NEW
Font size
WorksheetsBài tập về phụ âm và âm cuối trong tiếng Việt
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Phụ âm "k" trong tiếng Việt có nét khu biệt nào sau đây?
Tắc, đầu lưỡi, vô thanh
Xát, mặt lưỡi, vô thanh
Tắc, gốc lưỡi, vô thanh
Tắc, môi, hữu thanh
Phụ âm "c" trong tiếng Việt có nét khu biệt nào sau đây?
Xát, đầu lưỡi, vô thanh
Lóng, gốc lưỡi, hữu thanh
Tắc, mặt lưỡi, vô thanh
Tắc, môi, hữu thanh
Phụ âm "l" trong tiếng Việt có nét khu biệt nào sau đây?
Tắc, đầu lưỡi, vô thanh
Lóng, đầu lưỡi, hữu thanh
Xát, gốc lưỡi, vô thanh
Rung, đầu lưỡi, hữu thanh
Phụ âm "r" trong tiếng Việt có nét khu biệt nào sau đây?
Tắc, môi, hữu thanh
Rung/Xát, đầu lưỡi, hữu thanh
Tắc, mặt lưỡi, vô thanh
Xát, gốc lưỡi, hữu thanh
Phụ âm "j" (y/i-ngắn) trong tiếng Việt có nét khu biệt nào sau đây?
Xát, gốc lưỡi, hữu thanh
Tắc, mặt lưỡi, vô thanh
Tắc, gốc lưỡi, hữu thanh
Lóng, đầu lưỡi, hữu thanh
Phụ âm "ŋ" (nh) trong tiếng Việt có nét khu biệt nào sau đây?
Xát, mặt lưỡi, vô thanh
Tắc, mặt lưỡi, hữu thanh
Tắc, gốc lưỡi, vô thanh
Lóng, đầu lưỡi, vô thanh
Phụ âm "s" (x) trong tiếng Việt có nét khu biệt nào sau đây?
Tắc, đầu lưỡi, vô thanh
Xát, đầu lưỡi, vô thanh
Xát, mặt lưỡi, hữu thanh
Lóng, đầu lưỡi, vô thanh
Phụ âm "z" (d/gi) trong tiếng Việt có nét khu biệt nào sau đây?
Tắc, đầu lưỡi, hữu thanh
Xát, đầu lưỡi, hữu thanh
Lóng, đầu lưỡi, hữu thanh
Tắc, mặt lưỡi, vô thanh
Phụ âm "t" trong tiếng Việt có nét khu biệt nào sau đây?
Xát, đầu lưỡi, vô thanh
Tắc, đầu lưỡi, vô thanh
Lóng, gốc lưỡi, hữu thanh
Tắc, mặt lưỡi, vô thanh
Trong tiếng Việt, "thanh điệu" của các từ thường được thể hiện bằng hình thức nào?
Ghi bằng dấu phụ âm cuối
Ghi bằng dấu thanh
Ghi bằng ký hiệu phiên âm /ʔ/
Ghi bằng con chữ
/a/
/æ/
/ɤ/
/ə/
Con chữ "<ă>" trong vần được ghi bằng ký hiệu phiên âm nào?
/a/
/ɤ/
/u/
/ă/
Âm cuối "/ŋ/" (ngờ) đứng sau các nguyên âm được thể hiện bằng hình thức viết nào?
Các từ yêu, ai, ầu, ấm có âm đầu lần lượt là gì?
/j/, /w/, /w/, /w/
/i/, /a/, /a/, /o/
/j/, /a/, /w/, /o/
Âm đầu là các nguyên âm /i/, /a/, /a/, /o/
Trong cấu trúc âm tiết tiếng Việt, vị trí của trọng âm như thế nào?
Có thể là âm vị zero
Luôn rơi vào âm tiết đầu
Luôn rơi vào âm tiết cuối
Luôn rơi vào vần chính
Xét về nguồn gốc, các từ "tuổi tác, chim chóc, mưa móc" thuộc loại từ vựng nào?
Từ ghép chính phụ
Từ ghép đẳng lập
Từ láy
Cụm từ cố định
Trong các từ ngữ: những gương mặt mới, cánh đồng, gót hồng, từ ngữ nào "không" được dùng theo phương thức chuyên biệt hóa nghĩa từ?
Gót hồng
Cánh đồng
Tất cả các từ ngữ trên đều không
Những gương mặt mới
Trong các từ ngữ: chuyện đi gian nan, nấm kiến thức, người truyền lửa đam mê, từ ngữ nào "không" được dùng theo phương thức chuyên biệt hóa nghĩa từ?
Người truyền lửa đam mê
Nấm kiến thức
Tất cả các từ ngữ trên đều không
Chuyện đi gian nan
Đặc điểm nào sau đây là sự "khác nhau cơ bản" giữa "từ cố định" và "cụm từ tự do"?
