wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần trắc nghiệm – Sinh thái học môi trường

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề nào sau đây KHÔNG thuộc phạm trù nghiên cứu của Sinh thái học?

a)

Mối quan hệ tương tác của sinh vật với sinh vật ở mức độ tổ chức quần thể và quần xã và hệ sinh thái

b)

Mối quan hệ tương tác của sinh vật với môi trường sống ở mức độ tổ chức quần thể

c)

Mối quan hệ tương tác của sinh vật với môi trường sống ở mức độ hệ sinh thái

d)

Mối quan hệ tương tác giữa các hệ cơ quan trong cơ thể sinh vật

2.

Sinh thái học đã có những thành tựu to lớn gì được ứng dụng trong các lĩnh vực hoạt động của con người?

a)

Nâng cao năng suất vật nuôi và cây trồng trên cơ sở cải tạo các điều kiện sống của chúng

b)

Nghiên cứu để phòng trừ dịch hại cho vật nuôi, cây trồng và cho chính con người

c)

Con người biết thuần hóa vật nuôi, cây trồng và làm lương thực, thực phẩm

d)

Cả A, B và C đều đúng

3.

Phân môn sinh thái học cá thể nghiên cứu về nội dung gì?

a)

Xác định giới hạn sinh thái, cực thuận của loài đối với nhân tố của môi trường và nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đến hình thái, sinh lý, tập tính của loài

b)

Sự biến động số lượng cá thể của quần thể dưới tác động của những nhân tố môi trường

c)

Nghiên cứu mối quan hệ sinh thái khác loài và sự hình thành những mối quan hệ sinh thái đó

d)

Các chức năng cơ bản của hệ sinh thái, mối quan hệ giữa các sinh vật sống và môi trường

4.

Phân môn sinh thái học quần thể nghiên cứu về nội dung gì?

a)

Xác định giới hạn sinh thái, cực thuận của loài đối với nhân tố của môi trường và nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đến hình thái, sinh lý, tập tính của loài

b)

Sự biến động số lượng cá thể của quần thể dưới tác động của những nhân tố môi trường

c)

Nghiên cứu mối quan hệ sinh thái khác loài và sự hình thành những mối quan hệ sinh thái đó

d)

Các chức năng cơ bản của hệ sinh thái, mối quan hệ giữa các sinh vật sống và môi trường

5.

Phân môn sinh thái học quần xã nghiên cứu về nội dung gì?

a)

Xác định giới hạn sinh thái, cực thuận của loài đối với nhân tố của môi trường và nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đến hình thái, sinh lý, tập tính của loài

b)

Sự biến động số lượng cá thể của quần thể dưới tác động của những nhân tố môi trường

c)

Nghiên cứu mối quan hệ sinh thái khác loài và sự hình thành những mối quan hệ sinh thái đó

d)

Các chức năng cơ bản của hệ sinh thái, mối quan hệ giữa các sinh vật sống và môi trường

6.

Phân môn sinh thái học hệ sinh thái nghiên cứu về nội dung gì?

a)

Xác định giới hạn sinh thái, cực thuận của loài đối với nhân tố của môi trường và nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đến hình thái, sinh lý, tập tính của loài

b)

Sự biến động số lượng cá thể của quần thể dưới tác động của những nhân tố môi trường

c)

Nghiên cứu mối quan hệ sinh thái khác loài và sự hình thành những mối quan hệ sinh thái đó

d)

Các chức năng cơ bản của hệ sinh thái, mối quan hệ giữa các sinh vật sống và môi trường

7.

Phương pháp nghiên cứu nào KHÔNG được sử dụng trong sinh thái học?

a)

Phương pháp nghiên cứu trong phòng thí nghiệm

b)

Phương pháp nghiên cứu thực địa

c)

Phương pháp mô phỏng

d)

Phương pháp nghiên cứu tế bào học

8.

Khái niệm nhân tố sinh thái:

a)

Là các yếu tố cấu thành nên môi trường

b)

Là những yếu tố môi trường tác động lên đời sống sinh vật mà sinh vật phản ứng lại một cách thích nghi

c)

Là những yếu tố môi trường thúc đẩy cho các hoạt động sống của sinh vật

d)

Là những yếu tố môi trường kìm hãm các hoạt động sống của sinh vật

9.

