Font size
WorksheetsChinese Colors - Pinyin Multiple Choice Questions
Total questions: 44
Worksheet time: 27mins
CÂU HỎI: “白色” PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
hēisè – màu đen
báisè – màu trắng
hóngsè – màu đỏ
黑色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
hēisè – màu đen
huīsè – màu xám
lán sè – xanh dương
红色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
huángsè – màu vàng
hóngsè – màu đỏ
zǐsè – màu tím
蓝色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
lǜsè – xanh lá
lán sè – xanh dương
huīsè – màu xám
绿色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
lǜsè – xanh lá
báisè – màu trắng
chéngsè – màu cam
黄色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
huángsè – màu vàng
hóngsè – màu đỏ
fěnhóngsè – màu hồng
CÂU HỎI: 橙色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
chéngsè – màu cam
zōngsè – màu nâu
huīsè – màu xám
粉色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
紫色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
zǐsè – màu tím
lán sè – xanh dương
huángsè – màu vàng
灰色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
huīsè – màu xám
hēisè – màu đen
báisè – màu trắng
CÂU HỎI: 棕色 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
zōngsè – màu nâu
huīsè – màu xám
chéngsè – màu cam
帮助 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
bāngzhù – giúp đỡ
bāozi – bánh bao
zhù – ở
CÂU HỎI: 报纸 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
bāo – báo động
bàozhǐ – báo
zhǐ – giấy
咖啡杯 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
kāfēi – cà phê
bēizi – cái ly
kāfēi bēi – ly cà phê
本书 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
běn shū – quyển sách
shūdiàn – tiệm sách
shūbāo – cặp sách
我比他高 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?
tôi thấp hơn anh ấy
tôi cao hơn anh ấy
tôi bằng anh ấy
菜 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?
fàn – cơm
cài – món ăn / rau
ròu – thịt
中国菜 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?
zhōngguó rén – người Trung Quốc
zhōngguó cài – đồ ăn Trung Quốc
zhōngguó shū – sách Trung Quốc
超市 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?
shìchǎng – chợ
chāoshì – siêu thị
diàn – tiệm
市场 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?
chāoshì – siêu thị
shìchǎng – chợ
cāntīng – nhà hàng
校长 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?
lǎoshī – giáo viên
xiàozhǎng – hiệu trưởng
xuéshēng – học sinh
长 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?
gāo – cao
cháng – dài
duǎn – ngắn
听歌 PINYIN OF THIS WORD IS WHAT?
出去 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
jìnlái – vào
chūqù – ra ngoài
huílái – quay lại
出口 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
rùkǒu – lối vào
chūkǒu – xuất khẩu / cửa ra
mén – cửa
出库 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
rùkù – nhập kho
chūkù – xuất kho
kùfáng – kho
出租车 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
gōngchē – xe buýt
chūzūchē – taxi
huǒchē – tàu hỏa
打车 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
dǎ chē – đặt xe
mǎi chē – mua xe
xiū chē – sửa xe
堵车 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
kōngchē – xe trống
dǔchē – kẹt xe
kuàichē – xe nhanh
穿衣服 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
tuō yīfu – cởi đồ
chuān yīfu – mặc quần áo
mǎi yīfu – mua quần áo
CÂU HỎI: 䄂帽子 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
dài màozi – đội mũ
chuān màozi – mặc mũ
mǎi màozi – mua mũ
坐船 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
zuò chē – ngồi xe
zuò chuán – ngồi thuyền
zǒu lù – đi bộ
三次 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
sān tiān – ba ngày
sān cì – ba lần
sān nián – ba năm
上次 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
shàng cì – lần trước
zhè yí cì – lần này
xià yí cì – lần sau
这次 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
shàng yí cì
zhè yí cì
xià cì
下次 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
shàng yí cì
zhè yí cì
xià cì
从家到学校 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
từ trường về nhà
từ nhà đến trường
từ lớp đến nhà
对 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
(a)
错 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
dui – đúng
bú cuò – không tệ
cuò – sai
不错 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
bú cuò – không tệ
cuò – sai
hěn chà – rất tệ
打电话 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
jiē diànhuà – nghe máy
dǎ diànhuà – gọi điện thoại
guà diànhuà – cúp máy
接电话 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
dǎ diànhuà – gọi điện
jiē diànhuà – nghe điện thoại
guān shǒujī – tắt máy
挂电话 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
jiē diànhuà – nghe điện thoại
dǎ diànhuà – gọi điện
guà diànhuà – cúp điện thoại
打篮球 PINYIN CỦA TỪ NÀY LÀ GÌ
dǎ zúqiú – đá bóng
pǎobù – chạy bộ
dǎ lánqiú – chơi bóng rổ
