wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 61

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khí áp tăng khi

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Nhiệt độ giảm

c)

Độ cao tăng

d)

Khô hạn giảm

2.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Ôn đới, xích đạo

b)

Chí tuyến, ôn đới

c)

Xích đạo, chí tuyến

d)

Cực, chí tuyến

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm

4.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

Nóng ẩm

b)

Lạnh khô

c)

Khô

d)

Ẩm

5.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

Tính chất không đổi theo mùa

b)

Độ ẩm các mùa tương tự nhau

c)

Nhiệt độ các mùa giống nhau

d)

Huớng gió thay đổi theo mùa

6.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn, đất, biển

b)

Gió đất, biển; gió phơn, gió mùa

c)

Gió Đông cực; gió đất, biển

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa

7.

Các nhân tố ảnh huởng đến lượng mưa là

a)

Khí áp, gió, địa hình, thổ nhưỡng, dòng biển, địa hình

b)

Khí áp, dòng biển, gió, sinh vật

c)

Khí áp, frong, gió, dòng biển, địa hình

d)

Khí áp, frong, gió, địa hình, thổ nhưỡng, dòng biển, địa hình

8.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài

c)

Không khí ẩm không được bốc lên

d)

Không khí ẩm được đẩy lên cao

9.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

Áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng

b)

Áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh

c)

Dải hội tụ nhiệt đới, frong nóng, gió Mậu dịch

d)

Dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch

10.

Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới ôn hoà

a)

Nhiệt đới, ôn đới

b)

Ôn đới, cận nhiệt

c)

Cận nhiệt, cực

d)

Cận cực, ôn đới

11.

Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu

a)

Cận cực, ôn đới

b)

Nhiệt đới, xích đạo

c)

Cận nhiệt, nhiệt đới

d)

Xích đạo, cận nhiệt

12.

Kiểu khí hậu địa trung hải chỉ có ở đới khí hậu

a)

Nhiệt đới

b)

Cận cực

c)

Ôn đới

d)

Cận nhiệt

13.

Đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

a)

Hướng gió giữa hai mùa trong năm tương tự nhau

b)

Lượng mưa trung bình năm vào khoảng 1400 mm

c)

Trị số nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 15oC

d)

Hai mùa khô, mưa trong năm tương phản nhau

14.

Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải là

a)

Có mưa lớn quanh năm

b)

Mưa nhiều vào thu đông

c)

Mùa xuân có mưa rất ít

d)

Thời gian mùa mưa ngắn

15.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

Biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ

b)

Biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển

c)

Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

Sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

16.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

Trên mặt, hơi nước

b)

Trên mặt, nước ngầm

c)

Nước ngầm, hơi nước

d)

Băng tuyết, sông, hồ

17.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

Nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm

b)

Nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt

c)

Tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định

d)

Tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài

18.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

b)

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

c)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

d)

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm, tuyết, các hồ đầm

19.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Chế độ mưa

b)

Địa hình

c)

Nước ngầm

d)

Thực vật

20.

Sông nào sau đây nằm trong khu vực ôn đới lạnh

a)

Nin

b)

I - ê - nít - xây

c)

A - ma - dôn

d)

Mê Công

21.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33%

b)

34%

c)

35%

d)

36%

22.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Cực

c)

Ôn đới

d)

Chí tuyến

23.

Phát biểu nào sau dây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển

a)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn

b)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn

c)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng nhỏ

d)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn

24.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5oC

b)

16,5oC

c)

17,5oC

25.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Tăng

d)

Không thay đổi

26.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

Sức hút của hành tinh ở thiện hà

b)

Sức hút của Mặt trăng, Mặt trời

c)

Hoạt động của các dòng biển lớn

d)

Hoạt động của núi lửa, động đất

27.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là

a)

Sức hút của Mặt trăng

b)

Các loại gió thường xuyên

c)

Sức hút của Mặt trời

d)

Địa hình các vùng biển

28.

Ở vùng chí tuyến, bờ tây lục địa có khí hậu

a)

Ẩm, mưa nhiều

b)

Khô, ít mưa

c)

Lạnh, ít mưa

d)

Nóng, mưa nhiều

29.

Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?

a)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới

b)

Bờ Tây lục địa ở vùng chí tuyến

c)

Bờ Tây đại dương ở vùng ôn đới

d)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới

30.

Đất(phổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

Vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất

b)

Mềm bờ ở bề mặt lục địa

c)

Rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

d)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

31.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật

d)

Vi sinh vật

32.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất

a)

Khí hậu

b)

Đá mẹ

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

33.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

Tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

b)

Toàn bộ sinh vật sinh sống

c)

Toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

Toàn bộ thực vật và vi sinh vật

34.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

b)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

c)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

35.

Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có

a)

Ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng

b)

Ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ

c)

Chất dinh dưỡng, không khí và nước

d)

Chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng

36.

Yếu tố nào sau đây không có tác động trực tiếp tới sự phát triển và phân bố sinh vật

a)

Khí hậu

b)

Con người

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

37.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh

a)

Rừng lá kim

b)

Thảo nguyên

c)

Đài nguyên

d)

Rừng lá rộng

38.

Nhóm đất feralit đỏ vàng phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu

a)

Cận nhiệt lục địa

b)

Nhiệt đới lục địa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

39.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Lượng mưa

d)

Thức ăn

40.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

Cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển

b)

Vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển sinh quyển

c)

Của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển

d)

Của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của khí quyển

41.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

Đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực

b)

Phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái đất

c)

Luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời

d)

Có các thành phần chịu ảnh huởng kiến tạo

42.

Nhóm đất feralit đỏ vàng phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt lục địa

c)

Nhiệt đới lục địa

d)

Cận nhiệt gió mùa

43.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

44.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20oC của 2 bán cầu là vòng đai

a)

Nóng

b)

Ôn hoà

c)

Lạnh

d)

Băng giá vĩnh cửu

45.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

Đất và thực vật

b)

Thực và động vật

c)

Động vật và đất

d)

Đất và vi sinh vật

46.

Sông được cấp nước từ hai nguồn chính: nước mưa và nước băng tuyết tan

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chế độ nước sông đơn giản hay phức tạp là do số lượng nguồn quyết định

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hồ đầm và thực vật có tác dụng điều tiết dòng chảy

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Sông có nhiều phụ lưu, nước lũ thoát nhanh, chế độ nước sông bớt phức tạp hơn

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chuyển động của dòng biển tạo thành những vòng tuần hoàn trên các đại dương

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Hai bên xích đạo, các dòng biển chảy từ phía đông về phía tây, khi gặp bờ đông các lục địa bị chuyển hướng

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Ở khoảng vĩ độ 30o-40o trên cả hai bán cầu, các dòng biển chảy về phía Tây, khi gặp bờ đông các lục địa bị đổi hướng

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ở vùng vĩ độ cao của bán cầu Nam, dòng biển có hướng ổn định từ tây sang đông, trong khi ở vùng vĩ độ cao của bán cầu Bắc, các dòng biển chuyển động rất phức tạp

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Tính chất của đất không bị ảnh hưởng bởi tính chất của đá mẹ

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Địa hình có tác động chủ yếu đến quá trình phân phối lại lượng nhiệt, ẩm, tích tụ vật liệu

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khí hậu tác động đến phong hoá đá, địa hình và sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Sinh quyển gồm tầng đối lưu của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyền và phần trên của thạch quyển

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào sự tồn tại của sự sống

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khối lượng của sinh quyển lớn nhất so với khối lượng vật chất của các quyển còn lại trong vỏ Trái Đất

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Sinh vật thường tập trung nhiều ở khoảng vài chục mét ở phía trên và dưới bề mặt đất, nơi có điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển của thực vật, động vật và vi sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai