wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI_TIN 11

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Internet đã khắc phục những rào cản chính nào trong việc chia sẻ và truy cập các tài nguyên máy tính?

a)

Rào cản về khoảng cách địa lý và giới hạn truy cập tại chỗ.

b)

Rào cản về tốc độ xử lý của máy tính.

c)

Rào cản về chi phí phần cứng cao.

d)

Rào cản về khả năng lưu trữ dữ liệu không đủ.

2.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến (lưu trữ đám mây), người dùng sẽ nhận được lợi ích chủ yếu nào?

a)

Được lưu trữ và truy cập dữ liệu mọi lúc, mọi nơi qua Internet.

b)

Được cung cấp một máy tính xách tay mới để truy cập dịch vụ.

c)

Phải trả thêm phí để sử dụng máy chủ riêng.

d)

Chỉ có thể truy cập dữ liệu từ một thiết bị cố định.

3.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Intel, AMD, NVIDIA, VNPT, Viettel, Mobifone, Google, Microsoft, Apple, Logitech, Samsung, Dell.

b)

Pepsi, CocaCola, Vinamilk, TH True Milk, Nestle, Unilever, P&G.

c)

Toyota, Honda, Ford, BMW, Mercedes, Hyundai, Kia, Mazda.

d)

Nike, Adidas, Puma, Reebok, Converse, Vans, Fila, New Balance.

4.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet, người dùng không thể thực hiện được hoạt động nào dưới đây?

a)

Truy cập tệp tin của mình từ bất kỳ thiết bị nào có kết nối Internet.

b)

Chia sẻ tệp tin với người khác qua liên kết và phân quyền truy cập.

c)

Tăng tốc độ xử lí dữ liệu của bộ vi xử lí (CPU) trên máy tính cá nhân.

d)

Tự động đồng bộ hóa tệp tin giữa máy tính cá nhân và không gian lưu trữ trực tuyến.

5.

Chủ sở hữu tệp tin trên các dịch vụ lưu trữ trực tuyến có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây để kiểm soát quyền của người nhận?

a)

Chỉ cho phép người nhận In ấn và Đổi tên tệp tin.

b)

Cho phép người nhận Tải xuống và Sao chép tệp tin.

c)

Cho phép người nhận xem, nhận xét, chỉnh sửa.

d)

Cho phép người nhận gửi email thông báo về tệp tin đó.

6.

Trong các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến, Quyền chỉnh sửa cho phép người nhận thực hiện những hành động nào đối với tệp tin?

a)

Chỉnh sửa nội dung tệp tin và không được thực hiện bất kỳ thay đổi nào.

b)

Chỉ xem nội dung tệp tin mà không được chỉnh sửa.

c)

Xóa tệp tin mà không cần sự cho phép của chủ sở hữu.

d)

Chia sẻ tệp tin với người khác mà không được chỉnh sửa.

7.

Thêm bớt nội dung, định dạng, có thể xóa tệp tin khỏi thư mục chia sẻ là quyền gì trong dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Quyền chỉnh sửa.

b)

Quyền xem.

c)

Quyền tải xuống.

d)

Quyền chia sẻ.

8.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên Internet?

a)

Giảm chi phí sử dụng điện năng cho máy tính cá nhân.

b)

Để tăng tốc độ xử lý của máy tính.

c)

Để giảm dung lượng bộ nhớ RAM.

d)

Để tránh virus xâm nhập vào máy tính.

9.

Truy cập được mọi lúc mọi nơi, bảo vệ dữ liệu khỏi rủi ro mất mát cục bộ là lợi ích của dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến.

b)

Dịch vụ sửa chữa máy tính.

c)

Dịch vụ in ấn tài liệu.

d)

Dịch vụ mua bán phần mềm.

10.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

11.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể làm gì?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẻ

b)

Hủy bỏ/thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Không thể truy cập được nữa

12.

Không gian lưu trữ trực tuyến được cấp cho người dùng khi họ đăng ký sử dụng dịch vụ lưu trữ trên Internet được gọi là gì?

a)

Bộ nhớ đệm

b)

Ổ đĩa cứng cục bộ

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Lưu trữ Đám mây

13.

