Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VS-KST 2

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chu kỳ giun đũa và giun móc giống nhau ở đặc điểm:

a)

Ấu trùng không qua gan.

b)

Đường xâm nhập.

c)

Vị trí ký sinh.

d)

Phương thức dinh dưỡng.

2.

Chọn ý đúng nhất khi nói về chu kỳ sán vô tính của ký sinh trùng sốt rét:

a)

Là nguyên nhân gây sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.

b)

Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt.

c)

Chỉ xảy ra trong máu.

d)

Chỉ xảy ra trong gan.

3.

Trứng sán lá ruột có kích thước:

a)

Bằng trứng giun đũa.

b)

Nhỏ hơn trứng giun kim.

c)

Nhỏ hơn trứng sán lá gan lớn.

d)

To hơn trứng sán lá phổi.

4.

Biện pháp phòng bệnh Trichuris trichiura, trừ:

a)

Không phóng uế bừa bãi.

b)

Không ăn thịt bò tái.

c)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

d)

Diệt ruồi.

5.

Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:

a)

Nhân

b)

Vỏ

c)

Vách

d)

Nha bào

6.

Đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn:

a)

Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn

b)

Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn

c)

Chỉ những trực khuẩn Gram (-) mới có vỏ

d)

Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện thuận lợi

7.

Vaccine sống giảm độc lực không bao giờ được sử dụng cho đối tượng:

a)

Mọi lứa tuổi.

b)

Nghiện ma tuý.

c)

Người suy giảm miễn dịch.

d)

Trẻ em <= 1 tuổi.

8.

Điều kiện thuận lợi để ấu trùng giun móc/mỏ tồn tại, phát triển ở ngoại cảnh:

a)

A. Độ ẩm 80%.

b)

B. Đất xốp, cát, nhiệt độ cao, ẩm.

c)

C. Môi trường nước, nhiệt độ 25-30 độ C

d)

D. Đất xốp, cát.

9.

Chọn ý sai nói về khả năng gây bệnh của vi khuẩn tả

a)

A. Thời gian ủ bệnh ngắn (2-5 ngày), biểu hiện chính là nôn và ỉa chảy.

b)

B. Trực khuẩn Gram âm, không có lông, bào tử.

c)

C. Lây bệnh qua đường tiêu hóa.

d)

D. Gây bệnh cho người và động vật.

10.

Thức ăn của Ancylostoma duodenale/Necator americanus trong cơ thể vật chủ:

a)

Dịch mật

b)

Protein

c)

Máu

d)

Dưỡng chấp

11.

Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:

a)

Thể thoa trùng.

b)

Thể ưu dưỡng.

c)

Thể phân bào.

d)

Thể mảnh trùng.

12.

Ở điều kiện nhiệt độ, độ ẩm thích hợp, trứng giun kim nở thành ấu trùng sau:

a)

6-8 giờ

b)

3-5 giờ

c)

9-12 giờ

d)

sau 24 giờ

13.

Đặc điểm nguyên sinh chất của vi khuẩn:

a)

Chứa nội độc tố khô

b)

Protein và polypeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

c)

Không có enzym nội bào khô

d)

Protein và polypeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

14.

Một kháng nguyên khi tiếp xúc với hệ miễn dịch của ký host sẽ kích thích hệ miễn dịch:

a)

Chưa thể tạo ra được miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên sau lần tiếp xúc đầu tiên.

b)

Chỉ tạo ra được một miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên.

c)

Luôn luôn tạo ra được nhiều miễn dịch với kháng nguyên.

d)

Có thể tạo được một hay nhiều miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên.

15.

Bệnh do KST gây ra có các đặc điểm sau ngoại trừ:

a)

Phổ biến theo vùng

b)

Lâu dài

c)

Có thời hạn

d)

Khởi phát rầm rộ.

16.

Vi khuẩn cần oxy của không khí để phát triển gọi là:

a)

các vi khuẩn hoại sinh.

b)

các vi khuẩn kỵ khí.

c)

các vi khuẩn gây bệnh

d)

các vi khuẩn hiếu khí.

17.

Plasmid của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Kích thước lớn hơn nhiễm sắc thể

b)

Là cấu trúc thiết yếu cho sự sống của vi khuẩn

c)

Là cấu trúc không thiết yếu cho sự sống của vi khuẩn

d)

Không có khả năng tham gia vào cơ chế tiếp hợp.

18.

Chọn ý sai:

a)

A. Giun kim có thể gây viêm ruột thừa.

b)

B. Trứng giòi – kim hình tròn hoặc hình bầu dục.

c)

C. Giun kim ký sinh chủ yếu ở manh tràng.

d)

D. Sau khi đẻ 6–8 giờ trứng giun kim đã phát triển thành trứng có ấu trùng.

19.

Người bị nhiễm sán lá lớn ở gan là do:

a)

Ăn cá.

b)

Ăn rau sống.

c)

Ăn tôm.

d)

Ăn cua.

20.

Các loại giun có hình thức sinh sản chủ yếu:

a)

Đa phôi

b)

Vô tính

c)

Lưỡng tính

d)

Hữu tính

21.

Khái niệm xoắn khuẩn:

a)

là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

b)

Không di động

c)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

d)

Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

22.

Chức năng của màng nguyên sinh chất vi khuẩn:

a)

Tạo cho vi khuẩn có kích thước nhất định.

b)

Nơi tác dụng của các thuốc kháng sinh.

c)

Tạo cho vi khuẩn có hình thể nhất định.

d)

Hấp thu, chuyển hóa, bài xuất của chất.

23.

Vi khuẩn hoàn toàn không cần oxy của không khí để phát triển gọi là:

a)

Vi khuẩn kỵ khí.

b)

Vi khuẩn sinh nha bào.

c)

Vi khuẩn hoại sinh.

d)

Vi khuẩn tự dưỡng.

24.

Loại giun sán nào có tuổi thọ lớn nhất:

a)

Sán lá

b)

Giun đũa

c)

Giun móc

d)

Sán dây

25.

Nhiễm giun kim có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Phát tán ra ngoài môi trường qua động tác gãi ngứa.

b)

Tẩy giun định kỳ.

c)

Dễ dàng gây tái nhiễm.

d)

Có thể dự phòng không cần điều trị.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Ở nước ta, bệnh sán có tỷ lệ nhiễm cao hơn bệnh giun.

b)

Muốn chẩn đoán xét nghiệm giun kim phải xét nghiệm phân để tìm trứng.

c)

Nói chung tác hại gây bệnh của giun tốt không lớn.

d)

Hễ có ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người là bị sốt.

27.

Trichuris trichiura trưởng thành ký sinh ở:

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Gan

d)

Phổi

28.

Amip di động bằng:

a)

Roi

b)

Chân giả

c)

Lông

d)

Vây chuyển

29.

Đặc điểm pili của vi khuẩn:

a)

Cấu tạo hóa học là protein.

b)

Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại được.

c)

Một vi khuẩn có một hoặc nhiều pili giới tính.

d)

Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không truyền được các yếu tố di truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác được.

30.

Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra:

a)

Mất sinh chất.

b)

Đau bụng.

c)

Thiếu máu.

d)

Biến chứng nội khoa.

31.

Quá trình nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ gồm giai đoạn:

a)

A. Xâm nhập, hấp thụ, tổng hợp, lắp ráp, giải phóng

b)

B. Hấp thụ, xâm nhập, lắp ráp, tổng hợp, giải phóng

c)

C. Hấp thụ, xâm nhập, tổng hợp, lắp ráp, giải phóng

d)

D. Xâm nhập, hấp thụ, lắp ráp, tổng hợp, giải phóng

32.

Nguồn dinh dưỡng của Trichuris trichiura trong cơ thể vật chủ:

a)

Máu.

b)

Tinh bột.

c)

Protein.

d)

Dưỡng chất

33.

Ấu trùng giun móc/mỏ có đặc điểm:

a)

Phát hiện ra vật chủ thích hợp.

b)

Hướng tới nơi có độ ẩm cao.

c)

Nở ngay tại hậu môn.

d)

Không tồn tại ở ngoại cảnh không quá 3 tháng.

34.

Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào chủ là do:

a)

Vỏ capsid của virus.

b)

Envelope của virus.

c)

Acid nucleic của virus.

d)

DNA polymerase của tế bào chủ.

35.

