wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA CK1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do

a)

A. Bức xạ mặt trời

b)

B. Bức xạ mặt đất

c)

C. Lớp vỏ TĐ

d)

D. Lớp Man-ti trên

2.

Nhiệt độ TB năm cao nhất ở khu vực

a)

A. Xích đạo

b)

B. Chí tuyến

c)

C. Vòng cực

d)

D. Cực

3.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

A. Xích đạo

b)

B. Chí tuyến

c)

C. Vòng cực

d)

D. Cực

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lý?

a)

A. Nhiệt độ TB năm tăng từ xích đạo về cực

b)

B. Nhiệt độ TB năm cao nhất là ở chí tuyến

c)

C. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về 2 cực

d)

D. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo

5.

Từ xích đạo về cực có

a)

A. Nhiệt độ TB năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng

b)

B. Biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ TB năm tăng

c)

C. Góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp

d)

D. Nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm

6.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

A. Ni tơ

b)

B. Ô xi

c)

C. Cacbonic

d)

D. Hơi nước

7.

Trong tầng đối lưu trung bình lên cao 100m nhiệt độ không khí giảm

a)

A. 0,4 độ C

b)

B. 0,6 độ C

c)

C. 0,8 độ C

d)

D. 1 độ C

8.

Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

a)

A. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về vùng áp thấp ôn đới

b)

B. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

c)

C. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

d)

D. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

9.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

A. Tăng lên

b)

B. Giảm đi

c)

C. Không tăng

d)

D. Giảm nhanh

10.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

A. Khô, ít mưa

b)

B. Ẩm, mưa nhiều

c)

C. Lạnh, ít mưa

d)

D. Nóng, mưa nhiều

11.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

A. Xích đạo, chí tuyến

b)

B. Chí tuyến, ôn đới

c)

C. Ôn đới, cực

d)

D. Cực, chí tuyến

12.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp

a)

A. Xích đạo, chí tuyến

b)

B. Chí tuyến, ôn đới

c)

C. Ôn đới, xích đạo

d)

D. Cực, chí tuyến

13.

Tính chất của gió Tây ôn đới

a)

A. nóng ẩm

b)

B. lạnh khô

c)

C. khô

d)

D. ẩm

14.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

A. hướng gió thay đổi theo mùa

b)

B. tính chất không đổi theo mùa

c)

C. nhiệt độ các mùa giống nhau

d)

D. độ ẩm các mùa tương tự nhau

15.

Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

A. khí áp, frong, gió, địa hình, thổ nhưỡng

b)

B. khí áp, frong, gió, dòng biển, địa hình

c)

C. khí áp, frong, gió, địa hình, sông ngòi

d)

D. khí áp, frong, gió, dòng biển, sinh vật

16.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

A. Xích đạo

b)

B. Ôn đới

c)

C. Chí tuyến

d)

D. Cực

17.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

A. gió Tây ôn đới, dòng biển nóng

b)

B. gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh

c)

C. áp thấp ôn đới, gió Đông cực

d)

D. áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch

18.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

A. Áp cao

b)

B. Áp thấp

c)

C. Gió mùa

d)

D. Địa hình

19.

Miền có Frong, nhất là dải hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

A. không mưa

b)

B. mưa nhiều

c)

C. khô hạn

d)

D. mưa rất ít

20.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

A. mưa nhiều

b)

B. trung bình

c)

C. mưa ít

d)

D. không mưa

21.

Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn có lượng mưa

a)

A. Nhiều

b)

B. Ít mưa

c)

C. Không mưa

d)

D. Khô ráo

22.

Lượng nhiệt nhận được từ Mặt trời tại mỗi nơi khác nhau, do nhân tố chủ yếu nào sau đây

a)

A. Tốc độ quay của TĐ quanh MT

b)

B. Thời gian dc chiếu sáng của MT

c)

C. Khoảng cách từ TĐ đến MT

d)

D. Thời gian dc chiếu sáng và góc nhập xạ

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt TĐ?

a)

A. Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông

b)

B. Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa

c)

C. Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương

d)

D. Biên độ nhiệt lớn nhất, nhỏ nhất đều ở lục địa

24.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

A. Nhiệt độ mùa hạ càng giảm

b)

B. Nhiệt độ mùa đông càng cao

c)

C. Biên độ nhiệt độ càng lớn

d)

D. Góc tới mặt trời càng nhỏ

25.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì:

a)

A. Không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh

b)

B. Bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm

c)

C. Mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu

d)

D. Bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng

26.

Cùng 1 ngọn núi, hướng sườn nào nhận lượng bức xạ Mặt Trời cao hơn?

a)

A. Hướng cùng chiều tia bức xạ

b)

B. Hướng ngược chiều tia bức xạ

c)

C. Hướng cùng chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi

d)

D. Hướng ngược chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi

27.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vũ độ là do

a)

A. góc chiếu của tia bức xạ thay đổi

b)

B. mặt đất nhận nhiệt nhanh chóng

c)

C. mặt đất tỏa nhiệt nhanh chóng

d)

D. mặt đất bức xạ mạnh khi lên cao

28.

Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là:

a)

A. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam

b)

B. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam

c)

C. Tây Bắc ở cả 2 bán cầu

d)

D. Tây Nam ở cả 2 bán cầu

29.

Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

a)

A. Không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng

b)

B. Không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng

c)

C. Không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

d)

D. Không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

30.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Đông Nam

c)

C. Tây Bắc

d)

D. Tây Nam

31.

Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính như thế nào?

a)

A. Mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm

b)

B. Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô

c)

C. Mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp

d)

D. Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm

32.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực

a)

A. Xích đạo, chí tuyến

b)

B. Chí tuyến, cực

c)

C. Cực, xích đạo

d)

D. Ôn đới, chí tuyến

33.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

A. Xích đạo, chí tuyến

b)

B. Chí tuyến, cực

c)

C. Cực, xích đạo

d)

D. Ôn đới, chí tuyến

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

A. Không khí càng loãng, khí áp giảm

b)

B. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng

c)

C. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng

d)

D. Không khí càng khô, khí áp giảm

35.

Loại gió khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

A. đất

b)

B. biển

c)

C. phơn

d)

D. mùa

36.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100m tăng

a)

A. 0,6 độ

b)

B. 0,8 độ

c)

C. 1 độ

d)

D. 1,2 độ

37.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít

a)

A. Khu vực khí áp thấp, nơi có frong hoạt động

b)

B. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao

c)

C. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh

d)

D. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến

38.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều

a)

A. Dòng biển lạnh

b)

B. Dải hội tụ nhiệt đới

c)

C. Gió Mậu dịch

d)

D. Gió Đông cực

39.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh

a)

A. Frong ôn đới, gió Mậu dịch

b)

B. Dải hội tụ nhiệt đới

c)

C. Gió Mậu dịch

d)

D. Gió Đông cực

40.

Miền có gió mùa thì có mưa nhiều vì

a)

A. gió luôn thổi từ đại dương đeo mưa vào lực địa

b)

B. gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương

c)

C. gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục

d)

D. trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa

41.

Càng về vĩ độ cao

a)

A. nhiệt độ trung bình năm càng lớn

b)

B. biên độ nhiệt năm càng cao

c)

C. góc chiếu của tia mặt trời càng lớn

d)

D. thời gian có sự chiếu sáng càng dài

42.

Cho bảng số liệu

Nhật xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt năm theo vĩ độ địa lí?

a)

A. Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt năm càng tăng

b)

B. Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt năm càng tăng

c)

C. Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam

d)

D. Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn vĩ độ cao

43.

Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 32 độ C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là

a)

A. 10 độ

b)

B. 17 độ C

c)

C. 19 độ C

d)

D. 20 độ C

44.

Đại dương có biên độ nhiệt nhỏ hơn lục địa vì

a)

A. Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

B. Bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương

c)

C. Nước hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt chậm hơn đất đá

d)

D. Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương

45.

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

A. Có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp

b)

B. Nằm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp

c)

C. Chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp

d)

D. Không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi

46.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

A. Sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa

b)

B. Sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

c)

C. Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt năm khác nhau theo mùa

d)

D. Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

47.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

A. Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa

b)

B. Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

c)

C. Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt năm khác nhau theo mùa

d)

D. Hoạt động của gió kết hợp độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

48.

Khi gió khô xuống núi, núi ở độ cao 2500m, nhiệt độ của không khí trong gió là 13 độ C thì khi xuống đến độ cao 300m, nhiệt độ không khí trong gió sẽ là

a)

A. 31 độ

b)

B. 33 độ

c)

C. 35 độ

d)

D. 37 độ

49.

Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây

a)

A. Có khí áp cao

b)

B. Gió Mậu dịch thổi đến

c)

C. Gió khô Tây Nam thổi đến

d)

D. Ảnh hưởng của địa hình chắn gió

50.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Tây Bắc

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

51.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ

b)

B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển

c)

C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

52.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

A. nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt

b)

B. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định

c)

C. tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài

d)

D. nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm

53.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

A. nước ngầm

b)

B. chế độ mưa

c)

C. địa hình

d)

D. thực vật

54.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

A. nước ngầm

b)

B. chế độ mưa

c)

C. băng tuyết

d)

D. thực vật

55.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông

a)

A. nước ngầm

b)

B. chế độ mưa

c)

C. địa hình

d)

D. thực vật

56.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

A. lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

b)

B. lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

c)

C. nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

d)

D. nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

57.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

A. điều hòa chế độ nước

b)

B. giảm số phụ lưu sông

c)

C. nhiều thung lũng

d)

D. tạo đại hình dốc

58.

Phần lớn lượng mưa nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

A. nước trên mặt thấm xuống

b)

B. nước từ biển, đại dương thấm vào

c)

C. nước từ dưới lớp vỏ TĐ ngấm ngược lên

d)

D. khi hình thành TĐ nước ngầm đã xuất hiện

59.

Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

A. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết

b)

B. sông sẽ không còn nước, quanh co uống khúc

c)

C. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn cạn kiệt

d)

D. mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

60.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

A. vào mùa hạ

b)

B. vào mùa xuân

c)

C. quanh năm

d)

D. theo mùa

61.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

A. xuân và hạ

b)

B. hạ và thu

c)

C. thu và đông

d)

D. đông và xuân

62.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

A. xuân và hạ

b)

B. hạ và thu

c)

C. thu và đông

d)

D. đông và xuân

63.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thủy điện

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông

64.

Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hòa hơn sông Hồng là do

a)

A. sông Mê Công dài hơn sông Hồng

b)

B. sông Mê Công đổ ra biển bằng 9 cửa

c)

C. thủy điện Hòa Bình làm sông Hồng chảy thất thường

d)

D. Biển Hồ giúp điều hòa sông Mê Công

65.

Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới dây có lũ vào mùa xuân

a)

A. ôn đới lục địa

b)

B. cận nhiệt lục địa

c)

C. nhiệt đới lục địa

d)

D. nhiệt đới gió mùa

66.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

A. Thảm thực vạt có độ che phủ cao và lượng mưa lớn

b)

B. Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật

c)

C. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn

d)

D. Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào

67.

Mực nước lũ của các sông ngòi miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

b)

B. Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu

c)

C. Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn

d)

D. Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày

68.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

A. 33%

b)

B. 34%

c)

C. 35%

d)

D. 36%

69.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

A. lượng mưa

b)

B. lượng ốc hơi

c)

C. lượng nước ở các hồ đầm

d)

D. lượng nước sông chảy ra

70.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

A. thẳng đứng

b)

B. xoay tròn

c)

C. chiều ngang

d)

D. xô vào bờ

71.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

A. mưa

b)

B. núi lửa

c)

C. động đất

d)

D. gió

72.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

A. gió

b)

B. bão

c)

C. động đất

d)

D. đánh bắt hải sản

73.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thủy triều là do

a)

A. sức hút của Mặt Trăng, Mặt trời

b)

B. sức hút của hành tinh ở thiên hà

c)

C. hoạt động của các dòng biển lớn

d)

D. hoạt động của núi lửa, động đất

74.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất

a)

A. xích đạo

b)

B. chí tuyến

c)

C. ôn đới

d)

D. vùng cực

75.

Khi Mặt Trăng, Mặt trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

A. Thẳng hàng

b)

B. Vòng cung

c)

C. Đối xứng

d)

D. Vuông góc

76.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

A. xích đạo

b)

B. chí tuyến

c)

C. cực

d)

D. ôn đới

77.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

A. trăng tròn và không trăng

b)

B. trăng khuyết và không trăng

c)

C. trăng khuyết và trăng tròn

d)

D. không trăng và có trăng

78.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương chủ yếu là do

a)

A. sức hút của Mặt Trăng

b)

B. sức hút của Mặt Trời

c)

C. các loại gió thường xuyên

d)

D. địa hình các vùng biển

79.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

A. vuông góc với nhau

b)

B. thẳng hàng với nhau

c)

C. lệch nhau góc 45 độ

d)

D. lệch nhau góc 60 độ

80.

Đại dương có biên độ nhiệt nhỏ hơn lục đại vì

a)

A. đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

B. bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn

c)

C. nước hấp thụ nhiệt chậm hơn và tỏa nhiệt chậm hơn

d)

D. độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn các đại dương