Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về quan hệ lao động và tiêu chuẩn lao động

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chủ thể quan hệ lao động là nhóm lợi ích trong...

a)

Quá trình mua bán sức lao động

b)

Thị trường lao động

c)

Quan hệ cung cầu lao động

d)

Sử dụng lao động

2.

Theo Bộ LLĐ 2019, người lao động là người từ ..., có khả năng lao động, làm việc theo HĐLĐ, ... và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động

a)

Đủ 15 tuổi trở lên... được trả lương

b)

Đủ 15 tuổi trở lên... được trả công

c)

Đủ 18 tuổi trở lên... được trả công

d)

Cả A, B, C đều sai

3.

Tiêu chuẩn lao động có mối quan hệ giao thoa với quan hệ lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Doanh nghiệp đã ký TƯLĐ TT ngày 1/1/2015, sau đó ngày 5/7/2016 TƯLĐ TT ngành được ký kết. Có một số điều khoản của doanh nghiệp quy định thấp hơn ngành. Khi đó doanh nghiệp cần phải:

a)

Điều chỉnh TƯLĐ TT doanh nghiệp cho phù hợp với TƯLĐTT ngành

b)

Đề nghị điều chỉnh TƯLĐTT ngành cho phù hợp với TƯLĐTT doanh nghiệp

c)

Giữ nguyên không phải thay đổi

d)

Cả A, B, C sai

5.

Tiêu chuẩn lao động là những ... chính thức về các nguyên tắc và quyền tại nơi làm việc không bị phụ thuộc vào các yếu tố mang tính thị trường (như tiền lương,..)

a)

Thỏa thuận

b)

Thỏa ước

c)

Tiêu chuẩn

d)

Quy định

6.

Nhà nước có vai trò:

a)

Đại diện lợi ích của người lao động

b)

Đại diện lợi ích chung của xã hội

c)

Đại diện lợi ích của người sử dụng lao động

d)

Đại diện lợi ích của đối tác đầu tư nước ngoài

7.

Theo quy định LLĐ 2012 thì Thỏa ước lao động tập thể được giao kết chính thức bằng:

a)

Bằng miệng

b)

Bằng văn bản

c)

Bằng miệng hoặc văn bản

d)

Tất cả các hình thức thỏa mãn được các bên

8.

Sự giao kết HĐLĐ có tính đích danh.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Theo LLĐ 2012, quyền tuyên bố TƯLĐTT vô hiệu thuộc về:

a)

Thanh tra lao động

b)

Hòa giải viên lao động

c)

Hội đồng trọng tài lao động

d)

Tòa án nhân dân

10.

Cơ chế hai bên vận hành ở cấp:

a)

Ngành và doanh nghiệp

b)

Ngành và Quốc gia

c)

Quốc gia và Quốc tế

d)

Doanh nghiệp và Quốc gia

11.

Nội dung nào dưới đây không phải là phân loại Tiêu chuẩn lao động theo mức độ tham gia?

a)

Tiêu chuẩn bắt buộc

b)

Tiêu chuẩn tự nguyện

c)

Tiêu chuẩn thỏa thuận

12.

Nhân tố dưới đây ảnh hưởng đến việc thực hiện Tiêu chuẩn lao động tại doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược kinh doanh, hệ thống quản lý

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Năng lực người lao động

d)

Cả A, B, C đúng

13.

TCLĐ là khái niệm có nội hàm ... do đó hầu hết các cơ quan, tổ chức có sử dụng LĐ đều phải áp dụng hoặc có thể áp dụng.

a)

Hẹp

b)

Riêng

c)

Rất rộng

d)

Cả A, B, C đều sai

14.

Tự do hiệp hội và Quyền thương lượng tập thể không thuộc các tiêu chuẩn lao động quốc tế cơ bản:

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Tại doanh nghiệp chưa có công đoàn cơ sở, theo LLĐ 2012, người được đại diện cho NLĐ ký TƯLĐ TT là:

a)

Chủ tịch công đoàn cơ sở

b)

Chủ tịch công đoàn cấp trên cơ sở

c)

Người đại diện cho tập thể lao động của doanh nghiệp

d)

Không có ai.

