wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

.....

Total questions: 81

Worksheet time: 41hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

cao và tăng chậm

d)

thấp nhưng tăng nhanh.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

3.

Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở

a)

đồng bằng A-ma-dôn.

b)

vùng núi An-đét.

c)

hoang mạc A-ta-ca-ma.

d)

vùng ven biển

4.

Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa

a)

rất sớm.

b)

khá sớm.

c)

muộn.

d)

rất muộn.

5.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

6.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

7.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là người

a)

da đen.

b)

da trắng.

c)

da vàng.

d)

da đỏ.

8.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

9.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mĩ La tinh hiện nay là

a)

tình trang đô thị hóa tự phát.

b)

xung đột về sắc tôc, tôn giáo.

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc.

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

10.

Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mỹ Latinh cao là do

a)

khu vực đô thị có điều kiện sống lí tưởng, thu nhập rất cao.

b)

các đô thị có chính sách thu hút dân nhập cư, kinh tế phát triển.

c)

người dân nông thôn tập trung vào đô thị để tìm kiếm việc làm.

d)

quá trình công nghiệp hóa diễn ra mạnh, thu hút dân nông thôn.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

12.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuât ô tô trên thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới

13.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Áo, Pháp.

b)

Pháp, Đức.

c)

Đức, Bỉ.

d)

Na Uy, Thụy Sĩ.

14.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

15.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

16.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Béc- lin (Đức).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Mat-xcơ-va (Nga)

17.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

18.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

19.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước

a)

Sen-gen.

b)

Pa-ri.

c)

Ma-xtrích.

d)

Li-xbon.

20.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

21.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu.

22.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

23.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu

24.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

25.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

26.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

27.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Bảo vệ nền kinh tế.

b)

Tránh sự phụ thuộc.

c)

Thuận tiện cho sản xuất.

d)

Xóa được sự chênh lệch.

28.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

30.

Đầu tư của EU tập trung nhiều vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Bất động sản, du lịch và ngân hàng.

c)

Dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo.

d)

Công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo.

31.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

32.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

33.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

34.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

35.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

36.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

37.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

38.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

39.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

b)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa.

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.

40.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám

b)

đất feralit và đất phù sa.

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc.

d)

đất nâu, xám và đất pốt dôn.

41.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

42.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

43.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

44.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

45.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

46.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.

c)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.

d)

đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

47.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

48.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

49.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm

51.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

52.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

53.

Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo, ôn đới và xích đạo

d)

Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.

54.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

55.

Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn

b)

cơ cấu dân số đa dạng.

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

56.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

57.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

58.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

59.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

60.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số.

b)

trình độ dân trí được nâng cao.

c)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn.

61.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

62.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

63.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao và có gió mùa.

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

64.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

65.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.

b)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.

c)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.

66.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

động đất, sóng thần.

b)

sóng thần, gió bão.

c)

khai thác quá mức.

d)

khai thác gần bờ.

67.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

b)

có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

68.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

69.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.

b)

sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu

c)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.

d)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

70.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

71.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

72.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người.

d)

công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.

73.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập.

b)

Phát triên nội thưomg, có đầu tư lớn.

c)

Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn.

d)

Có nhiều vũng, vịnh, hàng hóa đa dạng.

74.

Cây cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.

d)

Qũy đất cho phát triển cây công nghiệp lớn.

75.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định chính trị.

b)

phát triển du lịch.

c)

hội nhập quốc tế rộng.

d)

hợp tác cùng phát triển.

76.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

77.

 Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.

c)

xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất. 

d)

giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước

78.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội

b)

Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.

c)

Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN

d)

Tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

79.

Nhận định nào sau đây đúng với thành tựu về kinh tế của các nước ASEAN?

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện và y tế, giáo dục được nâng lên.

b)

GDP của khu vực không ngừng tăng, hợp tác ngoài khối phát triển.

c)

Đa số các nước trong khu vực là thành viên, HDI nhiều nước cao. 

d)

Nhiều vấn đề về tài nguyên nước, đa dạng sinh học được chú trọng.

80.

Cán cân xuất - nhập khẩu của khối ASEAN đạt giá trị dương (xuất siêu) là thành tựu về mặt

a)

văn hóa

b)

xã hội.

c)

kinh tế. 

d)

chính trị.

81.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất, có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.

c)

Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN.

d)

Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh.