wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?

a)

5,01 mA

b)

50,01 mA

c)

5 A

d)

Không đáp án nào đúng (có vị rau má)

2.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ1\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA50\mu\text{A} . Khi mở rộng thang đo lên 1 mA1\text{ mA} thì giá trị Rp là bao nhiêu?

a)

62,4 Ω62{,}4\ \Omega

b)

42,5 Ω42{,}5\ \Omega

c)

52,6 Ω52{,}6\ \Omega

3.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ1\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA100\mu\text{A} . Khi mở rộng thang đo lên 5 mA5\text{ mA} thì giá trị Rp là bao nhiêu?

a)

22,4 Ω22{,}4\ \Omega

b)

30,5 Ω30{,}5\ \Omega

c)

20,4 Ω20{,}4\ \Omega

d)

Không đáp án nào đúng

4.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ1\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA50\mu\text{A} . Các giá trị điện trở lần lượt là R1=0,526 ΩR_1 = 0{,}526\ \Omega , R2=4,737 ΩR_2 = 4{,}737\ \Omega , R3=47,237 ΩR_3 = 47{,}237\ \Omega . Khi ở thang đo thứ nhất, khóa K ở vị trí 1, giá trị dòng đo mở rộng tối đa là bao nhiêu?

a)

1 mA1\text{ mA}

b)

10 mA10\text{ mA}

c)

100 mA

d)

Không đáp án nào đúng

5.

Cho mạch đo điện áp với ba thang đo như hình vẽ, với Rcc = 20kΩ20\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA50\mu\text{A} . Ở các thang đo 1, 2, 3 có các giá trị 5 V5\text{ V} , 25 V25\text{ V} , 50 V50\text{ V} . Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

10 kΩ10\text{ k}\Omega

b)

80 kΩ80\text{ k}\Omega

c)

40 kΩ40\text{ k}\Omega

d)

Không đáp án nào đúng

6.

Cho mạch đo điện áp với ba thang đo như hình vẽ, với Rcc = 20kΩ20\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA50\mu\text{A} . Khi ở các thang đo 1, 2, 3 có các giá trị 5 V5\text{ V} , 25 V25\text{ V} , 50 V50\text{ V} . Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

490 kΩ490\text{ k}\Omega

b)

400 kΩ400\text{ k}\Omega

c)

440 kΩ440\text{ k}\Omega

d)

Không đáp án nào đúng

7.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ10\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA100\mu\text{A} . Khi ở thang đo thứ 3 thì giá trị áp đo tối đa là 50 V50\text{ V} . Giá trị của điện trở R3 bằng bao nhiêu?

a)

49 kΩ49\text{ k}\Omega

b)

490 kΩ490\text{ k}\Omega

c)

140 kΩ140\text{ k}\Omega

d)

Không đáp án nào đúng

8.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ20\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA50\mu\text{A} . Khi ở các thang đo 1, 2, 3 có các giá trị 5 V5\text{ V} , 25 V25\text{ V} , 50 V50\text{ V} . Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

90 kΩ90\text{ k}\Omega

b)

490 kΩ490\text{ k}\Omega

c)

190 kΩ190\text{ k}\Omega

d)

Không đáp án nào đúng

9.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ10\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA100\mu\text{A} . Khi ở thang đo thứ 1 thì giá trị áp đo tối đa là 2,5 V2{,}5\text{ V} . Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

190 kΩ190\text{ k}\Omega

b)

40 kΩ40\text{ k}\Omega

c)

14 kΩ14\text{ k}\Omega

d)

Không đáp án nào đúng

10.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ10\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA100\mu\text{A} . Khi ở thang đo thứ 2 thì giá trị áp đo tối đa là 20 V20\text{ V} . Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?

a)

90 kΩ90\text{ k}\Omega

b)

490 kΩ490\text{ k}\Omega

c)

190 kΩ190\text{ k}\Omega

d)

Không đáp án nào đúng

11.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ20\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA50\mu\text{A} . Khi ở các thang đo 1, 2, 3 có các giá trị 5 V5\text{ V} , 25 V25\text{ V} , 50 V50\text{ V} . Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

490 kΩ490\text{ k}\Omega

b)

400 kΩ400\text{ k}\Omega

c)

440 kΩ440\text{ k}\Omega

d)

Không đáp án nào đúng

12.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ; Rcc = 1 kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA50\,\mu\text{A} . Các điện trở có giá trị R1=0,526ΩR_1 = 0{,}526\,\Omega , R2=4,737ΩR_2 = 4{,}737\,\Omega , R3=47,237ΩR_3 = 47{,}237\,\Omega . Ở thang đo thứ hai khi khóa K ở vị trí 2, giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?

a)

1 mA

b)

10 mA

c)

100 mA

d)

Không đáp án nào đúng

13.

