Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Thống Kê

Total questions: 56

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ở mức độ tin cậy 95%, sai số biên là bao nhiêu:

a)

0.20017

b)

0.2517

c)

0.39233

d)

0.38425

2.

Ở mức độ tin cậy 99%, ước lượng khoảng của sự khác biệt giữa giá trị trung bình của hai tổng thể là:

a)

-1.96 tới 1.96

b)

-2.4 tới 2.4

c)

-1.22 tới -0.19

d)

-1.5 tới 0.15

3.

Với độ tin cậy 99%, có thể bác bỏ giả thuyết H0 hay không?

a)

Không thể bác bỏ

b)

Bác bỏ

c)

Có thể bác bỏ hoặc không thể bác bỏ tùy thuộc vào giá trị p-value

d)

Không đáp án nào đúng

4.

Ước lượng điểm cho sự khác biệt giữa các giá trị trung bình của hai tổng thể là:

a)

0

b)

-0.11

c)

-0.0183

d)

0.05

5.

Giả thuyết không là: μd =0. Thống kê kiểm định là:

a)

0.96

b)

-0.85

c)

-0.92

d)

1.96

6.

Giả thuyết không là: μd =0. Nếu mức ý nghĩa là 5%,

a)

Không bác bỏ giả thuyết không

b)

Có thể bác bỏ giả thuyết không

7.

Giả thuyết không là: μd =0. Nếu mức ý nghĩa là 5%,

a)

Không bác bỏ giả thuyết không

b)

Có thể bác bỏ giả thuyết không

c)

Không thể đưa ra kết luận vì thiếu thông tin cần thiết

d)

Không đáp án nào đúng

8.

Sai số của - là

a)

0.025

b)

0.044

c)

0.0212

d)

0.0268

9.

Ở mức độ tin cậy 90%, sai số biên là:

a)

1.645

b)

0.0349

c)

0.054

d)

0.072

10.

Ở mức độ tin cậy 90%, ước lượng khoảng của sự khác biệt trong tỷ lệ thích 2 sản phẩm này của tổng thể là

a)

0.068 tới 0.072

b)

0.045 tới 0.114

c)

0.058 tới 0.245

d)

0.05 tới 0.07

11.

Ở mức độ tin cậy 90%, có thể bác bỏ giả thuyết H0 hay không? Nếu thực hiện kiểm định 2 phía.

a)

Không thể bác bỏ

b)

Có thể bác bỏ

c)

Không đủ dữ kiện đề bài để đưa kết luận

d)

Không đáp án nào đúng

12.

Một mẫu công nhân được chọn, và mỗi công nhân sẽ lần lượt sử dụng một phương pháp rồi sau đó sử dụng phương pháp kia. Quy trình lấy mẫu được sử dụng để thu thập dữ liệu về thời gian hoàn thành dựa trên:

a)

Mẫu độc lập

b)

Mẫu gộp

c)

Mẫu cặp

d)

Mẫu tuyến tính

13.

Quy trình lấy mẫu được sử dụng để thu thập dữ liệu về thời gian hoàn thành dựa trên:

a)

Mẫu độc lập

b)

Mẫu gộp

c)

Mẫu cặp

d)

Mẫu tuyến tính

14.

Trong hồi quy tuyến tính đơn giản, Y = β0 + β1 X +ε. X và Y lần lượt là:

a)

Biến phụ thuộc và biến độc lập

b)

Biến độc lập và biến xác suất

c)

Biến xác suất và biến phụ thuộc

d)

Biến độc lập và biến phụ thuộc

15.

Trong hồi quy tuyến tính đơn giản, β1 và ε lần lượt là:

a)

Hệ số góc và sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số ngẫu nhiên và hệ số biến thiên

c)

Hệ số biến thiên và hệ số góc

d)

Không đáp án nào đúng

16.

Trong hồi quy tuyến tính, sai số ngẫu nhiên ε sẽ có giá trị trung bình hoặc kỳ vọng toán là bao nhiêu:

a)

0

b)

1

c)

ε

d)

μ

17.