Nhân tố sinh thái khi tác động lên đời sống của sinh vật, chúng sẽ phản ứng lại phụ thuộc vào các đặc trưng nào của nhân tố?

a)

Cường độ và liều lượng tác động

b)

Phương thức tác động

c)

Thời gian tác động

d)

Cả A, B và C

10.

Phát biểu nào đúng khi nói về ảnh hưởng của nhân tố sinh thái lên sinh vật?

a)

Nhân tố có cường độ cao sẽ tác động đến sinh vật nhiều hơn cường độ thấp

b)

Phương thức tác động dứt quãng sẽ gây ảnh hưởng lớn hơn so với phương thức tác động liên tục

c)

Tác động của nhân tố sinh thái, liều lượng tác động lớn sẽ ảnh hưởng đến sinh vật ít hơn so với liều lượng tác động nhỏ

d)

Đối với một nhân tố sinh thái, liều lượng tác động lớn sẽ ảnh hưởng đến sinh vật ít hơn so với liều lượng tác động nhỏ

11.

Theo nguồn gốc và đặc trưng tác động của các nhân tố sinh thái, người ta chia các nhân tố sinh thái thành các nhóm như sau:

a)

Nhân tố tự nhiên và nhân tố nhân tạo

b)

Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh và nhân tố con người

c)

Nhân tố trực tiếp và nhân tố gián tiếp

d)

Nhân tố khí hậu và nhân tố phi khí hậu

12.

Các yếu tố sau đây thuộc nhóm nhân tố vô sinh là

a)

Thực vật và con người

b)

Động vật và thực vật

c)

Khí hậu, nước và ánh sáng

d)

Ánh sáng, nước, khí hậu và thực vật

13.

Đối với một con thỏ, yếu tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

Đất

b)

Khí Cacbon Dioxit trong khí quyển

c)

Cây cỏ

d)

Độ ẩm

14.

Đối với một con chó sói, yếu tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

Cây cỏ

b)

Nhiệt độ

c)

Gió

d)

Động vật ăn thịt

15.

Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật....

a)

Một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác

b)

Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác

c)

Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh

d)

Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh

16.

Nêu khái niệm về “Ổ sinh thái”?

a)

Là một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển lâu dài

b)

Là nơi sinh vật ẩn nấp khi gặp kẻ thù hoặc động vật săn mồi

c)

Là nơi để trứng của động vật

d)

Là nơi mà sinh vật di cư đến khi gặp điều kiện sống bất lợi

17.

Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành các... khác nhau

a)

Quần thể

b)

Ổ sinh thái

c)

Quần xã

d)

Sinh cảnh

18.

Định luật tối thiểu (Liebig) được phát biểu như sau:

a)

Năng suất mùa màng tùy thuộc duy nhất vào chất dinh dưỡng hiện diện trong môi trường với liều lượng ít nhất

b)

Chất dinh dưỡng mà thực vật cần với lượng nhiều sẽ quyết định năng suất của cây

c)

Mỗi loài thực vật cần một số loại muối khoáng với liều lượng nhất định. Khi thiếu bất kỳ loại nào thì cây đều phát triển không bình thường

d)

Năng suất cây trồng phụ thuộc vào các nguyên tố đa lượng trong môi trường

19.

Trong ao nuôi thủy sản, theo định luật tối thiểu Liebig, nhân tố môi trường nào quyết định đến năng suất ao nuôi?

a)

Nồng độ oxi hòa tan trong nước

b)

Nồng độ cacbon dioxit hòa tan trong nước

c)

Lượng mưa

d)

Nhiệt độ ao nuôi

20.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về “Hiệu suất nhóm”?

a)

Hiệu suất nhóm càng tăng khi số lượng cá thể trong nhóm tăng

b)

Hiệu suất nhóm giúp các thể trong nhóm có khả năng chống lại những tác động bất lợi của môi trường

c)

Hiệu suất nhóm tạo điều kiện thuận lợi cho cá thể trong việc tìm kiếm thức ăn

d)

Hiệu suất nhóm giúp làm tăng sức sinh sản

21.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là?

a)

Môi trường

b)

Giới hạn sinh thái

c)

Khoảng sống sót

d)

Giới hạn phát triển

22.

