Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bảo Hiểm

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Điều gì không phải là nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm?

a)

Đảm bảo lợi ích cho người tham gia bảo hiểm.

b)

Nguyên tắc lấy đông bù ít.

c)

Sàng lọc rủi ro, định phí bảo hiểm phải dựa trên cơ sở các rủi ro.

d)

Mọi rủi ro xảy ra với người tham gia bảo hiểm đều được nhận tiền bồi thường.

2.

Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế?

a)

Góp phần vào việc sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ.

b)

Thiết lập hệ thống an toàn xã hội, hỗ trợ và thực hiện các biện pháp để phòng ngừa tổn thất.

c)

Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội.

d)

Tất cả phương án đều đúng.

3.

Hạn mức trách nhiệm của người bảo hiểm có thể lấy từ...

a)

Luật định.

b)

Thỏa thuận của hai bên.

c)

Công ước.

d)

Tất cả phương án đều đúng.

4.

Chức năng chính của bảo hiểm là...

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp.

b)

Giải quyết các vấn đề xã hội.

c)

Làm giàu cho các doanh nghiệp.

d)

Bồi thường tổn thất.

5.

Đối tượng nào sau đây không liên quan đến hợp đồng bảo hiểm?

a)

Người bảo hiểm.

b)

Cơ quan đóng dấu xác nhận bảo hiểm.

c)

Người tham gia bảo hiểm.

d)

Người được bảo hiểm.

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bảo hiểm kinh doanh?

a)

Hoạt động vì mục đích lợi nhuận.

b)

Bảo hiểm kinh doanh vừa mang tính chất bồi hoàn vừa mang tính chất không bồi hoàn.

c)

Mục đích hoạt động không vì lợi nhuận.

d)

Mức độ bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh thường lớn hơn rất nhiều so với mức phí bảo hiểm.

7.

Đối tượng nào sau đây bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội?

a)

Những người làm nghề tự do.

b)

Những người làm theo hợp đồng lao động có thời hạn ba tháng.

c)

người lao động được đi học công tác thực tập trong và ngoài nước mà vẫn được hưởng lương

d)

Những người làm việc có tính chất tạm thời

8.

Căn cứ vào đâu để phân loại hoạt động bảo hiểm?

a)

Căn cứ vào mục đích hoạt động của các tổ chức bảo hiểm.

b)

Căn cứ vào hình thức xây dựng quỹ dự trữ bảo hiểm.

c)

Căn cứ vào phương thức hoạt động.

d)

Tất cả phương án đều đúng.

9.

Phạm vi đối tượng của bảo hiểm xã hội là...

a)

Phạm vi đối tượng BHXH chung nhất là thu nhập của những người chủ doanh nghiệp, người đứng đầu các đơn vị kinh tế - xã hội, người làm công ăn lương trên toàn xã hội.

b)

Phạm vi đối tượng BHXH chung nhất là thu nhập của những viên chức nhà nước, người có thu nhập trên 9 triệu đồng/tháng.

c)

Phạm vi đối tượng BHXH chung nhất là thu nhập của những viên chức nhà nước, người làm công ăn lương trên toàn xã hội.

d)

Tất cả phương án đều đúng.

10.

Bảo hiểm thất nghiệp KHÔNG bao gồm chế độ nào sau đây?

a)

Trợ cấp thất nghiệp.

b)

Hỗ trợ học nghề.

c)

Hỗ trợ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

d)

Hỗ trợ tìm việc làm.

11.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm chế độ sau đây...

a)

Ốm đau; Thai sản; Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, Khám sức khỏe định kỳ.

b)

Ốm đau; Thai sản; Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Hưu trí. Tử tuất.

c)

Thai sản; Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Hưu trí, Tử tuất.

d)

Ốm đau; Thai sản; Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Hưu trí.

12.

Chế độ nào sau đây không thuộc hệ thống bảo hiểm xã hội?

a)

Phụ cấp ốm đau.

b)

Trợ cấp thất nghiệp.

c)

Trợ cấp cho chủ phương tiện gặp tai nạn.

d)

Trợ cấp hưu trí.

13.

Các hình thức bảo hiểm y tế ở nước ta?

a)

Bảo hiểm y tế bắt buộc và bảo hiểm y tế tự nguyện.

b)

Bảo hiểm y tế toàn dân và bảo hiểm y tế tự nguyện.

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc và bảo hiểm y tế ưu tiên.

d)

Không có phương án nào đúng.

14.

Bảo hiểm thiệt hại bao gồm những loại bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

b)

Bảo hiểm con người và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

c)

Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

15.

Câu N6.15. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của bảo hiểm trách nhiệm dân sự?

a)

Đối tượng bảo hiểm mang tính trừu tượng.

b)

Phương thức bảo hiểm có giới hạn hoặc không có giới hạn.

c)

Khi thiết lập hợp đồng bảo hiểm, không thể xác định mức độ tổn thất tối đa có thể xảy ra.

d)

Bảo hiểm cho những rủi ro xảy ra tác động đến chính bản thân của người được bảo hiểm.

16.

Câu N6.16. Bảo hiểm nào sau đây không phải là bảo hiểm nhân thọ?

a)

Bảo hiểm tử kỳ.

b)

Bảo hiểm sinh kỳ.

c)

Bảo hiểm trả tiền định kỳ.

d)

Bảo hiểm bệnh tật.

17.

Câu N6.17. Khoản phí thu cho phép người bảo hiểm bảo đảm các chi phí cần thiết trong hoạt động kinh doanh được gọi là...

a)

Phí thuần.

b)

Phụ phí.

c)

Phí dịch vụ đại lý.

d)

Phí giám định tổn thất.

18.

Câu N6.18. Khoản dự phòng được sử dụng để trả tiền bảo hiểm sẽ phát sinh trong thời gian còn hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm trong năm tiếp theo được gọi là...

a)

Dự phòng bồi thường cho khiếu nại chưa được giải quyết.

b)

Dự phòng phí chưa được hưởng.

c)

Dự phòng toán học.

d)

Dự phòng bảo đảm cân đối.

19.

Câu H6.1. Chọn mệnh đề đúng:

a)

Bảo hiểm xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống của con người, trong sản xuất kinh doanh.

b)

Bảo hiểm xã hội là hình thức bắt buộc đối với mọi chủ thể để phòng khi gặp rủi ro hoặc mất thu nhập từ lao động.

c)

Tính chất bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh là yếu tố xác định được thời gian, không gian.

d)

Bất cứ rủi ro nào xảy ra, người tham gia bảo hiểm kinh doanh cũng được nhận tiền bồi thường.

20.

Câu H6.2. Bảo hiểm thuộc loại...

a)

Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện.

b)

Quan hệ tài chính có hoàn trả.

c)

Quan hệ tài chính không hoàn trả.

d)

Quan hệ tài chính nội bộ.

21.

Bảo hiểm là cách thức con người...

a)

Ngăn ngừa rủi ro.

b)

Loại trừ rủi ro.

c)

Tránh rủi ro.

d)

Đối phó với rủi ro.

22.

Nhận định nào dưới đây là đúng về phí bảo hiểm?

a)

Giá trị bảo hiểm là giá trị tài sản được bảo hiểm tại thời điểm kí hợp đồng bảo.

b)

Phí bảo hiểm là số tiền mà người tham gia bảo hiểm phải đóng góp cho người bảo hiểm về các đối tượng được bảo hiểm.

c)

Người được bảo hiểm là người vì tính mạng, sức khỏe của người đó khiến người tham gia bảo hiểm đi đến kí kết hợp đồng bảo hiểm với người bảo hiểm.

d)

Tất cả phương án đều đúng.

23.

Vai trò nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ.

b)

Góp phần cung ứng nguồn tài chính cho quỹ tiền tệ.

c)

Góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội, hỗ trợ và thực hiện biện pháp đề phòng, ngăn ngừa, hạn chế tổn hại.

d)

Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội.

24.

Nhận định nào không đúng về vai trò của bảo hiểm rủi ro?

a)

Góp phần ổn định sản xuất và ổn định đời sống.

b)

Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Phòng trừ lúc ốm đau.

d)

Góp phần ổn định sản xuất, phát triển kinh tế - xã hội.

25.

Mục đích quan trọng nhất của bảo hiểm xã hội là...

a)

Nhằm tạo nguồn thu cho Ngân sách Nhà nước.

b)

Nhằm thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối và đảm bảo sự ổn định trong xã hội.

c)

Nhằm tối đa hóa lợi ích kinh tế cho các đối tượng tham gia đóng góp vào quỹ.

d)

Nhằm thể hiện sự cần thiết của điều tiết của bàn tay vô hình trong khắc phục, hạn chế những khiếm khuyết của kinh tế thị trường.

26.

Mục đích hoạt động của quỹ Bảo hiểm xã hội là...

a)

Đảm bảo quyền lợi vật chất cho người lao động và gia đình họ khi gặp phải các biến cố làm giảm hoặc mất khả năng thanh toán từ thu nhập theo lao động.

b)

Đảm bảo lợi ích kinh tế cho các đối tượng tham gia đóng góp vào quỹ đặc biệt là người sử dụng lao động.

c)

Đảm bảo tác động điều tiết của bàn tay vô hình trong khắc phục, hạn chế những khiếm khuyết của kinh tế thị trường.

d)

Đảm bảo nguồn thu cho Ngân sách Nhà nước.