Hệ số tương quan:

a)

Là bình phương của R2

b)

Là căn bậc hai của R2

c)

Không bằng R2

d)

Không thể là số âm

18.

Trong hồi quy tuyến tính đơn giản, Y = β0 + β1 X +ε được gọi là:

a)

Mô hình hồi quy

b)

Phương trình hồi quy

c)

Phương trình hồi quy ước lượng

d)

Phương trình tương quan

19.

Y^ = ^β0+ β^1 X được gọi là

a)

Phương trình hồi quy

b)

Mô hình hồi quy

c)

Phương trình hồi quy ước lượng

d)

Phương trình tương quan

20.

Phân tích hồi quy giữa doanh thu (triệu đồng) với chi phí quảng cáo (triệu đồng) có kết quả như sau = 30 + 5x. Phương trình trên giải thích:

a)

Nếu chi phí quảng cáo tăng 1 triệu đồng, doanh thu sẽ tăng thêm 5 triệu đồng

b)

Nếu chi phí quảng cáo tăng 1 đồng, doanh thu sẽ tăng thêm 5 triệu đồng

c)

Nếu chi phí quảng cáo tăng 1 triệu đồng, doanh thu sẽ tăng thêm 35 triệu đồng

d)

Nếu chi phí quảng cáo giảm 1 triệu đồng, doanh thu sẽ tăng thêm 5 triệu đồng

21.

Trong phương trình hồi quy được ước lượng: Y^ = ^β0+ β^1 X; ^β1> 0 nghĩa là:

4 lines
22.

Trong phương trình hồi quy được ước lượng: Y^ = ^β0+ β^1 X; ^β1> 0 nghĩa là:

a)

Nếu X tăng thêm 1 đơn vị, Y tăng thêm ^β0 đơn vị

b)

Nếu X tăng thêm 1 đơn vị, Y tăng thêm ^β1 X đơn vị

c)

Nếu X giảm đi 1 đơn vị, Y tăng thêm ^β0 đơn vị

d)

Nếu X giảm đi 1 đơn vị, Y tăng thêm ^β1 X đơn vị

23.

Trong mô hình hồi quy tuyến tính, biến độc lập là:

a)

dùng để dự báo các biến độc lập khác

b)

dùng để dự báo biến phụ thuộc

c)

không sử dụng để dự báo

d)

không có ý nghĩa gì

24.

Phương trình nào đúng:

a)

ESS=RSS+TSS

b)

RSS=ESS+TSS

c)

TSS=RSS+ESS

d)

TSS=ESS-RSS

25.

Phương trình nào đúng

a)

R2=TSS/ESS

b)

R2=ESS/RSS

c)

R2=1-RSS/TSS

d)

R2=1-ESS/RSS

26.

Nếu R2=1 thì

a)

RSS=1

b)

RSS=0

c)

RSS phải là số âm

d)

RSS phải là số dương

27.

Hệ số R2 luôn

a)

Âm

b)

Dương

c)

Từ 0 tới 1

d)

Từ -1 tới 1

28.

Cho phương trình: Y^ =120−5 X Nếu X tăng thêm 1 đơn vị thì

a)

Y tăng thêm bởi 5 đơn vị

b)

Y giảm đi bởi 5 đơn vị

c)

Y tăng thêm bởi 115 đơn vị

d)

Y giảm đi bởi 115 đơn vị

29.

Nếu ESS=200; RSS=300, tính R2

a)

0.6

b)

0.5

c)

0.4

d)

0.3

30.

Đâu không phải là giả định của OLS:

a)

Mẫu là ngẫu nhiên, độc lập

b)

Mẫu là biến liên tục, bao gồm cả giá trị bất thường

c)

Kỳ vọng toán của sai số bằng 0

d)

Phương sai của các sai số không đổi

31.