Trong phép đo dòng điện, yêu cầu cơ bản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điện trở của phụ tải phải như thế nào?

a)

Nhỏ hơn nhiều lần

b)

Bằng nhau

c)

Lớn hơn nhiều lần

d)

Không so sánh được

14.

Trong phép đo dòng điện, điện trở nội của dụng cụ đo phải nhỏ hơn nhiều lần so với điện trở phụ tải nhằm mục đích gì?

a)

Giảm sai số của phép đo

b)

Bảo vệ dụng cụ đo

c)

Giảm tổn thất năng lượng

d)

Chống ngắn mạch tải

15.

Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc như thế nào?

a)

Song song với cơ cấu đo

b)

Song song với phụ tải

c)

Nối tiếp với cơ cấu đo

d)

Nối tiếp với phụ tải

16.

Máy biến dòng (BI) có công dụng gì?

a)

Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải

b)

Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn

c)

Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị

d)

Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn.

17.

Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 3 thì điện trở nội của máy đo sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Giảm xuống 1/2

18.

Máy biến dòng điện (BI) chỉ được sử dụng để đo loại dòng điện nào?

a)

Xoay chiều

b)

Một chiều

c)

Cả xoay chiều và một chiều

d)

Dòng điện set

19.

Khi sử dụng máy biến dòng (BI), dòng điện cần đo I1I_1 được tính theo công thức nào?

a)

I1đm=KiI_{1\,\text{đm}} = K_i

b)

I1=KiI2I_1=K_iI_2

c)

I1đm=KiI2đmI_{1\text{đm}}=K_iI_{2\text{đm}}

d)

I1đm=KiI2I_{1\,\text{đm}} = K_i\,I_2

20.

Một máy biến dòng điện có tỉ số biến dòng là 25; giá trị dòng điện đọc được là 2,5A2{,}5\,\text{A} . Giá trị thực tế của dòng điện trong mạch là bao nhiêu?

a)

75 A

b)

0,1 A

c)

62,5 A

d)

50 A

21.

Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến dòng là bao nhiêu?

a)

75 A

b)

0,5 A

c)

5 A

d)

10(30) A

22.

Khi đo điện áp để phép đo được chính xác, điện trở cơ cấu so với điện trở tải phải như thế nào?

a)

Rất nhỏ

b)

Bằng nhau

c)

Rất lớn

d)

Lớn hơn

23.

Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trở mắc như thế nào?

a)

Song song với cơ cấu đo

b)

Song song với phụ tải

c)

Nối tiếp với cơ cấu đo

d)

Nối tiếp với phụ tải

24.

Giới hạn đo của điện áp càng được mở rộng khi nào (với RpR_p là điện trở phụ, RccR_{cc} là điện trở cơ cấu, RtR_t là điện trở tải)?

a)

RpR_p càng nhỏ so với RccR_{cc}

b)

RpR_p càng nhỏ so với RtR_t

c)

RpR_p càng lớn so với RccR_{cc}

d)

RpR_p càng nhỏ so với RtR_t

25.

Để xác định tổng trở vào của vôn kế, người ta sử dụng khái niệm nào?

a)

Hệ số điện trở phụ

b)

Độ nhạy tương đối

c)

Tỉ số điện trở phụ

d)

Độ nhạy

26.

Khi sử dụng máy biến điện áp, điện áp cần đo U1U_1 được tính theo công thức nào?

a)

Uđm=KuU2U_{\text{đm}}=K_uU_2

b)

Uđm=KuU2đmU_{\text{đm}}=K_uU_{2\text{đm}}

c)

U1=KuU2U_1=K_uU_2

d)

Uđm=KuU2zmU_{\text{đm}}=K_uU_{2\text{zm}}

27.

Một máy biến điện áp (BU) có tỷ số biến áp là 11501150 . Nếu điện áp đọc được trên vôn mét là 95V95\,\text{V} thì giá trị thực tế điện áp trên thanh góp là bao nhiêu?

a)

115.000 V

b)

109.250 V

c)

110.000 V

d)

35.000 V

28.