Đối với một nhân tố sinh thái, vùng cực thuận là khoảng thay đổi cường độ của nhân tố sinh thái mà tại khoảng đó:

a)

Sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt nhất, có mức tiêu phí năng lượng thấp nhất

b)

Sinh vật sinh trưởng và phát triển kém nhất

c)

Sinh vật có khả năng tồn tại nhưng không phát triển

d)

Sinh vật không thể tồn tại

23.

Giới hạn sinh thái (Trị sinh thái) của loài đối với một nhân tố môi trường là khoảng giá trị nào sau đây?

a)

Từ điểm cực hại thấp đến điểm cực hại cao

b)

Từ điểm cực hại thấp đến điểm cực thuận

c)

Từ điểm cực thuận đến điểm cực hại cao

d)

Từ điểm cực hại thấp đến điểm chống chịu cao

24.

Người ta lập được bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của loài cá như sau: Cá chép: giới hạn dưới 2°C, giới hạn trên 44°C, điểm cực thuận 28°C. Biên độ nhiệt của giới hạn chịu đựng ở loài cá chép là:

a)

26°C

b)

28°C

c)

16°C

d)

42°C

25.

Người ta lập được bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau: Cá chép: giới hạn dưới 2°C, giới hạn trên 44°C, điểm cực thuận 28°C; Cá rô phi: giới hạn dưới 5°C, giới hạn trên 42°C, điểm cực thuận 30°C. Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến tác dụng của nhiệt độ ở hai loài trên?

a)

Cá chép có khả năng phân bố rộng hơn cá rô phi

b)

Cá rô phi có khả năng phân bố rộng hơn cá chép

c)

Cá rô phi có giới hạn sinh thái về nhiệt độ rộng hơn cá chép

d)

Khả năng chịu lạnh của cá rô phi cao hơn cá chép

26.

Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp

b)

Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sông

c)

Cơ thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh

d)

Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái

27.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố như thế nào?

a)

Hạn chế

b)

Rộng

c)

Vừa phải

d)

Hẹp

28.

Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố như thế nào?

a)

Hạn chế

b)

Rộng

c)

Vừa phải

d)

Hẹp

29.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số nhân tố này nhưng lại hẹp đối với một số nhân tố khác thì chúng thường có vùng phân bố như thế nào?

a)

Toàn cầu

b)

Rộng

c)

Vừa phải

d)

Hẹp

30.

Giai đoạn nào cơ thể sinh vật có sức chống chịu kém nhất trong toàn bộ chu kỳ sống?

a)

Giai đoạn sinh sản

b)

Giai đoạn phôi

c)

Giai đoạn ấu trùng

d)

Giai đoạn con non

31.

Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về giới hạn sinh thái của loài với các yếu tố môi trường?

a)

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố môi trường thì chúng có vùng phân bố rộng

b)

Những loài có giới hạn sinh thái rộng với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác, chúng có vùng phân bố hạn chế

c)

Những loài có giới hạn sinh thái hẹp với nhiều yếu tố thì chúng có vùng phân bố hẹp

d)

Những loài có giới hạn sinh thái rộng với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác, chúng có vùng phân bố rộng

32.

Cá hồi được sinh ra trong nước ngọt nhưng trải qua phần lớn cuộc đời ngoài biển và chỉ quay lại nước ngọt để sinh sản. Vậy cá hồi là loài:

a)

Rộng muối

b)

Hẹp muối

c)

Rộng nhiệt

d)

Hẹp nhiệt

33.

Những loài có giới hạn sinh thái hẹp về nhiệt độ thường KHÔNG sống ở:

a)

Vùng ôn đới

b)

Vùng nhiệt đới

c)

Vùng cực

d)

Vùng núi cao

34.

Màu sắc cơ thể của động vật có ý nghĩa gì?

a)

Nhận biết đồng loài, dấu hiệu giới tính

b)

Ngụy trang, lẩn trốn kẻ thù, rình bắt mồi

c)

Báo hiệu nguy hiểm

d)

Cả A, B và C đều đúng

35.

Màu sắc đẹp và sặc sỡ của con đực thuộc nhiều loài chim, cá... chủ yếu để:

a)

Ngụy trang

b)

Nhận biết đồng loài

c)

Khoe mẽ với con cái trong sinh sản

d)

Báo hiệu nguy hiểm

36.

Màu sắc sặc sỡ trên thân con vật không phải để:

a)

Nhận biết đồng loài

b)

Dọa nạt

c)

Báo hiệu

d)

Phản xạ ánh sáng, tránh nhiệt độ cơ thể tăng

37.

Lá có các đặc điểm sau: phiến lá lớn, lá mỏng và mềm, có tầng cutin mỏng, mô giậu kém phát triển, gân ít và lá có màu lục đậm là các đặc điểm của lá ở tầng nào của cây?

a)

Tầng bị che bóng

b)

Tầng trên cùng

c)

Tầng được chiếu sáng nhiều

d)

Tầng lá non

38.

Những cây mà lá có các đặc điểm sau: số lượng lục lạp nhiều, kích thước lục lạp và hàm lượng sắc tố trong lục lạp cao thường xuất hiện ở:

a)

Tầng vượt sáng

b)

Tầng ưa sáng

c)

Dưới tán các cây khác

d)

Ký sinh vào cây khác

39.

Những cây mọc riêng lẻ ở nơi có điều kiện ánh sáng đầy đủ có đặc điểm hình thái nào sau đây?

a)

Thân phát triển đều, thẳng, có tán cây đối

b)

Thân cấy nhỏ, vươn cao, tán kém phát triển

c)

Thân cây cong, hướng về nơi có ánh sáng

d)

Các câu trên đều sai

40.

Những loài động vật sống ở độ sâu trên 200m có:

a)

Mắt phát triển bình thường

b)

Mắt tiêu giảm

c)

Mắt rất phát triển

d)

Có mắt kép

41.

Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta đã trồng xen các loài cây theo trình tự:

a)

Cây ưa sáng trồng nước, cây ưa bóng trồng sau

b)

Cây ưa bóng trồng nước, cây ưa sáng trồng sau

c)

Cây ưa ẩm trồng nước, cây chịu hạn trồng sau

d)

Cây ưa lạnh trồng nước, cây ưa nhiệt trồng sau

42.

Nhóm động vật ưa sáng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thường có màu sắc, đôi khi rất sặc sỡ, thường có cơ quan tiếp nhận ánh sáng

b)

Thân thường có màu xỉn đen, cơ quan thị giác bị tiêu giảm

c)

Thường có màu sắc, phát triển cơ quan xúc giác và phát sáng vì cơ quan thị giác bị tiêu giảm

d)

Là những động vật sống trong hang động, trong đất hay ở đáy biển sâu

43.

Cây xanh quang hợp được là nhờ:

a)

Tất cả các tia bức xạ

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại

d)

Các tia bức xạ nhìn thấy được

44.

Tổng nhiệt hữu hiệu là:

a)

Lượng nhiệt cần thiết cho hoạt động sinh sản của sinh vật

b)

Hằng số nhiệt cần cho một chu kì phát triển của sinh vật biến nhiệt

c)

Lượng nhiệt cần thiết cho sự chống lại điều kiện bất lợi của sinh vật

d)

Hằng số nhiệt cần thiết cho sự sinh sản thuận lợi của sinh vật

45.

Ngưỡng nhiệt phát triển là gì?

a)

Mốc nhiệt độ mà ở dưới nhiệt độ này tốc độ phát triển của cơ thể là 0

b)

Mốc nhiệt độ mà vượt quá nhiệt độ này, sinh vật sẽ chết

c)

Mốc nhiệt độ mà ở dưới nhiệt độ này, sinh vật mất khả năng sinh sản

d)

Mốc nhiệt độ mà vượt quá nhiệt độ này, tốc độ phát triển của cơ thể là 0

46.

