Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1-VL12

Total questions: 42

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?

a)

ΔU = A - Q.

b)

ΔU = Q-A.

c)

A = ΔU - Q.

d)

ΔU = A + Q.

2.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

3.

Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng, chất khí là do sự khác biệt về

a)

thành phần các phân tử cấu tạo của mỗi chất.

b)

độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong mỗi chất.

c)

số lượng phân tử cấu tạo nên mỗi chất.

d)

kích thước của các phân tử cấu tạo của mỗi chất.

4.

Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

J/g.K.

b)

J/kg.K.

c)

kJ/kg.K.

d)

cal/g.K.

5.

Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó

a)

hóa hơi hoàn toàn ở một nhiệt độ xác định.

b)

hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ bất kỳ.

c)

hóa hơi hoàn toàn.

d)

bay hơi hết.

6.

Trường hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, không lượng.

b)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

7.

Trong hệ toạ độ (p, T) đường đẳng tích là

a)

đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ O.

b)

đường cong hypebol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

8.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

9.

Trong phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng

a)

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Các phân tử chất khí chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Các phân tử chất khí hoàn toàn không va chạm với nhau.

d)

Các phân tử chất khí gây ra áp suất khi va chạm với thành bình chứa.

10.

Trong các phát biểu sau đây, chọn các phát biểu đúng

a)

Khoảng cách giữa các phân tử khí lí tưởng rất lớn so với kích thước mỗi phân tử nên có thể bỏ qua kích thước của chúng.

b)

Khi không va chạm, có thể bỏ qua lực tương tác giữa các phân tử khí lí tưởng.

c)

Các phân tử khí lí tưởng luôn chuyển động thẳng đều.

d)

Khi va chạm với thành bình phân tử khí lí tưởng truyền động lượng cho thành bình và dừng lại.

11.

Trong các phát biểu sau đây, chọn các phát biểu đúng

a)

Một lượng khí được xác định bởi số các phân tử khí.

b)

Đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p - T) là đường hypebol.

c)

Định luật Boyle cho biết mối liên hệ tỉ lệ thuận giữa áp suất và thể tích của một lượng khí xác định khi nhiệt độ không đổi.

d)

Định luật Boyle cho biết mối liên hệ tỉ lệ nghịch giữa áp suất và thể tích a một lượng khí xác định khi nhiệt độ không đổi.

12.

Trong các phát biểu sau đây, chọn các phát biểu đúng.

a)

Định luật Charles là định luật thu được từ kết quả thực nghiệm về chất khí.

b)

Đường biểu diễn quá trình đẳng áp của một lượng khí trong hệ toạ độ (V - T) là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

c)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí luôn tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí đó.

d)

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng thể hiện mối liên hệ giữa nhiệt độ, khối lượng và áp suất của một lượng khí.

13.

Xét một khối khí lí tưởng biến đổi trạng thái từ (1) sang (2) như hình vẽ. Chọn các đáp án đúng.

a)

Ban đầu, lượng khí được nén đẳng nhiệt đến áp suất p1

b)

Ở quá trình tiếp theo, lương khí thực hiện quá trình đẳng áp

c)

Ban đầu, lượng khí được giãn đẳng nhiệt đến áp suất p1

d)

Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) lớn hơn nhiệt độ ở trạng thái (1)

14.

Chọn các phát biểu đúng.

a)

Khi thể tích được giữ không đổi, áp suất của một lượng khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

b)

Với một lượng khí lí tưởng thì pVT\frac{pV}{T} là hằng số.

c)

Khi nhiệt độ tăng từ 20 °C lên 40 °C thì áp suất của một lượng khí trong bình kín sẽ tăng lên hai lần.

d)

Đường biểu diễn quá trình đẳng tích (thể tích không đổi) của một lượng khí trong hệ toạ độ (p − T) là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

15.

Chọn các phát biểu đúng

Khí được biến đổi theo chu trình kín gồm 3 giai đoạn như hình.

a)

Từ (1) sang (2) là quá trình nung nóng đẳng áp.

b)

Từ (2) sang (3) là quá trình nén khí đẳng nhiệt.

c)

Từ (3) sang (1) là quá trình đẳng áp.