Để có thể bắt đầu sử dụng và được cấp một không gian lưu trữ trên Internet (Lưu trữ Đám mây), người dùng bắt buộc phải có những điều kiện nào sau đây?

a)

Phải mua gói dung lượng trả phí.

b)

Phải có máy tính để bàn và máy in.

c)

Đăng ký tài khoản với nhà cung cấp dịch vụ và kết nối Internet.

d)

Phải cài đặt tất cả các phần mềm văn phòng của Microsoft.

14.

Khi ta thực hiện thao tác "Tải tệp lên" lên một ổ đĩa trực tuyến (google drive), hành động này có ý nghĩa gì đối với tệp tin?

a)

Tệp tin được sao chép và lưu trữ từ ổ đĩa trực tuyến (google drive) về thiết bị cá nhân của người dùng.

b)

Tệp tin được tự động xóa khỏi thiết bị cá nhân để tiết kiệm dung lượng.

c)

Tệp tin được sao chép và lưu trữ từ thiết bị cá nhân lên ổ đĩa trực tuyến (google drive)

d)

Tệp tin được mở trực tiếp và chỉnh sửa thông qua trình duyệt web.

15.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

16.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

17.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Được chia sẻ

18.

Người dùng có thể xem là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Được chia sẻ

19.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Được chia sẻ

20.

Khi được cấp Quyền chỉnh sửa trên Google Drive, ta có thể?

a)

Được xem nội dung tệp tin và không thể thay đổi bất cứ điều gì.

b)

Được tạo bản sao và tải xuống tệp tin về máy tính cá nhân.

c)

Chỉnh sửa thư mục/xoá thư mục/tạo mới thư mục.

d)

Được đề xuất các thay đổi và để lại nhận xét mà không sửa trực tiếp.

21.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Mua các phần mềm nguồn mở

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

d)

Mua ổ cứng di động

22.

Để khởi động công cụ tìm kiếm thì em cần làm gì?

a)

Mở trình duyệt web

b)

Khởi động phần mềm diệt virus

c)

Ngắt kết nối Internet

d)

Tắt máy tính để làm mới hệ thống.

23.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

tech12h.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

Tuoitre.com

24.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa đúng như ý muốn của em thì?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Tắt nguồn máy tính

25.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?

a)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

Trình duyệt bằng tiếng nói

c)

Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói

d)

Từ khoá bằng hình ảnh

26.

Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động điền sau khi đọc đã khớp hay chưa

d)

Ngắt kết nối Internet.

27.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

28.

Khi tìm kiếm, em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?

a)

A. Văn bản, hình ảnh, video, âm thanh.

b)

B. Chỉ văn bản và âm thanh vui nhộn.

c)

C. Chỉ hình ảnh và 1 đoạn video ngắn.

d)

D. Video kèm 1 hình ảnh minh hoạ.

29.

Để giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin em có thể làm gì?

a)

Sử dụng từ khóa ngắn gọn, chính xác.

b)

Gõ thật dài và nhiều câu không liên quan.

c)

Tắt trình duyệt rồi mở lại nhiều lần.

d)

Chỉ tìm kiếm khi không có Internet.

30.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần?

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Tắt chế độ tìm kiếm nâng cao.

31.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

32.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

33.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.png

34.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

c)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

d)

Rút gọn từ khóa

35.

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép (“ ”) có tác dụng gì?

a)

Làm công cụ tìm kiếm hiển thị nhiều kết quả hơn.

b)

Bắt buộc công cụ tìm kiếm chỉ hiển thị hình ảnh.

c)

Giúp tìm chính xác cụm từ theo đúng thứ tự.

d)

Làm từ khóa trở nên dài và khó tìm hơn.

36.