Trứng sán lá phổi sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể phát triển thành ấu trùng nếu môi trường thích hợp:

a)

Nước lọc

b)

Đất xốp, có độ ẩm 80%

c)

Nước ngọt (ao, hồ, sông)

d)

Nước mặn

36.

Capsid của virus không có chức năng:

a)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus

b)

Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus trong chu kỳ nhân lên

c)

C. Giữ cho hình thái và kích thước của virus luôn được ổn định

d)

D. Tham gia vào sự bám của virus lên tế bào cảm thụ

37.

Để tìm amip thể hoạt động tốt nhất là:

a)

Lấy ở phân chờ có máu, nhầy.

b)

Lấy dịch tá tràng.

c)

Lấy ở đầu khuôn phân.

d)

Lấy phân chờ có máu.

38.

Điều kiện bắt buộc để sán lá lớn ở gan thực hiện được chu kỳ:

a)

Nước

b)

Độ ẩm

c)

Cây thuỷ sinh

d)

Không khí

39.

Các loại sán ký sinh ở người được chia làm:

a)

4 nhóm

b)

5 nhóm

c)

3 nhóm

d)

2 nhóm

40.

Đặc điểm nào không phải của bệnh sốt rét do P. falciparum gây ra:

a)

Bệnh kéo dài 6 tháng đến 1 năm

b)

Chu kỳ cơn sốt có thể 24–48 giờ

c)

Thường gây sốt rét tái phát xa

d)

Thường gây sốt rét nặng và ác tính

41.

Chọn ý sai:

a)

Trứng sán lá ruột có kích thước hơn trứng sán lá gan.

b)

Chu kỳ sán lá ruột giống chu kỳ các loại sán lá khác ở vật chủ phụ cấp 1.

c)

Sau khi rời ốc, ấu trùng lông sán lá ruột đến ký sinh ở các loài cá.

d)

Trong chu kỳ sán lá ruột có hai loại vật chủ

42.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram (-):

a)

Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp

b)

Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharide

c)

Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharide

d)

Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắc

43.

Chọn ý sai:

a)

Triệu chứng lâm sàng khi nhiễm sán lá phổi giống với bệnh lao.

b)

Sán lá phổi và ấu trùng đều có thể ký sinh lạc chỗ.

c)

Các loài tôm, cua đều có thể là vật chủ phụ của sán lá phổi.

d)

Sán lá phổi và sán lá gan khác nhau ở vật chủ cấp 2 trong chu kỳ phát triển.

44.

Trichomonas vaginalis có đặc điểm:

a)

Có sống thân ở giữa thân.

b)

Có 2 nhân.

c)

Có 8 roi đi về phía sau.

d)

Sinh bào nang.

45.

Quá trình thực hiện chu kỳ của ký sinh trùng không phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Nhiệt độ môi trường.

b)

Môi trường sống.

c)

nhiệt độ cơ thể vật chủ

d)

thức ăn

46.

Chọn ý sai

a)

Tất cả các loại trứng giun đũa đều có khả năng lây nhiễm.

b)

Trên lâm sàng có thể nhầm bệnh giun móc với bệnh dạ dày.

c)

Nhiễm Enterobius vermicularis chủ yếu gặp ở trẻ em

d)

Chu kỳ của Ancylostoma duodenale phải có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh.

47.

Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides bằng

a)

Xét nghiệm máu tìm thấy bạch cầu ái toan tăng cao.

b)

Biểu hiện tắc ruột.

c)

Xét nghiệm phân tìm trứng giun đũa.

d)

Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hóa.

48.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng:

a)

Tuổi thọ của Necator americanus cao hơn tuổi thọ của Ascaris lumbricoides.

b)

Ấu trùng giun móc có thể sống và phát triển qua nhiều thế hệ ở ngoại cảnh khi chưa xâm nhập vào vật chủ thích hợp.

c)

Giun sán ký sinh là những động vật đa bào, sống ký sinh trên động vật và thực vật.

d)

Có thể tìm thấy ký sinh trùng sốt rét ở trong tuỷ xương.

49.

Những người có nang Entamoeba histolytica thải ra ngoại cảnh theo phân mà không có triệu chứng gọi là gì?

a)

Bệnh nhân lỵ amíp mạn tính

b)

Bệnh nhân thời kỳ ủ bệnh

c)

Bệnh nhân lỵ amip không triệu chứng

d)

Người lành mang bệnh

50.

Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax

d)

Plasmodium falciparum và Plasmodium malaria

51.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Nguyên nhân gây ký sinh trùng kháng thuốc hoàn toàn do dùng thuốc sốt rét không đúng phác đồ.

b)

Một thoa trùng không thể gây bệnh.

c)

Dịch sốt rét là hiện tượng tăng đột ngột những bệnh nhân sốt rét trong một thời gian ngắn.

d)

Ký sinh trùng sốt rét có giai đoạn sinh sản hữu tính.

52.

vật chủ phụ là vật chủ mang kst ở giai đoạn

a)

sinh sản hũu tính

b)

ấu trùng

c)

trưởng thành

d)

sinh sản lưỡng tính

53.

Phát biểu nào sai:

a)

Ấu trùng sán dây bò có thể gây ra tổn thương ở não người.

b)

Đốt sán dây bò có khả năng tự bò ra hậu môn vật chủ.

c)

Trong chu kỳ của sán dây bò có hai vật chủ.

d)

Mắc bệnh sán dây bò thường có triệu chứng rối loạn tiêu hóa.

54.

Điểm khác biệt cơ bản giữa chu kỳ của Enterobius vermicularis với các loại giun khác:

a)

Vị trí ký sinh.

b)

Vị trí đẻ trứng.

c)

Sinh sản lưỡng tính.

d)

Chu kỳ phức tạp.

55.

Trong môi trường có điều kiện về độ ẩm, không khí và nhiệt độ thích hợp nhưng lượng chất dinh dưỡng chỉ có hạn. Vi khuẩn sẽ phát triển theo:

a)

5 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

6 giai đoạn.

56.

Acid nucleic của virus không có chức năng:

a)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus trong tế bào cảm thụ

b)

Mang tính bán kháng nguyên đặc hiệu của virus

c)

Quyết định chu kỳ gây bệnh của virus trong tế bào cảm thụ

d)

Mang mọi mật mã di truyền đặc trưng cho từng virus

57.

Nang ấu trùng của sán lá ruột được hình thành ở:

a)

Cá.

b)

Tôm.

c)

Ốc.

d)

Cây thủy sinh

58.

Bệnh phẩm để chẩn đoán xét nghiệm tìm trứng sán lá ruột:

a)

Đờm

b)

Máu

c)

Phân

d)

Phân và đờm

59.

Sán lá ruột đẻ trứng ở:

a)

Ống mật.

b)

Tổ chức gan.

c)

Ruột non.

d)

Đại tràng.

60.

Đường lây nhiễm giun kim phổ biến nhất ở trẻ em:

a)

Nhiễm trứng giun qua quần áo, chăn chiếu, đồ chơi.

b)

Uống nước lã.

c)

Ăn rau quả sống.

d)

Nghịch đất, cát.

61.

Người vừa là vật chủ phụ vừa là vật chủ chính của loại giun sán:

a)

Sán lá phổi

b)

Giun móc

c)

Sán dây lợn

d)

Sán dây bò

62.

Câu 31. Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn là:

a)

Giúp vi khuẩn di truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vk khác

b)

giúp vk tồn tại đc trong những đk k thuận lợi

c)

xuất phát từ màng tb xuyên qua vách tb.

d)

là những sợi protein dài và

63.

Có thể gây viêm âm đạo, âm hộ là do:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun tóc

d)

Giun chỉ

64.

Một trong các đặc điểm sau không phải là tính chất của plasmid:

a)

Mang những gen qui định những tính trạng không liên quan đến sự sống còn của vi khuẩn.

b)

Có cấu tạo là DNA dạng vòng, mạch kép.

c)

Là yếu tố di truyền nằm ngoài nhiễm sắc thể.

d)

Số lượng của các plasmid trong mỗi tế bào là như nhau

65.

Đường lây truyền của bệnh viêm gan do virus A là:

a)

Đường tiêm truyền

b)

Đường sinh dục

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường hô hấp

66.