Từ cố định có thể thay đổi các thành phần, còn cụm từ tự do thì không.
Cụm từ tự do có tính hình ảnh, còn từ cố định thì không.
Từ cố định có tính cố định, khó tách rời hoặc thay thế thành phần; cụm từ tự do thì linh hoạt.
Cả hai đều không có ý nghĩa chung.
Đặc điểm nào sau đây là sự "khác nhau cơ bản" giữa "thành ngữ" và "từ ghép"?
Thành ngữ là đơn vị từ vựng đa tiết, từ ghép là đơn vị từ vựng đơn tiết.
Từ ghép có tính hình ảnh cao hơn thành ngữ.
Thành ngữ có tính gợi cảm, hàm súc, được dùng trong giao tiếp như một câu; từ ghép là đơn vị từ vựng cơ bản.
Cả hai đều là đơn vị từ vựng không thể thay thế.
Đặc điểm nào sau đây là sự "khác nhau cơ bản" giữa "ẩn dụ" và "hoán dụ"?
Ẩn dụ dựa trên sự tương đồng (giống nhau); Hoán dụ dựa trên sự gần gũi, liên tưởng.
Hoán dụ là biện pháp tu từ, ẩn dụ là hiện tượng từ vựng.
Ẩn dụ có tính hình ảnh, hoán dụ thì không.
Hoán dụ có thể thay thế được, ẩn dụ thì không.
"Từ cố định" và "cụm từ tự do" có điểm gì "giống nhau"?
Đều là đơn vị từ vựng tối thiểu.
Đều là cụm từ có nghĩa, có cấu trúc ngữ pháp.
Đều chỉ mang một ý nghĩa duy nhất.
Đều chỉ có chức năng làm chủ ngữ trong câu.
"Thành ngữ" và "từ ghép" có điểm gì "giống nhau"?
Đều có tính gợi cảm và biểu cảm như nhau.
Đều có thể thay thế một từ đơn
Từ 'nhớ' trong câu "Anh 'nhớ' đến đúng giờ nhé!" thuộc từ loại nào?
Tính thái từ
Danh từ
Giới từ
Động từ
Từ thấy trong câu "Cứ nghĩ đến nó là tôi 'thấy' mệt." thuộc từ loại nào?
Phó từ
Danh từ
Trợ từ
Động từ
Từ hiểu trong câu "Đến tôi còn không 'hiểu' nổi cô ấy nữa là chị." thuộc từ loại nào?
Trợ từ
Động từ
Tính từ
Danh từ
Từ cần trong câu "Hai 'cần' thịt ngon." thuộc từ loại nào?
Phó từ
Tính từ
Động từ
Giới từ
Từ tôi trong câu "Tôi e anh quên 'tôi' rồi." thuộc từ loại nào?
Đại từ
Giới từ
Danh từ
Tính từ
Từ nay trong câu "Hôm 'nay' hay ngày mai?" thuộc từ loại nào?
Phó từ
Danh từ
Đại từ
Tính từ
Xác định "loại câu" của câu sau: Mấy cái bát canh gà đen ấy thiu hết cả rồi.
Câu ghép
Câu phức
Câu đơn
Câu đặc biệt
Xác định "chủ ngữ (CN)" của câu sau: Mấy cái bát canh gà đen ấy thiu hết cả rồi.
Canh gà đen ấy
Mấy cái bát canh gà đen ấy
Thiêu hết cả rồi
Mấy cái bát thiu
Xác định "vị ngữ (VN)" của câu sau: Mấy cái bát canh gà đen ấy thiu hết cả rồi.
Mấy cái bát canh gà đen ấy
thiu hết cả rồi
thiu hết
cả rồi
Xác định "nòng cốt câu (NCC)" của câu sau: Mấy cái bát canh gà đen ấy thiu hết cả rồi.
Bát thiu rồi
Canh thiu
Bát canh gà đen ấy thiu
Mấy cái bát thiu
Xác định "loại câu" của câu sau: Chắc chắn tôi tin chị sẽ không bỏ cuộc.
Câu đơn
Câu ghép
Câu phức CN
Câu phức BN
Xác định "chủ ngữ (CN)" của câu sau: Chắc chắn tôi tin chị sẽ không bỏ cuộc.
tôi
chị
chắc chắn tôi
chị sẽ không bỏ cuộc
Xác định "vị ngữ (VN)" của câu sau: Chắc chắn tôi tin chị sẽ không bỏ cuộc.
chắc chắn
tin
chắc chắn...tin
chị sẽ không bỏ cuộc
Xác định "nòng cốt câu (NCC)" của câu sau: Chắc chắn tôi tin chị sẽ không bỏ cuộc.
Tôi tin chị không bỏ cuộc
Tôi tin
Chị không bỏ cuộc
Chắc chắn tôi tin
Xác định "loại câu" của câu sau: Tôi e anh quên tôi rồi.
