wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa lí lớp 9 – Vùng Trung du và miền núi phía Bắc

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Việc hình thành các tuyến đường cao tốc, tuyến đường Xuyên Á, tuyến đường ASEAN ở nước ta có ý nghĩa

a)

thúc đẩy phát triển nông nghiệp.

b)

liên vùng và quốc tế.

c)

phục vụ cho mục đích quân sự.

d)

giảm tải cho đường hàng không.

2.

Tuyến đường sắt Bắc – Nam nối hai thành phố nào sau đây?

a)

Hà Nội – Vinh.

b)

Hà Nội – Huế.

c)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

d)

Huế – TP. Hồ Chí Minh.

3.

Cảng biển nào là cửa ngõ xuất nhập khẩu lớn nhất miền Bắc?

a)

Cảng Hòn Gai.

b)

Cảng Hải Phòng.

c)

Cảng Cửa Lò.

d)

Cảng Thái Bình.

4.

Sân bay lớn nhất khu vực Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

Chu Lai.

b)

Cần Thơ.

c)

Tân Sơn Nhất.

d)

Liên Khương.

5.

Sự phát triển của ngành bưu chính – viễn thông góp phần quan trọng

a)

thu hẹp khoảng cách thông tin.

b)

gia tăng chia cắt vùng miền.

c)

giảm giao lưu xã hội.

d)

hạn chế phát triển kinh tế.

6.

Diện tích vùng Trung du và miền núi phía Bắc chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích cả nước (năm 2024)?

a)

27,9%.

b)

28,7%.

c)

29,7%.

d)

27,8%.

7.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Lào Cai.

b)

Tuyên Quang.

c)

Phú Thọ.

d)

Quảng Ninh.

8.

Phía Bắc của vùng Trung du và miền núi phía Bắc giáp quốc gia nào?

a)

Trung Quốc.

b)

Lào.

c)

Campuchia.

d)

Thái Lan.

9.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc nằm ở phía nào nước ta?

a)

Phía Bắc.

b)

Phía Nam.

c)

Phía Tây.

d)

Phía Đông.

10.

Địa hình chủ yếu của khu vực Đông Bắc là

a)

núi cao và cao nguyên đá vôi.

b)

đồng bằng ven biển.

c)

núi trung bình và núi thấp với các dãy núi hình cánh cung.

d)

núi lửa và các vùng trũng.

11.

Khí hậu đặc trưng của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

ôn đới hải dương.

b)

khô hạn.

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

cận xích đạo.

12.

Đặc điểm nổi bật về hệ thống sông ngòi khu vực Tây Bắc là

a)

ngắn, dốc, ít tiềm năng thủy điện.

b)

tiềm năng về thủy điện lớn nhất cả nước.

c)

chủ yếu là sông nhỏ, chủ dòng để tưới tiêu.

d)

sông lớn, chủ yếu là vận tải đường thủy.

13.

Yếu tố nào sau đây là đặc trưng về sinh vật khu vực Tây Bắc?

a)

Chỉ có rừng nhiệt đới.

b)

Có 3 đai sinh vật.

c)

Rừng ít phát triển.

d)

Tỉ lệ che phủ rừng cao nhất cả nước.

14.

Khoáng sản nào ở khu vực Đông Bắc được nhắc đến là quan trọng cho ngành công nghiệp luyện kim đen?

a)

Kẽm.

b)

Sắt.

c)

Bô-xít.

d)

A-pa-tít.

15.

Khu vực nào sau đây là nơi bò sữa được nuôi nhiều nhất ở nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Nam Trung Bộ

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các đồng bằng lớn

16.

Các vùng nào sau đây là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ, Nam Trung Bộ, Trung du và miền núi phía Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng

17.

Hoạt động khai thác, chế biến gỗ và lâm sản chủ yếu dựa vào nguồn cung nguyên liệu từ loại rừng nào?

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng nguyên sinh

18.

Năm 2021, tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của ngành thủy sản nước ta đạt hơn

a)

1,73%

b)

3,71%

c)

7,13%

d)

3,17%

19.

