc lập là nhiệm vụ hàng đầu.
b)
B. Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền.
c)
C. Giai cấp tư sản và tiểu tư sản là bầu bạn cách mạng của công nông.
d)
D. Đánh đổ đế quốc và phong kiến, làm cho nước Nam được độc lập.
22.
Câu 412: Văn kiện nào sau đây khẳng định nhiệm vụ trước mắt là đấu tranh khôi phục hệ thống tổ chức Đảng và phong trào cách mạng?
a)
A. Chương trình hành động của Đảng Cộng sản Đông Dương (06/1932).
b)
B. Cương lĩnh chính trị (02/1930).
c)
C. Luận cương chính trị (10/1930).
d)
D. "Chung quanh vấn đề chiến sách mới" của Đảng Cộng sản Đông Dương (10/1936).
23.
Câu 413: Phương hướng chiến lược của cách mạng Đông Dương được khẳng định trong Luận cương chính trị (10/1930) là sự vận dụng nội dung nào sau đây trong lý luận "cách mạng không ngừng" của V.I.Lênin?
a)
A. Về cách mạng vô sản.
b)
B. Về thời kỳ quá độ.
c)
C. Mối quan hệ giữa cách mạng giải phóng dân tộc với cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Mối quan hệ giữa cách mạng vô sản ở chính quốc với cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa.
24.
Câu 414: Sau Cách mạng tháng Tám 1945, cách mạng Việt Nam có điều kiện thuận lợi cơ bản nào sau đây?
a)
A. Lực lượng vũ trang cách mạng đã thực sự lớn mạnh.
b)
B. Hệ thống chính quyền cách mạng được hình thành từ trung ương đến cơ sở.
c)
C. Giặc đói về cơ bản đã được đẩy lùi, nhân dân có đời sống ấm no.
d)
D. Giặc dốt cơ bản đã được đầy lùi, nhân dân có đủ điều kiện để phát huy dân chủ.
25.
Câu 415: Trong giai đoạn 9/1945 – 3/1946, Đảng đã thực hiện sách lược hòa hoãn với các thế lực nào sau đây?
a)
A. Liên quân Anh - Ấn.
b)
B. Quân đội thực dân Pháp.
c)
C. Quân đội Tưởng Giới Thạch.
d)
D. Liên quân Anh - Pháp.
26.
Câu 416: Cam kết đình chỉ các hành động quân sự để tiến tới đàm phán chính thức giữa Việt Nam và Pháp vào 1/1947 được khẳng định trong văn kiện nào sau đây?
a)
A. Chỉ thị Kháng chiến, kiến quốc (25/11/1945).
b)
B. Hiệp định sơ bộ 6/3.
c)
C. Tạm ước 14/9.
d)
D. Chỉ thị Tình hình và chủ trương (03/03/1946).
27.
Câu 417: Trong Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam, đối tượng nào sau đây được xác định là kẻ thù của cách mạng?
a)
A. Chủ nghĩa đế quốc xâm lược Pháp, can thiệp Mỹ và phong kiến phản động.
b)
B. Chủ nghĩa đế quốc xâm lược Pháp và tổ chức Việt Quốc.
c)
C. Chủ nghĩa đế quốc xâm lược Pháp và tổ chúc Việt Cách.
d)
D. Chủ nghĩa đế quốc xâm lược Pháp, phát xít Nhật và phong kiến phản động.
28.
Câu 418: Phương châm kháng chiến lâu dài trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp là sự quán triệt nghệ thuật quân sự nào sau đây?
a)
A. Chiến tranh nhân dân.
b)
B. Thần tốc táo bạo.
c)
C. Lấy yếu đánh mạnh.
d)
D. Vừa đánh vừa đàm.
29.
Câu 419: Ngành kinh tế cơ bản của miền Bắc sau năm 1954 là
a)
A. dịch vụ.
b)
B. công nghiệp.
c)
C. nông nghiệp.
d)
D. thương mại.
30.
Câu 420: Trong cải cách ruộng đất (1953), Đảng chủ trương dựa hẳn vào lực lượng nào sau đây để đánh đổ giai cấp địa chủ?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Bần cố nông.
c)
C. Trí thức.
d)
D. Tiểu tư sản.
31.
Câu 421: Hội nghị nào sau đây của Bộ Chính trị đã bổ sung quyết tâm chiến lược giải phóng miền Nam trước mùa mưa năm 1975?
a)
A. Hội nghị ngày 25/03/1975.
b)
B. Hội nghị ngày 18/03/1975.
c)
C. Hội nghị ngày 30/09/1974.
d)
D. Hội nghị ngày 08/12/1974.
32.
Câu 422: Những thành phần kinh tế nào sau đây được Đảng thừa nhận trong nền kinh tế miền Bắc sau năm 1954?
a)
A. Nhà nước và tư nhân.
b)
B. Công nghiệp và nông nghiệp.
c)
C. Quốc doanh và tập thể.
d)
D. Thương mại và dịch vụ.
33.
Câu 423: Sau hiệp định Giơnevơ, Đảng chỉ đạo lấy khôi phục và phát triển ngành kinh tế nào sau đây của miền Bắc làm trọng tâm?
a)
A. Xây dựng.
b)
B. Công nghiệp.
c)
C. Giao thông vận tải.
d)
D. Nông nghiệp.
34.
Câu 424: Chiến dịch nào nào sau đây thể hiện chủ trương táo bạo và sáng tạo của Đảng, là trận chiến lược có tính chất bước ngoặt, khởi đầu quá trình đi đến thất bại hoàn toàn của Mỹ và ngụy quyền Sài Gòn?
a)
A. Chiến dịch xuân – hè năm (1972).
b)
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).
c)
C. Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968).
d)
D. Chiến dịch Đường 9 – Khe Sanh (1968).
35.
Câu 425: Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam thống nhất được bầu vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Tháng 04/1976.
b)
B. Tháng 01/1946.
c)
C. Tháng 07/1954.
d)
D. Tháng 04/1975.
36.
Câu 426: Nhân vật nào sau đây được kỳ họp thứ I của Quốc hội khóa IV bầu giữ chức vụ Chủ tịch nước?
a)
A. Nguyễn Hữu Thọ.
b)
B. Trường Chinh.
c)
C. Tôn Đức Thắng.
d)
D. Phạm Văn Đồng.
37.
Câu 427: Đại hội IV (12/1976) dự kiến kết thúc thời kỳ quá độ trong khoảng 20 năm đã cho thấy
a)
A. Đảng rập khuôn, máy móc.
b)
B. Đảng chủ quan, nóng vội, duy ý chí.
c)
C. Việt Nam có đủ tiềm lực về kinh tế.
d)
D. Việt Nam có đủ tiềm lực về chính trị.
38.
Câu 428: Trước hiện tượng "khoán chui" trong các hợp tác xã nông nghiệp, Ban Bí thư đã ban hành Chỉ thị số 100 CT/TW (3/1981). Chỉ thị này cho thấy Đảng đã vận dụng bài học nào sau đây?
a)
A. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
b)
B. Lấy dân làm gốc.
c)
C. Xuất phát từ thực tế khách quan.
d)
D. Chăm lo xây dựng Đảng ngang tầm với một đảng cầm quyền.
39.
Câu 429: Theo Nghị quyết Trung ương 6 khóa VI (3/1989), Mặt trận Tổ quốc Việt Nam được xác định là một bộ phận của
a)
A. hệ thống chính trị.
b)
B. hệ thống văn hóa - xã hội.
c)
C. các đoàn thể nhân dân.
d)
D. các đoàn thể chính trị - xã hội.
40.
Câu 430: Đảng Cộng sản Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc cơ bản nào sau đây?
a)
A. Liên hiệp, tự nguyện.
b)
B. Hiệp thương dân chủ.
c)
C. Kỷ cương, trách nhiệm.
d)
D. Tập trung dân chủ.
41.
Câu 431: Hội nghị Trung ương 5 khóa XI (5/2012) khẳng định đất đai thuộc loại hình sở hữu nào sau đây?
a)
A. Tập thể.
b)
B. Toàn dân.
c)
C. Tư nhân.
d)
D. Hỗn hợp.
42.
Câu 432: Theo Báo cáo tổng kết 30 năm đổi mới của Đảng, Việt Nam ra khỏi tình trạng nước nghèo vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Năm 2006.
b)
B. Năm 2018.
c)
C. Năm 1996.
d)
D. Năm 2008.
43.
Câu 433: Trong thời kỳ đổi mới, thành phần kinh tế nào sau đây được Đảng xác định là giữ vai trò chủ đạo?
a)
A. Kinh tế tập thể.
b)
B. Kinh tế nhà nước.
c)
C. Kinh tế tư nhân.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
44.
Câu 434: Khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh được Đảng nêu lên lần đầu tiên tại sự kiện nào sau đây?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2001).
45.
Câu 435: Văn kiện nào sau đây có ý nghĩa như tuyên ngôn văn hóa của Đảng trong thời kỳ đổi mới?
a)
A. Cương lĩnh 1991.
b)
B. Nghị quyết Trung ương 9 khóa XI (05/2014).
c)
C. Nghị quyết Trung ương 5 khóa VIII (07/1998).
d)
D. Cương lĩnh 2011.
46.
Câu 436: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII (1/2021) xác định mục tiêu đến năm 2030 Việt Nam sẽ trở thành
a)
A. nước phát triển, thu nhập khá.
b)
B. nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình thấp.
c)
C. nước phát triển, thu nhập cao.
d)
D. nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.
47.
Câu 437: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII (1/2021) xác định mục tiêu đến năm 2045 Việt Nam sẽ trở thành
a)
A. nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.
b)
B. nước phát triển, thu nhập khá.
c)
C. nước phát triển, thu nhập cao.
d)
D. nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình thấp.
48.
Câu 438: Phong trào "Sinh viên với biển, đảo Tổ quốc" là một trong những hoạt động nhằm thực hiện Nghị quyết Hội nghị nào sau đây?
a)
A. Nghị quyết Trung ương 4 khóa X (01/2007).
b)
B. Nghị quyết Trung ương 5 khóa X (07/2007).
c)
C. Nghị quyết Trung ương 4 khóa XI (12/2011).
d)
D. Nghị quyết Trung ương 5 khóa XI (05/2012).
49.
Câu 439: Phong trào "Sinh viên 5 tốt" là một trong những hoạt động nhằm thực hiện Nghị quyết Hội nghị nào sau đây?
a)
A. Nghị quyết Trung ương 7 khóa XI (05/2013).
b)
B. Nghị quyết Trung ương 7 khóa X (07/2007).
c)
C. Nghị quyết Trung ương 6 khóa X (01/2008).
d)
D. Nghị quyết Trung ương 6 khóa XI (10/2012).
50.
Câu 440: Cuộc thi "Tuổi trẻ học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh" năm 2022 do Bộ Giáo dục và Đào tạo phát động là một trong những hoạt động nhằm thực hiện văn bản nào sau đây?
a)
A. Nghị quyết Trung ương 5 khóa XII (05/2017).
b)
B. Kết luận số 21KL/TW của Ban Chấp hành Trung ương (10/2021).
c)
C. Kết luận số 01KL/TW của Bộ Chính trị (05/2021).
d)
D. Nghị quyết Trung ương 6 khóa XII (10/2017).
51.
Câu 441: Khoa học lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam có chức năng nào sau đây?
a)
A. Tái hiện và thuyết phục.
b)
B. Dự báo và phê phán.
c)
C. Tổng kết và nêu gương.
d)
D. Thông tin và định hướng.
52.
Câu 442: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây đánh dấu giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
a)
A. An Nam Cộng sản Đảng.
b)
B. Đông Dương Cộng sản Đảng.
c)
C. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
53.
Câu 443: Năm 1923, luật sư Phan Văn Trường đã đăng tác phẩm nào sau đây trên báo nhằm góp phần tuyên truyền tư tưởng vô sản ở Việt Nam?
a)
A. Yêu sách của nhân dân An Nam.
b)
B. Sơ khảo lần thứ nhất luận cương những vấn đề dân tộc và thuộc địa.
c)
C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
d)
D. Cách mạng Tháng Mười và sự nghiệp giải phóng các dân tộc phương Đông.
54.
Câu 444: Việt Nam Quốc dân Đảng (12/1927) là tổ chức yêu nước của bộ phận giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
a)
A. Tiểu tư sản trí thức.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Nông dân.
d)
D. Tư sản mại bản.
55.
Câu 445: Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, giai cấp nông dân không trở thành lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam vì
a)
A. lực lượng đông nhưng không mạnh.
b)
B. đại diện cho hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
c)
C. không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.
d)
D. phong trào đấu tranh của nông dân chưa phát triển.
56.
Câu 446: Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, giải phóng dân tộc là nhiệm vụ quan trọng nhất của cách mạng Việt Nam vì
a)
A. mâu thuẫn giai cấp là cơ bản.
b)
B. mâu thuẫn dân tộc là gay gắt nhất.
c)
C. đáp ứng yêu cầu của Quốc tế Cộng sản.
d)
D. đáp ứng nhiệm vụ của Việt Nam Quốc dân Đảng.
57.
Câu 447: Tầng lớp trí thức Việt Nam không trở thành lực lượng lãnh đạo cách mạng vì
a)
A. không có tinh thần cách mạng triệt để.
b)
B. không có hệ tư tưởng riêng.
c)
C. đại diện cho hệ tư tưởng phong kiến đã lỗi thời.
d)
D. đại diện cho hệ tư tưởng dân chủ tư sản lạc hậu.
58.
Câu 448: Nội dung nào sau đây trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên (02/1930) là sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào hoàn cảnh cụ thể Việt Nam?
a)
A. Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
b)
B. Khẳng định hai nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam.
c)
C. Khẳng định hai mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam.
d)
D. Đánh đổ phong kiến giành ruộng đất là nhiệm vụ quan trọng nhất.
59.
Câu 449: Văn kiện nào sau đây được thông qua tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng từ ngày 14 đến ngày 31/10/1930?
a)
A. Chánh cương vắn tắt của Đảng Lao động Việt Nam.
b)
B. Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo.
c)
C. Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo.
d)
D. Sách lược vắn tắt của Đảng Lao động Việt Nam.
60.
Câu 450: Quyết định thành lập Ủy ban giải phóng dân tộc Việt Nam được thông qua tại sự kiện nào sau đây?
a)
A. Đại hội quốc dân Tân Trào (16/08/1945).
b)
B. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng (12/03/1945).
c)
C. Đại hội lần thứ I của Đảng (03/1935).
d)
D. Hội nghị quân sự Bắc Kỳ (05/05/1945).
61.
Câu 451: "Cuộc dân tộc giải phóng không nhất định kết chặt với cuộc cách mạng điền địa" là nội dung được khẳng định trong văn kiện nào sau đây?
a)
A. Luận cương chính trị (10/1930).
b)
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên (02/1930).
c)
C. Chung quanh vấn đề chính sách mới (10/1936).
d)
D. Chương trình hành động của Đảng Cộng sản Đông Dương (15/06/1932).
62.
Câu 452: "Hãy giữ vững chí khí chiến đấu" là câu nói của nhân vật nào sau đây?
a)
A. Lý Tự Trọng.
b)
B. Trần Phú.
c)
C. Nguyễn Văn Trỗi.
d)
D. Nguyễn Viết Xuân.
63.
Câu 453: Nội dung “Cuộc dân tộc giải phóng không nhất định phải kết chặt với cuộc cách mạng điền địa" được phản ánh trong văn kiện "Chung quanh vấn đề chính sách mới" của Đảng là sự khẳng định lại giá trị của
a)
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên (02/1930).
b)
B. Luận cương chính trị (10/1930).
c)
C. Chỉ thị Về vấn đề thành lập "Hội phản đế đồng minh" (18/11/1930).
d)
D. Chương trình hành động của Đảng Cộng sản Đông Dương (15/06/1932).
64.
Câu 454: Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm thuận lợi của Việt Nam sau ngày Cách mạng Tháng Tám thành công?
a)
A. Đảng Cộng sản trở thành Đảng cầm quyền.
b)
B. Miền Bắc đã hoàn toàn giải phóng.
c)
C. Hệ thống chính quyền cách mạng được hình thành.
d)
D. Việt Nam trở thành quốc gia độc lập.
65.
Câu 455: "Kẻ thù chính của chúng ta lúc này là thực dân Pháp xâm lược, phải tập trung ngọn lửa đấu tranh vào chúng" là nội dung được Đảng ta khẳng định tại
a)
A. Chỉ thị Tình hình và chủ trương (03/03/1946).
b)
B. Phiên họp đầu tiên của Chính phủ (03/09/1945).
c)
C. Hội nghị trù bị Đà Lạt (14/04 10/05/1946).
d)
D. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945).
66.
Câu 456: "Nhân nhượng có nguyên tắc" là kinh nghiệm được Đảng rút ra từ hoạt động ngoại giao trong giai đoạn nào sau đây?
a)
A. 1945 - 1946.
b)
B. 1930 - 1931.
c)
C. 1932 - 1935.
d)
D. 1936 - 1939.
67.
Câu 457: "Nhiệm vụ trước mắt là chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc, chống phản động thuộc địa và tay sai" được xác định tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (26/07/1936) là sự quán triệt tinh thần chỉ đạo của
a)
A. Quốc tế II.
b)
B. Quốc tế III.
c)
C. Đảng Cộng sản Đông Dương.
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
68.
Câu 458: Khái niệm “chặng đường đầu tiên” được đưa ra tại Đại hội V (03/1982) cho thấy về mặt lý luận, Đảng đã nhận thức ngày càng rõ hơn vấn đề nào sau đây?
a)
A. Nội dung công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Vai trò của Đảng cộng sản cầm quyền.
c)
C. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Tính chất của cách mạng xã hội chủ nghĩa.
69.
Câu 459: Hiệp định Giơnevơ (07/1954) quy định giới tuyến quân sự tạm thời tại
a)
A. vĩ tuyến 17.
b)
B. vĩ tuyến 15.
c)
C. vĩ tuyến 16.
d)
D. vĩ tuyến 14.
70.
Câu 460: Hiệp định Giơnevơ (07/1954) quy định thời gian Tổng tuyển cử tự do trong cả nước là
a)
A. tháng 07/1955.
b)
B. tháng 07/1956.
c)
C. tháng 12/1955.
d)
D. tháng 12/1956.
71.
Câu 461: Sự kiện nào sau đây có ý nghĩa kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trên lĩnh vực ngoại giao?
a)
A. Hiệp định Pari được kí kết.
b)
B. Hiệp định Giơnevơ được kí kết.
c)
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ.
d)
D. Chiến thắng Biên giới Thu Đông.
72.
Câu 462: Đặc điểm lớn nhất của miền Bắc khi tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội là
a)
A. từ một nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. từ một nền kinh tế công nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. có sự giúp đỡ của nhiều nước trên thế giới.
d)
D. có sự giúp đỡ của Quốc tế Cộng sản.
73.
Câu 463: Trong giai đoạn 1954 - 1975, nhân vật nào sau đây không giữ chức danh Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam?
a)
A. Hồ Chí Minh.
b)
B. Trường Chinh.
c)
C. Lê Hồng Phong.
d)
D. Lê Duẩn.
74.
Câu 464: Tính độc đáo, sáng tạo trong đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1954 - 1975 thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và cách mạng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Đưa ra đường lối phù hợp với đặc điểm tình hình của cách mạng hai miền.
c)
C. Hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc và thực hiện nghĩa vụ quốc tế .
d)
D. Thực hiện tốt công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
75.
Câu 465: Chủ trương nào sau đây được thông qua tại Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa III (08/1975)?
a)
A. Khắc phục những khuyết điểm sai lầm trong quản lý kinh tế, làm cho "sản xuất bung ra".
b)
B. Diệt giặc đói, giặc dốt và thù trong giặc ngoài, phát triển toàn diện đất nước.
c)
C. Hoàn thành thống nhất nước nhà, đưa cả nước tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Xóa bỏ cơ chế bao cấp trong giá và lương, thực hiện cơ chế một giá trong toàn bộ hệ thống.
76.
Câu 466: Nguyên tắc của cuộc tổng tuyển cử trên toàn lãnh thổ Việt Nam năm 1976 được khẳng định là
a)
A. Dân chủ, phổ thông, bình đẳng, hợp tác và bỏ phiếu kín.
b)
B. Dân tộc, dân chủ, khoa học và đại chúng.
c)
C. Dân chủ, phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
d)
D. Dân tộc, dân chủ, khoa học và trực tiếp.
77.
Câu 467: Quyết định số 217-HĐBT (11/1987) đã cụ thể hóa chủ trương nào sau đây của Đảng?
a)
A. Đẩy mạnh cách mạng tư tưởng và văn hóa.
b)
B. Trao quyền tự chủ cho các đơn vị kinh tế quốc doanh.
c)
C. Củng cố quốc phòng, an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.
d)
D. Nâng cao vai trò và sức chiến đấu của Đảng.
78.
Câu 468: Chủ trương "ưu tiên phát triển công nghiệp nặng" được Đảng xác định trước năm 1986 cho thấy Đảng chưa quán triệt bài học nào say đây?
a)
A. Xuất phát từ thực tế, tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan.
b)
B. Sử dụng phương pháp cách mạng phù hợp với điều kiện cụ thể.
c)
C. Lấy dân làm gốc, coi nhân dân là nền tảng của mọi thắng lợi cách mạng.
d)
D. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại.
79.
Câu 469: Nội dung nào sau đây không phải là vấn đề toàn cầu cấp bách được xác định trong Cương lĩnh (bổ sung, phát triển) 2011?
a)
A. Ứng phó với biến đổi khí hậu.
b)
B. Bùng nổ dân số.
c)
C. Cạnh tranh kinh tế gay gắt.
d)
D. Đẩy lùi những dịch bệnh hiểm nghèo.
80.
Câu 470: Bản chất của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được Cương lĩnh (bổ sung, phát triển) 2011 xác định là
a)
A. dân chủ nhân dân.
b)
B. dân chủ xã hội chủ nghĩa.
c)
C. chuyên chính vô sản.
d)
D. chuyên chính nhân dân.
81.
Câu 471: Cương lĩnh (bổ sung, phát triển) 2011 xác định lực lượng nào sau đây vừa là thành viên, vừa là người lãnh đạo Mặt trận Tổ quốc Việt Nam?
a)
A. Các đoàn thể nhân dân.
b)
B. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
C. Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. Các tổ chức chính trị - xã hội.
82.
Câu 472: Cương lĩnh (bổ sung, phát triển) 2011 xác định yếu tố nào sau đây là trung tâm của chiến lược phát triển?
a)
A. Con người.
b)
B. Dân chủ.
c)
C. Lợi ích dân tộc.
d)
D. Tài nguyên, môi trường.
83.
Câu 473: Nghị quyết Trung ương 7 khóa X (07/2008) xác định lực lượng nào sau đây là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng trong tiến trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
a)
A. Giai cấp công nhân.
b)
B. Đội ngũ doanh nhân.
c)
C. Đội ngũ trí thức.
d)
D. Giai cấp nông dân.
84.
Câu 474: Hội nghị Trung ương 5 khóa IX (03/2002) ban hành Nghị quyết về "Tăng cường công tác lý luận trong tình hình mới" nhằm
a)
A. cụ thể hóa công tác xây dựng Đảng.
b)
B. cụ thể hóa công tác xây dựng Nhà nước.
c)
C. phát triển kinh tế.
d)
D. phát triển giáo dục.
85.
Câu 475: Hội nghị Trung ương 7 khóa XII (05/2018) ban hành Nghị quyết về "Cải cách chính sách bảo hiểm xã hội" nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Bảo đảm an ninh, quốc phòng.
b)
B. Bảo đảm an sinh xã hội.
c)
C. Nâng cao thu nhập cho nhân dân.
d)
D. Nâng cao trình độ dân trí.
86.
Câu 476: Hội nghị Trung ương 4 khóa XII (10/2016) chủ trương tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng nhằm ngăn chặn, đẩy lùi
a)
A. nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế.
b)
B. biểu hiện nóng vội chủ quan, duy ý chí.
c)
C. biểu hiện "tự diễn biến", "tự chuyển hóa".
d)
D. nguy cơ "diễn biến hòa bình".
87.
Câu 477: Nội dung lãnh đạo trọng tâm của Đảng từ năm 1996 đến nay là
a)
A. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế.
b)
B. đưa đất nước ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội.
c)
C. hoàn thành chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ.
d)
D. giải tỏa tình trạng đối đầu, phá thế bị bao vây, cấm vận.
88.
Câu 478: Đặc trưng "có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc" (Cương lĩnh bổ sung, phát triển 2011) đã vận dụng, phát triển Đề cương văn hóa Việt Nam (1943) ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Nền văn hóa có tính chất dân tộc, tính đảng và tính nhân dân.
b)
B. Xây dựng nền văn hóa mới theo nguyên tắc "kháng chiến hóa văn hóa, văn hóa hóa kháng chiến".
c)
C. Xây dựng nền văn hóa mới theo nguyên tắc "dân tộc, khoa học và đại chúng".
d)
D. Nền văn hóa thấm nhuần tinh thần nhân văn, dân chủ, tiến bộ.
89.
Câu 479: Trong Nghị quyết Trung ương 5 khóa XI (05/2012), quan điểm "đất đai thuộc sở hữu toàn dân" là sự vận dụng Cương lĩnh (bổ sung, phát triển) 2011 ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Xây dựng quan hệ sản xuất tiến bộ, phù hợp.
b)
B. Xây dựng lực lượng sản xuất hiện đại.
c)
C. Phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường.
d)
D. Phát triển kinh tế gắn với an ninh lương thực.
90.