Câu đơn
Câu ghép
Câu phức CN
Câu phức BN
Xác định "chủ ngữ (CN)" của câu trên.
anh
Tôi
anh quên tôi
Tôi
Xác định "vị ngữ (VN)" của câu trên.
e anh quên tôi rồi
e
quên tôi rồi
e anh
Xác định "nòng cốt câu (NCC)" của câu trên.
Tôi e
Anh quên tôi
Tôi e anh quên tôi
Tôi e rồi.
Cái giường gỗ xoan này chân sắp gãy rồi. Xác định "loại câu" của câu trên.
Câu đơn
Câu ghép
Câu phức VN
Câu phức BN
Cái giường gỗ xoan này chân sắp gãy rồi. Xác định "chủ ngữ (CN)" của câu trên.
chân
gỗ xoan này
Cái giường gỗ xoan này
Cái giường.
Cái giường gỗ xoan này chân sắp gãy rồi. Xác định "vị ngữ (VN)" của câu trên.
chân sắp gãy rồi
sắp gãy rồi
gỗ xoan này
chân
Cái giường gỗ xoan này chân sắp gãy rồi. Xác định "nòng cốt câu (NCC)" của câu trên.
Giường gãy
Giường chân gãy
Giường gỗ xoan gãy
Chân sắp gãy
Thằng bé nằm lăn ra giường, không có cởi dép. Xác định "loại câu" của câu trên.
Câu ghép
Câu phức
Câu đặc biệt
Câu đơn
Xác định "chủ ngữ (CN)" của câu trên.
Thằng bé
nằm lăn
không có cởi dép
giường
Thằng bé nằm lăn ra giường, không có cởi dép. Xác định "vị ngữ (VN)" của câu trên.
nằm lăn ra giường, không có cởi dép
nằm lăn ra giường
không có cởi dép
nằm lăn, không cởi dép
Thằng bé nằm lăn ra giường, không có cởi dép. Xác định "nòng cốt câu (NCC)" của câu trên.
Thằng bé nằm, không cởi dép
Thằng bé nằm lăn
Thằng bé cởi dép
Giường có thằng bé.
Bạn thân gì mà chị không biết số điện thoại ở đâu. Xác định "loại câu" của câu trên.
Câu ghép
Câu phức
Câu đơn
Câu cảm thán
Xác định "chủ ngữ (CN)" của câu trên.
Bạn thân
chị
số điện thoại
Bạn thân gì.
Xác định "vị ngữ (VN)" của câu trên.
gì mà
gì mà chị không biết số điện thoại ở đâu
chị không biết số điện thoại ở đâu
không biết số điện thoại ở đâu
Câu 6: Bạn thân gì mà chị không biết số điện thoại ở đâu. Xác định "nòng cốt câu (NCC)" của câu trên.
Bạn thân không biết
Chị không biết số điện thoại
Bạn thân gì mà
Số điện thoại ở đâu
Xác định "loại câu" của câu trên.
Câu đơn
Câu phức BN
Câu phức VN
Câu ghép
Xác định "chủ ngữ (CN)" của vế 1 (trước thì).
anh
vô trách nhiệm
sếp
anh còn vô trách nhiệm
Xác định "vị ngữ (VN)" của vế 2 (sau thì).
sếp
cho anh nghỉ
nghĩ luôn đấy
sếp cho anh nghỉ luôn đấy
Xác định "nòng cốt câu (NCC)" của câu trên.
Anh vô trách nhiệm
Sếp cho nghỉ
Nếu anh còn vô trách nhiệm thì sếp cho anh nghỉ
Anh nghỉ luôn đấy
Xác định "loại câu" của câu trên.
Câu đơn
Câu ghép
Câu phức CN
Câu phức BN
Xác định "chủ ngữ (CN)" của câu trên.
em bạn
Tôi
trưởng thành hơn nhiều
Tôi thấy
Xác định "vị ngữ (VN)" của câu trên.
thấy
trưởng thành hơn nhiều
thấy em bạn trưởng thành hơn nhiều
Thấy em bạn bạn trưởng thành hơn nhiều
Xác định "nòng cốt câu (NCC)" của câu trên.
Tôi thấy em bạn
Em bạn trưởng thành
Tôi thấy em trưởng thành
Tôi trưởng thành
Xác định "loại câu" của câu trên.
Câu đơn
Câu ghép
Câu phức CN
Câu phức BN
Xác định "chủ ngữ (CN)" của câu trên.
chị
Tôi
chị sẽ bị vạ lây
Tôi sợ
Xác định "vị ngữ (VN)" của câu trên.
sợ
bị vạ lây
sợ chị sẽ bị vạ lây
sẽ bị vạ lây
Xác định "nòng cốt câu (NCC)" của câu trên.
Tôi sợ
Chị bị vạ lây
Tôi sợ chị bị vạ lây
Tôi bị vạ lây