Điện áp thứ cấp định mức của máy biến áp là bao nhiêu?

a)

500 V

b)

100 V

c)

220/380 V

d)

10 V

29.

Công suất mạng điện một chiều được đo gián tiếp bằng dụng cụ nào?

a)

Wattmet DC

b)

Vôn mét và Am pe mét DC

c)

Wattmet 1 pha

d)

Công tơ điện

30.

Công suất mạng điện một chiều được đo trực tiếp bằng dụng cụ nào?

a)

Wattmet DC

b)

Vôn mét và Am pe mét DC

c)

Wattmet 1 pha

d)

Công tơ điện

31.

Phần tử cơ bản trong Wattmet DC là gì?

a)

Cuộn dòng và cuộn áp

b)

Cuộn áp và điện trở phụ

c)

Cuộn dòng và tải

d)

Kim đo và lò xo phản kháng

32.

Khi mắc ngược cực tính của một trong hai cuộn dây của Wattmet DC thì kim chỉ sẽ như thế nào?

a)

Không quay

b)

Quay chậm hơn

c)

Quay ngược lại

d)

Không đổi chiều

33.

Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1 µF; f = 100 Hz; R1 = 1,26 kΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính hệ số phẩm chất Q của cuộn dây.

a)

Q ≈ 0,008

b)

Q ≈ 0,003

c)

Q ≈ 0,03

d)

Q ≈ 0,08

34.

Cho cầu đo điện cảm Hay có các giá trị C3 = 1 µF; R1 = 1,26 kΩ; R3 = 75 Ω; R = 500 Ω; f = 100 Hz thì cầu cân bằng. Tính Rx.

a)

Rx = 84 kΩ

b)

Rx = 84 Ω

c)

Rx = 8,4 kΩ

d)

Rx = 8,4 Ω

35.

Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1 µF; f = 100 Hz; R1 = 1,26 kΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính Lx, Rx.

a)

Lx = 63 mH, Rx = 1,34 kΩ

b)

Lx = 100 mH, Rx = 8,4 kΩ

c)

Lx = 83 mH, Rx = 1,34 kΩ

d)

Lx = 54 mH, Rx = 8,4 KΩ.

36.

Dùng ba Wattmet 1 pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi nào?

a)

Mang ba pha không có dây trung tính

b)

Mang ba pha bốn dây và phụ tải không đối xứng

c)

Mang ba pha có phụ tải không đối xứng

d)

Mang ba pha trung thế trở lên

37.

Cho cầu đo điện dung có các giá trị C3 = 0,1 µF; f = 100 Hz; R1 = 125 Ω; R3 = 10 kΩ; R4 = 14,7 kΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx.

a)

Cx = 10 µF, Rx = 551,3 Ω

b)

Cx = 0,068 µF, Rx = 183,3 Ω

c)

Cx = 0,001 µF, Rx = 2,99 MΩ

d)

Cx = 0,03 µF, Rx = 14,705 kΩ

38.

Cho cầu đo điện dung có các giá trị C1 = 0,1 µF; f = 100 Hz; R1 = 375 Ω; R3 = 10 kΩ; R4 = 14,7 kΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx.

a)

Cx = 10 µF, Rx = 551,3 Ω

b)

Cx = 0,001 µF, Rx = 183,3 Ω

c)

Cx = 0,03 µF, Rx = 183,3 Ω

d)

Cx = 0,068 µF, Rx = 551,3 Ω

39.

Công suất tác dụng mạng 3 pha 3 dây được đo trực tiếp bằng thiết bị nào?

a)

Wattmet 1 pha

b)

Wattmet 3 pha phần tử

c)

3 vônmet và ampe kế

d)

Wattmet 3 pha 2 phần tử

40.

Khi dùng cầu Wheatstone như hình

điện trở Rx được tính theo tỉ số các nhánh nào?

a)

Rx = R3 · R2 / R4

b)

Rx = R4 · R2 / R3

c)

Rx = R2 · R4 / R3

d)

Rx = R3 · R4 / R2

41.

Khi sử dụng sơ đồ Vôn mét- Am pe mét để đo gián tiếp điện trở. Nếu điện

trở cần đo càng lớn so với điện trở trong của Am pe kế thì:

a)

Sai số được giảm nhiều

b)

Độ nhạy của máy cao hơn

c)

Độ nhạy của máy cao hơn

d)

Sai số lớn hơn, không chính xác

42.

Cho cầu đo điện cảm Owen có các giá trị C1 = 1 µF; R1 = 1,26 kΩ; R3 = 75 Ω; C3 = 10 µF; f = 100 Hz thì cầu cân bằng. Tính Lx.

a)

Lx = 94,5 mH

b)

Lx = 9,45 mH

c)

Lx = 8,45 mH

d)

Lx = 84,5 mH

43.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình: điện trở cuộn dây Rcc = 2 kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100 µA. Các thang đo lần lượt ở 1 mA, 20 mA, 50 mA. Chọn bộ giá trị R1, R2, R3 thích hợp để mở rộng thang đo.

a)

R1 ≈ 2,22 kΩ; R2 ≈ 105 Ω; R3 ≈ 40 Ω

b)

R1 ≈ 2 kΩ; R2 ≈ 100 Ω; R3 ≈ 50 Ω

c)

R1 ≈ 1,9 kΩ; R2 ≈ 80 Ω; R3 ≈ 30 Ω

d)

R1 ≈ 2,5 kΩ; R2 ≈ 120 Ω; R3 ≈ 60 Ω

44.

Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc=1kΩR_{cc}=1\,\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 100μA100\,\mu\text{A} để đo dòng điện xoay chiều i = Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?

a)

0,318mA

b)

0,225mA

c)

0,15mA

d)

Không đáp án nào đúng

45.

Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc=1kΩR_{cc}=1\,\text{k}\Omega , dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA50\,\mu\text{A} để đo dòng điện xoay chiều i = Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

0,056mA

c)

0,5mA

d)

Không đáp án nào đúng

46.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rcc=1kΩR_{cc}=1\,\text{k}\Omega và dòng điện định mức qua cơ cấu chỉ thị là 150μA150\,\mu\text{A} . Hãy xác định giá trị điện trở RsR_s biết rằng ở thang đo sau khi mở rộng thì dòng điện tối đa có thể đo được là 1mA1\,\text{mA} . Biết UD=0,6VU_D=0,6\,\text{V} .

a)

194 kΩ

b)

1,404 kΩ

c)

0,45 kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

47.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V200\,\text{V} , số chỉ của ampe kế là 5A5\,\text{A} , L0=100mHL_0=100\,\text{mH} . Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:

a)

73,69Hz

b)

53,69Hz

c)

63,69Hz

d)

60,69Hz

48.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V200\,\text{V} , số chỉ của ampe kế là 5A5\,\text{A} , C0=100μFC_0=100\,\mu\text{F} . Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:

a)

49,81Hz

b)

60,69Hz

c)

50,69Hz

d)

39,81Hz

49.

Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Usm=100VU_{sm}=100\,\text{V} , 2 ampe mét mẫu có Ism=10AI_{sm}=10\,\text{A} , 2 wattmet có Usm=120VU_{sm}=120\,\text{V} , Ism=10AI_{sm}=10\,\text{A} , cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, wattmet 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/1006000/100100/5100/5 . Công suất tiêu thụ thực của tải là:

a)

1551,36kW

b)

1551,36W

c)

15,51kW

d)

1,551kW

50.

Trong mạch 3 pha công suất tác dụng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng. Biết PΣ=720WP_\Sigma=720\,\text{W} ; Ia=3AI_a=3\,\text{A} , Ua=380VU_a=380\,\text{V} . Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:

a)

890,8W và 170,8W

b)

890,8W và 170,8W

c)

-890,8W và -170,8W

d)

890,8W và -170,8W

51.

Trong mạch 3 pha công suất phản kháng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng. Biết QΣ=600VarQ_\Sigma=600\,\text{Var} ; Ia=3AI_a=3\,\text{A} , Ua=380VU_a=380\,\text{V} . Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:

a)

1114W và 767,4W

b)

-1114W và 767,4W

c)

1114W và -767,4W

d)

-1114W và -767,4W

52.

Cho cầu một chiều đơn với điện trở so sánh R2R_2 , có giá trị từ 0 đến 99999Ω99999\Omega (luôn là một số nguyên). Tỷ số vải K = R3/R4R_3/R_4 có giá trị bằng 10n10^n với n là một số nguyên bằng từ -4 đến +4. Biết điện trở cần đo nằm trong khoảng từ 1 đến dưới 1000Ω1000\Omega . Khi cân bằng cầu xong ta có giá trị Rx=77ΩR_x=77\Omega . Vậy chọn tỷ số vải nào sau đây để cầu cân bằng được:

a)

K = 1

b)

K = 10

c)

K = 10210^2

d)

Tất cả các đáp án trên là sai

53.

Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh=2500 vòng), người ta dùng wattmet điện động có Usm=300VU_{sm}=300\,\text{V} ; Ism=20AI_{sm}=20\,\text{A} , thang đo có 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi trong 2 phút công tơ quay được bao nhiêu vòng biết sai số của công tơ là 2%:

a)

304 vòng

b)

305 vòng

c)

306 vòng

d)

308 vòng

54.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W500\,\text{W} , số chỉ của vôn kế là 200V200\,\text{V} , số chỉ của ampe kế là 5A5\,\text{A} , f=50Hzf=50\,\text{Hz} . Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính RxR_x .

a)

Rx=150ΩR_x=150\Omega

b)

Rx=20ΩR_x=20\Omega

c)

Rx=50ΩR_x=50\Omega

d)

Rx=250ΩR_x=250\Omega

55.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W500\,\text{W} , số chỉ của vôn kế là 200V200\,\text{V} , số chỉ của ampe kế là 5A5\,\text{A} , f=50Hzf=50\,\text{Hz} . Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính LxL_x .

a)

Lx=0,21HL_x=0{,}21\,\text{H}

b)

Lx=0,11HL_x=0,11\text{H}

c)

Lx=1,1HL_x=1{,}1\,\text{H}

d)

Lx=2,1HL_x=2{,}1\,\text{H}

56.

Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Usm=100VU_{sm}=100\,\text{V} , 2 ampe mét mẫu có Ism=10AI_{sm}=10\,\text{A} , 2 wattmet có Usm=120VU_{sm}=120\,\text{V} , Ism=10AI_{sm}=10\,\text{A} , cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/1006000/100100/5100/5 . Công suất tiêu thụ thực của tải là 15,51kW15{,}51\,\text{kW} . Hỏi tích Ku×KiK_u\times K_i bằng bao nhiêu?

a)

1000

b)

2000

c)

1200

d)

3000

57.

Sơ đồ ampe kế như hình: khi khóa K đặt tại vị trí 1 thì giá trị điện trở shunt Rs được tính bằng gì?

a)

Rs = R2 + R3

b)

Rs = R2

c)

Rs = R1 + R2 + R3

d)

Rs = R1

58.

Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha theo sơ đồ hai wattmet như hình, để đo đúng công suất tác dụng 3 pha cần phải đảo lại cực tính bộ phận nào?

a)

Cực tính của cuộn dòng của wattmet 1

b)

Cực tính của cuộn áp của wattmet 1

c)

Cực tính của cuộn dòng của wattmet 2

d)

Cực tính của cuộn áp của wattmet 2

59.

Tần số kế đếm nghịch đảo (đếm chu kỳ) thường dùng thay cho tần số kế hiện số trong trường hợp nào?

a)

Để nâng cao độ nhạy

b)

Để mở rộng thang đo

c)

Để khắc phục sai số khi đo ở tần số thấp

d)

Để khắc phục sai số khi đo ở tần số cao

60.

Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử như hình. Hãy cho biết trong sơ đồ có wattmet nào mắc ngược?

a)

Wattmet thứ nhất

b)

Wattmet thứ hai

c)

Wattmet thứ ba

d)

Không có wattmet nào mắc ngược

61.

Trong mạch đo công suất tác dụng xoay chiều 3 pha cao áp theo sơ đồ hình, hãy chỉ ra wattmet nào mắc sai.

a)

Wattmet thứ 1

b)

Wattmet thứ 2

c)

Wattmet thứ 1 và wattmet thứ 2

d)

Wattmet thứ 1 và wattmet thứ 3

62.

Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình. Biết tụ cần đo có R_x = 500 Ω, tụ mẫu có R_1 = 300 Ω, C_1 = 1 μF. Giá trị điện dung cần đo C_x là bao nhiêu?

a)

0,5 μF

b)

0,6 μF

c)

1,67 μF

d)

1 μF

63.

Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ ghi 1 kWh = 2500 vòng), xác định sai số của công tơ bằng wattmet điện động có U_dm = 300 V; I_dm = 20 A; thang đo 150 vạch; khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng. Sai số của công tơ là bao nhiêu?

a)

2,5 %

b)

3 %

c)

2 %

d)

4 %

64.