Xây dựng từ khóa tìm kiếm nhằm mục đích gì?

a)

Làm cho câu tìm kiếm dài hơn để trông phức tạp.

b)

Giúp công cụ tìm kiếm trả về kết quả nhanh và chính xác hơn.

c)

Giảm số lượng kết quả hiển thị bằng cách ẩn bớt thông tin.

d)

Bắt buộc công cụ tìm kiếm chỉ hiển thị video.

37.

Nguyên nhân dẫn đến việc tìm kiếm thông tin chậm, thiếu chính xác là gì?

a)

Sử dụng từ khóa quá dài, mơ hồ hoặc không rõ ràng.

b)

Sử dụng từ khóa ngắn gọn và chính xác.

c)

Chọn đúng loại tìm kiếm như Hình ảnh, Video, Tin tức.

d)

Sử dụng công cụ tìm kiếm phổ biến và uy tín.

38.

Đâu là cách tìm kiếm thông tin hiệu quả?

a)

Sử dụng từ khóa ngắn gọn, chính xác và phù hợp với nội dung cần tìm.

b)

Gõ thật nhiều câu dài, không liên quan với nội dung cần tìm.

c)

Tìm kiếm khi không có kết nối Internet.

d)

Nhập từ khóa sai chính tả để có nhiều kết quả cần tìm hơn.

39.

Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tình hình dịch bệnh thì em nên tìm kiếm thông tin dưới dạng?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

File pdf

d)

Đáp án khác

40.

Khi muốn tìm hiểu thông tin về lập trình viên thì em có thể tìm kiếm bằng từ khóa nào dưới đây?

a)

A. "cách nấu ăn nhanh"

b)

B. "mua quần áo online"

c)

C. "thời tiết ngày mai"

d)

D. "lập trình viên là gì"

41.

Nếu ảnh ban đầu có độ phân giải thấp, khi in ảnh lớn hơn hoặc phóng to (zoom in) để in thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Ảnh sẽ bị mờ, vỡ hạt và kém sắc nét.

b)

Ảnh sẽ tự động trở nên rõ nét hơn.

c)

Màu sắc ảnh sẽ tự động rực rỡ hơn.

d)

Ảnh sẽ in nhanh hơn bình thường.

42.

Theo em bức ảnh này gặp vấn đề gì?

a)

Bức ảnh có ánh sáng yếu

b)

Bức ảnh bị mờ hoàn toàn

c)

Bức ảnh bị lệch màu sắc

d)

Bức ảnh bị mất nét

43.

Cần làm gì để ảnh đẹp hơn?

a)

Chỉnh sửa ánh sáng và cân bằng màu

b)

Làm mờ toàn bộ ảnh

c)

Thêm nhiều chữ lên ảnh

d)

Giảm chất lượng ảnh

44.

Nếu em muốn bông hoa thuộc được đỏ hơn thì dùng công cụ gì trong phần mềm GIMP?

a)

A. "Curves"; "Levels"

b)

B. Eraser

c)

C. Crop

d)

D. Blur

45.

Trong cửa sổ điều chỉnh Curves hoặc Levels, bạn có thể

a)

Phóng to bức ảnh

b)

Thay đổi giá trị của các kênh màu đỏ, xanh lá cây và xanh dương để điều chỉnh màu sắc

c)

Thay đổi số điểm ảnh

d)

Làm ảnh sắc nét hơn bằng cách tăng độ phân giải.

46.

Công cụ "Hue-Saturation" dùng để?

a)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

b)

Thay đổi kích thước hình ảnh

c)

Xoay hình ảnh

d)

Thêm hiệu ứng làm mờ

47.

Công cụ 'Split Tone' dùng để làm gì?

a)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

b)

Tăng độ nét cho hình ảnh

c)

Làm mờ hậu cảnh

d)

Chỉnh sửa kích thước ảnh

48.

Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone (Tách tông màu), bạn có thể làm gì?

a)

Thay đổi màu sắc của Highlights và Shadows

b)

Thay đổi kích thước của hình ảnh

c)

Thay đổi độ phân giải của ảnh

d)

Thay đổi định dạng file ảnh

49.

Công cụ 'Elliptical Select Tool' dùng để làm gì?

a)

Chọn vùng chọn hình ellip

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Xoay hình ảnh

d)

Cắt hình ảnh

50.