Cho bảng kết quả hồi quy như sau Biến độc lập là Chi phí ăn uống của gia đình hàng ngày, đơn vị: nghìn đồng (tên biến: chiphi); biến phụ thuộc là chiều cao của trẻ em (tên biến), đơn vị: cm. Mô hình hồi quy: chieucao =β0+ β1 chiphi Phương trình hồi quy ước lượng đúng là:

a)

^chieucao=61.727+ 0.397 chiphi

b)

^chieucao=0.397+ 61.727 chiphi

c)

chieucao =61.727+0.397 chiphi

d)

chieucao =0.397+61.727 chiphi

32.

Phương trình hồi quy ước lượng đúng là:

a)

^chieucao=61.727+ 0.397 chiphi

b)

^chieucao=0.397+ 61.727 chiphi

c)

chieucao =61.727+0.397 chiphi

d)

chieucao =0.397+61.727 chiphi

33.

Vẫn bảng kết quả hồi quy ở câu 161, hãy diễn giải ý nghĩa của hệ số ước lượng của biến độc lập ^β1.

a)

Nếu chi phí ăn uống hàng ngày của gia đình tăng thêm 1 nghìn đồng, chiều cao của trẻ có thể tăng thêm 0.397 cm

b)

Nếu chi phí ăn uống hàng ngày của gia đình tăng thêm 1 nghìn đồng, chiều cao của trẻ có thể tăng thêm 61.727

c)

Nếu chi phí ăn uống hàng ngày của gia đình tăng thêm 1 đơn vị, chiều cao của trẻ có thể tăng thêm 0.397 đơn vị

d)

Nếu chi phí ăn uống hàng ngày của gia đình tăng thêm 1 nghìn đồng, chiều cao của trẻ có thể tăng thêm khoảng 64 cm

34.

Vẫn bảng kết quả hồi quy ở câu 161, hãy thực hiện kiểm định như sau: H 0 : β1=0 và H 1 : β1 ¿ 0

a)

Bác bỏ giả thuyết H 0

b)

Không thể bác bỏ giả thuyết H 0

c)

Chưa đủ dữ liệu để bác bỏ hay chấp nhận giả thuyết H 0

d)

Không đáp án nào đúng

35.

Vẫn bảng kết quả hồi quy ở câu 161, xác định hệ số R2

a)

0.9494

b)

0.9550

c)

92.781

d)

0.000

36.

Vẫn bảng kết quả hồi quy ở câu 161, bậc tự do là bao nhiêu:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

37.

Một nghiên cứu về ảnh hưởng của GNP đầu người tới tuổi thọ của người dân (đo lường ở dạng logarit). Kết quả như sau: Tính giá trị t

a)

1.96

b)

8.06

c)

9.12

d)

5.64

38.

Hoàn thiện bảng ở câu 165 với ước lượng khoảng tin cậy 95% với hệ số hồi quy của gnppc

a)

Từ 0.0002 tới 0.0006

b)

Từ -0.0002 tới 0.0004

c)

Từ 0.0002 tới 0.0004

d)

Từ -0.0002 tới 0.0006

39.

Một nghiên cứu về mối ảnh hưởng của GNP bình quân đầu người (gnppc), tốc độ tăng trưởng dân số (popgrowth) tới tuổi thọ. Kết quả ước lượng như sau: Hoàn thiện hệ số t của biến gnppc

a)

8.06

b)

6.99

c)
40.

Hoàn thiện hệ số t của biến gnppc

a)

8.06

b)

6.99

c)

7.08

d)

9.02

41.

Vẫn sử dụng bảng câu 166, hoàn thiện hệ số t của biến popgrowth

a)

2.03

b)

-2.03

c)

3.02

d)

-3.02

42.

Vẫn sử dụng bảng câu 166, hoàn thiện ước lượng khoảng 95% cho hệ số hồi quy của gnppc

a)

Từ 0.0002 tới 0.0006

b)

Từ -0.0002 tới 0.0004

c)

Từ 0.0002 tới 0.0004

d)

Từ -0.0002 tới 0.0006

43.

Vẫn sử dụng bảng câu 166, tính ước lượng khoảng 95% cho hệ số hồi quy của popgrowth

a)

-1.95 tới -0.012

b)

-2.05 tới 0.25

c)

-0.95 tới 0.15

d)

Từ -1.95 tới 0.012

44.

