Font size
WorksheetsÔn Tập Sinh Học 10 - HCT
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Gọi là tế bào nhân thực vì
có hệ thống nội màng.
có vật chất di truyền là DNA .
có kích thước lớn.
có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là
ti thể.
bộ máy Golgi.
ribosome.
lục lạp.
Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực?
Thực vật.
Động vật.
Vi khuẩn.
Nấm.
Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?
Thành tế bào, lạp lục.
Trung thể, lysosome.
Ti thể, peroxisome.
Bộ máy Golgi.
Ở người, loại tế bào nào sau đây không nhân?
Tế bào gan.
Tế bào biểu bì.
Tế bào hồng cầu.
Tế bào cơ.
Nhân tế bào được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?
không có màng bao bọc.
có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn).
có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).
có rất nhiều màng bao bọc.
Phần tử RNA sẽ đi qua cấu trúc nào của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã?
Hạch nhân.
Lớp kép phospholipid.
Lỗ màng nhân.
Chất nhiễm sắc.
Nhân tế bào chứa chủ yếu là chất nhiễm sắc gồm
DNA + protein.
lipid + protein.
RNA + protein.
carbohydrate + protein.
Ngoài chất nhiễm sắc, dịch nhân còn có chứa
màng nhân.
lỗ màng nhân.
ribosome.
nhân con (hạch nhân).
Khi nói về chức năng của nhân tế bào, phát biểu nào sau đây đúng nhất?
Kiểm soát quá trình trao đổi chất của tế bào.
Chuyển quang năng thành hóa năng trong các chất hữu cơ.
Mang thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Tổng hợp protein, enzyme, hormone cho tế bào và cơ thể.
Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là
Vùng nhân.
Ribosome.
Màng sinh chất.
Nhân tế bào.
Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách nào?
Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.
Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST ở tế bào nhân sơ.
Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.
Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.
Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N, nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của
loài M.
loài M và N.
loài N.
loài mới.
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoại nhân.
Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.
Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ
rRNA + protein.
tRNA + protein.
mRNA + protein.
DNA + protein.
Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc nào sau đây không hoặc có rất ít ribosome?
Lưới nội chất trơn.
Lưới nội chất hạt.
Tế bào chất.
Ti thể, lục lạp.
Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là gì?
Quang hợp.
Hô hấp tế bào.
Tổng hợp protein.
Tổng hợp lipid.
Lưới nội chất có nguồn gốc từ
Nhân tế bào.
Ti thể, lục lạp.
Bộ máy Golgi.
Màng sinh chất, màng nhân.
Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm nào?
Có chứa phospholipid.
Có dính ribosome.
Có chứa protein.
Có chứa DNA .
Chức năng của lưới nội chất hạt là
tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.
tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.
chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.
lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.
Lưới nội chất trơn có khả năng tổng hợp protein vì có chứa
RNA .
Cholesterol.
Lipid.
Ribosome.
Chức năng của lưới nội chất trơn là
Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.
Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.
Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.
Màng, bào quan và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.
Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?
Một chồng túi màng dẹt thông với nhau.
Một hệ thống ống kép xếp cạnh nhau thông với nhau.
Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng không thông với nhau.
Một chồng túi màng và xoang dẹt thông với nhau.
Đâu là quá trình sản xuất và vận chuyển một protein tiết ra khỏi tế bào?
Lưới nội chất trơn → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.
Lưới nội chất trơn → Túi tiết → Bộ máy Golgi → Màng tế bào.
Nhân → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.
Ribosome → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.
Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là
Lục lạp
Ribosome
Ti thể
Nhân
Ti thể là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?
Không có màng bao bọc
Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)
Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)
Có rất nhiều màng bao bọc
Đặc điểm lớp màng của ti thể là
Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.
Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.
Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.
Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.
Ở người, loại tế bào nào sau đây không chứa ti thể?