Công cụ 'Rectangle Select Tool' là gì?

a)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

b)

Công cụ vẽ đường thẳng

c)

Công cụ tô màu

d)

Công cụ xóa nền

51.

Công cụ 'Free Select Tool' là gì?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ vẽ đường thẳng

c)

Công cụ tô màu

d)

Công cụ xóa nền

52.

Khi đã có vùng chọn hình tròn, bạn có thể thực hiện các thao tác nào?

a)

Cắt, Sao chép, Dán

b)

Chỉ có thể xóa

c)

Chỉ có thể thay đổi màu sắc

d)

Không thể làm gì với vùng chọn

53.

Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện như thế nào?

a)

Thay đổi số lượng điểm ảnh

b)

Sử dụng bộ lọc làm mờ

c)

Xoay hình ảnh 180 độ

d)

Thêm viền cho hình ảnh

54.

Nếu ảnh có hình một chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó?

a)

Rectangle Select Tool

b)

Elliptical Select Tool

c)

Free Select Tool

d)

Split Tone

55.

Công cụ nào dùng để xóa màu cũ rồi tô lại?

a)

Crop

b)

Eraser

c)

Free Select Tool

d)

Split Tone

56.

Công cụ nào?

a)

Chọn màu trong bảng màu; Nhập giá trị mã màu RGB

b)

Vẽ hình tròn; Tô màu nền

c)

Chèn hình ảnh; Xóa đối tượng

d)

Thay đổi kích thước; Xoay đối tượng

57.

Công cụ lựa chọn theo màu sắc là gì?

a)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

b)

Công cụ vẽ đường thẳng

c)

Công cụ xóa nền

d)

Công cụ phóng to hình ảnh

58.

Công cụ "Fuzzy Select Tool" là gì?

a)

Công cụ lựa chọn theo mờ

b)

Công cụ vẽ đường thẳng

c)

Công cụ xóa nền ảnh

d)

Công cụ tạo hiệu ứng màu

59.

"Feather edges" (Đường viền mờ) dùng để làm gì?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do, hình ellip, hình chữ nhật

b)

Tăng độ sáng cho toàn bộ hình ảnh

c)

Thay đổi kích thước vùng chọn một cách tự động

d)

Chuyển đổi màu sắc của vùng chọn sang đen trắng

60.

"Threshold" (Ngưỡng) dùng để làm gì?

a)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

b)

Tăng độ phân giải của hình ảnh

c)

Thay đổi kích thước vùng chọn

d)

Xoay hình ảnh

61.

Có thể điều chỉnh màu sắc của hai nửa táo bằng cách sử dụng các công cụ chỉnh sửa màu sắc nào?

a)

Hue–Saturation, Color Balance, Curves, Levels

b)

Crop, Move, Eraser, Brush

c)

Zoom, Hand, Slice, Patch

d)

Dodge, Burn, Sponge, Smudge

62.

Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh bằng cách sử dụng công cụ nào?

a)

"Colors" > "Brightness-Contrast"

b)

"File" > "Open"

c)

"Edit" > "Paste"

d)

"Layer" > "New Layer"

63.

Sử dụng công cụ "Levels" (Mức độ) để làm gì?

a)

Điều chỉnh độ sáng, độ tối và độ tương phản của ảnh

b)

Tô màu vùng chọn trong ảnh

c)

Xoay ảnh theo góc mong muốn

d)

Thêm văn bản vào ảnh

64.

Khi chỉnh sửa ảnh, em có thể thực hiện những việc gì?

a)

Thay đổi màu sắc, độ sáng, độ tương phản.

b)

Chỉ có thể xóa ảnh.

c)

Chỉ có thể thêm văn bản vào ảnh.

d)

Không thể làm gì với ảnh.

65.

Có thể sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh nào để chỉnh sửa ảnh?

a)

GIMP, Photoshop.

b)

Microsoft Word, Excel.

c)

Notepad, Calculator.

d)

WinRAR, VLC Media Player.