Vẫn sử dụng bảng câu 167, tính ước lượng khoảng 90%; 99% cho từng hệ số hồi quy của biến phụ thuộc.

4 lines
45.

Trong mô hình hồi quy bội với nhiều biến độc lập, kiểm định nào được thực hiện để kiểm tra mối quan hệ giữa biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập là có ý nghĩa thống kê hay không?

a)

Kiểm định t

b)

Kiểm định F

c)

Kiểm định Chi-square

d)

Kiểm định t hoặc kiểm định F

46.

Mô hình hồi quy bao gồm 5 biến độc lập và 146 quan sát. Giá trị t quan trọng để kiểm tra sự ý nghĩa của từng hệ số của biến độc lập sẽ có:

a)

146 bậc tự do

b)

140 bậc tự do

c)

141 bậc tự do

d)

5 bậc tự do

47.

Cho phương trình hồi quy ước lượng như sau: = 7 + 3x1 + 9x2 Nếu x1 tăng bởi 1 đơn vị, giữ nguyên x2, y sẽ dự báo tăng bởi bao nhiêu đơn vị:

a)

3

b)

9

c)

7

d)

10

48.

Cho RSS=700; ESS=300. Tính F của mô hình:

a)

400

b)

200

c)

1000

d)

Không đủ dữ kiện để có kết quả

49.

Cho bảng kết quả hồi quy dưới đây với một mẫu 16 quan sát Hệ số hồi quy ước lượng Sai số chuẩn Constant 12.924 4.425 x1 -7.682 2.630 x2 45.216 12.560 Diễn giải hệ số hồi quy của x1

(a)  

50.

Diễn giải hệ số hồi quy của x1

a)

1 đơn vị thay đổi của x1 sẽ dẫn tới 7.682 đơn vị giảm trong y

b)

Nếu tăng x1 bởi 1 đơn vị, y sẽ tăng bởi 7.682 đơn vị nếu tất cả các biến khác không đổi

c)

Nếu tăng x1 bởi 1 đơn vị, y sẽ giảm bởi 7.682 đơn vị nếu x2 không đổi

d)

Nếu tăng x1 bởi 1 đơn vị, y sẽ tăng bởi 7.682 đơn vị

51.

Với bảng dữ liệu ở câu 175, tính hệ số t cho biến x1

a)

-2.9

b)

2.9

c)

3.6

d)

-5.0

52.

Người ta nghi ngờ rằng ảnh hưởng của x1 tới y là không có ý nghĩa thống kê. Kiểm định giả thuyết trên với bảng dữ liệu được đưa ở câu 175. Mức ý nghĩa thống kê 5%

a)

Bác bỏ giả thuyết không

b)

Không thể bác bỏ giả thuyết không

c)

Sử dụng F test để đưa ra kết luận

d)

Không đáp án nào đúng

53.

Tương tự câu 177 với hệ số ý nghĩa thống kê 1%

a)

Bác bỏ giả thuyết không

b)

Không thể bác bỏ giả thuyết không

c)

Sử dụng F test để đưa ra kết luận

d)

Không đáp án nào đúng

54.

Cách chuẩn đoán hiện tượng đa cộng tuyến cao

a)

Nếu ma trận tương quan cho thấy tương quan giữa các biến độc lập thấp (<0.8)

b)

Hệ số VIF nhỏ hơn 10

c)

Hệ số VIF lớn hơn 10

d)

R2 càng gần 1

55.

Cách khắc phục hiện tượng đa cộng tuyến

a)

Thêm nhiều biến hơn

b)

Thu hẹp dữ liệu

c)

Sử dụng dạng hàm mới hoặc đổi bộ dữ liệu mới

d)

Không đáp án nào đúng

56.

Hậu quả của hiện tượng đa cộng tuyến

a)

Sai số chuẩn của các ước lượng nhỏ

b)

Giá trị t lớn

c)

Khoảng tin cậy 95% rộng

d)

Không nghiêm trọng