Mùa đông ruồi, muỗi phát triển ít, chủ yếu là do:

a)

Ánh sáng yếu

b)

Thức ăn thiếu

c)

Nhiệt độ thấp

d)

Di cư

47.

Tia sáng có vai trò sản sinh “thân nhiệt” ở động vật là:

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia X

d)

Tia gamma

48.

Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết cho ... của động vật biến nhiệt

a)

Một giai đoạn biến thái

b)

Một chu kỳ phát triển

c)

Một lần sinh sản

d)

Nhiều lần sinh sản

49.

Đặc điểm hình thái nào KHÔNG đặc trưng cho những loài chịu khô hạn?

a)

Lá hẹp hoặc biến thành gai

b)

Trữ nước trong lá, thân, củ, rễ

c)

Trên mặt lá có rất nhiều khí khổng

d)

Rễ phát triển để tìm nước

50.

Ở động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới lạnh có:

a)

Các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

b)

Các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

c)

Các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

d)

Các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

51.

Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là:

a)

Cá sấu, ếch đồng, giun đất, mèo

b)

Cá voi, cá heo, mèo, bồ câu

c)

Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép

d)

Cá rô phi, tôm đồng, cá thu, thỏ

52.

Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt? (1) Vi sinh vật (2) Chim (3) Con người (4) Thực vật (5) Thú (6) Ếch nhái, bò sát

a)

(1), (2) và (5)

b)

(1), (4) và (6)

c)

(2), (3) và (5)

d)

(1), (3) và (6)

53.

Những loài hẹp nhiệt thường không sống ở:

a)

Các vùng cực

b)

Vùng ôn đới

c)

Trên các đỉnh núi cao

d)

Trong hang

54.

Loài thủy sinh vật rộng nhiệt, ưa lạnh thường phân bố ở:

a)

Tầng nước mặt vùng biển ôn đới

b)

Vùng nước cận cực và cực

c)

Trong hồ vùng nhiệt đới

d)

Trong tầng nước sâu ở đáy đại dương

55.

Loài động vật hẹp nhiệt, ưa lạnh sinh sống ở đâu:

a)

Các hang sâu trong đất

b)

Rừng ôn đới lá rụng theo mùa

c)

Vùng đồng rêu cận cực

d)

Trảng cây bụi nhiệt đới

56.

Loài động vật hẹp nhiệt ưu ấm là những loài không sống ở:

a)

Trong rừng nhiệt đới

b)

Ở suối nước nóng

c)

Ở tầng nước mặt của khối nước đại dương

d)

Sống ở tầng nước sâu đại tây dương

57.

Trong vùng ôn đới, loài hẹp nhiệt nhất là:

a)

Loài sống trong hang nhưng kiếm ăn ngoài

b)

Loài sống trên tán cây

c)

Loài sống ở lớp nước tầng mặt

d)

Loài sống ở lớp nước sâu

58.

Các loài cá voi có lớp mỡ dày dưới da để:

a)

Dễ nổi, thuận lợi cho bơi lội

b)

Tham gia duy trì thân nhiệt, chống lại các điều kiện lạnh giá ở vùng nước cận cực

c)

Dự trữ vật chất để sử dụng trong điều kiện thiếu thức ăn vào những ngày quá lạnh giá ở vùng nước cận cực

d)

Cả A, B, C đều đúng

59.

Đâu là đặc điểm của cây mọc ở nơi trống trải, cường độ ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao?

a)

Lá nhỏ, lớp cutin dày

b)

Lá to, lớp cutin dày

c)

Lá nhỏ, lớp cutin mỏng

d)

Lá to, lớp cutin mỏng

60.

Đối với sâu bọ thì khi nhiệt độ môi trường tăng lên và còn trong giới hạn chịu đựng của chúng, thì biểu hiện xảy ra ở sâu bọ lúc này là:

a)

Ngừng sinh trưởng

b)

Khả năng sinh sản giảm

c)

Thời gian của chu kỳ sinh trưởng ngắn lại

d)

Tốc độ sinh trưởng chậm lại

61.

