Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
5,01 mA
50,01 mA
5 A
Không đáp án nào đúng (có vị rau má)
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA . Khi mở rộng thang đo lên 1 mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?
62,4 Ω
42,5 Ω
52,6 Ω
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA . Khi mở rộng thang đo lên 5 mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?
22,4 Ω
30,5 Ω
20,4 Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA . Các giá trị điện trở lần lượt là R1=0,526 Ω , R2=4,737 Ω , R3=47,237 Ω . Khi ở thang đo thứ nhất, khóa K ở vị trí 1, giá trị dòng đo mở rộng tối đa là bao nhiêu?
1 mA
10 mA
100 mA
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo điện áp với ba thang đo như hình vẽ, với Rcc = 20kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA . Ở các thang đo 1, 2, 3 có các giá trị 5 V , 25 V , 50 V . Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
10 kΩ
80 kΩ
40 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo điện áp với ba thang đo như hình vẽ, với Rcc = 20kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA . Khi ở các thang đo 1, 2, 3 có các giá trị 5 V , 25 V , 50 V . Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
490 kΩ
400 kΩ
440 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA . Khi ở thang đo thứ 3 thì giá trị áp đo tối đa là 50 V . Giá trị của điện trở R3 bằng bao nhiêu?
49 kΩ
490 kΩ
140 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA . Khi ở các thang đo 1, 2, 3 có các giá trị 5 V , 25 V , 50 V . Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
90 kΩ
490 kΩ
190 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA . Khi ở thang đo thứ 1 thì giá trị áp đo tối đa là 2,5 V . Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
190 kΩ
40 kΩ
14 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA . Khi ở thang đo thứ 2 thì giá trị áp đo tối đa là 20 V . Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?
90 kΩ
490 kΩ
190 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA . Khi ở các thang đo 1, 2, 3 có các giá trị 5 V , 25 V , 50 V . Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
490 kΩ
400 kΩ
440 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ; Rcc = 1 kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA . Các điện trở có giá trị R1=0,526Ω , R2=4,737Ω , R3=47,237Ω . Ở thang đo thứ hai khi khóa K ở vị trí 2, giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
1 mA
10 mA
100 mA
Không đáp án nào đúng
Trong phép đo dòng điện, yêu cầu cơ bản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điện trở của phụ tải phải như thế nào?
Nhỏ hơn nhiều lần
Bằng nhau
Lớn hơn nhiều lần
Không so sánh được
Trong phép đo dòng điện, điện trở nội của dụng cụ đo phải nhỏ hơn nhiều lần so với điện trở phụ tải nhằm mục đích gì?
Giảm sai số của phép đo
Bảo vệ dụng cụ đo
Giảm tổn thất năng lượng
Chống ngắn mạch tải
Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc như thế nào?
Song song với cơ cấu đo
Song song với phụ tải
Nối tiếp với cơ cấu đo
Nối tiếp với phụ tải
Máy biến dòng (BI) có công dụng gì?
Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải
Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn
Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị
Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn.
Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 3 thì điện trở nội của máy đo sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Giảm xuống 1/2
Máy biến dòng điện (BI) chỉ được sử dụng để đo loại dòng điện nào?
Xoay chiều
Một chiều
Cả xoay chiều và một chiều
Dòng điện set
Khi sử dụng máy biến dòng (BI), dòng điện cần đo I1 được tính theo công thức nào?
I1đm=Ki
I1=KiI2
I1đm=KiI2đm
I1đm=KiI2
Một máy biến dòng điện có tỉ số biến dòng là 25; giá trị dòng điện đọc được là 2,5A . Giá trị thực tế của dòng điện trong mạch là bao nhiêu?
75 A
0,1 A
62,5 A
50 A
Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến dòng là bao nhiêu?
75 A
0,5 A
5 A
10(30) A
Khi đo điện áp để phép đo được chính xác, điện trở cơ cấu so với điện trở tải phải như thế nào?
Rất nhỏ
Bằng nhau
Rất lớn
Lớn hơn
Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trở mắc như thế nào?
Song song với cơ cấu đo
Song song với phụ tải
Nối tiếp với cơ cấu đo
Nối tiếp với phụ tải
Giới hạn đo của điện áp càng được mở rộng khi nào (với Rp là điện trở phụ, Rcc là điện trở cơ cấu, Rt là điện trở tải)?
Rp càng nhỏ so với Rcc
Rp càng nhỏ so với Rt
Rp càng lớn so với Rcc
Rp càng nhỏ so với Rt
Để xác định tổng trở vào của vôn kế, người ta sử dụng khái niệm nào?
Hệ số điện trở phụ
Độ nhạy tương đối
Tỉ số điện trở phụ
Độ nhạy
Khi sử dụng máy biến điện áp, điện áp cần đo U1 được tính theo công thức nào?
Uđm=KuU2
Uđm=KuU2đm
U1=KuU2
Uđm=KuU2zm
Một máy biến điện áp (BU) có tỷ số biến áp là 1150 . Nếu điện áp đọc được trên vôn mét là 95V thì giá trị thực tế điện áp trên thanh góp là bao nhiêu?
115.000 V
109.250 V
110.000 V
35.000 V
Điện áp thứ cấp định mức của máy biến áp là bao nhiêu?
500 V
100 V
220/380 V
10 V
Công suất mạng điện một chiều được đo gián tiếp bằng dụng cụ nào?
Wattmet DC
Vôn mét và Am pe mét DC
Wattmet 1 pha
Công tơ điện
Công suất mạng điện một chiều được đo trực tiếp bằng dụng cụ nào?
Wattmet DC
Vôn mét và Am pe mét DC
Wattmet 1 pha
Công tơ điện
Phần tử cơ bản trong Wattmet DC là gì?
Cuộn dòng và cuộn áp
Cuộn áp và điện trở phụ
Cuộn dòng và tải
Kim đo và lò xo phản kháng
Khi mắc ngược cực tính của một trong hai cuộn dây của Wattmet DC thì kim chỉ sẽ như thế nào?
Không quay
Quay chậm hơn
Quay ngược lại
Không đổi chiều
Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1 µF; f = 100 Hz; R1 = 1,26 kΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính hệ số phẩm chất Q của cuộn dây.
Q ≈ 0,008
Q ≈ 0,003
Q ≈ 0,03
Q ≈ 0,08
Cho cầu đo điện cảm Hay có các giá trị C3 = 1 µF; R1 = 1,26 kΩ; R3 = 75 Ω; R = 500 Ω; f = 100 Hz thì cầu cân bằng. Tính Rx.
Rx = 84 kΩ
Rx = 84 Ω
Rx = 8,4 kΩ
Rx = 8,4 Ω
Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1 µF; f = 100 Hz; R1 = 1,26 kΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính Lx, Rx.
Lx = 63 mH, Rx = 1,34 kΩ
Lx = 100 mH, Rx = 8,4 kΩ
Lx = 83 mH, Rx = 1,34 kΩ
Lx = 54 mH, Rx = 8,4 KΩ.
Dùng ba Wattmet 1 pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi nào?
Mang ba pha không có dây trung tính
Mang ba pha bốn dây và phụ tải không đối xứng
Mang ba pha có phụ tải không đối xứng
Mang ba pha trung thế trở lên
Cho cầu đo điện dung có các giá trị C3 = 0,1 µF; f = 100 Hz; R1 = 125 Ω; R3 = 10 kΩ; R4 = 14,7 kΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx.
Cx = 10 µF, Rx = 551,3 Ω
Cx = 0,068 µF, Rx = 183,3 Ω
Cx = 0,001 µF, Rx = 2,99 MΩ
Cx = 0,03 µF, Rx = 14,705 kΩ
Cho cầu đo điện dung có các giá trị C1 = 0,1 µF; f = 100 Hz; R1 = 375 Ω; R3 = 10 kΩ; R4 = 14,7 kΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx.
Cx = 10 µF, Rx = 551,3 Ω
Cx = 0,001 µF, Rx = 183,3 Ω
Cx = 0,03 µF, Rx = 183,3 Ω
Cx = 0,068 µF, Rx = 551,3 Ω
Công suất tác dụng mạng 3 pha 3 dây được đo trực tiếp bằng thiết bị nào?
Wattmet 1 pha
Wattmet 3 pha phần tử
3 vônmet và ampe kế
Wattmet 3 pha 2 phần tử
Khi dùng cầu Wheatstone như hình
điện trở Rx được tính theo tỉ số các nhánh nào?
Rx = R3 · R2 / R4
Rx = R4 · R2 / R3
Rx = R2 · R4 / R3
Rx = R3 · R4 / R2
Khi sử dụng sơ đồ Vôn mét- Am pe mét để đo gián tiếp điện trở. Nếu điện
trở cần đo càng lớn so với điện trở trong của Am pe kế thì:
Sai số được giảm nhiều
Độ nhạy của máy cao hơn
Độ nhạy của máy cao hơn
Sai số lớn hơn, không chính xác
Cho cầu đo điện cảm Owen có các giá trị C1 = 1 µF; R1 = 1,26 kΩ; R3 = 75 Ω; C3 = 10 µF; f = 100 Hz thì cầu cân bằng. Tính Lx.
Lx = 94,5 mH
Lx = 9,45 mH
Lx = 8,45 mH
Lx = 84,5 mH
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình: điện trở cuộn dây Rcc = 2 kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100 µA. Các thang đo lần lượt ở 1 mA, 20 mA, 50 mA. Chọn bộ giá trị R1, R2, R3 thích hợp để mở rộng thang đo.
R1 ≈ 2,22 kΩ; R2 ≈ 105 Ω; R3 ≈ 40 Ω
R1 ≈ 2 kΩ; R2 ≈ 100 Ω; R3 ≈ 50 Ω
R1 ≈ 1,9 kΩ; R2 ≈ 80 Ω; R3 ≈ 30 Ω
R1 ≈ 2,5 kΩ; R2 ≈ 120 Ω; R3 ≈ 60 Ω
Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc=1kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA để đo dòng điện xoay chiều i = Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
0,318mA
0,225mA
0,15mA
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc=1kΩ , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA để đo dòng điện xoay chiều i = Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
1mA
0,056mA
0,5mA
Không đáp án nào đúng
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rcc=1kΩ và dòng điện định mức qua cơ cấu chỉ thị là 150μA . Hãy xác định giá trị điện trở Rs biết rằng ở thang đo sau khi mở rộng thì dòng điện tối đa có thể đo được là 1mA . Biết UD=0,6V .
194 kΩ
1,404 kΩ
0,45 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V , số chỉ của ampe kế là 5A , L0=100mH . Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:
73,69Hz
53,69Hz
63,69Hz
60,69Hz
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V , số chỉ của ampe kế là 5A , C0=100μF . Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:
49,81Hz
60,69Hz
50,69Hz
39,81Hz
Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Usm=100V , 2 ampe mét mẫu có Ism=10A , 2 wattmet có Usm=120V , Ism=10A , cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, wattmet 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5 . Công suất tiêu thụ thực của tải là:
1551,36kW
1551,36W
15,51kW
1,551kW
Trong mạch 3 pha công suất tác dụng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng. Biết PΣ=720W ; Ia=3A , Ua=380V . Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:
890,8W và 170,8W
890,8W và 170,8W
-890,8W và -170,8W
890,8W và -170,8W
Trong mạch 3 pha công suất phản kháng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng. Biết QΣ=600Var ; Ia=3A , Ua=380V . Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:
1114W và 767,4W
-1114W và 767,4W
1114W và -767,4W
-1114W và -767,4W
Cho cầu một chiều đơn với điện trở so sánh R2 , có giá trị từ 0 đến 99999Ω (luôn là một số nguyên). Tỷ số vải K = R3/R4 có giá trị bằng 10n với n là một số nguyên bằng từ -4 đến +4. Biết điện trở cần đo nằm trong khoảng từ 1 đến dưới 1000Ω . Khi cân bằng cầu xong ta có giá trị Rx=77Ω . Vậy chọn tỷ số vải nào sau đây để cầu cân bằng được:
K = 1
K = 10
K = 102
Tất cả các đáp án trên là sai
Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh=2500 vòng), người ta dùng wattmet điện động có Usm=300V ; Ism=20A , thang đo có 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi trong 2 phút công tơ quay được bao nhiêu vòng biết sai số của công tơ là 2%:
304 vòng
305 vòng
306 vòng
308 vòng
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W , số chỉ của vôn kế là 200V , số chỉ của ampe kế là 5A , f=50Hz . Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Rx .
Rx=150Ω
Rx=20Ω
Rx=50Ω
Rx=250Ω
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W , số chỉ của vôn kế là 200V , số chỉ của ampe kế là 5A , f=50Hz . Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Lx .
Lx=0,21H
Lx=0,11H
Lx=1,1H
Lx=2,1H
Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Usm=100V , 2 ampe mét mẫu có Ism=10A , 2 wattmet có Usm=120V , Ism=10A , cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5 . Công suất tiêu thụ thực của tải là 15,51kW . Hỏi tích Ku×Ki bằng bao nhiêu?
1000
2000
1200
3000
Sơ đồ ampe kế như hình: khi khóa K đặt tại vị trí 1 thì giá trị điện trở shunt Rs được tính bằng gì?