Công nghiệp khai thác dầu thô và khí tự nhiên ở nước ta xuất hiện từ năm nào?

a)

1954

b)

1986

c)

1995

d)

2005

20.

Cơ cấu ngành công nghiệp điện lực nước ta hiện nay có sự chuyển dịch theo xu hướng

a)

Tăng cường thủy điện, giảm nhiệt điện

b)

Giảm điện sản xuất bằng dầu, khí

c)

Đa dạng hóa, tăng cường tỉ trọng điện gió, điện mặt trời

d)

Giữ nguyên tỉ trọng các loại hình qua các năm

21.

Ngành công nghiệp mới, có tốc độ phát triển nhanh ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

Công nghiệp khai thác dầu thô và khí tự nhiên

b)

Công nghiệp dệt, sản xuất trang phục

c)

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm

d)

Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính

22.

Ngành công nghiệp dệt, sản xuất trang phục ở nước ta thường phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng núi

b)

Các đô thị lớn

c)

Các khu vực gần cảng biển nhỏ

d)

Vùng ven biển

23.

Tuyến đường bộ huyết mạch có vai trò kết nối tất cả các tỉnh, các trung tâm kinh tế lớn từ Bắc vào Nam là

a)

Quốc lộ 51

b)

Quốc lộ 1

c)

Quốc lộ 9

d)

Quốc lộ 22

24.

Tuyến đường bộ nào có ý nghĩa kết nối sự phát triển kinh tế - xã hội khu vực phía tây của nước ta?

a)

Quốc lộ 1

b)

Đường Hồ Chí Minh

c)

Quốc lộ 13

d)

Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

25.

Quốc lộ 7 và Quốc lộ 51 vào nhóm các tuyến đường nào?

a)

Tuyến đường Xuyên Á

b)

Tuyến đường ven biển

c)

Tuyến đường Bắc – Nam

d)

Tuyến đường Tây – Đông

26.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp từ ngày 13 đến 15/8/1945 ở đâu?

a)

Pác Bó (Cao Bằng)

b)

Bắc Sơn (Võ Nhai)

c)

Phay Khắt (Cao Bằng)

d)

Tân Trào (Tuyên Quang)

27.

Tổng khởi nghĩa trong Cách mạng tháng Tám được phát động theo khẩu hiệu nào?

a)

“Độc lập hay là chết”

b)

“Tất cả cho tiền tuyến”

c)

“Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”

d)

“Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”

28.

Kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế sau chiến tranh của Liên Xô diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

1945–1949

b)

1947–1951

c)

1946–1950

d)

1945–1951

29.

Quốc gia nào đã mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

a)

Liên Xô

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

30.

Từ năm 1950 đến nửa sau thập niên 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã khôi phục vị thế cường quốc công nghiệp đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

31.

Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

hòa bình, trung lập

b)

chi phối đồng minh

c)

ngăn cản phong trào giải phóng dân tộc

d)

bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc, giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa

32.

Năm 1961 diễn ra sự kiện gì trong công cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô?

a)

Phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo Trái Đất

b)

Phóng con tàu vũ trụ Vô-xtốc 1 bay vòng quanh Trái Đất

c)

Đưa con người lên Mặt Trăng

d)

Đưa con người lên Sao Hỏa

33.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô đạt thành tựu nổi bật nào trong lĩnh vực quân sự?

a)

Dẫn đầu thế giới về sản xuất điện

b)

Dẫn đầu thế giới về công nghiệp quốc phòng

c)

Dẫn đầu thế giới về xuất khẩu nông sản

d)

Dẫn đầu thế giới về công nghệ thông tin

34.

Sau 1945, các nước Đông Âu thiết lập chế độ chính trị nào?

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Dân chủ tư sản

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Cộng hòa tôn giáo

35.

Trong giai đoạn 1945–1970, nền kinh tế Đông Âu có đặc điểm gì?

a)

Kinh tế thị trường tư bản

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào Mĩ

c)

Phát triển nhanh theo mô hình XHCN

d)

Chỉ tập trung vào thương mại

36.

Một thành tựu nổi bật của Đông Âu sau chiến tranh là

a)

Công nghiệp phục hồi nhanh

b)

Xuất khẩu dầu mỏ hàng đầu thế giới

c)

Phát triển mạnh du lịch biển

d)

Xây dựng nhiều đế chế tài chính

37.

Nhược điểm lớn của kinh tế Đông Âu từ cuối những năm 1970 là

a)

Tăng trưởng quá nhanh

b)

Phụ thuộc công nghệ phương Tây

c)

Trí trẻ, thiếu năng động

d)

Dư thừa lao động chất lượng cao

38.

Một biểu hiện xã hội ở Đông Âu thời kì 1945–1970 là

a)

Tỉ lệ thất học cao

b)

Đời sống nhân dân được cải thiện

c)

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc lan rộng

d)

Xung đột sắc tộc gia tăng mạnh

39.

Tháng 1/1942, Mặt trận Đồng minh thành lập nhằm mục đích gì?

a)

Chống lại sự tấn công của phát xít Đức ở châu Âu.

b)

Trả thù sự tấn công của Nhật vào lãnh thổ Mỹ.

c)

Đoàn kết và tập hợp các lực lượng trên thế giới để tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

d)

Liên kết giữa khối phát xít và khối các nước đế quốc để chống Liên Xô.

40.

Nguyễn Ái Quốc lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6-1925) nhằm mục đích

a)

tổ chức quần chúng đoàn kết đấu tranh chống đế quốc và tay sai.

b)

lãnh đạo quần chúng đoàn kết đấu tranh chống đế quốc và tay sai.

c)

tổ chức và lãnh đạo quần chúng đoàn kết, đấu tranh để chống đế quốc và tay sai.

d)

huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng.

41.

Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (năm 1930)?

a)

Là đại biểu duy nhất tham dự.

b)

Đề xuất thành lập Đảng.

c)

Là người triệu tập và chủ trì Hội nghị.

d)

Là người xây dựng Điều lệ Đảng.

42.

Địa danh nào ở nước ngoài gắn liền với hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc, nơi Người đã sống và làm việc từ năm 1918-1922?

a)

Quảng Châu (Trung Quốc).

b)

Liên Xô.

c)

Pari (Pháp).

d)

Băng Cốc (Thái Lan).

43.

Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?

a)

1/1/1930.

b)

3/2/1930.

c)

19/5/1941.

d)

2/9/1945.

44.

Đơn tỉnh giành được chính quyền sớm nhất trong cuộc Tổng khởi nghĩa tháng 8 năm 1945 là

a)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Trị.

c)

Thái Nguyên, Hải Dương, Bắc Giang, Quảng Nam.

d)

Quảng Trị, Bắc Giang, Hà Tĩnh, Hà Tiên.

45.

Sau khi Chiến tranh Thế giới thứ hai bùng nổ, thực dân Pháp đã thi hành chính sách gì ở Việt Nam?

a)

Chính sách kinh tế thời chiến.

b)

Chính sách thuộc địa thời chiến.

c)

Chính sách kinh tế mới.

d)

Chính sách kinh tế chỉ huy.

46.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp từ ngày 14 đến 15/8/1945 đã quyết định vấn đề gì?

a)

Khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước.

b)

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước.

c)

Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn.

d)

Lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa và quyết định những vấn đề quan trọng về chính sách đối nội, đối ngoại sau khi giành được chính quyền.

47.

Ngày 19-8-1945, Khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi ở

a)

Huế - Đà Nẵng.

b)

Hà Nội.

c)

Sài Gòn.

d)

Hải Dương.

48.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã mang lại ý nghĩa to lớn cho dân tộc Việt Nam là:

a)

Đánh bại thực dân Pháp.

b)

Giành lại độc lập, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.

c)

Thống nhất đất nước.

d)

Mở đầu công cuộc đổi mới đất nước.

49.

Ngày 13 – 8 – 1945 đã diễn ra sự kiện quan trọng nào?

a)

Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

b)

Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.

c)

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc được thành lập và ra Quân lệnh số 1.

d)

Đại hội Quốc dân họp ở Tân Trào.