16.

Chọn đáp án đúng. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử

a)

Wđ=32kTW_đ=\frac{3}{2}kT , động năng tịnh tiến tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

b)

Wđ=32kTW_đ=\frac{3}{2}kT , động năng tịnh tiến tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Wđ=23kTW_đ=\frac{2}{3}kT , động năng tịnh tiến tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Wđ=23kTW_đ=\frac{2}{3}kT , động năng tịnh tiến tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

17.

Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là

a)

b)

c)

d)

18.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất

19.

Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:

a)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm

c)

Áp suất khí tăng lên

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng

20.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí

a)

tăng lên

b)

giảm đến cực tiểu rồi tăng lên

c)

không đổi

d)

giảm đi

21.

Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ

a)

giảm xuống 6 lần

b)

giảm xuống 1,5 lần

c)

tăng lên 1,5 lần

d)

tăng lên 6 lần

22.

Ở 7°C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu độ C, coi thể tích khí không đổi. Kết quả lấy phần nguyên.

(a)  

23.

Một khối khí ở 7°C đựng trong một bình kín có áp suất 1atm. Đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ bao nhiêu độ C để khí trong bình có áp suất là 1,5 atm

(a)  

24.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 47°C đến 367°C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là bao nhiêu kPa.

(a)  

25.

Trong một động cơ điezen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32°C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng bằng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén sẽ bằng bao nhiêu K. Kết quả lấy phần nguyên.

(a)  

26.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng:

a)

3,6m^3

b)

4,8m^3

c)

7,2m^3

d)

14,4m^3

27.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:

a)
b)
c)
d)
28.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 > T1

b)

T2 = T1

c)

T2 < T1

d)

T2 ≤ T1

29.

Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 atm, 300K. Khi pit tong nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12l. Xác định nhiệt độ của khí nén.

a)

400K

b)

420K

c)

320K

d)

350K

30.

Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10m khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03atm và nhiệt độ 200K. Hỏi bán kímh của bóng khi bơm, biêt bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K ?

a)

3,56m^3

b)

3,65m^3

c)

5,36m^3

d)

6,35m^3

31.

Tính khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ 100°C và áp suất 2.10^5Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 0°C và 1,01.10^5 Pa là 1,29kg/m3.

a)

1,85kg/m^3

b)

1,58kg/m^3

c)

2,85kg/m^3

d)

1,75kg/m^3

32.

CÁC đơn vị nào là đơn vị của áp suất

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

33.

Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là: p0; V0; T0. Biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên:

a)
b)
c)
d)
34.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mc.ΔtQ\ =\ mc.\Delta t

b)

Q = mcΔtQ\ =\ \frac{mc}{\Delta t}

c)

Q = m.ΔtQ\ =\ m.\Delta t

d)

Q=c.ΔtQ=c.\Delta t

35.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

c)

Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.

36.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

37.

Người ta điều chế khí hidro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất latm ở nhiệt độ 20° c. Coi quá trình này là đẳng nhiệt. Tính thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ có thê’ tích 20 lít ở áp suất 25 atm.

a)

250 l

b)

300 l

c)

500 l

d)

8 l

38.

Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105Pa thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất tăng thêm 5.105Pa thì thể tích giảm 5 lít. Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí không đổi.

a)

105Pa; 10(l).

b)

4.105Pa; 9(l).

c)

4.105Pa; 3(l).

d)

4.105Pa; 3(l)

39.

Mỗi lần bơm đưa được V0 = 80 cm3 không khí vào ruột xe. Sau khi bơm diện tích tiếp xúc của nó với mặt đường là 30 cm2, thể tích ruột xe sau khi bơm là 2000cm3, áp suất khí quyển là latm, trọng lượng xe là 600 N. Coi nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. số lần phải bơm là

a)

100

b)

48

c)

200

d)

50

40.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

41.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

42.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2.