Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đối thoại xã hội diễn ra ở mọi cấp độ của quan hệ lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Thời gian tiêu tốn cho đối thoại xã hội càng nhiều thì mức độ thỏa mãn của các bên trong quan hệ lao động càng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Theo luật lao động 2019, trong trường hợp một bên có yêu cầu tổ chức đối thoại thì trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được nội dung yêu cầu đối thoại, người sử dụng lao động phải có trách nhiệm chủ trì phối hợp với tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở tổ chức đối thoại?

a)

10 ngày làm việc

b)

15 ngày làm việc

c)

20 ngày làm việc

d)

Không có quy định

4.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của thương lượng lao động tập thể?

a)

Thương lượng tập thể được tiến hành theo nguyên tắc thiện chí, bình đẳng, hợp tác, công khai và minh bạch.

b)

Thương lượng tập thể được tiến hành định kỳ hoặc đột xuất.

c)

Thương lượng tập thể được thực hiện tại địa điểm do hai bên thỏa thuận.

d)

Thương lượng tập thể chỉ được thực hiện khi cả hai bên yêu cầu thương lượng.

5.

Theo “Các nguyên lý QHLD”, nội dung nào dưới đây không được nhắc đến trong vai trò của đối thoại xã hội trong QHLD?

a)

Góp phần quan trọng hoàn thiện nội quy, quy định tại nơi làm việc

b)

Phát triển được các khả năng cá nhân

c)

Đảm bảo ổn định chính trị

d)

Có tác động ngăn ngừa tranh chấp lao động, thúc đẩy sự ổn định QHLD

6.

Đối thoại lao động mang lại lợi ích lớn cho

a)

người lao động

b)

người sử dụng lao động

c)

quốc gia và cả cộng đồng xã hội

d)

cả 3 đáp án trên

7.

Hoạt động thương lượng trong đối thoại xã hội tại doanh nghiệp có tối đa bao nhiêu chủ thể tham gia?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

A và B đúng

8.

Hoạt động tư vấn tham khảo trong đối thoại xã hội nhằm mục đích:

a)

Để các bên đối tác biết được chủ trương, chính sách của người đưa ra thông tin và phối hợp thực hiện thông tin được tốt hơn

b)

Nâng cao chất lượng và hiệu quả thực thi quyết định

c)

Tạo ra sự đồng thuận

d)

Cả A, B và C

9.

Theo “Giáo trình QHLĐ” (PGS.TS Nguyễn Tiệp), hoạt động trao đổi thông tin được diễn ra dưới hình thức nào?

a)

1 chiều; trực tiếp hoặc gián tiếp

b)

2 chiều; trực tiếp hoặc gián tiếp

c)

1 chiều hoặc 2 chiều; trực tiếp hoặc gián tiếp

d)

Cả A, B, C sai

10.

Theo “Giáo trình QHLĐ” (PGS.TS Nguyễn Tiệp), trao đổi thông tin diễn ra khi một bên đối tác công bố, thông báo, đưa ra những thông tin mới có liên quan, tác động đến ai?

a)

Chính bản thân đối tác

b)

Các bên đối tác khác

c)

Tác động đến cả 2

d)

Không đáp án nào đúng

11.

Nội dung nào dưới đây không phải là lợi ích của người lao động (NLĐ) trong đối thoại xã hội (ĐTXH)?

a)

Phát triển được các khả năng cá nhân một cách tốt nhất

b)

Đảm bảo được các quyền lợi của mình trong doanh nghiệp

c)

Tăng sức hấp dẫn và thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Đảm bảo công việc ổn định, đàng hoàng, đảm bảo ổn định cuộc sống gia đình

12.

Đại diện thực sự của người lao động được thành lập thông qua các hoạt động nào dưới đây?

a)

Bầu cử định kì trong đó bao gồm người lao động và người sử dụng lao động

b)

Bầu cử định kì trong đó chỉ bao gồm người lao động

c)

Bầu cử định kì trong đó chỉ bao gồm người sử dụng lao động

d)

Không có đáp án đúng

13.

Theo “Giáo trình QHLĐ” (PGS.TS Nguyễn Tiệp), nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động cơ bản trong ĐTXH?

a)

Tiếp xúc

b)

Tư vấn/tham khảo

c)

Trao đổi thông tin

d)

Thương lượng

14.

Quan hệ lao động cá nhân được ghi nhận bởi văn bản nào?

a)

Hợp đồng lao động

b)

Nội quy lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Chứng nhận kinh doanh

15.

Các nguyên tắc cơ bản khi vận hành quan hệ lao động là gì?

a)

Tôn trọng, hợp tác tích cực, thương lượng, lắng nghe

b)

Tôn trọng, hợp tác tích cực, thương lượng, tự định đoạt

c)

Tôn trọng, cạnh tranh, thương lượng, lắng nghe

d)

Tự định đoạt, cạnh tranh, thương lượng, lắng nghe

16.