50.

BÀI 1 – Nước Nga và Liên Xô 1918-1945: Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết (Liên Xô) được thành lập vào thời gian nào?

a)

Tháng 12 – 1920.

b)

Tháng 12 – 1921.

c)

Tháng 12 – 1922.

d)

Tháng 12 – 1924.

51.

BÀI 1 – Nước Nga và Liên Xô 1918-1945: Tình hình nước Nga Xô viết năm 1918 như thế nào?

a)

Chiến tranh phá hủy nền kinh tế Nga. Xảy ra nội chiến, sự chống phá của quân Bạch vệ, sự can thiệp của các nước đế quốc.

b)

Chính quyền Xô viết thực hiện chính sách cộng sản thời chiến.

c)

Cuộc chiến đấu chống thù trong giặc ngoài cơ bản kết thúc thắng lợi.

d)

Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) thành lập.

52.

BÀI 1 – Nước Nga và Liên Xô 1918-1945: Một trong những nguyên nhân quan trọng giúp Liên Xô khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

a)

Không bị chiến tranh tàn phá.

b)

Nhận được viện trợ kinh tế từ các nước phương Tây.

c)

Thực hiện các kế hoạch 5 năm với trọng tâm là công nghiệp nặng.

d)

Tập trung phát triển nông nghiệp quy mô lớn.

53.

BÀI 2 – Châu Âu và nước Mỹ 1918-1945: Trong những năm 1918 – 1923, phần lớn kinh tế các nước tư bản chủ nghĩa

a)

ổn định và phát triển.

b)

tương đối ổn định.

c)

bị thừa phú nặng nề.

d)

khủng hoảng trầm trọng và kéo dài.

54.

BÀI 2 – Châu Âu và nước Mỹ 1918-1945: Ai là người giữ vai trò quan trọng trong việc sáng lập Quốc tế Cộng sản?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăng-ghen.

c)

V. I. Lê-nin.

d)

Xtalin.

55.

BÀI 2 – Châu Âu và nước Mỹ 1918-1945: Quốc tế Cộng sản (Quốc tế III) được thành lập vào năm nào?

a)

1917.

b)

1919.

c)

1921.

d)

1924.

56.

BÀI 3 – Châu Á từ 1918-1945: Sự kiện nào đã chấm dứt sự phục hồi của nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh TG thứ nhất?

a)

Cuộc bạo động lúa gạo.

b)

Khủng hoảng tài chính 1927.

c)

Đảng cộng sản Nhật thành lập.

d)

Trận động đất ở Tô-ky-ô năm 1923.

57.

BÀI 3 – Châu Á từ 1918-1945: Để giải quyết khủng hoảng kinh tế, Chính phủ Nhật Bản chủ trương

a)

tiến hành xâm lược, bành trướng nhằm vào các nước láng giềng.

b)

tiến hành cải cách kinh tế, xã hội.

c)

nhờ sự giúp đỡ của Mỹ.

d)

thực hiện các cải cách dân chủ.

58.

BÀI 3 – Châu Á từ 1918-1945: Thế kỉ XX, phong trào cách mạng ở Đông Nam Á phát triển theo xu hướng nào?

a)

Xu hướng vô sản.

b)

Xu hướng tư sản.

c)

Xu hướng thỏa hiệp.

d)

Phát triển song song theo xu hướng tư sản và vô sản.

59.

BÀI 4 – Chiến tranh thế giới II: Mặt trận Đồng minh chống phát xít ra đời vào thời gian nào?

a)

Ngày 1-1-1941.

b)

Ngày 1-1-1942.

c)

Ngày 1-1-1943.

d)

Ngày 1-1-1944.

60.

BÀI 4 – Chiến tranh thế giới II: Mặt trận Đồng minh chống phát xít được thành lập gồm 26 quốc gia đứng đầu là

a)

Mỹ, Liên Xô, Đức.

b)

Anh, I-ta-li-a, Nhật Bản.

c)

Đức, Mỹ, Trung Quốc.

d)

Liên Xô, Anh, Mỹ.