wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chinese Colors - Pinyin Multiple Choice Questions

Total questions: 44

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

CÂU HỎI: “白色” PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

hēisè – màu đen

b)

báisè – màu trắng

c)

hóngsè – màu đỏ

2.

黑色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

hēisè – màu đen

b)

huīsè – màu xám

c)

lán sè – xanh dương

3.

红色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

huángsè – màu vàng

b)

hóngsè – màu đỏ

c)

zǐsè – màu tím

4.

蓝色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

lǜsè – xanh lá

b)

lán sè – xanh dương

c)

huīsè – màu xám

5.

绿色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

lǜsè – xanh lá

b)

báisè – màu trắng

c)

chéngsè – màu cam

6.

黄色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

huángsè – màu vàng

b)

hóngsè – màu đỏ

c)

fěnhóngsè – màu hồng

7.

CÂU HỎI: 橙色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

chéngsè – màu cam

b)

zōngsè – màu nâu

c)

huīsè – màu xám

8.

粉色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

4 lines
9.

紫色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

zǐsè – màu tím

b)

lán sè – xanh dương

c)

huángsè – màu vàng

10.

灰色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

huīsè – màu xám

b)

hēisè – màu đen

c)

báisè – màu trắng

11.

CÂU HỎI: 棕色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

zōngsè – màu nâu

b)

huīsè – màu xám

c)

chéngsè – màu cam

12.

帮助 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

bāngzhù – giúp đỡ

b)

bāozi – bánh bao

c)

zhù – ở

13.

CÂU HỎI: 报纸 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

bāo – báo động

b)

bàozhǐ – báo

c)

zhǐ – giấy

14.

咖啡杯 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

kāfēi – cà phê

b)

bēizi – cái ly

c)

kāfēi bēi – ly cà phê

15.

本书 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

běn shū – quyển sách

b)

shūdiàn – tiệm sách

c)

shūbāo – cặp sách

16.

我比他高 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?

a)

tôi thấp hơn anh ấy

b)

tôi cao hơn anh ấy

c)

tôi bằng anh ấy

17.

菜 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?

a)

fàn – cơm

b)

cài – món ăn / rau

c)

ròu – thịt

18.

中国菜 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?

a)

zhōngguó rén – người Trung Quốc

b)

zhōngguó cài – đồ ăn Trung Quốc

c)

zhōngguó shū – sách Trung Quốc

19.

超市 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?

a)

shìchǎng – chợ

b)

chāoshì – siêu thị

c)

diàn – tiệm

20.

市场 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?

a)

chāoshì – siêu thị

b)

shìchǎng – chợ

c)

cāntīng – nhà hàng

21.

校长 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?

a)

lǎoshī – giáo viên

b)

xiàozhǎng – hiệu trưởng

c)

xuéshēng – học sinh

22.

长 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?

a)

gāo – cao

b)

cháng – dài

c)

duǎn – ngắn

23.

听歌 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?

4 lines
24.

出去 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

jìnlái – vào

b)

chūqù – ra ngoài

c)

huílái – quay lại

25.

出口 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

rùkǒu – lối vào

b)

chūkǒu – xuất khẩu / cửa ra

c)

mén – cửa

26.

出库 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

rùkù – nhập kho

b)

chūkù – xuất kho

c)

kùfáng – kho

27.

出租车 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

gōngchē – xe buýt

b)

chūzūchē – taxi

c)

huǒchē – tàu hỏa

28.

打车 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

dǎ chē – đặt xe

b)

mǎi chē – mua xe

c)

xiū chē – sửa xe

29.

堵车 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

kōngchē – xe trống

b)

dǔchē – kẹt xe

c)

kuàichē – xe nhanh

30.

穿衣服 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

tuō yīfu – cởi đồ

b)

chuān yīfu – mặc quần áo

c)

mǎi yīfu – mua quần áo

31.

CÂU HỎI: 䄂帽子 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

dài màozi – đội mũ

b)

chuān màozi – mặc mũ

c)

mǎi màozi – mua mũ

32.

坐船 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

zuò chē – ngồi xe

b)

zuò chuán – ngồi thuyền

c)

zǒu lù – đi bộ

33.

三次 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

sān tiān – ba ngày

b)

sān cì – ba lần

c)

sān nián – ba năm

34.

上次 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

shàng cì – lần trước

b)

zhè yí cì – lần này

c)

xià yí cì – lần sau

35.

这次 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

shàng yí cì

b)

zhè yí cì

c)

xià cì

36.

下次 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

shàng yí cì

b)

zhè yí cì

c)

xià cì

37.

从家到学校 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

từ trường về nhà

b)

từ nhà đến trường

c)

từ lớp đến nhà

38.

对 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

(a)  

39.

错 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

dui – đúng

b)

bú cuò – không tệ

c)

cuò – sai

40.

不错 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

bú cuò – không tệ

b)

cuò – sai

c)

hěn chà – rất tệ

41.

打电话 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

jiē diànhuà – nghe máy

b)

dǎ diànhuà – gọi điện thoại

c)

guà diànhuà – cúp máy

42.

接电话 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

dǎ diànhuà – gọi điện

b)

jiē diànhuà – nghe điện thoại

c)

guān shǒujī – tắt máy

43.

挂电话 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

jiē diànhuà – nghe điện thoại

b)

dǎ diànhuà – gọi điện

c)

guà diànhuà – cúp điện thoại

44.

打篮球 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ

a)

dǎ zúqiú – đá bóng

b)

pǎobù – chạy bộ

c)

dǎ lánqiú – chơi bóng rổ