Tôn trọng trong quan hệ lao động nói về điều gì?

a)

Tôn trọng lợi ích kinh tế

b)

Tôn trọng bản sắc văn hóa

c)

Tôn trọng pháp luật và tôn trọng lẫn nhau

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

…… là nguyên tắc cho phép phát huy và hội tụ sức mạnh cá nhân vào thực hiện những nhiệm vụ chung:

a)

Thấu cảm

b)

Tập thể

c)

Hợp tác

d)

Tự định đoạt

18.

Chủ thể quan hệ lao động không bao gồm đối tượng nào?

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Quốc gia và cộng đồng xã hội

d)

Khách hàng

19.

Người tham gia vào một …. mà theo đó họ phải thực hiện một số công việc nhất định trong một điều kiện nhất định, được cung cấp các công cụ lao động cần thiết và nhận được một khoản thù lao theo thỏa thuận từ phía người thuê lao động, là tham gia vào loại văn bản nào?

a)

Nội quy lao động

b)

Thỏa ước lao động

c)

Hợp đồng lao động

d)

Biên bản ghi nhớ

20.

Ở Việt Nam, tổ chức đại diện của người lao động là tổ chức nào?

a)

Tổ chức lao động quốc tế

b)

Phòng thương mại công nghiệp Việt Nam

c)

Ủy ban quan hệ lao động

d)

Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

21.

Chủ thể trong cơ chế hai bên là những ai?

a)

Người lao động và công đoàn

b)

Người lao động và người sử dụng lao động

c)

Người sử dụng lao động và nhà nước

d)

Người lao động và nhà nước

22.

Nội dung cần giải quyết trong cơ chế hai bên là vấn đề của cấp nào?

a)

Vấn đề đặc thù của Ngành

b)

Vấn đề đặc thù của Doanh nghiệp

c)

Vấn đề đặc thù của Ngành và Doanh nghiệp

d)

Vấn đề của Quốc gia

23.

Đặc điểm của cơ chế hai bên không bao gồm nội dung nào?

a)

Là sự đan xen trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Hoạt động ở cấp ngành và doanh nghiệp

c)

Linh hoạt về chủ thể

d)

Có khuôn khổ pháp lý ổn định, rõ ràng và có hiệu lực cao

24.

Theo cách phân loại tiêu chuẩn lao động về nội dung, “tiền lương” thuộc loại tiêu chuẩn nào?

a)

Tiêu chuẩn về điều kiện làm việc

b)

Tiêu chuẩn về thù lao lao động

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn thỏa thuận

25.

Theo cách thức phân loại về nội dung, “thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi” thuộc loại tiêu chuẩn nào?

a)

Tiêu chuẩn về điều kiện làm việc

b)

Tiêu chuẩn về thù lao lao động

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn thỏa thuận

26.

Tiêu chuẩn lao động được hiểu là gì?

a)

Cơ chế để các bên xác định quyền và lợi ích của mình

b)

Văn bản pháp lý do nhà nước ban hành

c)

Chuẩn mực về điều kiện làm việc và thù lao lao động được ban hành ở các cấp

d)

Các công ước của quốc tế

27.

Tiêu chuẩn lao động quốc tế căn bản không bao gồm nội dung nào?

a)

Xóa bỏ các hình thức lao động cưỡng bức và bắt buộc

b)

Xóa bỏ lao động trẻ em

c)

Bảo vệ môi trường sống

d)

Chấm dứt phân biệt đối xử trong lao động và nghề nghiệp

28.

Chủ thể tham gia vào đối thoại xã hội trong quan hệ lao động ở các cấp bao gồm những ai?

a)

Chỉ có người lao động và người sử dụng lao động

b)

Chỉ có người lao động và công đoàn

c)

Chỉ có người sử dụng lao động và nhà nước

d)

Người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước

29.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội đối với người lao động là gì?

a)

Phát triển khả năng cá nhân

b)

Mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Phát triển kinh tế - xã hội

d)

Thu hút đầu tư nước ngoài

30.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội trong quan hệ lao động với người sử dụng lao động là:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Ổn định kinh tế - xã hội

c)

Phát triển năng lực cá nhân người lao động

d)

Tăng đoàn kết, tương trợ giữa người lao động

31.

Bộ Luật Lao động hiện nay của Việt Nam định nghĩa tranh chấp lao động là tranh chấp về:

a)

Quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

b)

Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

c)

Quyền và phạm vi tranh chấp phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

d)

Quyền khởi kiện và hòa giải phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

32.

Tranh chấp lao động về quyền là:

a)

Tranh chấp về những nguyện vọng của người lao động

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập thành văn bản

c)

Tranh chấp về những điều chỉnh của người sử dụng lao động

d)

Tranh chấp về những điều khoản đang được thiết lập

33.

Tranh chấp lao động về lợi ích là:

a)

Tranh chấp về thực hiện Thỏa ước lao động tập thể

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập

c)

Tranh chấp về những điều khoản chưa được thiết lập

d)

Tranh chấp về thực hiện Nội quy lao động

34.

Tranh chấp lao động cá nhân là:

a)

Tranh chấp giữa những người quản lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa cán bộ công đoàn và người sử dụng lao động

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động

35.

Cơ chế điều chỉnh, xác định tiền lương cấp quốc gia là cơ chế:

a)

3 bên

b)

2 bên

c)

1 bên

d)

4 bên

36.

Cơ chế điều chỉnh, xác định tiền lương cấp doanh nghiệp là cơ chế:

a)

3 bên

b)

2 bên

c)

1 bên

d)

4 bên

37.

Số tiền trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất, trong điều kiện môi trường lao động bình thường, chưa qua đào tạo là:

a)

Tiền thưởng

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền lương thực tế

d)

Tiền lương tối thiểu

38.

Người lao động có trình độ nhận thức cao thường giúp cho:

a)

Các bên hiểu nhau dễ dàng hơn

b)

Các bên hiểu nhau khó khăn hơn

c)

Các bên không thể hiểu nhau

d)

Các bên không thể đạt thỏa thuận chung

39.

Quá trình hội nhập quốc tế có thể dẫn tới:

a)

Người lao động mất việc làm

b)

Hội nhập về tiêu chuẩn lao động

c)

Người lao động bị thay thế

d)

Tất cả đáp án đều đúng

40.

Tùy theo vị thế, quyền lực các bên mà mỗi bên có lợi thế hơn trong đàm phán, điều này thể hiện:

a)

Quan hệ lao động bình đẳng

b)

Quan hệ lao động không bình đẳng

c)

Quan hệ lao động thống nhất

d)

Quan hệ lao động mẫu thuẫn

41.

Trong quan hệ lao động, các hiệp hội doanh nghiệp được thành lập với mục đích:

a)

Bảo vệ lợi ích người sử dụng lao động

b)

Bảo vệ lợi ích người lao động

c)

Bảo vệ lợi ích của đối tác

d)

Bảo vệ lợi ích nhà nước

42.

Công đoàn dệt may Việt Nam là:

a)

Công đoàn doanh nghiệp

b)

Công đoàn ngành

c)

Công đoàn đa doanh nghiệp

d)

Công đoàn cấp quốc gia

43.

Người lao động trong một khu công nghiệp liên kết lại với nhau là thực hiện:

a)

Liên kết theo ngành

b)

Liên kết theo địa lý

c)

Liên kết theo đặc điểm doanh nghiệp

d)

Liên kết theo nguồn gốc vốn đầu tư

44.

Sản phẩm đầu ra của cơ chế hai bên và ba bên là:

a)

Tiêu chuẩn lao động

b)

Tiêu chuẩn xã hội

c)

Tiêu chuẩn kinh tế

d)

Tiêu chuẩn chính trị

45.

Cơ chế ba bên chủ yếu hoạt động ở cấp:

a)

Ngành, địa phương và doanh nghiệp

b)

Địa phương, quốc gia và quốc tế

c)

Ngành, địa phương và quốc gia

d)

Ngành, quốc gia và quốc tế

46.

Vai trò của thỏa ước lao động tập thể KHÔNG bao gồm:

a)

Phòng ngừa xung đột giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Hài hòa lợi ích của người lao động và người sử dụng lao động

c)

Gắn kết người lao động với tổ chức

d)

Tranh chấp về thực hiện Nội quy lao động

e)

Đặt lợi ích của người lao động lên trên hết

47.

Nguyên tắc khi xây dựng thỏa ước lao động tập thể:

a)

Không trái quy định của pháp luật

b)

Lợi ích người lao động là tối thượng

c)

Lợi ích của doanh nghiệp là tối thượng

d)

Hai bên cạnh tranh công bằng để hài hòa về lợi ích

48.

Thỏa ước lao động tập thể KHÔNG được ký kết ở:

a)

Cấp doanh nghiệp

b)

Cấp ngành

c)

Cấp đa doanh nghiệp

d)

Cấp địa phương

49.

Trong quan hệ lao động, thương lượng tập thể diễn ra ở:

a)

Cấp doanh nghiệp

b)

Cấp ngành

c)

Cấp đa doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

50.

Hoạt động chia sẻ thông tin trong quan hệ lao động thường là:

a)

Thông báo bằng văn bản

b)

Thương lượng tập thể

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Giải quyết tranh chấp lao động