Đo công suất của phụ tải mạch 3 pha cao áp: dùng 2 vôn mét mẫu Ua = 100 V; 2 ampe mét mẫu Ia = 10 A; 2 wattmet Ua = 120 V, Ia = 10 A; cấp chính xác wattmet 1; thang 150 vạch. Khi đo: wattmet 1 chỉ α vạch, wattmet 2 chỉ 70 vạch. Tỷ số biến áp đo lường: điện áp 6000/100; dòng 100/5. Công suất thực của tải là 15,51 kW. α bằng bao nhiêu vạch?

a)

60 vạch

b)

80 vạch

c)

90 vạch

d)

100 vạch

65.

Kiểm tra công tơ 1 pha (mặt công tơ ghi 1 kWh = 2500 vòng): xác định hằng số công tơ bằng wattmet điện động với U_dm = 300 V; I_dm = 20 A; thang đo 150 vạch; khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Biết công tơ quay được 306 vòng và sai số công tơ là 2%. Thời gian khảo sát là bao lâu?

a)

3 phút

b)

5 phút

c)

2 phút

d)

6 phút

66.

Đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp: dùng 2 vôn mét mẫu Ua = 100 V; 2 ampe mét mẫu Ia = 10 A; 2 wattmet Ua = 120 V, Ia = 10 A; cấp chính xác wattmet 1; thang 150 vạch. Khi đo: wattmet 1 chỉ 90 vạch, wattmet 2 chỉ α vạch. Tỷ số biến áp đo lường: điện áp 6000/100; dòng 100/5. Công suất thực của tải là 15,51 kW. α bằng bao nhiêu vạch?

a)

60 vạch

b)

80 vạch

c)

70 vạch

d)

100 vạch

67.

Kiểm tra công tơ 1 pha (mặt công tơ ghi 1 kWh = 2500 vòng) để xác định sai số bằng wattmet điện động có U_dm = 300 V; I_dm = 20 A; thang đo 150 vạch; khi đo wattmet chỉ α vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng, biết sai số công tơ là 2%. α bằng bao nhiêu vạch?

a)

60 vạch

b)

80 vạch

c)

90 vạch

d)

100 vạch

68.

Ampe kế từ điện nhiều thang đo có sơ đồ theo kiểu nhiều cấp (các điện trở shunt mắc nối tiếp với nhau) khác gì so với sơ đồ kiểu từng cấp (các điện trở shunt mắc song song với nhau)?

a)

Độ chính xác thấp hơn

b)

Cấu tạo phức tạp hơn

c)

Độ nhạy cao hơn

d)

Đo được điện trở lớn hơn

69.

Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng một phần tử. Để đo được công suất phản kháng 3 pha cần phải thực hiện thao tác nào trên sơ đồ đo kèm theo?

a)

Đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 1

b)

Đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 2

c)

Đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 3

d)

Giữ nguyên sơ đồ

70.

Sơ đồ ampe kế như hình bên. Các điện trở R1, R2, R3 có nhiệm vụ gì?

a)

Làm tăng độ nhạy

b)

Giảm sai số

c)

Giảm giá thành

d)

Mở rộng giới hạn đo

71.

Ampe kế điện động đo dòng điện lớn có cuộn dây tĩnh và cuộn dây động được mắc theo cách nào?

a)

Nối tiếp với nhau

b)

Tách rời nhau

c)

Song song với nhau

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

72.

Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng một phần tử (hình bên). Hãy chỉ ra wattmet nào bị mắc ngược.

a)

Wattmet thứ nhất

b)

Wattmet thứ hai

c)

Wattmet thứ ba

d)

Không có wattmet nào mắc ngược

73.

Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều một pha người ta dùng wattmet tác dụng một phần tử mắc qua máy biến áp điện áp (BU) và biến dòng (BI) như hình bên. Hãy chỉ ra cuộn dây nào của wattmet bị mắc ngược.

a)

Cuộn dòng

b)

Cuộn áp

c)

Cả hai cuộn đều mắc ngược

d)

Cả hai cuộn mắc đúng

74.

Nhược điểm của vônmét số chuyển đổi thời gian một nhịp là gì?

a)

Độ nhạy thấp

b)

Dải đo hẹp

c)

Độ chính xác không cao

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

75.

