wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

2.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

3.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Các vùng cao nguyên.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

4.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

5.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

6.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

7.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

8.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây lương thực và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

9.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

10.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

11.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

12.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đồng nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đồng nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

13.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

d)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.

14.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

15.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

ổn định thị trường tiêu thụ.

c)

lao động giỏi kinh nghiệm.

d)

phát triển ngành chế biến.

16.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

17.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

18.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

cơ sở hạ tầng đồng bộ.

b)

thị trường tiêu thụ lớn.

c)

mạng lưới sông, hồ dày đặc.

d)

nguồn lao động chất lượng.

19.

Biện pháp quan trọng nhất để đảm bảo sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

đa dạng hóa sản xuất.

c)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

20.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

21.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

22.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

23.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

giải quyết lương thực.

24.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

25.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

đa dạng hóa các sản phẩm trong nông nghiệp.

d)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

26.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

27.

Phát biểu nào sau đây thể hiện điều kiện chăn nuôi ở nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

c)

Giá trị các sản phẩm chăn nuôi qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

28.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.

b)

cải tạo đất mặn bởi ở các vùng cửa sông và ven biển.

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

29.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác hợp lý tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động.

b)

sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường.

c)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên.

d)

tạo thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động.

30.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ

a)

phụ phẩm thủy sản.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

sản xuất thực phẩm.

d)

sản xuất lương thực.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn dần đảm bảo, phổ biến hình thức trang trại.

b)

Dịch bệnh ít xảy ra, sản phẩm qua giết mổ giảm nhanh.

c)

Thị trường tiêu thụ rất ổn định, nguồn thức ăn phong phú.

d)

Giống năng suất cao còn ít, đàn trâu nuôi nhiều ở Nam Bộ.

32.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

33.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

34.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chỉ yếu nuôi tôm.

35.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

36.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

37.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

38.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

39.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vùng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, đầm rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

40.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ.

41.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

42.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

43.

Mặt vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều.

b)

Đầm, phá.

c)

Ô trũng ở đồng bằng.

d)

Rừng ngập mặn.

44.

Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

trong năm có khoảng 99 - 1010 cơn bão ở Biển Đông.

b)

hàng năm có khoảng 3030 - 3535 đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

d)

môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

46.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

47.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động.

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

48.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

b)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.

d)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

49.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

thực các ngăn chặn nạn cháy phá rừng tự nhiên.

50.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do

a)

thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

b)

điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

51.

Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản được thuận lợi hơn nhờ

a)

người dân có nhiều kinh nghiệm.

b)

dịch vụ thủy sản, công nghệ chế biến.

c)

xây dựng mặt bằng rừng ngập mặn.

d)

khắc phục được thiên tai, bệnh dịch.

52.

Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?

a)

Có cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.

b)

Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.

c)

Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.

d)

Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.

53.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

54.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đô thị lớn.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

55.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Lao động có trình độ cao còn ít.

56.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

57.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

58.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

59.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.

60.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

c)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

61.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục nghề truyền thống.

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

62.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động còn thấp.

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

63.

Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?

a)

Nhà nước tăng, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

b)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

c)

Nhà nước tăng, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

d)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

64.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

b)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.

d)

Đa dạng loại hình đào tạo lao động trong nước.

65.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội cần quan tâm ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.

b)

Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.

c)

Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.

d)

Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.

66.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

68.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Vấn đề giải quyết việc làm.

c)

Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

69.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

Có điều kiện tự nhiên và kinh tế – xã hội khó khăn.

70.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

Chính sách chuyển cư.

b)

Quy mô dân số lớn.

c)

Tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.

d)

Mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.

71.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

Quy mô dân số nhỏ, tỉ lệ phụ nữ sinh đẻ thấp.

b)

Chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

c)

Do nhân khẩu tăng sớm không đều ở nước.

d)

Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

72.

Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Tính chất của nền kinh tế.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

73.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

74.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

c)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới.

75.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

76.

Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Trình trạng chuyển cư.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

77.

Giải pháp phân bố hợp lí dân cư và lao động trên phạm vi cả nước chủ yếu nhằm

a)

Khai thác tốt tài nguyên, sử dụng lao động hợp lí.

b)

Thay đổi cơ cấu tuổi, khai thác hợp lí tài nguyên.

c)

Giảm bớt số lao động, nâng cao chất lượng sống.

d)

Giải quyết vấn đề việc làm, giảm gia tăng dân số.

78.

Mục đích chủ yếu trong chính sách đầu tư của Nhà nước vào ngành thủy sản của nước ta là

a)

Thay đổi hình thức nuôi trồng, thay đổi phương tiện.

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm, đầu tư nguồn vốn.

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ mới và thay đổi giống.

d)

Tạo động lực thúc đẩy ngành thủy sản phát triển.

79.

Dựa vào bảng số liệu Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999–2021, nhận định sau đúng hay sai: Quy mô dân số nước ta giảm liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Dựa vào bảng số liệu Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999–2021, nhận định sau đúng hay sai: Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất năm 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dựa vào bảng số liệu Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999–2021, nhận định sau đúng hay sai: Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, quy mô dân số tăng do dân số đông, số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dựa vào bảng số liệu Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999–2021, nhận định sau đúng hay sai: Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện đồng thời quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số giai đoạn 1999–2021.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dựa vào bảng số liệu Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình của một số vùng năm 2022, nhận định sau đúng hay sai: Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình của các vùng không đồng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Dựa vào bảng số liệu Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình của một số vùng năm 2022, nhận định sau đúng hay sai: Trung du và miền núi phía Bắc có tỉ lệ gia tăng dân số trung bình thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Dựa vào bảng số liệu Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình của một số vùng năm 2022, nhận định sau đúng hay sai: Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng nhỏ hơn Tây Nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Dựa vào bảng số liệu Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình của một số vùng năm 2022, nhận định sau đúng hay sai: Sự khác nhau giữa các vùng chủ yếu do tỉ suất gia tăng cơ học.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Dựa vào thông tin về biến đổi cơ cấu tuổi dân số Việt Nam và quá trình già hóa, nhận định sau đúng hay sai: Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Dựa vào thông tin về biến đổi cơ cấu tuổi dân số Việt Nam và quá trình già hóa, nhận định sau đúng hay sai: Tỉ lệ nhóm tuổi 0–14 giảm xuống chủ yếu do thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Dựa vào thông tin về biến đổi cơ cấu tuổi dân số Việt Nam và quá trình già hóa, nhận định sau đúng hay sai: Tỉ lệ người già trong dân số tăng lên thể hiện chất lượng cuộc sống được nâng cao, tuổi thọ trung bình tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Dựa vào thông tin về biến đổi cơ cấu tuổi dân số Việt Nam và quá trình già hóa, nhận định sau đúng hay sai: Cơ cấu dân số già trong tương lai sẽ khiến nền kinh tế không thể phát triển do thiếu hụt trầm trọng nguồn lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Dựa vào thông tin về quy mô dân số năm 2021, vị thế trong khu vực, mật độ dân số trung bình và sự khác biệt phân bố giữa các vùng; nhận định sau đúng hay sai: Quy mô dân số đông tạo nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Dựa vào thông tin về quy mô dân số năm 2021, vị thế trong khu vực, mật độ dân số trung bình và sự khác biệt phân bố giữa các vùng; nhận định sau đúng hay sai: Dân cư nước ta phân bố khá đều và ổn định, thuận lợi cho khai thác tài nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Dựa vào thông tin về quy mô dân số năm 2021, vị thế trong khu vực, mật độ dân số trung bình và sự khác biệt phân bố giữa các vùng; nhận định sau đúng hay sai: Các thành phố lớn đang chịu sức ép về việc làm, giao thông, nhà ở.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Dựa vào thông tin về quy mô dân số năm 2021, vị thế trong khu vực, mật độ dân số trung bình và sự khác biệt phân bố giữa các vùng; nhận định sau đúng hay sai: Việt Nam có 54 dân tộc, góp phần tạo nên nền văn hóa đa dạng và giàu bản sắc.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Dựa vào thông tin về mật độ dân số trung bình và chênh lệch giữa các vùng, nhận định sau đúng hay sai: Nước ta có mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Dựa vào thông tin về mật độ dân số trung bình và chênh lệch giữa các vùng, nhận định sau đúng hay sai: Những vùng tập trung đông dân cư thường có điều kiện tự nhiên thuận lợi, kinh tế phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Dựa vào thông tin về mật độ dân số trung bình và chênh lệch giữa các vùng, nhận định sau đúng hay sai: Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước do lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Dựa vào thông tin về mật độ dân số trung bình và chênh lệch giữa các vùng, nhận định sau đúng hay sai: Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng gây sức ép lớn nhất cho việc sử dụng đất trong nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Dựa vào thông tin về quản lí, sử dụng và phát triển tài nguyên rừng bền vững ở Việt Nam, nhận định sau đúng hay sai: Để bảo vệ môi trường sinh thái và phát triển bền vững, nước ta chú trọng phát triển hệ thống rừng ngập mặn.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Dựa vào thông tin về quản lí, sử dụng và phát triển tài nguyên rừng bền vững ở Việt Nam, nhận định sau đúng hay sai: Điều kiện chủ yếu để trồng và tái sinh hệ sinh thái rừng của nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Dựa vào thông tin về quản lí, sử dụng và phát triển tài nguyên rừng bền vững ở Việt Nam, nhận định sau đúng hay sai: Giải pháp ưu tiên là đẩy mạnh chế biến sâu các lâm sản và đa dạng cơ cấu sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Dựa vào thông tin về quản lí, sử dụng và phát triển tài nguyên rừng bền vững ở Việt Nam, nhận định sau đúng hay sai: Khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng là giải pháp có ý nghĩa trong phát triển lâm nghiệp hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Đọc thông tin: Với 3260 km đường bờ biển trải dài từ Bắc vào Nam, Việt Nam không chỉ có nhiều vịnh, biển đẹp xứng tầm thế giới, mà còn có nguồn hải sản phong phú về chủng loại. Nhận định: Vùng biển rộng, đường bờ biển dài là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển cả khai thác và nuôi trồng thủy sản. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Đọc thông tin: Với 3260 km đường bờ biển trải dài từ Bắc vào Nam, Việt Nam có nguồn hải sản phong phú về chủng loại. Nhận định: Tài nguyên hải sản phong phú, năng suất cao nên mỗi năm nước ta đánh bắt được không dưới chục triệu tấn hải sản. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Đọc thông tin: Với 3260 km đường bờ biển trải dài từ Bắc vào Nam, Việt Nam có nguồn hải sản phong phú về chủng loại. Nhận định: Sản lượng thủy sản lớn là nguồn hàng xuất khẩu quan trọng của nước ta, mang lại giá trị kinh tế cao. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Đọc thông tin: Với 3260 km đường bờ biển trải dài từ Bắc vào Nam, Việt Nam có nguồn hải sản phong phú về chủng loại. Nhận định: Nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế đang được nước ta đẩy mạnh khai thác chủ yếu nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Cho thông tin: Vùng biển ven bờ và vùng biển ngoài khơi nước ta đều có trữ lượng thuỷ hải sản rất lớn. Nghề đánh bắt hải sản cũng là sinh kế truyền thống, lâu đời gắn bó với một bộ phận lớn dân cư nước ta tại các vùng ven biển, đảo. Những yếu tố này tạo điều kiện thuận lợi cho ngành khai thác thuỷ sản nước ta trở thành một trong những lĩnh vực mũi nhọn của quá trình phát triển kinh tế biển. Nhận định: Ở nước ta, các cửa sông, đầm phá và bãi triều ven biển thuận lợi cho việc nuôi trồng thuỷ sản nước mặn. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Cho thông tin: Vùng biển ven bờ và vùng biển ngoài khơi nước ta đều có trữ lượng thuỷ hải sản rất lớn... (như trên). Nhận định: Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến hoạt động khai thác thủy sản là điều kiện đánh bắt. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Cho thông tin: Vùng biển ven bờ và vùng biển ngoài khơi nước ta đều có trữ lượng thuỷ hải sản rất lớn... (như trên). Nhận định: Hoạt động khai thác thủy sản xa bờ được chú trọng phát triển nhằm mang lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và an ninh quốc phòng. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Cho thông tin: Vùng biển ven bờ và vùng biển ngoài khơi nước ta đều có trữ lượng thuỷ hải sản rất lớn... (như trên). Nhận định: Để tăng cường hoạt động đánh bắt thủy sản, vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là nâng cao nhận thức của ngư dân về chủ quyền lãnh thổ. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Cho thông tin: Tổng diện tích rừng nước ta năm 2021 là hơn 14 745,2 nghìn ha, trong đó rừng tự nhiên chiếm 69,0%, còn lại là rừng trồng; tỉ lệ che phủ rừng đạt 42,0%. Vùng có diện tích rừng lớn nhất nước ta là Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, tiếp đến là Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. Nhận định: Theo mục đích sử dụng, rừng tự nhiên của nước ta được chia thành nhiều loại. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Cho thông tin: Tổng diện tích rừng nước ta năm 2021 là hơn 14 745,2 nghìn ha... (như trên). Nhận định: Diện tích rừng của nước ta rất lớn, độ che phủ rừng khá cao do địa hình nước ta 3/4 là đồi núi. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Cho thông tin: Tổng diện tích rừng nước ta năm 2021 là hơn 14 745,2 nghìn ha... (như trên). Nhận định: Diện tích rừng tự nhiên của nước ta lớn do chủ trương của Nhà nước trong việc phục hồi và phát triển vốn rừng. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Cho thông tin: Tổng diện tích rừng nước ta năm 2021 là hơn 14 745,2 nghìn ha... (như trên). Nhận định: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta là trồng rừng trên đất trống, đồi trọc, giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Cho thông tin: Nhà nước đã ban hành nhiều quy định về khai thác hải sản, như: hỗ trợ vay vốn tín dụng đóng mới tàu cá khai thác xa bờ, hỗ trợ chi phí nhiên liệu, hỗ trợ bảo hiểm, hỗ trợ giảm tổn thất sau thu hoạch, khắc phục rủi ro, thiên tai, hỗ trợ thiết bị thông tin, giảm sát hoạt động của tàu cá trên biển, tạo cơ sở phát triển nhanh đội tàu cá đánh bắt xa bờ và tăng nhanh sản lượng. Nhận định: Xu hướng phát triển ngành khai thác thủy sản ở nước ta là tăng cường đánh bắt xa bờ. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Cho thông tin: Nhà nước đã ban hành nhiều quy định về khai thác hải sản... (như trên). Nhận định: Không khai thác về mặt tự nhiên tác động đến hoạt động khai thác hải sản là gió mùa đông bắc và hoạt động của bão. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Cho thông tin: Nhà nước đã ban hành nhiều quy định về khai thác hải sản... (như trên). Nhận định: Việc đầu tư mạnh phát triển đội tàu cá ở nhiều địa phương ven biển đã góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm đánh bắt. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Cho thông tin: Nhà nước đã ban hành nhiều quy định về khai thác hải sản... (như trên). Nhận định: Hoạt động đánh bắt hải sản xa bờ gần đây phát triển mạnh chủ yếu do thu hút vốn đầu tư nước ngoài. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Đọc thông tin: Đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản, Việt Nam được nhận định có tiềm năng lớn để phát triển nuôi trồng thủy sản. Bờ biển dài hơn 3 260 km với 112 cửa sông, các đầm phá và bãi triều... Ngoài ra, còn hàng nghìn ao hồ nhân tạo rải rác dọc theo đồng bằng và những khu vực có thể phát triển nuôi trồng thủy sản quanh năm. Nhận định: Sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Đọc thông tin: Đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản... (như trên). Nhận định: Nước ta có khả năng nuôi được các loại thủy sản nước mặn, nước ngọt và nước lợ. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Đọc thông tin: Đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản... (như trên). Nhận định: Sản phẩm nuôi trồng ngày càng đa dạng nhằm nâng cao giá trị sản xuất, đáp ứng nhu cầu của thị trường. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Đọc thông tin: Đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản... (như trên). Nhận định: Đồng bằng sông Hồng có diện tích nuôi trồng thủy sản lớn nhất do có diện tích mặt nước lớn. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Cho thông tin: Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản trong năm 2021 đạt 1,13 triệu ha với sản lượng đạt 4,8 triệu tấn; diện tích nuôi trồng chỉ tăng 10,8% so với năm 2010 nhưng sản lượng lại tăng tới 77,7% trong cùng thời gian. Nhận định: Điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có nhiều ao, hồ, sông suối, kênh rạch. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Cho thông tin: Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản trong năm 2021 đạt 1,13 triệu ha... (như trên). Nhận định: Sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta hiện nay đã tăng cao hơn so với khai thác do điều kiện sản xuất thuận lợi, đáp ứng nhu cầu thị trường. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Cho thông tin: Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản trong năm 2021 đạt 1,13 triệu ha... (như trên). Nhận định: Thủy sản nuôi trồng của nước ta đạt được sản lượng lớn chủ yếu do áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất, sử dụng giống mới có năng suất cao. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Cho thông tin: Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản trong năm 2021 đạt 1,13 triệu ha... (như trên). Nhận định: Khó khăn chủ yếu đối với việc nâng cao năng suất thủy sản nuôi trồng ở nước ta là tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu toàn cầu. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Cho biểu đồ về số lượng trâu và bò của nước ta giai đoạn 2015–2021 (đường biểu diễn thể hiện số lượng trâu giảm từ khoảng 2524 nghìn con năm 2015 xuống khoảng 2264,7 nghìn con năm 2021; số lượng bò tăng từ khoảng 5367,2 nghìn con lên khoảng 6365,3 nghìn con). Nhận định: Số lượng bò tăng liên tục trong giai đoạn 2015–2021. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Dựa vào biểu đồ về số lượng trâu và bò của nước ta giai đoạn 2015–2021 (trâu giảm, bò tăng). Nhận định: Hiện nay, bò nuôi để lấy thịt và sữa là chủ yếu. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Dựa vào biểu đồ về số lượng trâu và bò của nước ta giai đoạn 2015–2021. Nhận định: Số lượng trâu giảm do ảnh hưởng của dịch bệnh. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Dựa vào biểu đồ về số lượng trâu và bò của nước ta giai đoạn 2015–2021. Nhận định: Chăn nuôi gia súc lớn ngày càng phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng cao. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Cho bảng số liệu: Số lượng trâu, bò và gia cầm ở nước ta giai đoạn 2010–2021 (triệu con). 2010: Trâu 2,9; Bò 5,9; Gia cầm 301,9. 2015: Trâu 2,6; Bò 5,7; Gia cầm 369,5. 2021: Trâu 2,3; Bò 6,4; Gia cầm 524,1. Nhận định: Số lượng trâu tăng, bò tăng còn gia cầm giảm. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Dựa vào bảng số liệu: Số lượng trâu, bò và gia cầm ở nước ta giai đoạn 2010–2021 (triệu con). Nhận định: Tốc độ tăng trưởng của đàn gia cầm nhanh nhất. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Dựa vào bảng số liệu: Số lượng trâu, bò và gia cầm ở nước ta giai đoạn 2010–2021 (triệu con). Nhận định: Số lượng bò giảm nhanh do sự thay đổi mục đích nuôi. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Dựa vào bảng số liệu: Số lượng trâu, bò và gia cầm ở nước ta giai đoạn 2010–2021 (triệu con). Nhận định: Số lượng trâu giảm do sự thay đổi mục đích nuôi và hiệu quả kinh tế chưa thật cao. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Cho thông tin: Nông nghiệp Việt Nam trong xu hướng phát triển mới được cấu thành bởi ba thành tố có quan hệ mật thiết, gắn bó; không thể tách rời là nông nghiệp, nông dân và nông thôn... Công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn là một trong những nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. Nhận định: Xu hướng phát triển nông nghiệp nước ta hiện nay là đẩy mạnh phát triển thủ công nhằm giải quyết nhu cầu việc làm. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Cho thông tin: Nông nghiệp Việt Nam trong xu hướng phát triển mới... (như trên). Nhận định: Mục tiêu của việc phát triển các mô hình sản xuất mới là mang lại hiệu quả cao, sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Cho thông tin: Nông nghiệp Việt Nam trong xu hướng phát triển mới... (như trên). Nhận định: Phát triển kết cấu hạ tầng, đô thị hoá nông thôn là một trong những giải pháp nhằm thực hiện công nghiệp hoá nông thôn nước ta. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Cho thông tin: Nông nghiệp Việt Nam trong xu hướng phát triển mới... (như trên). Nhận định: Để thực hiện được mục tiêu công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn cần đẩy mạnh tăng năng suất các ngành kinh tế và năng suất lao động nông thôn. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Cho thông tin: Phát triển nông nghiệp hiệu quả, bền vững, tích hợp đa giá trị theo hướng nâng cao năng lực cạnh tranh... khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh, nông nghiệp hữu cơ,... Nhận định: Cơ sở vật chất - kĩ thuật trong nông nghiệp nước ta hiện nay còn thiếu đồng bộ và hạn chế ở một số vùng. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Cho thông tin: Phát triển nông nghiệp hiệu quả, bền vững... (như trên). Nhận định: Cơ hội cho việc đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hữu cơ ở nước ta là thị trường trong nước và quốc tế tăng cao. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Cho thông tin: Phát triển nông nghiệp hiệu quả, bền vững... (như trên). Nhận định: Thách thức đối với nền nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp xanh ở nước ta là đời sống của người dân còn thấp nên việc sản xuất gặp khó khăn. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Cho thông tin: Phát triển nông nghiệp hiệu quả, bền vững... (như trên). Nhận định: Sự biến đổi khí hậu toàn cầu tạo nhiều thuận lợi cho nước ta đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hoá với cơ cấu sản phẩm đa dạng. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Cho thông tin: Sự tham gia và phát triển các chuỗi nông sản mang lại nhiều lợi ích cho các bên... đáp ứng yêu cầu phát triển nông nghiệp bền vững, nâng cao hiệu quả sản xuất và thu nhập cho nông dân và doanh nghiệp. Nhận định: Hiện nay, ở nước ta số lượng hợp tác xã nông nghiệp chiếm tỉ lệ lớn tạo thuận lợi cho việc tham gia vào các chuỗi cung ứng nông nghiệp. Lựa chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Chuỗi giá trị nông sản ở nước ta chủ yếu là khâu cung cấp đầu vào, sản xuất, thu gom sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Nhằm nâng cao giá trị nông sản đầu vào, nước ta đã đẩy mạnh phát triển khâu chế biến và bảo quản sản phẩm sau thu hoạch.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Các doanh nghiệp tiến hành hợp tác trực tiếp với nông dân trong việc thu mua nguyên liệu để tăng giá thành sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Cho thông tin sau: Việt Nam là một trong các nước đứng đầu thế giới về sản xuất và xuất khẩu nông sản, nhất là lúa gạo. Trên thực tế, nhiều nơi và nhiều lĩnh vực đã hình thành các chuỗi giá trị đồng bộ từ sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm, theo các hình thức liên kết khác nhau, như liên kết tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ đầu ra; liên kết góp vốn đầu tư sản xuất... Nhận định sau đây là đúng hay sai? Nhiều mặt hàng nông sản xuất khẩu của nước ta có vị trí cao trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Cho thông tin sau: Việt Nam là một trong các nước đứng đầu thế giới về sản xuất và xuất khẩu nông sản, nhất là lúa gạo. Trên thực tế, nhiều nơi và nhiều lĩnh vực đã hình thành các chuỗi giá trị đồng bộ từ sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm, theo các hình thức liên kết khác nhau, như liên kết tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ đầu ra; liên kết góp vốn đầu tư sản xuất... Nhận định sau đây là đúng hay sai? Để nâng khả năng cạnh tranh cho nông sản xuất khẩu nước ta cần ứng dụng công nghệ cao, tăng chế biến và tạo thương hiệu cho sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Cho thông tin sau: Việt Nam là một trong các nước đứng đầu thế giới về sản xuất và xuất khẩu nông sản, nhất là lúa gạo. Trên thực tế, nhiều nơi và nhiều lĩnh vực đã hình thành các chuỗi giá trị đồng bộ từ sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm, theo các hình thức liên kết khác nhau, như liên kết tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ đầu ra; liên kết góp vốn đầu tư sản xuất... Nhận định sau đây là đúng hay sai? Khó khăn chủ yếu trong sản xuất nông sản xuất khẩu của nước ta là trình độ người lao động còn hạn chế nên chất lượng sản phẩm chưa cao.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Cho thông tin sau: Việt Nam là một trong các nước đứng đầu thế giới về sản xuất và xuất khẩu nông sản, nhất là lúa gạo. Trên thực tế, nhiều nơi và nhiều lĩnh vực đã hình thành các chuỗi giá trị đồng bộ từ sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm, theo các hình thức liên kết khác nhau, như liên kết tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ đầu ra; liên kết góp vốn đầu tư sản xuất... Nhận định sau đây là đúng hay sai? Việc mở rộng thị trường tiêu thụ giúp cho sản xuất nông nghiệp trong nước phát triển mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai