wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Khí quyển và Nhiệt độ

Total questions: 59

Worksheet time: 30hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Khí quyển là

a)

quyển chứa toàn bộ các chất khí.

b)

không gian bao quanh Trái Đất.

c)

lớp không khí dày khoảng 500 km.

d)

lớp không khí bao quanh Trái Đất.

2.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ.

b)

Ôxy.

c)

Cacbonic.

d)

Hơi nước.

3.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ Mặt Trời.

b)

lớp vỏ lục địa.

c)

lớp Manti trên.

d)

nhân Trái Đất.

4.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Cực.

5.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở đâu?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Vòng cực.

d)

Cực.

6.

Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

Giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

Giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

Không thay đổi từ xích đạo về cực.

7.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

Giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

Giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

Khá đồng nhất và ít thay đổi nhiều.

8.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Độ lớn góc nhập xạ.

b)

Thời gian chiếu sáng.

c)

Tính chất mặt đệm.

d)

Độ che phủ thực vật.

9.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo:

a)

độ cao địa hình.

b)

độ dốc địa hình.

c)

hướng sườn núi.

d)

hướng đáy núi.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

11.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

c)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.

d)

Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

12.

Khí áp là sức nén của:

a)

không khí xuống bề mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

13.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

14.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

15.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

16.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

17.

Trong thực tế các đai khí áp không liên tục, nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.

b)

địa hình bề mặt Trái Đất phân hóa theo độ cao.

c)

diện tích giữa lục địa và đại dương không đều.

d)

tác động của các loại gió thổi trên bề mặt đất.

18.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do:

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

19.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là:

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Tây Bắc.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

21.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

b)

Nơi có đai hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

22.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa nhiều nhất là:

a)

áp thấp, đai hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

áp thấp, đai hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

đai hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

đai hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

23.

Các hoang mạc hình thành chủ yếu do nguyên nhân nằm gần dòng biển lạnh là:

a)

Namíp, Atakama.

b)

Gôbi, Namíp.

c)

Atakama, Sahara.

d)

Namíp, Taklamakan.

24.

Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến chủ yếu là do:

a)

nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn.

b)

dòng giáng từ trên cao khí quyển xuống.

c)

khu vực áp cao thống trị, dòng biển lạnh.

d)

có lớp phủ thực vật ít, dòng biển lạnh.

25.

Lượng mưa trên Trái Đất phân bố không đều theo chiều đông, tây là do?

a)

địa hình và gió mùa.

b)

gió mậu dịch và dòng biển.

c)

địa hình và dòng biển.

d)

gió mậu dịch và gió mùa.

26.

Trên thế giới có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

3 đới.

b)

5 đới.

c)

4 đới.

d)

7 đới.

27.

Đới khí hậu nhiệt đới có các kiểu khí hậu là?

a)

nhiệt đới lục địa, nhiệt đới hải dương.

b)

nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới lục địa.

c)

nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới địa trung hải.

d)

nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới hải dương.

28.

Kiểu khí hậu địa trung hải phân bố ở đới khí hậu nào?

a)

nhiệt đới.

b)

cận nhiệt.

c)

ôn đới.

d)

cận cực.

29.

Kiểu khí hậu gió mùa phân bố ở các đới khí hậu nào?

a)

ôn đới, nhiệt đới, cận nhiệt.

b)

cận cực, ôn đới, cận nhiệt.

c)

ôn đới, nhiệt đới, xích đạo.

d)

ôn đới, nhiệt đới, cận xích đạo.

30.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố của các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất?

a)

Kiểu khí hậu lục địa chủ yếu phân bố ở trong lục địa.

b)

Đới khí hậu xích đạo có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

c)

Đới khí hậu cận xích đạo phân bố ở hai bên Xích đạo.

d)

Đới khí hậu cực không chia thành nhiều kiểu khí hậu.

31.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở đâu?

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

32.

Nước trên lục địa gồm nước ở đâu?

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

33.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thực vật, hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

34.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

Nhiệt đới gió mùa.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Xích đạo.

35.

Theo nguồn gốc hình thành, hồ được phân loại thành

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo.

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.

d)

hồ băng hà và hồ núi lửa.

36.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

khối lượng lớn nước biển.

c)

đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

sự thấm nước của đất đá.

37.

Nước băng tuyết có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

Điều hòa lượng mưa.

c)

Hạ thấp mực nước biển.

d)

Nâng độ cao địa hình.