Với mạch chọn thang đo điện áp có các điện trở R1, R2, R3 và hai điốt như hình, biết U_B = 0.6V0.6\,\text{V} . Chọn bộ giá trị R1R_1 , R2R_2 , R3R_3 phù hợp.

a)

120kΩ120\,\text{k}\Omega ; 55kΩ55\,\text{k}\Omega ; 45kΩ45\,\text{k}\Omega

b)

90kΩ90\,\text{k}\Omega ; 45kΩ45\,\text{k}\Omega ; 38kΩ38\,\text{k}\Omega

c)

150kΩ150\,\text{k}\Omega ; 90kΩ90\,\text{k}\Omega ; 32kΩ32\,\text{k}\Omega

d)

Không đáp án nào đúng

76.

Cho Rcc = 1kΩ1\,\text{k}\Omega và Icc = 50μA50\,\mu\text{A} . Hãy xác định các giá trị R1R_1 , R2R_2 , R3R_3 biết rằng ở các vị trí C, B, A điện áp tối đa hiệu dụng lần lượt là 5V5\,\text{V} , 10V10\,\text{V} , 20V20\,\text{V} ; biết điện áp rơi trên điốt là Up=0.6VU_p = 0.6\,\text{V} .

a)

135.5kΩ135.5\,\text{k}\Omega ; 67.5kΩ67.5\,\text{k}\Omega ; 23.5kΩ23.5\,\text{k}\Omega

b)

38.5kΩ38.5\,\text{k}\Omega ; 83.5kΩ83.5\,\text{k}\Omega ; 173.5kΩ173.5\,\text{k}\Omega

c)

188.5kΩ188.5\,\text{k}\Omega ; 39.5kΩ39.5\,\text{k}\Omega ; 13.5kΩ13.5\,\text{k}\Omega

d)

Không đáp án nào đúng

77.

Biết vôn kế dùng cơ cấu từ điện có Rce=25kΩR_{ce} = 25\,\text{k}\OmegaIc=100μAI_c = 100\,\mu\text{A} . Ở ba thang đo mở rộng tại các vị trí 1, 2, 3 với mức điện áp lần lượt là V1=10VV_1 = 10\,\text{V} , V2=40VV_2 = 40\,\text{V} , V3=60VV_3 = 60\,\text{V} . Hãy tính các điện trở R1R_1 , R2R_2 , R3R_3 .

a)

51kΩ; 250kΩ; 690kΩ

b)

75kΩ; 375kΩ; 575kΩ

c)

14kΩ; 190kΩ; 490kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

78.

Dựa trên sơ đồ mạch đo có ba điện trở R1, R2, R3 tương ứng các thang A, B, C như hình, hãy chọn bộ giá trị điện trở R1; R2; R3 đúng.

a)

49 kΩ; 140 kΩ; 490 kΩ

b)

84 Ω; 1 kΩ; 172 kΩ

c)

14 Ω; 2 kΩ; 104 kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

79.

Cho Rcc = 1kΩ1\,\text{k}\Omega và Icc = 150μA150\,\mu\text{A} . Hãy xác định giá trị điện trở R, biết rằng ở thang đo điện áp hiệu dụng tối đa là 5V5\,\text{V} . Biết UD=0.6VU_D = 0.6\,\text{V} .

a)

14.9 kΩ

b)

12.1 kΩ

c)

10.2 kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

80.

Cho Rcc = 1kΩ1\,\text{k}\Omega và Icc = 50μA50\,\mu\text{A} . Hãy xác định giá trị các điện trở R1, R2, R3, biết rằng ở các thang đo C, B, A có điện áp tối đa hiệu dụng lần lượt là 5V5\,\text{V} , 10V10\,\text{V} , 20V20\,\text{V} . Biết điện áp rơi trên điốt.

a)

R1 = 12 kΩ; R2 = 24 kΩ; R3 = 48 kΩ

b)

R1 = 84 Ω; R2 = 1 kΩ; R3 = 172 kΩ

c)

R1 = 9.6 kΩ; R2 = 19.2 kΩ; R3 = 38.4 kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

81.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ,

dòng điện định mức của cơ cấu là 50μA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 =

47.237Ω. Khi ở thang đo thứ ba khi khóa K ở vị trí 3 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?

a)

1 mA

b)

10 mA

c)

100 mA

d)

Không đáp án nào đúng

82.

Volt kế có độ nhạy 20kΩ/VDC ở thang đo 5V thì có tổng trở vào là bao

nhiêu?

a)

0.25 K Ω

b)

4K Ω

c)

100K Ω

d)

Không đáp án nào đúng