27.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội và bảo hiểm kinh doanh là...

a)

Vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn.

b)

Hướng tới mục tiêu lợi nhuận.

c)

Phần thực hiện chế độ hưu mang tính chất bồi hoàn.

d)

Mang tính phúc lợi vì quyền lợi của người lao động và của cải xã hội.

28.

Nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm xã hội là...

a)

Vì quyền lợi của người lao động và của cộng đồng.

b)

Vì quyền lợi của người lao động, của người tham gia bảo hiểm tài sản.

c)

Vì mục tiêu phát triển đời sống của người dân.

d)

Quỹ bảo hiểm xã hội phải được đầu tư nhằm sinh lời tối đa.

29.

Mục đích hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm là gì?

a)

Phòng tránh rủi ro.

b)

Bồi thường tổn thất

c)

Tìm kiếm lợi nhuận.

d)

Trả tiền bảo hiểm.

30.

Trong bảo hiểm vật chất xe cơ giới, giá trị bảo hiểm là gì?

a)

Giá trị ban đầu của chiếc xe được bảo hiểm.

b)

Số tiền được bồi thường khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.

c)

Số tiền mà người tham gia bảo hiểm yêu cầu.

d)

Giá trị thực tế của chiếc xe tại thời điểm được bảo hiểm.

31.

Nguồn thu nào là nguồn thu quan trọng nhất tạo nên doanh thu của các doanh nghiệp bảo hiểm?

a)

Phí bảo hiểm.

b)

Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm.

c)

Thu về dịch vụ đại lý.

d)

Phí giám định tổn thất.

32.

Nguồn tài chính chủ yếu để tạo lập quỹ bảo hiểm kinh doanh từ đâu?

a)

Những người tham gia bảo hiểm đóng góp.

b)

Người sử dụng lao động và người lao động đóng bảo hiểm xã hội

c)

Hỗ trợ của Nhà nước

d)

Các nguồn thu hợp pháp khác.

33.

Mệnh đề nào dưới đây không chính xác?

a)

Bảo hiểm nhân thọ là một loại hình bảo hiểm kinh doanh.

b)

Bảo hiểm nhân thọ là một loại hình bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm nhân thọ là một hình thức tiết kiệm sinh lãi.

d)

Bảo hiểm nhân thọ được xây dựng trên cơ sở tự nguyện của mỗi người.

34.

Bảo hiểm kinh doanh và BHXH khác nhau cơ bản ở đặc điểm nào?

a)

Mục tiêu hướng tới lợi nhuận

b)

Tính chất bồi hoàn.

c)

Mức độ bồi hoàn.

d)

Đối tượng tham gia.

35.

Tại sao các doanh nghiệp bảo hiểm phải ký quỹ?

a)

Đáp ứng các cam kết đối với bên mua bảo hiểm khi khả năng không đủ.

b)

Bổ sung cho các quỹ dự phòng trong trường hợp quỹ này được lập không đủ.

c)

Bồi thường hoặc được trả tiền bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.

d)

Thanh toán cho những trách nhiệm bảo hiểm đã được xác định trước và phát sinh từ các hợp đồng bảo hiểm đã giao kết.

36.

Hiện nay ở nước ta, chế độ bảo hiểm nào vẫn chưa được áp dụng?

a)

Trợ cấp ốm đau.

b)

Trợ cấp thai sản.

c)

Trợ cấp mất nhà.

d)

Tiền mai táng và chế độ tuất.

37.

Khi người được bảo hiểm vi phạm nguyên tắc trung thực tuyệt đối, hợp đồng bảo hiểm có thể vẫn có hiệu lực nếu người được bảo hiểm...

a)

Vô tình không kê khai.

b)

Giấu thông tin.

c)

Có ý kê khai sai.

d)

Không có phương án nào đúng.

38.

Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm là...

a)

Xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống con người và trong sản xuất kinh doanh.

b)

Xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng quản lí, điều tiết vĩ mô của nhà nước trong nền kinh tế thị trường.

c)

Xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống con người và trong sản xuất kinh doanh và xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng quản lí, điều tiết vĩ mô của nhà nước trong nền kinh tế thị trường.

d)

Không có phương án nào đúng.

39.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Bảo hiểm là một phạm trù tài chính.

b)

Bảo hiểm là một phạm trù kinh tế.

c)

Bảo hiểm là một phạm trù xã hội.

d)

Bảo hiểm là một phạm trù pháp lý.

40.