Tế bào hồng cầu
Tế bào gan
Tế bào cơ tim
Tế bào kẽ tinh hoàn
Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào
Động vật
Vi khuẩn
Nấm
Thực vật, tảo
Chức năng của lục lạp là
Dịch mã
Tổng hợp lipid
Hô hấp tế bào
Quang hợp
Bên trong lục lạp chủ yếu chứa
Chất nền (stroma) và RNA
Chất nền (stroma) và các thylakoid
Thylakoid và diệp lục
Chất nền (stroma) và enzyme
Trên màng thylakoid chủ yếu chứa
Sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp
Sắc tố quang hợp và carbohydrate
DNA, ribosome và enzyme quang hợp
Ribosome, enzyme quang hợp và vitamin
Thành phần nào sau đây không thuộc khung xương tế bào
Vi sợi
Vi ống
Sợi nhiễm sắc
Sợi trung gian
Trong lysosome có chứa nhiều
Enzyme quang hợp
Enzyme hô hấp
Enzyme thuỷ phân
Enzyme tổng hợp
Lysosome chỉ có ở tế bào
Động vật
Thực vật
Tảo
Vi khuẩn
Lysosome có nguồn gốc từ
Nhân tế bào
Bộ máy Golgi
Ti thể
Màng sinh chất
Loại tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất là tế bào
Thần kinh
Cơ vân
Hồng cầu
Bạch cầu
Lysosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?
Không có màng bao bọc
Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)
Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)
Có rất nhiều màng bao bọc
Chức năng của peroxisome là gì?
Chuyển hoá lipid, khử độc cho tế bào
Hô hấp tế bào sinh năng lượng ATP
Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng
Tiêu hoá, phân giải nội bào
Peroxisome có nguồn gốc từ
Nhân tế bào
Lưới nội chất
Ti thể
Không bào
Không bào phát triển nhất ở loại tế bào nào sau đây?
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
Tế bào vi khuẩn
Tế bào nấm
Ngoài chức năng dự trữ các chất, không bào còn có chức năng nào sau đây?
Quy định đặc điểm di truyền
Cung cấp năng lượng cho tế bào
Giúp tế bào chống lại sức trương nước
Điều khiển hoạt động sống của tế bào
Trung thể có ở loại tế bào nào sau đây?
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
Tế bào vi khuẩn
Tế bào nấm men
Trung thể được cấu tạo gồm
2 nhiễm sắc thể
2 tâm động
2 nhiễm sắc tử
2 trung tử
Trong tế bào, nơi diễn ra các hoạt động trao đổi chất chủ yếu với môi trường là
Nhân
Tế bào chất
Màng sinh chất
Lưới nội chất
Theo Nicolson và Singer, màng sinh chất được cấu trúc theo mô hình
Linh hoạt
Khảm
Động
Khảm – động
Thành phần chính của màng sinh chất gồm
Lớp kép phospholipid + protein
Lớp kép protein + phospholipid
Lớp kép phospholipid + cellulose
Lớp kép cellulose + protein
Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có
Chất nền ngoại bào
Lông và roi
Thành tế bào
Vỏ nhầy
Loại tế bào của sinh vật nào sau đây không có thành tế bào?
Vi khuẩn
Động vật
Thực vật
Nấm
Thành tế bào không được tìm thấy ở sinh vật nào dưới đây?
Vi khuẩn lam
Bạch đàn
Nấm mốc
Gấu trúc
"Chất nền ngoại bào" phát triển ở tế bào của loại sinh vật nào sau đây?
Vi khuẩn
Động vật
Nấm
Thực vật
Các mệnh đề sau nói về đặc điểm của tế bào nhân thực. Chọn tất cả phương án đúng: a) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài. b) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. c) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan. d) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.
a) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.
b) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
c) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.
d) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.
Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi; chọn Đúng hoặc Sai: Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi; chọn Đúng hoặc Sai: Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi; chọn Đúng hoặc Sai: Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi; chọn Đúng hoặc Sai: Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp; chọn Đúng hoặc Sai: Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp; chọn Đúng hoặc Sai: Ti thể chứa DNA còn lục lạp thì không.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp; chọn Đúng hoặc Sai: Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp; chọn Đúng hoặc Sai: Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào; chọn Đúng hoặc Sai: Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào; chọn Đúng hoặc Sai: Tham gia vào sự vận động của tế bào.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào; chọn Đúng hoặc Sai: Nơi neo đậu của các bào quan và enzyme.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào; chọn Đúng hoặc Sai: Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về không bào; chọn Đúng hoặc Sai: Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về không bào; chọn Đúng hoặc Sai: Ở thực vật trưởng thành thường có một không bào trung tâm lớn.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về không bào; chọn Đúng hoặc Sai: Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về không bào; chọn Đúng hoặc Sai: Không bào ở tế bào thực vật chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng, dịch hữu cơ.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về màng sinh chất; chọn Đúng hoặc Sai: Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về màng sinh chất; chọn Đúng hoặc Sai: Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về màng sinh chất; chọn Đúng hoặc Sai: Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.
Đúng
Sai
Xét các nhận định sau về màng sinh chất; chọn Đúng hoặc Sai: Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.
Đúng
Sai
Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật trong danh sách sau: 1. Thành tế bào; 2. Lục lạp; 3. Trung thể; 4. Lysosome; 5. Ti thể; 6. Bộ máy Golgi.
1
2
3
4
Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào động vật trong danh sách sau: 1. Thành tế bào; 2. Lục lạp; 3. Trung thể; 4. Lysosome; 5. Ti thể; 6. Bộ máy Golgi.
1
2
3
4
Tế bào nhân thực có ở bao nhiêu nhóm sinh vật trong danh sách sau: (1) Động vật; (2) Người; (3) Thực vật; (4) Vi khuẩn; (5) Virus; (6) Nấm; (7) Amip; (8) Địa y.
4
5
6
7
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào nhân thực: (1) Có màng sinh chất; (2) Có lục lạp; (3) Có vùng nhân; (4) Có nội màng; (5) Có ribosome; (6) Có màng nhân; (7) Có thành peptidoglycan.
3
4
5
6
Nhân của tế bào nhân thực có bao nhiêu đặc điểm sau đây: 1. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép; 2. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.
1
2
3
4
Ribosome có bao nhiêu đặc điểm đúng trong các phát biểu sau: (1) làm nhiệm vụ tổng hợp protein; (2) được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein; (3) có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé; (4) được bao bọc bởi màng kép phospholipid.
1
2
3
4
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của ti thể: (1) được bao bọc bởi lớp màng kép; (2) trong chất nền có chứa DNA và ribosome; (3) hệ thống enzyme được đính ở màng trong; (4) chỉ có ở tế bào thực vật và tế bào nấm; (5) có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật.
1
2
3
4
5
Trong số các bào quan sau, có bao nhiêu bào quan chứa acid nucleic: (1) nhân; (2) lưới nội chất hạt; (3) ribosome; (4) lục lạp; (5) ti thể; (6) lysosome; (7) bộ máy Golgi.
2
3
4
5
Ví dụ nào dưới đây là ứng dụng đặc điểm các loại môi trường (ưu trương, nhược trương, đẳng trương) vào bảo quản thực phẩm trong đời sống?
Đóng hộp
Làm mứt
Bảo quản trong tủ lạnh
Phơi khô
Tế bào bạch cầu "nuốt" vi khuẩn là ví dụ của hình thức vận chuyển nào?
Xuất bào
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Thực bào
Dựa vào hình mô tả ba cơ chế qua màng (1), (2), (3), hãy chọn cách ghép đúng cho từng hình thức: (1) …; (2) …; (3) ….
(1) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép; (2) Khuếch tán qua kênh protein; (3) Vận chuyển chủ động
(1) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép; (2) Vận chuyển chủ động; (3) Khuếch tán qua kênh protein
(1) Vận chuyển chủ động; (2) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép; (3) Khuếch tán qua kênh protein
(1) Vận chuyển chủ động; (2) Khuếch tán qua kênh protein; (3) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép
Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?
Tái hấp thu các chất trong thận
Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể
Gan tiết mật để tiêu hoá chất béo
Phế nang trao đổi khí trong máu
Nhập bào là phương thức vận chuyển của loại chất nào?
Chất có kích thước nhỏ và mang điện
Chất có kích thước nhỏ và phân cực
Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước
Chất có kích thước lớn
Hình bên mô tả hiện tượng gì xảy ra ở tế bào?
Xuất bào
Nhập bào
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan như thế nào so với trong tế bào?
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Luôn ổn định
Trong môi trường nhược trương, loại tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?
Tế bào hồng cầu
Tế bào nấm men
Tế bào thực vật
Tế bào vi khuẩn
Cho bảng đối chiếu: Cột A – Các kiểu vận chuyển: (1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép; (2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng; (3) Khuếch tán qua kênh protein đặc hiệu. Cột B – Đặc điểm chất: a. Nước; b. CO2 ; c. O2 ; d. Glucid. Cách nối nào hợp lí?
1 – d; 2 – c; 3 – a, b
1 – c; 2 – b; 3 – a, b
1 – c; 2 – d; 3 – a, b
1 – b, c; 2 – d; 3 – a
Phát biểu: "Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài" là
Đúng
Sai
Phát biểu: "Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền" là
Đúng
Sai
Phát biểu: "Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan" là
Đúng
Sai
Phát biểu: "Có hệ thống nội màng chia các xoang nhỏ" là
Đúng
Sai
Bộ máy Golgi có chức năng "tiếp nhận, biến đổi, đóng gói sản phẩm" là
Đúng
Sai
Phát biểu: "Ti thể phân giải hợp chất hữu cơ sinh năng lượng" là
Đúng
Sai
Phát biểu: "Bộ máy Golgi tổng hợp polysaccharide của thành tế bào thực vật" là
Đúng
Sai
Phát biểu: "Bộ máy Golgi tổng hợp protein rồi đóng gói" là
Đúng
Sai
Phát biểu: "Lục lạp thực hiện quang hợp, ti thể thực hiện hô hấp" là
Đúng
Sai
Phát biểu: "Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không" là
Đúng
Sai
Phát biểu: "Ti thể không có hệ sắc tố, lục lạp có" là
Đúng
Sai
Phát biểu: "Ti thể chỉ có ở tế bào động vật" là
Đúng
Sai
Cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật là những nào sau đây?
Thành tế bào
Lục lạp
Trung thể
Lysosome
Cấu trúc chỉ có ở tế bào động vật là những nào sau đây?
Trung thể
Lysosome
Thành tế bào
Lục lạp
Những nhóm sinh vật có tế bào nhân thực (trừ vi khuẩn, virus) gồm
Động vật
Thực vật
Nấm
Sinh vật nguyên sinh
Vi khuẩn
Đặc điểm có ở tế bào nhân thực gồm những ý nào sau đây?
Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
Trong tế bào chất có hệ thống bào quan đa dạng
Không có hệ thống nội màng
Có hệ thống nội màng chia các xoang nhỏ
Đặc điểm của nhân tế bào gồm những ý nào sau đây?
Chứa DNA kết hợp với protein histon
Có màng nhân kép với các lỗ nhân
Là nơi diễn ra phiên mã tạo RNA
DNA dạng vòng như ở vi khuẩn
Đặc điểm của ribosome gồm những ý nào sau đây?
Cấu tạo từ rRNA và protein
Là nơi tổng hợp protein
Có ở cả tế bào nhân sơ và nhân thực
Có màng bao bọc
Bào quan chứa acid nucleic (DNA hoặc RNA) gồm những nào sau đây?
Nhân
Lục lạp
Ti thể
Ribosome
Lysosome