Nhiệt độ môi trường tăng ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng và tuổi bắt đầu phát dục của động vật biến nhiệt?

a)

Tốc độ sinh trưởng tăng, tuổi bắt đầu phát dục tăng

b)

Tốc độ sinh trưởng tăng, tuổi bắt đầu phát dục giảm

c)

Tốc độ sinh trưởng giảm, tuổi bắt đầu phát dục tăng

d)

Tốc độ sinh trưởng giảm, tuổi bắt đầu phát dục giảm

62.

Những loài vật sống ở gần bờ nước ven suối là những loài:

a)

Chịu hạn

b)

Thủy sinh

c)

Ưa ẩm

d)

Trốn hạn

63.

Cây trong rừng Khộp ở Tây Nguyên có lá rộng, rụng lá vào mùa khô do:

a)

Nhiệt độ giảm

b)

Gió nhiều với cường độ lớn

c)

Lượng mưa lớn

d)

Lượng mưa nhỏ

64.

Nhóm cây ẩm sinh thường phân bố ở khu vực nào?

a)

Bờ ruộng, bờ ao, trong rừng ẩm, bờ suối

b)

Cửa sông, cửa biển

c)

Sa mạc, thảo nguyên

d)

Đất cát ven biển

65.

Các loài cây như: sú, bần, vẹt là cây thuộc nhóm nào?

a)

Cây ẩm sinh

b)

Cây ngập nước định kỳ

c)

Cây trung sinh

d)

Cây hạn sinh

66.

Động vật hạn sinh có những tập tính nào để thích nghi với môi trường?

a)

Tuyến mồ hôi kém phát triển

b)

Sử dụng nước nội bào

c)

Thải phân khô, bài tiết ít nước tiểu

d)

Cả A, B và C đều đúng

67.

Các thực vật thủy sinh như rong tảo có đặc điểm hình thái nào để thích nghi với môi trường?

a)

Thân dài, mảnh, lá mỏng hoặc chia nhiều thùy

b)

Lá to bản, dày do lượng ánh sáng ít

c)

Thân lớn, chắc chắn để chống lại tác động của nước

d)

Cả A, B và C đều sai

68.

Động vật thủy sinh có những đặc điểm nào để thích nghi với môi trường?

a)

Cơ thể có dạng dẹt

b)

Tích lũy lipid trong cơ thể

c)

Hình thành túi bơi

d)

Cả A, B và C đều đúng

69.

Những loài cá cần nhiều oxi thường sống ở:

a)

Hồ

b)

Sông suối

c)

Nơi nước rất sâu

d)

Nước trong hang

70.

Trong môi trường nào, oxy trở thành yếu tố giới hạn?

a)

Môi trường không khí

b)

Môi trường trên cạn

c)

Môi trường nước

d)

Môi trường sinh vật

71.

Khí có hàm lượng lớn nhất trong khí quyển là:

a)

Oxi

b)

Metan

c)

Nito

d)

Cacbon dioxit

72.

Loài ếch có đặc điểm nào sau đây để thích nghi với hàm lượng oxy ít ở trong môi trường nước?

a)

Mở rộng lá mang

b)

Có cơ quan hô hấp phụ ngoài cơ quan hô hấp chính

c)

Sống tiềm sinh khi thiếu oxy

d)

Có khả năng tiếp nhận oxy trực tiếp từ ống ruột

73.

Sinh vật phản ứng trước những tác động của môi trường bằng phương thức nào?

a)

Chạy trốn

b)

Thích nghi

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

74.

Quần thể sinh vật là gì?

a)

Quần thể là nhóm cá thể cùng một loài hoặc dưới loài, khác nhau về giới tính, về tuổi và về kích thước, phân bố trong vùng phân bố của loài, chúng có khả năng giao phối tự do với nhau để sinh ra các thế hệ mới hữu thụ

b)

Nhóm cá thể khác loài sống chung một khu vực, không giao phối với nhau

c)

Tập hợp cá thể cùng loài sống rải rác, không có khả năng sinh sản hữu thụ

d)

Quần xã gồm nhiều loài trong một hệ sinh thái

75.