66.

Nên màu xanh khi chụp hoặc quay dùng để làm gì?

a)

Tách nền để dễ thay thế bằng hình ảnh hoặc video khác.

b)

Làm cho nhân vật sáng hơn mà không cần đèn.

c)

Giúp máy ảnh tự động tăng độ phân giải.

d)

Làm màu sắc nhân vật thay đổi theo ý muốn.

67.

Lớp nào được hiển thị trong hình sau?

a)

Lớp LSC

b)

Lớp SK

c)

Lớp ORG

d)

Lớp SK và lớp LSC

68.

Hình dưới đây là một bức ảnh nổi tiếng của nhiếp ảnh gia Kusaikabe Kimbei được chụp từ những năm 1870. Em có thể xác định được tác giả đã phải vẽ thêm những gì để thu được tấm hình này không?

a)

Tác giả vẽ thêm chiếc ô

b)

Tác giả đã vẽ thêm cái váy

c)

Không thể xác định được tác giả đã vẽ thêm những gì để thu được tấm hình này

d)

Tác giả đã vẽ thêm đôi giày

69.

Công cụ Clone được sử dụng để?

a)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

b)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

c)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

70.

Công cụ Healing được sử dụng để?

a)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

b)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

71.

Khi viết trong vở học sinh thường dùng mực màu gì?

a)

Màu xanh.

b)

Màu vàng.

c)

Màu đỏ.

d)

Màu tím than đậm.

72.

Có ba lớp ảnh theo thứ tự từ dưới lên là 1, 2 và 3. Lớp 1 có một bông hoa, lớp 2 có một quả táo và lớp 3 có một chiếc bàn. Biết chỉ có lớp 2 có kênh alpha và độ mờ của cả 3 lớp là 100. Hỏi khi hiển thị cả ba lớp em thấy hình gì?

a)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2 (với độ mờ được áp dụng), và chiếc bàn của lớp 3, tất cả đang được hiển thị trên cùng một ảnh ghép lại.

b)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1

c)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2

d)

Không thấy gì hết

73.

Nếu ta cần sử dụng công cụ Clone trên một vùng ảnh hình chữ nhật thì theo em ta nên dùng đầu cọ nào?

a)

Đầu cọ vuông (Square Brush).

b)

Đầu cọ tròn mềm (Soft Round).

c)

Đầu cọ hình sao.

d)

Đầu cọ ngọn nến vẽ nghệ thuật.

74.

Công cụ Clone trong GIMP cho phép bạn sao chép nội dung từ?

a)

Một vùng ảnh đã chọn ở bức ảnh khác và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

b)

Một vùng ảnh chưa chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

c)

Một vùng ảnh đã chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

d)

Một vùng ảnh chưa chọn và đưa nó vào một vùng được chọn khác trong cùng hình ảnh

75.

Bằng cách chọn một vùng không có nhược điểm làm nguồn sao chép bằng công cụ Clone, bạn có thể?

a)

Che đi các khuyết điểm.

b)

Làm ảnh sáng hơn mà không cần chỉnh màu.

c)

Tự động tăng độ phân giải của ảnh.

d)

Tạo hiệu ứng làm mờ toàn bộ bức ảnh.

76.

Công cụ Healing trong GIMP cung cấp các tính năng gì?

a)

Làm mờ và làm hòa trộn vùng sao chép với vùng xung quanh.

b)

Sao chép nguyên vẹn từng điểm ảnh mà không làm mờ.

c)

Tạo hiệu ứng màu sắc mới cho toàn bộ bức ảnh.

d)

Tăng độ sắc nét của ảnh.

77.

Công cụ Paint Brush có chức năng?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

78.

Công cụ Clone có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

79.

Công cụ Healing có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn

80.

Công cụ Bucket Fill có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

81.

Công cụ Gradient có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

82.

Công cụ Eraser có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

83.

Công cụ Clone và Healing thường dùng để?

a)

Xóa hoặc che khuyết điểm trên ảnh

b)

Tăng độ sáng toàn bộ bức ảnh

c)

Thay đổi màu sắc chủ đạo của ảnh

d)

Làm ảnh sắc nét hơn.

84.

Em có thể nhìn thấy hình ảnh chuyển động nhưng không phải một đoạn phim ở đâu?

a)

Ảnh GIF (ảnh động).

b)

Trên giấy vẽ.

c)

Trong một bức ảnh chụp tĩnh.

d)

Trong file âm thanh.

85.

Lớp nào có thể thực hiện được lệnh Merge Down?

a)

Lớp 2 và 4

b)

Lớp 1 và 4

c)

Lớp 1 và 3

d)

Lớp 2 và 3

86.

Lớp nào không thể thực hiện được lệnh Merge Down?

a)

A. Lớp 2 và 4

b)

B. Lớp 1 và 4

c)

C. Lớp 1 và 3

d)

D. Lớp 2 và 3

87.

Mỗi khi phải cài đặt một phần mềm mới trên điện thoại hay máy tính, trong thời gian chờ đợi em sẽ thấy gì?

a)

Thanh tiến trình hoặc biểu tượng đang tải/cài đặt.

b)

Màn hình đen hoàn toàn.

c)

Thông báo lỗi liên tục.

d)

Âm thanh nhạc nền phát ra.

88.

Trong khi thực hiện việc chỉnh sửa ta có thể chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần không?

a)

Có thể chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần.

b)

Không thể chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần.

c)

Chỉ có thể chỉnh sửa một thành phần duy nhất.

d)

Chỉ chỉnh sửa được khi lưu lại thay đổi.

89.

Để bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh nào?

a)

Filters -> Animation

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> Import

90.

Ảnh động được tạo gồm?

a)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

b)

Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

c)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới

d)

Các video đã mở, mỗi khung hình là âm thanh, nghe lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

91.

Em có thể thiết lập thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình bằng cách nào?

a)

Thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm “(Xms)”

b)

Chỉnh sửa trực tiếp trong phần mềm Paint

c)

Sử dụng lệnh in trên bàn phím

d)

Thay đổi màu nền của khung hình

92.

X trong cụm “(Xms)” là gì?

a)

Số mili-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo.

b)

Số lượng lớp cần chuyển đổi.

c)

Tên của hiệu ứng chuyển động.

d)

Thời gian tổng của toàn bộ hoạt ảnh.

93.

Để xuất ra tệp ảnh động, em chọn lệnh nào?

a)

File -> Save

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> Save as

94.

"Delay between frames where unspecified" là gì?

a)

Thời gian để giữ các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định (unspecified).

b)

Khoảng cách giữa hai hình ảnh tĩnh trong một album.

c)

Thời gian tải một trang web khi mạng yếu.

d)

Số lượng khung hình trong một video.

95.

"Delay between frames where unspecified" là 2000 (ms) có nghĩa là gì?

a)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 2 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động.

b)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 0.2 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo.

c)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 20 giây trước glúc chuyển sang khung ảnh tiếp theo.

d)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 200 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo.

96.

Để chạy hiệu ứng hoạt hình của bạn theo một tốc độ nhanh hơn hoặc chậm hơn, em cần làm gì?

a)

Thay đổi thời gian trễ hoặc thay đổi thời gian xuất hiện.

b)

Thay đổi màu sắc của hiệu ứng.

c)

Thay đổi kích thước của đối tượng.

d)

Thay đổi vị trí của hiệu ứng.

97.

Một tệp ảnh mở trong GIMP có 5 lớp ảnh. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 5 thì số lượng khung hình do GIMP tạo ra để làm trung gian là bao nhiêu?

a)

55 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

b)

35 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

c)

25 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

d)

15 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

98.

Số lượng khung hình trung gian được tính bằng?

a)

Tích của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

b)

Thương của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

c)

Hiệu của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

d)

Tổng của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

99.

Tạo một tệp ảnh mới trong GIMP bằng cách chọn?

a)

A. File -> Save

b)

B. File -> Open as Layers

c)

C. File -> Export As

d)

D. File -> New