16.

Người nào dưới đây có quyền đại diện cho người SDLĐ kí kết TƯLĐTT doanh nghiệp?

a)

Người quản lý

b)

Người được chủ SDLĐ ủy quyền

c)

Chủ sử dụng lao động

d)

Tất cả đáp án trên

17.

Căn cứ vào thời hạn, HĐLĐ gồm:

a)

HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn, HĐLĐ theo mùa vụ hoặc theo 1 công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng

b)

HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn từ 12 tháng trở lên, HĐLĐ theo mùa vụ và theo 1 công việc nhất định

c)

HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn, HĐLĐ theo mùa màng hay theo sự vụ

d)

Hợp đồng miệng và hợp đồng bằng văn bản

18.

Nhóm người lao động được ủy quyền cho 1 người lao động trong nhóm kí kết HĐLĐ bằng văn bản đối với công việc:

a)

Thời hạn dưới 3 tháng

b)

Thời hạn dưới 6 tháng

c)

Thời hạn dưới 12 tháng

d)

Không được ủy quyền

19.

HĐLĐ luôn có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết bao gồm cả trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hay pháp luật có quy định khác.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội trong quan hệ lao động với xã hội là:

a)

Tăng năng suất lao động doanh nghiệp

b)

Phòng ngừa xung đột trong doanh nghiệp

c)

Nâng cao uy tín, thương hiệu của doanh nghiệp

d)

Tăng sức hấp dẫn và thu hút đầu tư nước ngoài

21.

HĐLĐ và TƯLĐTT có điểm chung là:

a)

Sự thỏa thuận

b)

Tự nguyện

c)

Bình đẳng

d)

Cả A, B, C đúng

22.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ phân loại Tiêu chuẩn lao động:

a)

Theo mức độ tham gia

b)

Theo nội dung công việc

c)

Theo tính chất áp dụng và theo phạm vi

23.

Tiêu chuẩn lao động không chỉ có tác động đối với Doanh nghiệp và NLĐ.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Các Tiêu chuẩn LĐ quốc tế là những tiêu chuẩn ... được xác lập ở cấp quốc tế.

a)

tối đa

b)

tối thiểu

c)

cơ bản

d)

Cả A, B, C sai

25.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc khi tham gia ký kết HĐLĐ:

a)

Thỏa thuận

b)

Hợp tác

c)

Không thể thay đổi

d)

Có thể thay đổi

26.

Cá nhân hay tổ chức nào dưới đây không có quyền tuyên bố HĐLĐ vô hiệu?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Thanh tra lao động

c)

Trọng tài lao động

27.

Tiền lương là:

a)

Số tiền trợ cấp hàng tháng

b)

Số tiền nhận được do phần thưởng

c)

Giá cả sức lao động

d)

Hoa hồng nhận được sau bán hàng

28.

Tiêu chuẩn lao động vùng không cần nằm trong tiêu chuẩn lao động quốc gia chỉ cần đảm bảo không vi phạm tiêu chuẩn lao động quốc tế là được.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Theo LLĐ 2012: “nội dung TƯLĐTT không được trái với pháp luật và ... cho người LĐ so với quy định của pháp luật”.

a)

phải có lợi

b)

phải có lợi hơn

c)

không được gây thiệt hại

d)

Không có đáp án đúng

30.

Tiêu chuẩn LĐ ngành có căn cứ phân loại nào dưới đây:

a)

Theo mức độ tham gia

b)

Theo phạm vi

c)

Theo tính chất áp dụng

d)

Cả A, B, C đúng

31.

TƯLĐTT tại doanh nghiệp đã được ký kết thì không thể thay đổi nội dung mà các bên đã thỏa thuận:

a)

Đúng

b)

Sai

32.