38.

Giải pháp quan trọng hàng đầu trong việc bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất là gì?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

Sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

Xử phạt và khen thưởng.

39.

Độ muối trung bình của nước biển là bao nhiêu?

a)

33 ‰.

b)

34 ‰.

c)

35 ‰.

d)

36 ‰.

40.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng nào?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cực.

d)

Ôn đới.

41.

Độ muối của nước biển và đại dương:

a)

giảm dần từ vùng cực về phía xích đạo.

b)

các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển.

c)

có sự thay đổi không gian và theo mùa.

d)

khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

43.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương:

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

b)

cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.

c)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

d)

từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.

44.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều:

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

45.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do?

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

46.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày nào?

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

47.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để làm gì?

a)

phát triển du lịch.

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

d)

nuôi hải sản.

48.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành gì?

a)

các ngư trường.

b)

các bãi tắm.

c)

các vịnh biển.

d)

các bãi san hô.

49.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do:

a)

sức hút của Mặt Trăng.

b)

sức hút của Mặt Trời.

c)

các loại gió thường xuyên.

d)

địa hình các vùng biển.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp tài nguyên sinh vật biển.

b)

Cung cấp tài nguyên sa khoáng biển.

c)

Thuận lợi phát triển nền nông nghiệp.

d)

Phát triển tổng hợp ngành kinh tế biển.

51.

a. Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua đai áp thấp Xích đạo.

b. Đai áp thấp ôn đới và đai áp cao cận chí tuyến được hình thành do động lực.

c. Đai áp thấp xích đạo và áp cao ở cực được hình thành do nhiệt lực.

d. Việt Nam nằm trong khu vực ảnh hưởng thường xuyên của gió Mậu dịch.

(a)  

52.

a. Gió đất thổi vào ban ngày và gió biển thổi vào ban đêm.

b. Gió biển có tính chất khô và gió đất có tính chất ẩm.

c. Hướng gió của gió đất và gió biển thổi cùng hướng.

d. Gió đất và gió biển hoạt động theo chu kỳ tuần trăng.

(a)  

53.

a. Gió thung lũng thổi ban đêm và gió núi thổi ban ngày.    

b. Gió thung lũng oi bức và gió núi thường mát dịu hơn.

c. Hướng gió của gió thung lũng và gió núi ngược chiều nhau.       

d. Cả hai loại gió đều hoạt động theo chu kỳ ngày – đêm.

(a)  

54.

a. Lượng mưa trên Trái Đất phân bố không đều theo vĩ độ. 

b. Nơi có lượng mưa nhiều nhất trên Trái Đất là Xích đạo.

c. Khu vực có lượng mưa ít nhất trên Trái Đất là Chí tuyến.

d. Cực Bắc có lượng mưa ít hơn cực Nam của Trái Đất.

(a)  

55.

a. Hà Nội có tổng lượng mưa trong năm nhỏ.

b. Hà Nội thuộc đới khí hậu cận xích đạo.

c. Hà Nội có biên độ nhiệt năm rất nhỏ.

d. Hà Nội có một mùa mưa và một mùa khô.

(a)  

56.

a. Chế độ nước của sông Hồng diễn biến thất thường.                     

b. Mùa lũ của sông Hồng bắt đầu từ tháng 11 đến tháng 4

c. Chế độ dòng chảy của sông Hồng phụ thuộc vào chế độ mưa.     

d. Lưu lượng nước của sông Hồng lớn nhất vào tháng 9.

(a)  

57.

a. Triều cường xảy ra khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất nằm vuông góc.

b. Hiện tượng thủy triều xảy ra do ảnh hưởng bởi lực hút của Mặt Trời và Mặt Trăng.

c. Mặt Trời có tác động mạnh nhất đến dao dộng của thủy triều trên Trái Đất.

d. Vào ngày triều kém, nhìn từ Trái Đất sẽ thấy trăng tròn hoặc không trăng.

(a)  

58.

a. Các dòng biển chịu ảnh hưởng chủ yếu của các loại gió chính trên bề mặt Trái Đất.

b. Các dòng biển chyển động một cách ngẫu nhiên và không tuân theo quy luật.

c. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh chuyển động bất đối xứng qua các bờ dại dương.

d. Các dòng biển nóng xuất phát từ vùng vĩ độ thấp chảy về vùng vĩ độ cao.

(a)  

59.

Ai là người làm ra quiz này?

(a)