Đặc điểm nào sau đây là của quần thể động vật?

a)

Gồm các cá thể khác loài

b)

Các cá thể giao phối được với nhau và sinh sản được thế hệ mới hữu thụ

c)

Sống ở nhiều khu vực địa lý khác nhau

d)

Cách biệt với môi trường sống

76.

Nhóm cá thể nào sau đây KHÔNG là một quần thể?

a)

Rong chân chó trong ao

b)

Lươn trong đáy ao

c)

Cá rô phi đơn tính trong ao

d)

Cá chép trong một hồ

77.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Các cây thông trên một khu đồi

b)

Các con voi trong một khu rừng ở Châu Phi

c)

Các con cá trong hồ

d)

Các cây rau má trên cùng một bãi bồi

78.

Kích thước quần thể có thể được xác định bằng đại lượng nào sau đây?

a)

Số lượng cá thể trong quần thể

b)

Khối lượng tuyệt đối của quần thể

c)

Năng lượng tuyệt đối của quần thể

d)

Cả A, B và C đều đúng

79.

Trong điều kiện nguồn sống bị giới hạn, số lượng cá thể và kích thước cá thể có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không tỷ lệ với nhau

d)

Số lượng và kích thước cá thể đều giảm

80.

Sự phát tán hoặc di cư của các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tránh sự giao phối cận huyết

b)

Điều chỉnh số lượng và phân bố lại các cá thể phù hợp với nguồn sống

c)

Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh

d)

Tất cả các ý nghĩa trên

81.

Điều nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về kích thước tối thiểu của quần thể?

a)

Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần phải có để thực hiện các mối quan hệ nội bộ, duy trì nòi giống và vai trò của quần thể trong thiên nhiên

b)

Kích thước tối thiểu mang đặc tính của loài

c)

Nếu kích thước quần thể ở dưới mức tối thiểu, quần thể sẽ rơi vào trạng thái suy thoái và có thể bị diệt vong

d)

Kích thước tối thiểu của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể có thể bị diệt vong

82.

Vì sao khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể có thể bị diệt vong?

a)

Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không đủ khả năng chống chọi với môi trường

b)

Khả năng sinh sản giảm do cơ hội gặp nhau giữa con đực và con cái ít đi

c)

Sự giao phối cận huyết xảy ra, làm quần thể bị thoái hóa

d)

Cả A, B và C đều đúng

83.

Kích thước tối đa của quần thể là gì?

a)

Là số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa và tương ứng với các điều kiện của môi trường

b)

Là số lượng cá thể khi quần thể đạt tỷ lệ sinh sản cao nhất

c)

Là số lượng cá thể nhiều nhất quần thể đạt được trong điều kiện môi trường sống không bị giới hạn

d)

Là số lượng cá thể của quần thể trong điều kiện thời tiết ổn định

84.

Kích thước tối đa của quần thể phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Sức chứa của môi trường và các yếu tố sinh thái như: cạnh tranh, vật dữ

b)

Tiềm năng sinh học của loài

c)

Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể

d)

Mức nhập cư và mức xuất cư của quần thể

85.

Số lượng cá thể của quần thể vào một thời gian nào đó được tính theo công thức nào sau đây? Biết Nt: số lượng cá thể của quần thể ở thời điểm t; N0: số lượng cá thể của quần thể ban đầu t0; B: số cá thể do quần thể sinh ra trong khoảng thời gian từ t0 đến t; D: số cá thể của quần thể bị chết trong khoảng thời gian từ t0 đến t; I: số cá thể nhập cư vào quần thể trong khoảng thời gian từ t0 đến t; E: số cá thể di cư khỏi quần thể trong khoảng thời gian từ t0 đến t.

a)

Nt = N0 + B - D + I - E

b)

Nt = N0 + B - D

c)

Nt = N0 + B - D + I + E

d)

Nt = N0 + B + D - I + E

86.

