Font size
Worksheetsvli12
Total questions: 40
Worksheet time: 25mins
Kết luận nào dưới đây là không đúng với thể rắn ?
Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử)
Các phân tử sắp xếp có trật tự.
Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.
Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?
Muối ăn.
Nhựa đường
Nhôm
Kim cương.
Chọn câu sai khi nói về cấu tạo chất.
Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn độn không ngừng.
Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật càng cao.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.
Nội dung thí nghiệm Brown là
Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi.
Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi.
Quan sát cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi.
Quan sát chuyển động của cánh hoa.
Các phân tử cấu tạo nên vật có thế năng tương tác là do
các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
các phân tử chịu tác dụng của lực từ của Trái Đất.
các phân tử chịu tác dụng của lực hấp dẫn của Trái Đất.
giữa các phân tử có lực tương tác.
Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì
động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.
nội năng của vật giảm.
thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
Sự truyền nhiệt là sự
chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác.
chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.
truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng ?
Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.
Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Đơn vị đo nhiệt độ trong thang nhiệt Kelvin là
Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là
Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng ?
Nhiệt kế thủy ngân.
Nhiệt kế kim loại
Nhiệt kế hồng ngoại.
Nhiệt kế điện tử
Trong các nhiệt kế sau đây, em hãy chọn nhiệt kế phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi ?
Nhiệt kế y tế có thang chia độ từ 35∘C đến từ 42∘C.
Nhiệt kế rượu có thang chia độ từ −30∘C đến từ 60∘C.
Nhiệt kế thuỷ ngân có thang chia độ từ −10∘C đến từ 110∘C.
Nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 30∘C đến từ 45∘C.
Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào ?
khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật.
thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.
khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.
nhiệt độ ban đầu, nhiệt
Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.퐾, điều này cho biết
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 2∘C là 380 J.
Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15°C thì.
Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
Không khẳng định được.
“..... của một chất cho biết nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 10C (1K)”. Tìm từ thích hợp điền vào ô trống.
Nhiệt dung riêng.
Nhiệt độ.
Nhiệt lượng.
Nội năng.
Tại sao ban ngày gió từ biển lại thổi vào đất liền ?
do sự thay đổi thời tiết.
do ban ngày không khí ở đất liền lạnh, không khí ngoài biển nóng.
do đặc điểm của khí hậu.
do ban ngày không khí trong đất liền nóng, không khí ngoài biển lạnh.
Tại sao ban đêm gió từ đất liền lại thổi ra biển ?
do sự thay đổi thời tiết
do ban đêm không khí ở đất liền lạnh nhanh hơn không khí ngoài biển.
do đặc điểm của khí hậu
do ban đêm không khí trong đất liền nóng nhanh hơn không khí ngoài biển.
Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là . Câu nào dưới đây là đúng ?
Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng khi nóng chảy hoàn toàn.
Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
Khối đồng cần thu nhiệt lượng để hoá lỏng.
Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng khi hoá lỏng hoàn toàn.
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là
nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn.
nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy
nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.
nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.
Để giải thích hiện tượng tách kim loại bằng nóng chảy người ta dùng khái niệm về đại lượng nào ?
Nhiệt dung riêng.
Nhiệt lượng.
Nhiệt nóng chảy riêng.
Nhiệt hoá hơi riêng.
Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ càng lớn khi
nước trong cốc càng nhiều.
nước trong cốc càng ít.
cốc được đặt trong nhà.
cốc được đặt ngoài sân nắng.
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi ?
Quần áo sau khi giặt được phơi khô.
Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.
Mực khô sau khi viết.
Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.
Khi ấn pit-tông bơm xe đạp, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bơm ?
Thể tích bình chứa khí giảm, áp suất khí trong bình giảm.
Thể tích bình chứa khí giảm, áp suất khí trong bình tăng.
Thể tích bình chứa khí tăng, áp suất khí trong bình giảm.
Thể tích bình chứa khí tăng, áp suất khí trong bình tăng
Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí ?
Có hình dạng cố định.
Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.
Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.
Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí
xích lại gần nhau hơn.
có tốc độ trung bình lớn hơn.
nở ra lớn hơn.
liên kết lại với nhau.
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về chất khí ?
Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và dễ nén.
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
Chất khí chiếm một phần thể tích của bình chứa.
Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng ?
Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.
Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.
Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình.
Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định ?
Áp suất, thể tích, trọng lượng.
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất
tỉ lệ nghịch với thể tích.
tỉ lệ thuận với thể tích.
tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.
tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.
Định luật Boyle cho ta biết điều gì ?
Liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí khi nhiệt độ không đổi.
Liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí khi thể tích không đổi.
Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí khi áp suất không đổi.
Liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định.
Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Boyle ?
P= 1/v
V=1/p
V=p
P1v1=p2v2
Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?
Đường hypebol.
Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.
Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt ?
Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.
Nhiệt độ của khối khí không đổi.
Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.
Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.
Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì
Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
Áp suất khí tăng lên.
Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
Khối lượng riêng của khí tăng lên.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình
đẳng nhiệt.
đẳng tích.
đẳng áp.
đoạn nhiệt.
Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của nó giảm.
giảm với nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng.
Nội dung của định luật Charles nào sau đây đúng ?
Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của nó giảm.
Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định giảm với nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp ?
V/T=hằng số.
V~1/T.
V~T.
V_1/T_1=V_2/T_2.
Trong hệ toạ độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp ?
Đường thẳng song song với trục hoành.
Đường thẳng song song với trục tung.
Đường hypebol.
Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
