wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN HÓA 12 (ĐỀ 03)

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Ester nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH=CH2.

2.

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta dùng phản ứng

a)

ester hóa.

b)

oxi hóa.

c)

xà phòng hóa.

d)

hydrogen hóa.

3.

Phản ứng đặc trưng của saccharose

a)

phản ứng thuỷ phân tạo glucose fructose.

b)

phản ứng màu với iodine.

c)

phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.

d)

phản ứng mất màu nước bromine.

4.

Tinh bột tác dụng với dung dịch I2 cho hợp chất có màu

a)

xanh tím.

b)

đỏ nâu.

c)

trắng xanh.

d)

vàng nhạt.

5.

Cellulose tan nhiều ở trong đâu?

a)

Dd NaOH.

b)

Nước cất.

c)

Dd HCl.

d)

Nước Schweizer.

6.

Amine nào sau đây trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Aniline.

d)

Dimethylamine.

7.

Amine nào dưới đây có tính base mạnh nhất?

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

NH3.

d)

C2H5-NH2.

8.

Amine nào dưới đây là amine bậc 3?

a)

CH3-CH2-CH2-NH2.

b)

CH3-NH-CH3.

c)

CH3-CH(NH2)-CH3.

d)

(CH3)3N.

9.

Amino acid nào dưới đây có khối lượng phân tử bằng 75?

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Lysine.

d)

Glutamic acid.

10.

Glycine không phản ứng với chất nào dưới đây?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

NaCl.

d)

C2H5OH.

11.

Chất nào dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu hồng?

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Glutamic acid.

d)

Lysine.

12.

Để chứng minh tính lưỡng tính của amino acid, ta cho tác dụng với những chất nào?

a)

HCl, HNO3.

b)

HCl, CH3OH.

c)

NaOH, HCl.

d)

KOH, KCl.

13.

Chất nào dưới đây không làm quỳ tím đổi màu?

a)

Aniline.

b)

Methylamine.

c)

Ethylamine.

d)

Lysine.

14.

Peptide có phản ứng màu biuret với chất nào dưới đây?

a)

NaOH.

b)

H2O.

c)

HCl.

d)

Cu(OH)2/OH-.

15.

Cho HNO3 vào lòng trắng trứng sẽ thấy xuất hiện màu

a)

xanh.

b)

đỏ.

c)

vàng.

d)

tím.

16.

Polymer nào dưới đây là polymer thiên nhiên?

a)

Cao su buna.

b)

Tơ capron.

c)

Nhựa PPF.

d)

Tơ tằm.

17.

Trùng hợp C6H5-CH=CH2 thu được chất dẻo nào dưới đây?

a)

PE.

b)

PP.

c)

PS.

d)

PVC.

18.

Polymer nào dưới đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amylose.

b)

Amylopectin.

c)

Cao su lưu hóa.

d)

Cellulose.

19.

Các phát biểu về carbohydrate dưới đây là đúng hay sai?

a)

Glucose và saccharose đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

b)

Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide.

c)

Trong dung dịch, glucose và saccharose đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

d)

Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccharose trong môi trường acid, chỉ thu được một loại monosaccharide.

20.

Các phát biểu về amine dưới đây là đúng hay sai?

a)

Methylamine, dimethylamine, trimethylamine và ethylamine là những chất khí có mùi khó chịu.

b)

Cho quì tím vào dung dịch ethylamine, ta thấy quì tím chuyển sang màu xanh.

c)

Để rửa ống nghiệm dính aniline người ta rửa trước với HCl, sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Lực base của các amine luôn lớn hơn lực base của ammonia.

21.

Các phát biểu về peptide và protein dưới đây là đúng hay sai?

a)

Peptide là hợp chất được tạo thành từ 2 đến 50 gốc α-amino acid.

b)

Cho HNO3 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.

c)

Trong phân tử npeptide có (n – 1) liên kết peptide.

d)

Khi thuỷ phân hoàn toàn polypeptide thu được hỗn hợp các α-amino acid.

22.

Các phát biểu về polymer dưới đây là đúng hay sai?

a)

PVC, PS, cao su buna-N đều là chất dẻo.

b)

Đa số các polymer không có nhiệt độ nóng chảy xác định, không tan trong các dung môi thông thường.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

d)

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.

23.

Số đồng phân amine có cùng công thức phân tử C4H11N là bao nhiêu?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

24.

Một loại tinh bột có phân tử khối bằng 438210u. Giá trị của n bằng bao nhiêu?

a)

2507.

b)

2705.

c)

5027.

d)

5072.

25.

Cho m gam alanine tác dụng với dd HCl thu được 10,04 gam muối. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

a)

6,0.

b)

9,0.

c)

7,21.

d)

7,12.