Trường hợp nào không được hưởng bảo hiểm y tế?

a)

Nhập viện, điều trị nội trú.

b)

Điều trị bệnh hiểm nghèo.

c)

Khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe, điều dưỡng, an dưỡng.

d)

Điều trị ngoại trú.

41.

Mức đóng bảo hiểm y tế (BHYT) hộ gia đình được quy định như thế nào?

a)

Tất cả các thành viên trong hộ gia đình có mức đóng bằng nhau (bằng 4,5 mức lương cơ sở).

b)

Các thành viên trong hộ gia đình có mức đóng khác nhau, mức đóng giảm dần.

c)

Mức đóng BHYT với mỗi thành viên trong hộ gia đình tăng dần.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

42.

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám, chữa bệnh trong phạm vi được hưởng với mức hưởng 100% với trường hợp nào sau đây?

a)

Người thuộc hộ cận nghèo.

b)

Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

c)

Đối tượng là bộ đội, công an, người có công với cách mạng; Trẻ em dưới 06 tuổi, người thuộc hộ gia đình nghèo.

d)

Không có trường hợp nào được mức hưởng 100%.

43.

Mức hưởng bảo hiểm y tế trái tuyến là bao nhiêu?

a)

40% chi phí điều trị nội trú trong phạm vi quyền lợi, mức hưởng BHYT của đối tượng.

b)

Như mức hưởng BHYT đúng tuyến.

c)

80% chi phí điều trị nội trú trong phạm vi quyền lợi, mức hưởng BHYT của đối tượng.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

44.

Thẻ bảo hiểm y tế được cấp lại trong trường hợp nào sau đây?

a)

Người tham gia BHYT bị mất thẻ BHYT, trường hợp thẻ BHYT bị lỗi do tổ chức BHYT hoặc cơ quan lập danh sách.

b)

Thẻ BHYT bị tẩy xóa.

c)

Thẻ BHYT bị rách, nhàu nát.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

45.

Nhóm nào được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế?

a)

Người thuộc hộ gia đình cận nghèo, học sinh, sinh viên.

b)

Thân nhân của người có công với cách mạng.

c)

Trẻ em dưới 6 tuổi.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

46.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự nào bắt buộc phải tham gia?

a)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với chủ xe cơ giới.

b)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ vật nuôi.

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với chủ tàu thuyền.

d)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với chủ nhà ở.

47.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng của bảo hiểm phi nhân thọ?

a)

Thương tật con người.

b)

Sức khỏe con người.

c)

Tính mạng con người.

d)

Tài sản.

48.

Đối với sản phẩm bảo hiểm niên kim nhân thọ, người mua bảo hiểm (cũng là người hưởng quyền lợi bảo hiểm) sẽ càng có lợi khi nào?

a)

Số lần đóng phí bảo hiểm càng ít.

b)

Số lần đóng phí bảo hiểm càng nhiều.

c)

Tuổi thọ thấp, qua đời sớm.

d)

Tuổi thọ cao.

49.

Cô Hoa mua bảo hiểm với thời hạn hợp đồng 20 năm, sau thời gian đóng phí nếu cô Hoa còn sống thì doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bắt đầu chi trả trợ cấp định kỳ hằng năm cho cô đến khi cô qua đời. Hỏi cô Hoa tham gia hợp đồng bảo hiểm gì?

a)

Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp.

b)

Bảo hiểm sinh kỳ thuần túy.

c)

Bảo hiểm trọn đời.

d)

Bảo hiểm niên kim nhân thọ.

50.

Theo quy định tại Việt Nam hiện nay, mức tiền ký quỹ của doanh nghiệp bảo hiểm là bao nhiêu?

a)

2% vốn điều lệ tối thiểu.

b)

5% vốn điều lệ tối thiểu.

c)

12% vốn điều lệ tối thiểu.

d)

1,5% vốn điều lệ tối thiểu.

51.

Ông Việt mua bảo hiểm từ kỳ trên tính mạng của mình, ông thực hiện đóng phí đúng hạn và đầy đủ cho doanh nghiệp bảo hiểm X để được cam kết chi trả tiền bảo hiểm cho anh Nam (con trai ông Việt) khi ông Việt tử vong trong thời hạn của hợp đồng bảo hiểm. Hãy xác định các bên tham gia trong hợp đồng bảo hiểm này theo thứ tự sau: người bảo hiểm, người mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng?

a)

Ông Việt, doanh nghiệp X, ông Việt, anh Nam.

b)

Doanh nghiệp X, ông Việt, ông Việt, anh Nam.

c)

Doanh nghiệp X, ông Việt, anh Nam, ông Việt.

d)

Ông Việt, ông Việt, anh Nam, doanh nghiệp X.