Mật độ cá thể của quần thể có ý nghĩa gì?

a)

Là một tín hiệu sinh học, cung cấp thông tin cho quần thể về trạng thái số lượng để tự điều chỉnh

b)

Thể hiện sự cân bằng giữa tiềm năng sinh sản của quần thể và sức chứa của môi trường

c)

Chi phối nhiều chức năng và trạng thái tâm sinh lý của cá thể trong quần thể

d)

Cả A, B và C đều đúng

87.

Khi mật độ cá thể trong quần thể quá cao, hiện tượng nào có thể xảy ra?

a)

Mức sinh sản của quần thể tăng lên

b)

Mức tử vong của quần thể tăng lên

c)

Sức sống của cá thể trong quần thể tăng lên

d)

Giao phối cận huyết xảy ra làm suy thoái quần thể

88.

Khi mật độ cá thể trong quần thể thấp, hiện tượng nào có thể xảy ra?

a)

Mức tử vong của quần thể tăng lên

b)

Mức sinh sản của quần thể giảm đi

c)

Sức sống của cá thể trong quần thể giảm đi

d)

Mức sinh sản của quần thể tăng lên

89.

Dạng phân bố đều của quần thể xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Môi trường đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

b)

Môi trường không đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

c)

Môi trường đồng nhất và cá thể có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

d)

Môi trường không đồng nhất và cá thể có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

90.

Dạng phân bố ngẫu nhiên của quần thể xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Môi trường đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

b)

Môi trường không đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

c)

Môi trường đồng nhất và cá thể không có tính lãnh thổ cao cũng không có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

d)

Môi trường không đồng nhất và cá thể không có tính lãnh thổ cao cũng không có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

91.

Dạng phân bố theo nhóm của quần thể xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Môi trường đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

b)

Môi trường không đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

c)

Môi trường đồng nhất và cá thể không có tính lãnh thổ cao cũng không có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

d)

Môi trường không đồng nhất và cá thể không có tính lãnh thổ cao cũng có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

92.

Câu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của dạng phân bố đều của cá thể trong quần thể?

a)

Giảm mức độ cạnh tranh của các cá thể trong quần thể

b)

Hạn chế sự lây lan bệnh tật trong quần thể

c)

Tạo điều kiện phát tán rộng rãi cá thể ra toàn bộ khu vực phân bố của quần thể

d)

Tăng sự hỗ trợ lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể

93.

Ý nghĩa của sự phân bố theo nhóm của cá thể trong quần thể là gì?

a)

Giảm mức độ cạnh tranh của các cá thể trong quần thể

b)

Hạn chế sự lây lan bệnh tật trong quần thể

c)

Hạn chế sự giao phối cận huyết làm suy thoái quần thể

d)

Tăng sự hỗ trợ lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, phát huy hiệu quả nhóm trong bảo vệ, tìm kiếm thức ăn, chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

94.

Một quần thể thường có cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản. Quần thể bị diệt vong khi mất đi nhóm nào?

a)

Nhóm trước sinh sản

b)

Nhóm đang sinh sản

c)

Nhóm trước sinh sản và đang sinh sản

d)

Nhóm đang sinh sản và sau sinh sản

95.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể?

a)

Tất cả các quần thể đều có cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản

b)

Độ dài tuổi của các nhóm tuổi là khác nhau

c)

Ở quần thể trẻ, nhóm tuổi trước sinh sản chiếm ưu thế

d)

Quần thể được coi là ổn định khi nhóm tuổi trước sinh sản và đang sinh sản có tỷ lệ xấp xỉ nhau

96.

Quần thể được coi là ổn định khi?

a)

Nhóm tuổi trước sinh sản chiếm ưu thế

b)

Nhóm tuổi đang sinh sản chiếm ưu thế

c)

Nhóm tuổi trước sinh sản và đang sinh sản có tỷ lệ xấp xỉ nhau

d)

Tỷ lệ của nhóm tuổi sau sinh sản giảm

97.

Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là gì?

a)

Do chống lại điều kiện bất lợi

b)

Do đối phó với kẻ thù

c)

Do mật độ cao

d)

Do điều kiện sống thay đổi