Câu 480: Chủ trương "phát triển khoa học và công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa" trong Nghị quyết Trung ương 6 khóa XI là sự vận dụng Cương lĩnh (bổ sung, phát triển) 2011 ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Hoàn thiện thể chế kinh tế.
b)
B. Xây dựng quan hệ sản xuất tiến bộ, phù hợp.
c)
C. Xây dựng lực lượng sản xuất hiện đại.
d)
D. Hoàn thiện thể chế chính trị.
91.
Câu 481: Khoa học Lịch sử Đảng không có chức năng nà sau đây?
a)
A. So sánh và thống kê.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Nhận thức .
d)
D. Dự báo và phê phán.
92.
Câu 482: Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, nhà tư tưởng nào sau đây đã nhận xét phong trào cách mạng châu Á như “cơn bão táp cách mạng”?
a)
A. Hồ Chí Minh .
b)
B. Ph.Ăngghen.
c)
C. V.I.Lênin.
d)
D. C.Mác.
93.
Câu 483: Thực dân Pháp đã sử dụng chính sách nào sau đây nhằm phá vỡ khối đoàn kết cộng đồng quốc gia dân tộc Việt Nam?
a)
A. Phát triển các đồn điền tại miền Nam.
b)
B. Chia để trị.
c)
C. Hòa để tiến.
d)
D. Đưa giai cấp tư sản Pháp sang cầm quyền.
94.
Câu 484: Giai cấp, tầng lớp nào sau đây được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa của thực dân Pháp?
a)
A. Nông dân.
b)
B. Tiểu tư sản.
c)
C. Tiểu thương.
d)
D. Công nhân.
95.
Câu 485: Cách mạng Tháng Mười Nga có tác động
a)
A. thức tỉnh phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa.
b)
B. kết thúc chiến tranh thế giới lần thứ nhất.
c)
C. lật dổ hoàn toàn chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
d)
D. xóa bỏ hệ thống thuộc địa của Pháp, Mỹ.
96.
Câu 486: Tổ chức nào sau đây là bộ tham mưu chiến đấu của phong trào cách mạng thế giới được thành lập vào đầu thế kỷ XX?
a)
A. Đảng Cộng sản Pháp.
b)
B. Quốc tế Cộng sản.
c)
C. Đảng Cộng sản Đông Dương.
d)
D. Hội Liên hiệp thuộc địa.
97.
Câu 487: Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam lần thứ nhất trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Phát xít Nhật chiếm đóng Việt Nam.
b)
B. Các chúa Nguyễn thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng”.
c)
C. Chế độ phong kiến nhà Nguyễn đã lâm vào khủng hoảng trầm trọng.
d)
D. Mâu thuẫn Liên Xô - Trung Quốc đang gay gắt.
98.
Câu 488: Nội dung nào sau đây trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên đã vận dụng sáng tạo lý luân về cách mạng vô sản của chủ nghĩa Mác – Lênin?
a)
A. Chống đế quốc giành độc lập cho dân tộc là nhiệm vụ hàng đầu.
b)
B. Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền.
c)
C. Khẳng định cách mạng Việt Nam có hai nhiệm vụ là chống đế quốc và chống phong kiến.
d)
D. Giải quyết mâu thuẫn giữa các giai cấp với nhau để tiến tới giải phóng dân tộc.
99.
Câu 489: Chính quyền Xô viết ở một số vùng nông thôn Nghệ - Tĩnh được thành lập trong khoảng thời gian nào sau dây?
a)
A. Cuối năm 1931.
b)
B. Đầu năm 1930.
c)
C. Đầu năm 1931.
d)
D. Cuối năm 1930.(tháng 9)
100.
Câu 490: Lực lượng vũ trang nào sau đây được thành lập ở Nghệ - Tĩnh trong phong trào cách mạng năm 1930 – 1931?
a)
A. Du kích Võ Nhai.
b)
B. Du kích Bắc Sơn.
c)
C. Tự vệ đỏ
d)
D. Tự vệ chiến đấu.
101.
Câu 491: Văn kiện nào sau đây có tính chất là cương lĩnh quân sự đầu tiên của Đảng?
a)
A. Chị thị thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
b)
B. Chị thị Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
c)
C. Nghị quyết thành lập đội Cứu quốc dân.
d)
D. Nghị quyết thành lập đội du kích Ba Tơ.
102.
Câu 492: Hội nghị nào sau đây chủ trương thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa?
a)
A. Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành TW Đảng (10/1930).
b)
B. Hội nghị TW 8 (05/1941).
c)
C. Hội nghị TW 6 (11/1939).
d)
D. Hội nghị TW 7 (11/1940).
103.
Câu 493: Nguyên nhân nào sau đây có ý nghĩa Quyết định sự bùng nổ và phát triển của cao trào 1930 – 1931?
a)
A. Thực dân Pháp tăng cường bóc lột.
b)
B. Chính sách khủng bố trắng của thực dân Pháp.
c)
C. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
104.