NLĐ đã ký HĐLĐ có những điều khoản thấp hơn so với TƯLĐ tập thể của doanh nghiệp (ký sau) thì khi đó NSDLĐ phải:

a)

Điều chỉnh TƯLĐ TT cho phù hợp với HĐLĐ

b)

Điều chỉnh HĐLĐ cho phù hợp với TƯLĐ TT

c)

Giữ nguyên không phải thay đổi gì

d)

Cả A, B, C sai

33.

Tiêu chuẩn LĐ trong QHLĐ là yêu cầu mang tính:

a)

Không bắt buộc

b)

Pháp lý

c)

Bắt buộc

d)

Tham khảo

34.

Tiêu chuẩn lao động của doanh nghiệp được hình thành từ:

a)

Áp dụng tiêu chuẩn có sẵn

b)

Áp dụng tiêu chuẩn có sẵn và sửa đổi bổ sung

c)

Do NLĐ và chủ SDLĐ thỏa thuận

d)

Cả A, B, C đúng

35.

Các tổ chức đại diện cho người lao động thuộc loại thiết chế:

a)

Đại diện

b)

Tham vấn

c)

Hỗ trợ

d)

Quản lý

36.

Tiêu chuẩn lao động luôn có tác động tích cực đến QHLĐ tại doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tiêu chuẩn lao động được điều chỉnh bởi quy luật nào dưới đây:

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Cả A, B, C sai

38.

Tiêu chuẩn LĐ không áp dụng cho một số ngành, doanh nghiệp sản xuất đặc biệt do nhà nước quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chủ thể của Thỏa ước lao động tập thể là?

a)

Người lao động và Người sử dụng lao động

b)

Công nhân và Nhà nước

c)

Công đoàn và Người lao động

d)

Người sử dụng lao động và Tập thể người lao động

40.

Tiêu chuẩn LĐ có phạm vi áp dụng ở:

a)

Doanh nghiệp

b)

Ngành

c)

Địa phương, quốc gia

d)

Cả A, B, C đúng

41.

TƯLĐ TT không thể tồn tại dưới hình thức thỏa thuận miệng giữa tập thể (hoặc đại diện) NLĐ và NSDLĐ:

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hoạt động tham vấn trong đối thoại xã hội về quan hệ lao động là:

a)

Gửi thông báo bằng email tới người lao động

b)

Lấy ý kiến người lao động để điều chỉnh chính sách lương

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Tổ chức thương lượng tập thể

43.

Loại văn bản nào dưới đây là cơ sở để giải quyết tranh chấp lao động tập thể tại doanh nghiệp?

a)

Thỏa ước lao động tập thể ngành

b)

Luật lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp

d)

Cả A, B, C

44.

TƯLĐTT bị vô hiệu từng phần khi người kí kết không đúng thẩm quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tiêu chuẩn LĐ là những chuẩn mực về:

a)

Khả năng và trình độ của người lao động

b)

Điều kiện làm việc và thù lao lao động

c)

Các quy trình và hình thức giao kết giữa NSDLĐ và NLĐ

d)

Quan hệ lao động ở doanh nghiệp

46.

Theo ILO, Đối thoại xã hội bao gồm tất cả các hình thức thương lượng, tham khảo ý kiến hay đơn giản chỉ là sự ..... giữa đại diện chính phủ, đại diện người sử dụng lao động và đại diện người lao động về những vấn đề cần quan tâm liên quan đến chính sách kinh tế - xã hội.

a)

Tiếp xúc

b)

Trao đổi thông tin

c)

Chia sẻ

47.

Chủ thể tham gia ĐTXH tại doanh nghiệp là tổ chức đại diện mà Chính phủ lựa chọn

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Theo tài liệu “Các nguyên lý QHLĐ”, quy trình thương lượng tập thể gồm mấy giai đoạn

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

49.

Đối thoại định kì tại nơi làm việc do ai chủ trì

a)

Chính phủ

b)

Đại diện người lao động

c)

Người sử dụng lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Theo “Các nguyên lý QHLĐ”, nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc trong ĐTXH

a)

Ưu tiên giải quyết vấn đề từ dễ đến khó

b)

Tập trung vào lợi ích thực sự

c)

Mọi người cùng tham gia

d)

Không có đáp án đúng