wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 10 - HCT

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Gọi là tế bào nhân thực vì

a)

có hệ thống nội màng.

b)

có vật chất di truyền là DNADNA .

c)

có kích thước lớn.

d)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

2.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

ti thể.

b)

bộ máy Golgi.

c)

ribosome.

d)

lục lạp.

3.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực?

a)

Thực vật.

b)

Động vật.

c)

Vi khuẩn.

d)

Nấm.

4.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?

a)

Thành tế bào, lạp lục.

b)

Trung thể, lysosome.

c)

Ti thể, peroxisome.

d)

Bộ máy Golgi.

5.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không nhân?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào biểu bì.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

6.

Nhân tế bào được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc.

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn).

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

có rất nhiều màng bao bọc.

7.

Phần tử RNARNA sẽ đi qua cấu trúc nào của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã?

a)

Hạch nhân.

b)

Lớp kép phospholipid.

c)

Lỗ màng nhân.

d)

Chất nhiễm sắc.

8.

Nhân tế bào chứa chủ yếu là chất nhiễm sắc gồm

a)

DNADNA + protein.

b)

lipid + protein.

c)

RNARNA + protein.

d)

carbohydrate + protein.

9.

Ngoài chất nhiễm sắc, dịch nhân còn có chứa

a)

màng nhân.

b)

lỗ màng nhân.

c)

ribosome.

d)

nhân con (hạch nhân).

10.

Khi nói về chức năng của nhân tế bào, phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất của tế bào.

b)

Chuyển quang năng thành hóa năng trong các chất hữu cơ.

c)

Mang thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Tổng hợp protein, enzyme, hormone cho tế bào và cơ thể.

11.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là

a)

Vùng nhân.

b)

Ribosome.

c)

Màng sinh chất.

d)

Nhân tế bào.

12.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách nào?

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNADNA và nhân đôi NSTNST ở tế bào nhân sơ.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

13.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N, nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của

a)

loài M.

b)

loài M và N.

c)

loài N.

d)

loài mới.

14.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNADNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoại nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNADNA dạng vòng.

15.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

rRNArRNA + protein.

b)

tRNAtRNA + protein.

c)

mRNAmRNA + protein.

d)

DNADNA + protein.

16.

Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc nào sau đây không hoặc có rất ít ribosome?

a)

Lưới nội chất trơn.

b)

Lưới nội chất hạt.

c)

Tế bào chất.

d)

Ti thể, lục lạp.

17.

Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là gì?

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Tổng hợp protein.

d)

Tổng hợp lipid.

18.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ

a)

Nhân tế bào.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Màng sinh chất, màng nhân.

19.

Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm nào?

a)

Có chứa phospholipid.

b)

Có dính ribosome.

c)

Có chứa protein.

d)

Có chứa DNADNA .

20.

Chức năng của lưới nội chất hạt là

a)

tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

21.

Lưới nội chất trơn có khả năng tổng hợp protein vì có chứa

a)

RNARNA .

b)

Cholesterol.

c)

Lipid.

d)

Ribosome.

22.

Chức năng của lưới nội chất trơn là

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Màng, bào quan và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.

23.

Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹt thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống kép xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng không thông với nhau.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹt thông với nhau.

24.

Đâu là quá trình sản xuất và vận chuyển một protein tiết ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất trơn → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn → Túi tiết → Bộ máy Golgi → Màng tế bào.

c)

Nhân → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

d)

Ribosome → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

25.

Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

a)

Lục lạp

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Nhân

26.

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

27.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.

b)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.

c)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.

d)

Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.

28.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không chứa ti thể?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào kẽ tinh hoàn

29.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào

a)

Động vật

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm

d)

Thực vật, tảo

30.

Chức năng của lục lạp là

a)

Dịch mã

b)

Tổng hợp lipid

c)

Hô hấp tế bào

d)

Quang hợp

31.

Bên trong lục lạp chủ yếu chứa

a)

Chất nền (stroma) và RNA

b)

Chất nền (stroma) và các thylakoid

c)

Thylakoid và diệp lục

d)

Chất nền (stroma) và enzyme

32.

Trên màng thylakoid chủ yếu chứa

a)

Sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp

b)

Sắc tố quang hợp và carbohydrate

c)

DNA, ribosome và enzyme quang hợp

d)

Ribosome, enzyme quang hợp và vitamin

33.

Thành phần nào sau đây không thuộc khung xương tế bào

a)

Vi sợi

b)

Vi ống

c)

Sợi nhiễm sắc

d)

Sợi trung gian

34.

Trong lysosome có chứa nhiều

a)

Enzyme quang hợp

b)

Enzyme hô hấp

c)

Enzyme thuỷ phân

d)

Enzyme tổng hợp

35.

Lysosome chỉ có ở tế bào

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Tảo

d)

Vi khuẩn

36.

Lysosome có nguồn gốc từ

a)

Nhân tế bào

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ti thể

d)

Màng sinh chất

37.

Loại tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất là tế bào

a)

Thần kinh

b)

Cơ vân

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

38.

Lysosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

39.

Chức năng của peroxisome là gì?

a)

Chuyển hoá lipid, khử độc cho tế bào

b)

Hô hấp tế bào sinh năng lượng ATPATP

c)

Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng

d)

Tiêu hoá, phân giải nội bào

40.

Peroxisome có nguồn gốc từ

a)

Nhân tế bào

b)

Lưới nội chất

c)

Ti thể

d)

Không bào

41.

Không bào phát triển nhất ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào nấm

42.

Ngoài chức năng dự trữ các chất, không bào còn có chức năng nào sau đây?

a)

Quy định đặc điểm di truyền

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Giúp tế bào chống lại sức trương nước

d)

Điều khiển hoạt động sống của tế bào

43.

Trung thể có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào nấm men

44.

Trung thể được cấu tạo gồm

a)

2 nhiễm sắc thể

b)

2 tâm động

c)

2 nhiễm sắc tử

d)

2 trung tử

45.

Trong tế bào, nơi diễn ra các hoạt động trao đổi chất chủ yếu với môi trường là

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng sinh chất

d)

Lưới nội chất

46.

Theo Nicolson và Singer, màng sinh chất được cấu trúc theo mô hình

a)

Linh hoạt

b)

Khảm

c)

Động

d)

Khảm – động

47.

Thành phần chính của màng sinh chất gồm

a)

Lớp kép phospholipid + protein

b)

Lớp kép protein + phospholipid

c)

Lớp kép phospholipid + cellulose

d)

Lớp kép cellulose + protein

48.

Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có

a)

Chất nền ngoại bào

b)

Lông và roi

c)

Thành tế bào

d)

Vỏ nhầy

49.

Loại tế bào của sinh vật nào sau đây không có thành tế bào?

a)

Vi khuẩn

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Nấm

50.

Thành tế bào không được tìm thấy ở sinh vật nào dưới đây?

a)

Vi khuẩn lam

b)

Bạch đàn

c)

Nấm mốc

d)

Gấu trúc

51.

"Chất nền ngoại bào" phát triển ở tế bào của loại sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Thực vật

52.

Các mệnh đề sau nói về đặc điểm của tế bào nhân thực. Chọn tất cả phương án đúng: a) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài. b) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. c) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan. d) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

a)

a) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

b)

b) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

c)

c) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

d)

d) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

53.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi; chọn Đúng hoặc Sai: Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi; chọn Đúng hoặc Sai: Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi; chọn Đúng hoặc Sai: Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi; chọn Đúng hoặc Sai: Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp; chọn Đúng hoặc Sai: Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp; chọn Đúng hoặc Sai: Ti thể chứa DNA còn lục lạp thì không.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp; chọn Đúng hoặc Sai: Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp; chọn Đúng hoặc Sai: Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào; chọn Đúng hoặc Sai: Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào; chọn Đúng hoặc Sai: Tham gia vào sự vận động của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào; chọn Đúng hoặc Sai: Nơi neo đậu của các bào quan và enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào; chọn Đúng hoặc Sai: Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Xét các nhận định sau về không bào; chọn Đúng hoặc Sai: Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Xét các nhận định sau về không bào; chọn Đúng hoặc Sai: Ở thực vật trưởng thành thường có một không bào trung tâm lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Xét các nhận định sau về không bào; chọn Đúng hoặc Sai: Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Xét các nhận định sau về không bào; chọn Đúng hoặc Sai: Không bào ở tế bào thực vật chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng, dịch hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất; chọn Đúng hoặc Sai: Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất; chọn Đúng hoặc Sai: Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất; chọn Đúng hoặc Sai: Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất; chọn Đúng hoặc Sai: Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật trong danh sách sau: 1. Thành tế bào; 2. Lục lạp; 3. Trung thể; 4. Lysosome; 5. Ti thể; 6. Bộ máy Golgi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào động vật trong danh sách sau: 1. Thành tế bào; 2. Lục lạp; 3. Trung thể; 4. Lysosome; 5. Ti thể; 6. Bộ máy Golgi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Tế bào nhân thực có ở bao nhiêu nhóm sinh vật trong danh sách sau: (1) Động vật; (2) Người; (3) Thực vật; (4) Vi khuẩn; (5) Virus; (6) Nấm; (7) Amip; (8) Địa y.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

76.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào nhân thực: (1) Có màng sinh chất; (2) Có lục lạp; (3) Có vùng nhân; (4) Có nội màng; (5) Có ribosome; (6) Có màng nhân; (7) Có thành peptidoglycan.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Nhân của tế bào nhân thực có bao nhiêu đặc điểm sau đây: 1. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép; 2. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Ribosome có bao nhiêu đặc điểm đúng trong các phát biểu sau: (1) làm nhiệm vụ tổng hợp protein; (2) được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein; (3) có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé; (4) được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của ti thể: (1) được bao bọc bởi lớp màng kép; (2) trong chất nền có chứa DNA và ribosome; (3) hệ thống enzyme được đính ở màng trong; (4) chỉ có ở tế bào thực vật và tế bào nấm; (5) có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

80.

Trong số các bào quan sau, có bao nhiêu bào quan chứa acid nucleic: (1) nhân; (2) lưới nội chất hạt; (3) ribosome; (4) lục lạp; (5) ti thể; (6) lysosome; (7) bộ máy Golgi.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Ví dụ nào dưới đây là ứng dụng đặc điểm các loại môi trường (ưu trương, nhược trương, đẳng trương) vào bảo quản thực phẩm trong đời sống?

a)

Đóng hộp

b)

Làm mứt

c)

Bảo quản trong tủ lạnh

d)

Phơi khô

82.

Tế bào bạch cầu "nuốt" vi khuẩn là ví dụ của hình thức vận chuyển nào?

a)

Xuất bào

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Thực bào

83.

Dựa vào hình mô tả ba cơ chế qua màng (1), (2), (3), hãy chọn cách ghép đúng cho từng hình thức: (1) …; (2) …; (3) ….

a)

(1) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép; (2) Khuếch tán qua kênh protein; (3) Vận chuyển chủ động

b)

(1) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép; (2) Vận chuyển chủ động; (3) Khuếch tán qua kênh protein

c)

(1) Vận chuyển chủ động; (2) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép; (3) Khuếch tán qua kênh protein

d)

(1) Vận chuyển chủ động; (2) Khuếch tán qua kênh protein; (3) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép

84.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?

a)

Tái hấp thu các chất trong thận

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể

c)

Gan tiết mật để tiêu hoá chất béo

d)

Phế nang trao đổi khí trong máu

85.

Nhập bào là phương thức vận chuyển của loại chất nào?

a)

Chất có kích thước nhỏ và mang điện

b)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực

c)

Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước

d)

Chất có kích thước lớn

86.

Hình bên mô tả hiện tượng gì xảy ra ở tế bào?

a)

Xuất bào

b)

Nhập bào

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Vận chuyển chủ động

87.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan như thế nào so với trong tế bào?

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

88.

Trong môi trường nhược trương, loại tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào nấm men

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào vi khuẩn

89.

Cho bảng đối chiếu: Cột A – Các kiểu vận chuyển: (1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép; (2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng; (3) Khuếch tán qua kênh protein đặc hiệu. Cột B – Đặc điểm chất: a. Nước; b. CO2CO_2 ; c. O2O_2 ; d. Glucid. Cách nối nào hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – a, b

b)

1 – c; 2 – b; 3 – a, b

c)

1 – c; 2 – d; 3 – a, b

d)

1 – b, c; 2 – d; 3 – a

90.

Phát biểu: "Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài" là

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Phát biểu: "Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền" là

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Phát biểu: "Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan" là

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Phát biểu: "Có hệ thống nội màng chia các xoang nhỏ" là

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Bộ máy Golgi có chức năng "tiếp nhận, biến đổi, đóng gói sản phẩm" là

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Phát biểu: "Ti thể phân giải hợp chất hữu cơ sinh năng lượng" là

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Phát biểu: "Bộ máy Golgi tổng hợp polysaccharide của thành tế bào thực vật" là

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Phát biểu: "Bộ máy Golgi tổng hợp protein rồi đóng gói" là

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Phát biểu: "Lục lạp thực hiện quang hợp, ti thể thực hiện hô hấp" là

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Phát biểu: "Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không" là

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Phát biểu: "Ti thể không có hệ sắc tố, lục lạp có" là

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Phát biểu: "Ti thể chỉ có ở tế bào động vật" là

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật là những nào sau đây?

a)

Thành tế bào

b)

Lục lạp

c)

Trung thể

d)

Lysosome

103.

Cấu trúc chỉ có ở tế bào động vật là những nào sau đây?

a)

Trung thể

b)

Lysosome

c)

Thành tế bào

d)

Lục lạp

104.

Những nhóm sinh vật có tế bào nhân thực (trừ vi khuẩn, virus) gồm

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Nấm

d)

Sinh vật nguyên sinh

e)

Vi khuẩn

105.

Đặc điểm có ở tế bào nhân thực gồm những ý nào sau đây?

a)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

b)

Trong tế bào chất có hệ thống bào quan đa dạng

c)

Không có hệ thống nội màng

d)

Có hệ thống nội màng chia các xoang nhỏ

106.

Đặc điểm của nhân tế bào gồm những ý nào sau đây?

a)

Chứa DNA kết hợp với protein histon

b)

Có màng nhân kép với các lỗ nhân

c)

Là nơi diễn ra phiên mã tạo RNA

d)

DNA dạng vòng như ở vi khuẩn

107.

Đặc điểm của ribosome gồm những ý nào sau đây?

a)

Cấu tạo từ rRNA và protein

b)

Là nơi tổng hợp protein

c)

Có ở cả tế bào nhân sơ và nhân thực

d)

Có màng bao bọc

108.

Bào quan chứa acid nucleic (DNA hoặc RNA) gồm những nào sau đây?

a)

Nhân

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Ribosome

e)

Lysosome