Câu 494: Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc xác định nhiệm vụ nào sau đây là trung tâm, bao trùm nhất?
a)
A. Chống thực dân Pháp xâm lược.
b)
B. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng.
c)
C. Bài trừ nội phản.
d)
D. Cải thiện đời sống nhân dân.
105.
Câu 495: Sau Cách mạng tháng Tám, Đảng đã phát động phong trào nào sau đây để nhân dân diệt giặc dốt?
a)
A. Xây dựng nếp sống văn hóa mới.
b)
B. Cái cách giáo dục.
c)
C. Xóa bỏ văn hóa nô dịch.
d)
D. Bình dân học vụ.
106.
Câu 496: Kỳ họp Quốc hội thứ nhất của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa diễn ra vào thời gian nào sau đây?
a)
A. 02/03/1946.
b)
B. 01/06/1946.
c)
C. 03/04/1946.
d)
D. 19/12/1946.
107.
Câu 497: Trong giai đoạn 1945 – 1946, sự kiện nào sau đây mở đầu cho quan hệ hòa hoãn giữa Việt Nam và Pháp?
a)
A. Pháp ngừng bắn ở Nam bộ.
b)
B. Ký hiệp định Sơ bộ (06/03/1946).
c)
C. Pháp nhân nhường lợi ích kinh tế ở Bắc bộ.
d)
D. Ký Tạm ước (14/09/1946).
108.
Câu 498: Điều kiện nào sau đây tạo ra khả năng đấu tranh công khai, hợp pháp cho phong trào cách mạng Đông Dương giai đoạn 1936 – 1939?
a)
A. Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo.
b)
B. Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền.
c)
C. Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới.
d)
D. Chủ trương chuyển hướng chiến lược cách mạng thế giới của Quốc tế III.
109.
Câu 499: Hội nghị lần thứ 6 Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa II (7/1954) đã xác định lực lượng nào sau đây đang trở thành kẻ thù trực tiếp của nhân dân Đông Dương?
a)
A. Thực dân Pháp.
b)
B. Đế quốc Mỹ.
c)
C. Phát xít Nhật.
d)
D. Quân đội Tưởng Giới Thạch.
110.
Câu 500: Mỹ buộc phải chấm dứt không điều kiện đánh phá miền Bắc bằng không quân và hải quân vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Ngày 01/11/1968.
b)
B. Ngày 30/12/1972.
c)
C. Ngày 05/08/1964.
d)
D. Ngày 23/02/1972.
111.
Câu 501: “Ba sẵn sàng” là phong trào thi đua yêu nước của lực lượng nào sau đây trong kháng chiến chống Mỹ?
a)
A. Nông dân.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Thanh niên.
d)
D. Trí thức.
112.
Câu 502: Nội dung nào sau đây là một trong những nhận định của Đảng về phương hướng phát triển của cách mạng miền Bắc sau Hiệp định Giơnevơ (07/1954)?
a)
A. Sự kết thúc của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân cũng là sự mở đầu của cách mạng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng và thuận lợi phát triển theo hướng riêng của mình.
c)
C. Có sự giúp đỡ của nhiều nước trên thế giới.
d)
D. Được sự đồng tình của Quốc tế Cộng sản.
113.
Câu 503: Hội nghị Trung ương 11 khóa III (03/1965) đã đưa ra quyết định nào sau đây?
a)
A. Thực hiện đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam Bắc.
b)
B. Tập trung toàn lực lượng chống lại Chiến tranh đặc biệt của đế quốc Mỹ.
c)
C. Chuyển hướng sản xuất của miền Bắc trong hoàn cảnh cả nước có chiến tranh.
d)
D. Quyết tâm đập tan cuộc phản kích chiến lược bằng B52 của đế quốc Mỹ.
114.
Câu 504: Nội dung nào sau đây là chủ đề của Đại hội Đảng lần thứ II (09/1960)?
a)
A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội miền Bắc và đấu tranh cho hòa bình, thống nhất đất nước.
b)
B. Đẩy mạnh công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
c)
C. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
d)
D. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hướng tới hòa bình, thống nhất đất nước.
115.
Câu 505: Sự kiện nào sau đây điễn ra tại Sài Gòn từ ngày 15 đến ngày 21 tháng 11 năm 1974?
a)
A. Tổng tuyển cử bầu ra Quốc hội chung cho cả nước.
b)
B. Quốc hội nước Việt Nam dân chủ cộng hòa họp bàn chủ trương thống nhất đất nước.
c)
C. Hội nghị hiệp thương chính trị của hai đoàn đại biểu miền Bắc và miền Nam.
d)
D. Thông qua văn kiện bầu Ban Chấp hành Trung ương, Bộ chính trị.
116.
Câu 506: Đại hội IV (12/1976) xác định nội dung nào sau đây là mục tiêu bao trùm của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A. Xây dựng nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Xây dựng nền sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Xây dựng chế độ làm chủ tập thể xã hội chủ nghĩa.
117.
Câu 507: Sau năm 1975, hoạt động bầu cử Quốc hội chung cho cả nước được thực hiện dựa trên nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Dân chủ, phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
b)
B. Tập chung, dân chủ.
c)
C. Hiệp thương, dân chủ.
d)
D. Đảng lãnh đạo, nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ.
118.
