wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về sinh cuối HK1

Total questions: 54

Worksheet time: 27hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Loại carbohydrate nào sau đây được gọi là đường khử?

a)

Disaccharide

b)

Polysaccharide

c)

Monosaccharide

d)

Sucrose

2.

Nucleotide không có thành phần nào sau đây?

a)

Gốc phosphate

b)

Nhóm carboxyl

c)

Đường pentose

d)

Nitrogenous base

3.

Chất nào dưới đây thuộc loại đường Polysaccharide?

a)

Maltose

b)

Disaccharide

c)

Tinh bột

d)

Hexose

4.

Một phân tử mỡ bao gồm:

a)

1 phân tử glycerol với 1 acid béo.

b)

1 phân tử glycerol với 2 acid béo.

c)

1 phân tử glycerol với 3 acid béo.

d)

3 phân tử glycerol với 3 acid béo.

5.

Chất nào sau đây không được xếp vào nhóm đường polysaccharide?

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Cellulose

d)

Glucose

6.

Phospholipid có chức năng chủ yếu là:

a)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

b)

là thành phần cấu tạo của màng tế bào.

c)

là thành phần của máu ở động vật.

d)

cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây.

7.

Phospho Lipid cấu tạo bởi:

a)

1 phân tử glycerin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phosphate.

b)

1 phân tử glycerin liên kết với 1 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

c)

2 phân tử glycerin liên kết với 1 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

d)

3 phân tử glycerin liên kết với 1 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

8.

Đơn phân của protein là:

a)

nucleosome

b)

amino acid

c)

nucleotide

d)

acid béo

9.

Thành phần cấu tạo một amino acid gồm: (1) Nhóm amino (-NH₂) (2) Nhóm carboxyl (-COOH) (3) Gốc –R (4) Nhóm phosphate

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (4).

10.

Cơ sở để xác định quan hệ họ hàng của các sinh vật là:

a)

Cấu trúc bậc 1 của Protein

b)

Cấu trúc bậc 2 của Protein

c)

Cấu trúc bậc 3 của Protein

d)

Cấu trúc bậc 4 của Protein

11.

Phân tử DNA và RNA khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Đường pentose cấu tạo nucleotide

b)

Nhóm phosphate cấu tạo nucleotide

c)

Liên kết giữa các nucleotide

d)

Liên kết trong nucleotide

12.

Khi phân giải phân tử đường lactose, có thể thu được kết quả nào sau đây?

a)

Hai phân tử đường glucose.

b)

Một phân tử glucose và 1 phân tử galactose.

c)

Hai phân tử đường pentose.

d)

Một phân tử glucose và 1 phân tử fructose.

13.

Trong phân tử đường sucrose, hai phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết glycoside

c)

Liên kết hóa trị

d)

Liên kết hydrogen

14.

Dựa vào thành phần cấu tạo, loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?

a)

Pentose

b)

Maltose

c)

Glucose

d)

Fructose

15.

Chất nào sau đây tan được trong nước?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Phospholipid

d)

Steroid

16.

Khi nói về chức năng của protein, có bao nhiêu phát biểu không đúng?

(1) Vận chuyển oxygen nhờ các hemoglobin ở động vật có xương sống và hemocyanine ở động vật không xương sống.

(2) Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.

(3) Truyền đạt thông tin di truyền.

(4) Điều hòa quá trình trao đổi chất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Khi nói về các bậc cấu trúc của phân tử protein, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Cấu trúc bậc 1: các amino acid liên kết nhau nhờ liên kết peptide → chuỗi polypeptide có dạng mạch thẳng.

(2) Cấu trúc bậc 2: chuỗi polypeptide có xoắn alpha hoặc gấp nếp beta tạo nên

(3) Cấu trúc bậc 3: xen kẽ có xoắn α hay gấp nếp β tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều.

(4) Cấu trúc bậc 4: protein do một chuỗi polypeptide cùng loại hay khác loại phối hợp nhau tạo thành phức hợp lớn hơn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Một đoạn phân tử DNA có số cặp nucleotide loại A-T là 33 cặp và số cặp G-X là 25 cặp. Số liên kết hidro trên đoạn phân tử DNA này là bao nhiêu?

a)

120

b)

249

c)

149

d)

141

19.

Một gen có 240 chu kỳ xoắn. Hỏi tổng số nucleotide của gen là bao nhiêu?

a)

480 nu.

b)

120 nu.

c)

4800 nu.

d)

1200 nu.

20.

Gen B có 3000 nucleotide, trong đó nucleotide loại A nhiều hơn nucleotide loại G là 300 nu. Số nucleotide từng loại của gen B là:

a)

A = T = 300 ; G = X = 600

b)

A = T = 900 ; G = X = 600

c)

A = T = 600 ; G = X = 900

d)

A = T = 300 ; G = X = 900

21.

Trong các tế bào sau, tế bào chứa nhiều ti thể nhất là:

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào bạch cầu

22.

Trình tự di chuyển của protein từ nơi được tạo ra đến khi tiết ra ngoài tế bào là:

a)

Lưới nội chất hạt → riboxom → màng sinh chất

b)

Bộ máy Golgi → lưới nội chất trơn → màng sinh chất

c)

Lưới nội chất hạt → bộ máy Golgi → màng sinh chất

d)

Lưới nội chất trơn → lưới nội chất hạt → màng sinh chất

23.

Loại bào quan không có ở tế bào động vật bậc cao?

a)

lục lạp

b)

lizoxom

c)

không bào

d)

trung thể

24.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp bào quan peroxixom

b)

Tổng hợp lipit, phân giải chất độc

c)

Tổng hợp protein

d)

Vận chuyển nội bào

25.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa các nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

26.

Lục lạp và ti thể là 2 loại bào quan có khả năng tự tổng hợp protein cho riêng mình. Vì lí do nào sau đây mà chúng có khả năng này?

a)

Đều có hệ enzim chuyển hóa năng lượng riêng

b)

Đều có ADN dạng vòng và riboxom

c)

Đều có màng kép và riboxom

d)

Đều tổng hợp được ATP

27.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

tế bào biểu bì

b)

tế bào cơ

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào gan

28.

Một trong các chức năng của nhân tế bào là:

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

b)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

c)

Chứa thông tin di truyền

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

29.

Cho các ý sau: (1) Không có màng bọc màng bao bọc, (2) Có ADN dạng vòng, (3) Có màng nhân, (4) Có hệ thống nội màng. Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân sơ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

30.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

31.

Điều nào dưới đây không phải là chức năng của bộ máy Gôngi?

a)

Gắn thêm đường vào phân tử protein

b)

Tổng hợp lipit

c)

Tổng hợp một số hoocmon và bao gói các sản phẩm tiết

d)

Tổng hợp nên các phân tử polisaccarit

32.

Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường:

a)

khuếch tán

b)

xuất bào

c)

thẩm thấu

d)

cả xuất bào và nhập bào

33.

Chức năng của lục lạp là:

a)

Tổng hợp protein để đưa ra ngoài tế bào

b)

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường

c)

Thực hiện quá trình quang hợp

d)

Phân hủy chất độc hại cho tế bào

34.

Cho các ý sau: (1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài (2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền (3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan (4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các Nhiễm sắc thể (NST),NST gồm DNA và protein

Có mấy ý là đặc điểm tế bào nhân thực

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

35.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào lá cây

c)

Tế bào cánh hoa

d)

Tế bào thân cây

36.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa các nhiễm sắc thể gồm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoại nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

37.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

38.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

39.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển nhất?

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào biểu bì

40.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Giúp tế bào di chuyển

b)

Nơi neo đậu của các bào quan

c)

Duy trì hình dạng tế bào

d)

Vận chuyển nội bào

41.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

42.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng đẹp xếp chồng lên nhau được gọi là?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Màng sinh chất

43.

Trong các ý sau

   (I) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào

   (II) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau

   (III) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa)

   (IV) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipit

   (V) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein

có mấy đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp các chất độc

b)

Tổng hợp lipid, phân giải các chất độc

c)

Tổng hợp protein

d)

Vận chuyển nội bào

45.

Phát biểu nào sau đây về lysosome là sai?

a)

Lysosome được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Lysosome chỉ có ở tế bào động vật

c)

Lysosome chứa nhiều enzyme thủy phân

d)

Lysosome có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương

46.

Testosterone là hormone sinh dục nam có bản chất là lipid. Bào quan nào làm nhiệm vụ tổng hợp lipid để phục vụ quá trình tạo hormone này?

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Ribosome

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Bộ máy Golgi

47.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất.

   (I) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

   (II) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

   (III) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

   (IV) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

   (V) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5l

48.

Loại bào quan nào không có ở tế bào thực vật?

a)

Lục lạp

b)

Lizoxom

c)

Không bào

d)

Trung thể

49.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào xương

50.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

. Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

51.

Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi polipeptide α và 2 chuỗi polipeptide β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là

a)

ti thể   

b)

bộ máy Golgi

c)

lưới nội chất hạt

d)

lưới nội

52.

Testosteron là hormone sinh dục nam có bản chất là lipid. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipid để phục vụ quá trình tạo hormone này là?

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Ribosome

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Bộ máy Golgi

53.

Loại bào quan nào tham gia hình thành thoi vô sắc ở tế bào thực vật

a)

lục lạp

b)

khung xương tế bào

c)

không bào

d)

trung thể

54.

Thành phần Glycoprotein trên màng sinh chất có chức năng

a)

 nhận diện tế bào trong cùng một cơ thể cũng như tế bào của cơ thể khác

b)

dự trữ và giải phóng năng lượng, cung cấp hoạt động sống cho tế bào

c)

kênh vận chuyển các chất và dẫn truyền nước ra vào tế bào

d)

dẫn truyền xung tín hiệu