Để dự phòng bệnh sán lá phổi không nên ăn:

a)

Nem chua.

b)

Ếch nướng.

c)

Gỏi tôm sống

d)

Gỏi cá.

67.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng:

a)

Ký sinh trùng lạc chủ là ký sinh trùng ký sinh trên vật chủ bất thường

b)

Ký sinh trùng đa ký, đa thực là ký sinh trên nhiều loại vật chủ.

c)

Vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng gọi là vật chủ phụ.

d)

Ký sinh trùng ở trong tế bào thì gọi là nội ký sinh.

68.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:

a)

Không chứa ribosom

b)

Là một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín

c)

Có chức năng di truyền

d)

Là một sợi DNA dạng vòng, kép, khép kín

69.

Loại giun sán có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

a)

Giun móc/mỏ

b)

Giun kim

c)

Sán lá ruột

d)

Giun chỉ

70.

Đặc điểm màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn:

a)

Bao quanh nhân tế bào

b)

Bao quanh vách tế bào

c)

là 1 lớp dày, k có tính đàn hồi

d)

có bản chất là phospholipid

71.

Nhiễm giun kim thường gặp ở lứa tuổi:

a)

Người nông dân, công nhân hầm mỏ.

b)

Nhà trẻ, mẫu giáo, sống trong môi trường tập thể.

c)

Mọi lứa tuổi.

d)

Học sinh cấp 2.

72.

Vật chủ chính của sán lá lợn (T. solium) là:

a)

Người.

b)

Cá.

c)

Người, heo.

d)

Ốc.

73.

Một trứng Ascaris lumbricoides có mang tính chất gây nhiễm khi:

a)

Trứng ở ngoại cảnh ít nhất 20 ngày.

b)

Trứng đã thụ tinh.

c)

Trứng phải có ấu trùng đã phát triển hoàn chỉnh bên trong trứng.

d)

Trứng phải ở ngoại cảnh ít nhất 30 ngày.

74.

Khả năng sinh miễn dịch của cơ thể không phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Cấu trúc hóa học kháng nguyên.

b)

Kích thước kháng nguyên càng nhỏ sinh miễn dịch càng mạnh.

c)

Khả năng đáp ứng của cơ thể với kháng nguyên.

d)

Đường xâm nhập của cơ thể và liều lượng kháng nguyên.

75.

Ăn rau sống có thể bị nhiễm các loại ký sinh trùng sau, trừ:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc/mỏ

c)

Giun tóc

d)

Sán lá ruột

76.

Trong chu kỳ của sán lá gan, vật chủ phụ cấp 1 là:

a)

Tôm cua nước ngọt.

b)

Ốc nước ngọt.

c)

Ốc nước mặn.

d)

Cá nước ngọt.

77.

Tuổi thọ của giun đũa:

a)

1 năm

b)

60-75 ngày

c)

1 tháng

d)

2-3 tháng

78.

Hiện tượng tự nhiễm giun kim thường gặp ở:

a)

Trẻ vệ sinh kém.

b)

Trẻ ở mọi lứa tuổi.

c)

Trẻ suy dinh dưỡng.

d)

Trẻ sống trong môi trường tập thể.

79.

Kháng thể nào sau đây có trong dịch tiết:

a)

IgE.

b)

IgG.

c)

IgA.

d)

IgM.

80.

Thể nào của Entamoeba histolytica sống hội sinh?

a)

Cystia

b)

Magna.

c)

Magna, minuta

d)

Minuta

81.

Thể tư dưỡng của ký sinh trùng sốt rét ở người có đặc điểm:

a)

Gây nhiễm cho người qua trứng giun người Anopheles.

b)

Hiếm khi phát triển thành thể phân chia.

c)

Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.

d)

Thường có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.

82.

Ascaris lumbricoides có chu kỳ thuộc kiểu:

a)

Phải qua vật chủ trung gian

b)

Phải qua vật chủ ruột non

c)

Phải qua môi trường nước

d)

Đơn giản

83.

Đặc điểm nào không phải ở sán dây bò:

a)

Trứng hình tròn

b)

Sán trưởng thành ký sinh ở ruột non

c)

Ấu trùng ký sinh ở cơ người

d)

Sinh sản lưỡng tính

84.