Câu 508: Những thành phần kinh tế nào sau đây dựa trên chế độ công hữu được thừa nhận trong thời kỳ trước đổi mới ở Việt Nam?
a)
A. Kinh tế tập thể và kinh tế tư nhân.
b)
B. Kinh tế quốc doanh và kinh tế tư nhân.
c)
C. Kinh tế tư nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Kinh tế quốc doanh và kinh tế tập thể.
119.
Câu 509: Nghị quyết Trung ương 4 khóa XII (10/2016) khẳng định nội dung nào sau đây là trọng tâm của hội nhập quốc tế?
a)
A. Hội nhập văn hóa.
b)
B. Hội nhập kinh tế.
c)
C. Hợp tác giáo dục và đào tạo.
d)
D. Hợp tác khoa học và công nghệ.
120.
Câu 510: Đại hội IX của Đảng (01/2001) đã khẳng định kế thừa yếu tố nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?
a)
A. Mô hình đa nguyên, đa đảng.
b)
B. Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất.
c)
C. Nhà nước tam quyền phân lập.
d)
D. Thành tựu về khoa học và công nghệ.
121.
Câu 511: Hội nghị Trung ương 9 khóa XI (06/2014) khẳng định văn hóa là
a)
A. động lực chính để phát triển kinh tế.
b)
B. nền tảng tư tưởng của Đảng.
c)
C. nền tảng tinh thần của xã hội.
d)
D. động lực chính chể phát triển giáo dục.
122.
Câu 512: Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 – 2020 được thông qua tại sự kiện nào sau đây?
a)
A. Đại hội XI của Đảng (01/2011).
b)
B. Đại hội XII của Đảng (01/2016).
c)
C. Hội nghị Trung ương 3 khóa XI (10/2011).
d)
D. Hội nghị Trunh ương 5 khóa XI (05/2012).
123.
Câu 513: Nghị quyết Trung ương 7 khóa X (07/2008) khẳng định yếu tố nào sau đây là khâu then chốt trong công tác xây dựng Đảng?
a)
A. Quần chúng.
b)
B. Cán bộ.
c)
C. Đổi mới phương thức lãnh đạo.
d)
D. Chống quan liêu, tham nhũng.
124.
Câu 514: Nội dung nào sau đây là một trong những nhận định của cương lĩnh năm 2011?
a)
A. Chủ nghĩa xã hội đang mở rộng mạnh mẽ.
b)
B. Chủ nghĩa tư bản bắt đầu lâm vào khủng hoảng.
c)
C. Chủ nghĩa tư bản còn tiềm năng phát triển.
d)
D. Chủ nghĩa xã hội bắt đầu lâm vào khủng hoảng.
125.
Câu 515: Văn kiện nào sau đây khẳng định “Đảng Cộng sản Việt Nam là đảng cầm quyền, lãnh đạo Nhà nước và xã hội”
a)
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên.
b)
B. Cương lĩnh năm 2011.
c)
C. Hiến pháp năm 1946.
d)
D. Hiến pháp năm 1959.
126.
Câu 516: Đại hội IX của Đảng (01/2001) đã khẳng định con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta bỏ qua yếu tố nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?
a)
A. Giá trị dân chủ, chính trị và pháp luật.
b)
B. Thành tựu về khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.
c)
C. Kinh nghiệm trong tổ chức sản xuất và quản lý kinh tế.
d)
D. Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
127.
Câu 517: Hội nghị Trung ương 7 khóa X (07/2008) nêu quan điểm chăm lo, bồi dưỡng, giáo dục thanh niên thành lớp người
a)
A. sáng tạo, khởi nghiệp trong xây dựng và bảo về Tổ Quốc.
b)
B. “vừa hồng, vừa chuyên” theo tư tưởng Hồ Chí Minh.
c)
C. tích cực rèn luyện “ học tập tốt, lao động tốt”.
d)
D. chủ động hoàn thiện “ kỹ nănh tốt, hội nhập tốt”.
128.
Câu 518: Quan điểm coi kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo (Cương lĩnh năm 2011) nhằm giải quyết mối quan hệ nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Công nghiệp hóa và phát triển kinh tế tri thức.
b)
B. Phát triển kinh tế và bảo về tài nguyên, môi trường.
c)
C. Kinh tế thị trường và định hướng xã hội chủ nghĩa
d)
D. Ổn định chính trị và hội nhập kinh tế quốc tế.
129.
Câu 519: Chủ trương phát triển nền kinh tế với nhiều hình thữ sỡ hữu, nhiều thành phần kinh tế (Cương lĩnh năm 2011) là sự cụ thể hóa định hướng nào sau đây của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Xây dựng lực lượng sản xuất hiện đại.
b)
B. Xây dựng quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp.
c)
C. Giữ vững độc lập, tự chủ trong hội nhập kinh tế.
d)
D. Giữ vững ổn định chính trị trong hội nhập kinh tế quốc tế.
130.
Câu 520: Chủ trương xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ (Hội nghị Trung ương 4 khóa XI) là sự cụ thể hóa Cương lĩnh năm 2011 ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Đa dạng hóa các hình thức sở hữu
b)
B. Xây dựng quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp.
c)
C. Xây dựng lực lượng sản xuất hiện đại.
d)
D. Đa dạng hóa các hình thức phân phối.
Reset