Rs = R2 + R3
Rs = R2
Rs = R1 + R2 + R3
Rs = R1
Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha theo sơ đồ hai wattmet như hình, để đo đúng công suất tác dụng 3 pha cần phải đảo lại cực tính bộ phận nào?
Cực tính của cuộn dòng của wattmet 1
Cực tính của cuộn áp của wattmet 1
Cực tính của cuộn dòng của wattmet 2
Cực tính của cuộn áp của wattmet 2
Tần số kế đếm nghịch đảo (đếm chu kỳ) thường dùng thay cho tần số kế hiện số trong trường hợp nào?
Để nâng cao độ nhạy
Để mở rộng thang đo
Để khắc phục sai số khi đo ở tần số thấp
Để khắc phục sai số khi đo ở tần số cao
Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử như hình. Hãy cho biết trong sơ đồ có wattmet nào mắc ngược?
Wattmet thứ nhất
Wattmet thứ hai
Wattmet thứ ba
Không có wattmet nào mắc ngược
Trong mạch đo công suất tác dụng xoay chiều 3 pha cao áp theo sơ đồ hình, hãy chỉ ra wattmet nào mắc sai.
Wattmet thứ 1
Wattmet thứ 2
Wattmet thứ 1 và wattmet thứ 2
Wattmet thứ 1 và wattmet thứ 3
Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình. Biết tụ cần đo có R_x = 500 Ω, tụ mẫu có R_1 = 300 Ω, C_1 = 1 μF. Giá trị điện dung cần đo C_x là bao nhiêu?
0,5 μF
0,6 μF
1,67 μF
1 μF
Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ ghi 1 kWh = 2500 vòng), xác định sai số của công tơ bằng wattmet điện động có U_dm = 300 V; I_dm = 20 A; thang đo 150 vạch; khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng. Sai số của công tơ là bao nhiêu?
2,5 %
3 %
2 %
4 %
Đo công suất của phụ tải mạch 3 pha cao áp: dùng 2 vôn mét mẫu Ua = 100 V; 2 ampe mét mẫu Ia = 10 A; 2 wattmet Ua = 120 V, Ia = 10 A; cấp chính xác wattmet 1; thang 150 vạch. Khi đo: wattmet 1 chỉ α vạch, wattmet 2 chỉ 70 vạch. Tỷ số biến áp đo lường: điện áp 6000/100; dòng 100/5. Công suất thực của tải là 15,51 kW. α bằng bao nhiêu vạch?
60 vạch
80 vạch
90 vạch
100 vạch
Kiểm tra công tơ 1 pha (mặt công tơ ghi 1 kWh = 2500 vòng): xác định hằng số công tơ bằng wattmet điện động với U_dm = 300 V; I_dm = 20 A; thang đo 150 vạch; khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Biết công tơ quay được 306 vòng và sai số công tơ là 2%. Thời gian khảo sát là bao lâu?
3 phút
5 phút
2 phút
6 phút
Đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp: dùng 2 vôn mét mẫu Ua = 100 V; 2 ampe mét mẫu Ia = 10 A; 2 wattmet Ua = 120 V, Ia = 10 A; cấp chính xác wattmet 1; thang 150 vạch. Khi đo: wattmet 1 chỉ 90 vạch, wattmet 2 chỉ α vạch. Tỷ số biến áp đo lường: điện áp 6000/100; dòng 100/5. Công suất thực của tải là 15,51 kW. α bằng bao nhiêu vạch?
60 vạch
80 vạch
70 vạch
100 vạch
Kiểm tra công tơ 1 pha (mặt công tơ ghi 1 kWh = 2500 vòng) để xác định sai số bằng wattmet điện động có U_dm = 300 V; I_dm = 20 A; thang đo 150 vạch; khi đo wattmet chỉ α vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng, biết sai số công tơ là 2%. α bằng bao nhiêu vạch?
60 vạch
80 vạch
90 vạch
100 vạch
Ampe kế từ điện nhiều thang đo có sơ đồ theo kiểu nhiều cấp (các điện trở shunt mắc nối tiếp với nhau) khác gì so với sơ đồ kiểu từng cấp (các điện trở shunt mắc song song với nhau)?
Độ chính xác thấp hơn
Cấu tạo phức tạp hơn
Độ nhạy cao hơn
Đo được điện trở lớn hơn
Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng một phần tử. Để đo được công suất phản kháng 3 pha cần phải thực hiện thao tác nào trên sơ đồ đo kèm theo?
Đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 1
Đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 2
Đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 3
Giữ nguyên sơ đồ
Sơ đồ ampe kế như hình bên. Các điện trở R1, R2, R3 có nhiệm vụ gì?
Làm tăng độ nhạy
Giảm sai số
Giảm giá thành
Mở rộng giới hạn đo
Ampe kế điện động đo dòng điện lớn có cuộn dây tĩnh và cuộn dây động được mắc theo cách nào?
Nối tiếp với nhau
Tách rời nhau
Song song với nhau
Tất cả các phương án trên đều sai
Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng một phần tử (hình bên). Hãy chỉ ra wattmet nào bị mắc ngược.
Wattmet thứ nhất
Wattmet thứ hai
Wattmet thứ ba
Không có wattmet nào mắc ngược
Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều một pha người ta dùng wattmet tác dụng một phần tử mắc qua máy biến áp điện áp (BU) và biến dòng (BI) như hình bên. Hãy chỉ ra cuộn dây nào của wattmet bị mắc ngược.
Cuộn dòng
Cuộn áp
Cả hai cuộn đều mắc ngược
Cả hai cuộn mắc đúng
Nhược điểm của vônmét số chuyển đổi thời gian một nhịp là gì?
Độ nhạy thấp
Dải đo hẹp
Độ chính xác không cao
Tất cả các phương án trên đều đúng
Với mạch chọn thang đo điện áp có các điện trở R1, R2, R3 và hai điốt như hình, biết U_B = 0.6V . Chọn bộ giá trị R1 , R2 , R3 phù hợp.
120kΩ ; 55kΩ ; 45kΩ
90kΩ ; 45kΩ ; 38kΩ
150kΩ ; 90kΩ ; 32kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho Rcc = 1kΩ và Icc = 50μA . Hãy xác định các giá trị R1 , R2 , R3 biết rằng ở các vị trí C, B, A điện áp tối đa hiệu dụng lần lượt là 5V , 10V , 20V ; biết điện áp rơi trên điốt là Up=0.6V .
135.5kΩ ; 67.5kΩ ; 23.5kΩ
38.5kΩ ; 83.5kΩ ; 173.5kΩ
188.5kΩ ; 39.5kΩ ; 13.5kΩ
Không đáp án nào đúng
Biết vôn kế dùng cơ cấu từ điện có Rce=25kΩ và Ic=100μA . Ở ba thang đo mở rộng tại các vị trí 1, 2, 3 với mức điện áp lần lượt là V1=10V , V2=40V , V3=60V . Hãy tính các điện trở R1 , R2 , R3 .
51kΩ; 250kΩ; 690kΩ
75kΩ; 375kΩ; 575kΩ
14kΩ; 190kΩ; 490kΩ
Không đáp án nào đúng
Dựa trên sơ đồ mạch đo có ba điện trở R1, R2, R3 tương ứng các thang A, B, C như hình, hãy chọn bộ giá trị điện trở R1; R2; R3 đúng.
49 kΩ; 140 kΩ; 490 kΩ
84 Ω; 1 kΩ; 172 kΩ
14 Ω; 2 kΩ; 104 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho Rcc = 1kΩ và Icc = 150μA . Hãy xác định giá trị điện trở R, biết rằng ở thang đo điện áp hiệu dụng tối đa là 5V . Biết UD=0.6V .
14.9 kΩ
12.1 kΩ
10.2 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho Rcc = 1kΩ và Icc = 50μA . Hãy xác định giá trị các điện trở R1, R2, R3, biết rằng ở các thang đo C, B, A có điện áp tối đa hiệu dụng lần lượt là 5V , 10V , 20V . Biết điện áp rơi trên điốt.
R1 = 12 kΩ; R2 = 24 kΩ; R3 = 48 kΩ
R1 = 84 Ω; R2 = 1 kΩ; R3 = 172 kΩ
R1 = 9.6 kΩ; R2 = 19.2 kΩ; R3 = 38.4 kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ,
dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 =
47.237Ω. Khi ở thang đo thứ ba khi khóa K ở vị trí 3 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
1 mA
10 mA
100 mA
Không đáp án nào đúng
Volt kế có độ nhạy 20kΩ/VDC ở thang đo 5V thì có tổng trở vào là bao
nhiêu?
0.25 K Ω
4K Ω
100K Ω
Không đáp án nào đúng