Bệnh giun sán dễ lây nhiễm nhất qua đường:

a)

Qua da

b)

Côn trùng

c)

Truyền máu

d)

Tiêu hóa

85.

Vị trí ký sinh của Enterobius vermicularis ở cơ thể người:

a)

Tá tràng

b)

Đại tràng

c)

Ruột non

d)

Manh tràng

86.

Vật chủ phụ cấp 1 của sán lá phổi:

a)

Ốc thuộc giống Melania

b)

Cua

c)

Tôm

d)

Cá nước ngọt

87.

Trichomonas vaginalis di chuyển bằng gì?

a)

Roi và màng lượn sóng

b)

Chân giả

c)

Roi

d)

Những hàng lông

88.

Đường xâm nhập của sán lá vào cơ thể người là:

a)

Hô hấp

b)

Sinh dục

c)

Máu

d)

Tiêu hoá

89.

Cấu tạo của màng nguyên sinh chất của vi khuẩn:

a)

lipid và polysaccharid, protein, lipid.

b)

lipid và glucid.

c)

protein, glucid.

d)

protein, lipid.

90.

Bệnh KST có đặc điểm sau, trừ:

a)

Âm thầm, lặng lẽ

b)

Có thời hạn

c)

Bệnh phổ biến theo vùng

d)

Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng

91.

Trong chu kì sinh thái của KST sốt rét thì người là:

a)

Vật chủ trung gian truyền bệnh

b)

Vật chủ phụ

c)

Vector truyền bệnh

d)

Vật chủ chính

92.

Xử lý phân hợp vệ sinh có thể phòng ngừa các loại ký sinh trùng ngoại trừ:

a)

Giun móc/mỏ

b)

Giun đũa

c)

Giun tóc

d)

Giun kim

93.

Hai sinh vật sống chung bắt buộc và cả hai cùng có lợi, đó là hiện tượng:

a)

Cộng sinh

b)

Ký sinh

c)

Hội sinh

d)

Tương sinh

94.

Chu kỳ phát triển của sán lá gan thuộc kiểu chu kỳ:

a)

Người-ngoại cảnh-vật chủ trung gian thứ nhất-vật chủ trung gian thứ hai-người.

b)

Người-vật chủ trung gian thứ nhất-vật chủ trung gian thứ hai -ngoại cảnh-người

c)

Người-ngoại cảnh-người.

d)

Người-vật chủ trung gian-ngoại cảnh-vật chủ trung gian thứ nhất-vật chủ trung gian thứ hai-người

95.

Một người khỏe mạnh hoàn toàn, cấy phân thấy có vi khuẩn thương hàn, tình trạng này gọi là:

a)

Nhiễm trùng cơ hội.

b)

Người lành mang bệnh.

c)

Nhiễm trùng chậm.

d)

Nhiễm trùng mạn tính.

96.

Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ:

a)

Sán lá gan lớn

b)

Sán dây bò

c)

Giun tóc

d)

Ký sinh trùng sốt rét

97.

Capside của virus viêm gan A chứa:

a)

DNA một chuỗi

b)

RNA một chuỗi

c)

DNA hai chuỗi

d)

RNA hai chuỗi

98.

Phát biểu nào sai

a)

Vi khuẩn phải ký sinh bắt buộc trong tế bào.

b)

Vi khuẩn có hệ enzyme để phân giải thức ăn.

c)

Nha bào là một hình thức bào tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi.

d)

Vi khuẩn cần một lượng thức ăn lớn để phát triển.

99.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống bệnh giun móc/mỏ:

a)

Không ăn rau sống.

b)

Không dùng phân tươi để bón ruộng.

c)

Cộng sinh.

d)

Tránh đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất.

100.

Chọn ý sai:

a)

Sán lá gan đẻ ra trứng.

b)

Vật chủ phụ cấp 1 trong chu kỳ sán lá gan là ốc.

c)

xét nghiệm phân tìm trứng sán lá gan là kỹ thuật dùng phổ biến trong chuẩn đoán sán lá gan

d)

slg có thể ks ở ống

101.

sau khi ăn phải nang ấu trùng sán lá lợn ở thịt lợn gạo, ấu trùng sẽ tới bộ phận

a)

não

b)

mắt

c)

cơ

d)

ruột non