wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (lớp 8)

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây là oxide acid?

a)

ZnO

b)

MgO

c)

CuO

d)

SO2

2.

Oxide nào sau đây là oxide acid?

a)

CuO

b)

Na2O

c)

CO2

d)

CaO

3.

Khi giảm nồng độ, phản ứng diễn ra với tốc độ như thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Lúc tăng lúc giảm

d)

Không đổi

4.

Khi tăng nhiệt độ, phản ứng diễn ra với tốc độ như thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Lúc tăng lúc giảm

d)

Không đổi

5.

Dấu hiệu nào cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Chất tan trong nước

b)

Có chất mới tạo thành

c)

Chất chuyển từ rắn sang lỏng

d)

Nhiệt độ môi trường thay đổi

6.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

a)

Đường tan trong nước

b)

Rượu bay hơi

c)

Nước ngưng tụ trên kính

d)

Sắt bị gỉ

7.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

a)

Nước đá tan

b)

Cồn bay hơi

c)

Đốt cháy giấy

d)

Sương đọng trên lá

8.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

a)

Cơm thiu

b)

Xịt nước hoa

c)

Băng tan

d)

Nước bay hơi

9.

Hợp chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl

c)

CH3COOH

d)

H2O

10.

Hợp chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

Giấm ăn

b)

Xà phòng

c)

Muối ăn

d)

Nước cất

11.

Hợp chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Mg(OH)2

12.

Trong những chất dưới đây, chất nào làm cho quỳ tím hóa xanh?

a)

Đường

b)

Muối ăn

c)

Giấm ăn

d)

Nước vôi trong

13.

Khi nung magnesium carbonate (MgCO3) người ta thu được magnesium oxide (MgO) và khí carbon dioxide (CO2). Cho biết khối lượng MgO sinh ra là 30 kg và lượng khí carbon dioxide là 20 kg. Khối lượng magnesium carbonate (MgCO3) trước phản ứng là:

a)

100 kg

b)

50 kg

c)

10 kg

d)

30 kg

14.

Khi nung calcium carbonate (CaCO3) người ta thu được calcium oxide (CaO) và khí carbon dioxide (CO2). Cho biết khối lượng vôi sống sinh ra là 80 kg và lượng khí carbon dioxide là 60 kg. Khối lượng calcium carbonate (CaCO3) trước phản ứng là:

a)

20 kg

b)

140 kg

c)

80 kg

d)

60 kg

15.

Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,6M với dung dịch NaOH vừa đủ. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:

a)

0,1 mol

b)

0,01 mol

c)

0,06 mol

d)

0,6 mol

16.

Hòa tan 400 ml dung dịch HCl 1M với dung dịch NaOH vừa đủ. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

17.

Hòa tan 300 ml dung dịch H2SO4 1M với dung dịch KOH vừa đủ. Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là:

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

18.

Khi cho mẫu Na vào nước, thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh. Chất tan gây ra hiện tượng này là:

a)

Na

b)

Na2O

c)

H2

d)

NaOH

19.

Khi cho mẫu K vào nước, thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh. Chất tan gây ra hiện tượng này là:

a)

KOH

b)

K2O

c)

H2

d)

K

20.

Phân bón đa lượng cung cấp những nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?

a)

N, P, K.

b)

Ca, Mg, S.

c)

Si, B, Zn, Cu.

d)

Ca, P, Cu.

21.

Phân bón Urea có công thức hóa học là?

a)

NaNO3

b)

(NH2)2CO

c)

NaCl

d)

Ca(NO3)2

22.

Phân đạm cung cấp chủ yếu nguyên tố nào cho cây?

a)

K

b)

Ca

c)

N

d)

P

23.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó là?

a)

D=mVD=m\,V

b)

D=mVD=\dfrac{m}{V}

c)

D=VmD=\dfrac{V}{m}

d)

d=Vmd=V\,m

24.

Muốn tăng áp suất của vật tác dụng lên mặt sàn nằm ngang.

a)

Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

b)

Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.

c)

Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép.

d)

Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.

25.

Muốn giảm áp suất của vật tác dụng lên mặt sàn nằm ngang.

a)

Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

b)

Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.

c)

Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép.

d)

Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.

26.

Khi kéo xô nước còn nửa trong nước ta thấy nhẹ hơn khi nó đã được kéo lên khỏi mặt nước là do chất lỏng tác dụng lên xô nước một lực đẩy hướng thẳng từ dưới lên trên, đó là:

a)

Trọng lực.

b)

Lực ma sát.

c)

Lực đẩy Acsimet.

d)

Lực cản.

27.

Khi độ cao càng tăng áp suất khí quyển thay đổi như thế nào?

a)

Càng tăng

b)

Không thay đổi

c)

Càng giảm

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc vào diện tích bị ép.

b)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

c)

Nếu cùng một độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

d)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

29.

Vật nào sau đây không có trục quay cố định?

a)

Vô lăng ô tô

b)

Bập bênh

c)

Búa nhổ đinh

d)

Cân thăng bằng

30.

Ống hút được vót nhọn ở một đầu để mục đích gì?

a)

Làm đẹp

b)

Cân bằng áp suất

c)

Giảm áp suất

d)

Tăng áp suất

31.

Đơn vị của mômen lực là gì?

a)

N/kg

b)

m/s

c)

kg·m

d)

N·m

32.

Khi lực đẩy Archimedes nhỏ hơn trọng lượng của vật thì điều gì xảy ra?

a)

Vật nổi lên

b)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

c)

Vật chìm xuống đáy chất lỏng

d)

Vật chìm xuống

33.

Mệnh đề: 1 mol khí oxygen (O2) có thể tích là 24,79 lít.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Mệnh đề: Tỉ khối của khí hydrogen (H2) so với không khí lớn hơn 1 nên nặng hơn không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Mệnh đề: Khối lượng mol của khí carbon dioxide (CO2) là 44 g/mol.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Mệnh đề: Trong 1 mol nguyên tử iron (Fe) có chứa 6,022×10236,022\times10^{23} nguyên tử Fe.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Mệnh đề: Khối lượng mol của khí oxygen (O2) bằng 32 g/mol.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mệnh đề: Tỉ khối của oxygen (O2) so với không khí lớn hơn 1 nên oxygen nhẹ hơn không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Mệnh đề: Thể tích của 2 mol khí nitrogen (N2) bằng 48,0 lít ở cùng điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Mệnh đề: Số mol khí tăng gấp đôi thì thể tích khí cũng tăng gấp đôi nếu nhiệt độ và áp suất không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Mệnh đề: Khối lượng riêng do bởi trọng lượng của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Mệnh đề: Đơn vị của áp suất là N/m^3.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Mệnh đề: Lực đẩy Acsimet chỉ tác dụng khi vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Mệnh đề: Khi đổ sữa trong hộp dựng sữa bằng giấy, vỏ hộp giấy bị bẹp lại là do áp suất bên trong hộp tăng lên làm hộp biến dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Mệnh đề: Khi ấn mạnh tay vào tường, bàn tay tạo ra áp lực lên tường.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Mệnh đề: Một khúc gỗ được nhúng vào nước, khi buông tay ra khúc gỗ bị đẩy lên vì có lực đẩy Archimedes tác dụng từ dưới lên.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mệnh đề: Áp suất khí quyển được gây ra do áp lực của các lớp không khí bao bọc xung quanh Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Mệnh đề: Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Mệnh đề: Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Mệnh đề: Cánh tay đòn là khoảng cách chữ thẳng từ trục quay đến giá của lực.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trong dãy chất NaCl, HNO3, H3PO4, CaO, BaSO4, HCl, NaNO3, H2SO4, MgO, SO2, NO2: Có bao nhiêu chất thuộc loại axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Trong dãy chất NaCl, HNO3, H3PO4, CaO, BaSO4, HCl, NaNO3, H2SO4, MgO, SO2, NO2: Có bao nhiêu chất thuộc loại muối?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Trong dãy chất NaCl, HNO3, H3PO4, CaO, BaSO4, HCl, NaNO3, H2SO4, MgO, SO2, NO2: Có bao nhiêu chất thuộc loại oxit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Với phản ứng: Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu. Tỉ lệ số mol của Mg : CuCl2 là bao nhiêu?

a)

1 : 2

b)

2 : 1

c)

1 : 1

d)

3 : 2

55.

Với phản ứng: Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu. Nếu có 0,2 mol Mg phản ứng vừa đủ, khối lượng muối MgCl2 tạo thành gần bằng bao nhiêu gam?

a)

9,5 g

b)

19 g

c)

38 g

d)

47,5 g

56.

Với phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. Tỉ lệ số mol của Fe : HCl là bao nhiêu?

a)

1 : 1

b)

1 : 2

c)

2 : 1

d)

2 : 3

57.

Với phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. Nếu có 0,25 mol Fe phản ứng vừa đủ, khối lượng muối FeCl2 tạo thành gần bằng bao nhiêu gam?

a)

15,9 g

b)

25,4 g

c)

31,75 g

d)

45,0 g

58.

Với phản ứng: 2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu. Tỉ lệ số mol của Al : CuCl2 là bao nhiêu?

a)

1 : 1

b)

1 : 2

c)

2 : 3

d)

3 : 2

59.

Với phản ứng: 2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu. Nếu có 0,2 mol Al phản ứng vừa đủ, khối lượng muối AlCl3 tạo thành gần bằng bao nhiêu gam?

a)

13,3 g

b)

26,7 g

c)

40,0 g

d)

53,4 g

60.

Vì sao mũi đinh đều được làm nhọn?

a)

Để tăng diện tích tiếp xúc, giảm áp suất

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc, tăng áp suất, dễ đâm xuyên vật

c)

Để trang trí cho đẹp

d)

Để làm đinh nặng hơn

61.

Phát biểu đúng về đòn bẩy.

a)

Chỉ có tác dụng tăng trọng lượng

b)

Là một công cụ có thể thay đổi hướng tác dụng của lực

c)

Không thay đổi được lợi về lực hay đường đi

d)

Chỉ hoạt động khi không có ma sát

62.

Giá của lực càng xa trục quay thì mômen lực và tác dụng làm quay thay đổi thế nào?

a)

Mômen lực nhỏ hơn, tác dụng làm quay nhỏ hơn

b)

Mômen lực lớn hơn, tác dụng làm quay lớn hơn

c)

Mômen lực không đổi

d)

Chỉ thay đổi khi lực lớn hơn 10 N

63.

Một vật được treo vào lực kế đo ngoài không khí chỉ 1,7 N; khi nhúng chìm vật vào nước lực kế chỉ 1,2 N. Độ lớn lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật là bao nhiêu?

a)

0,3 N

b)

0,5 N

c)

1,2 N

d)

1,7 N

64.

Một vật có khối lượng 390 g và thể tích 50 cm^3. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

a)

3,9 g/cm^3

b)

5,0 g/cm^3

c)

7,8 g/cm^3

d)

9,8 g/cm^3

65.

Một khối gỗ thông khô có trọng lượng riêng 5000N/m35000 N/m^3 được thả vào nước có trọng lượng riêng 10000N/m310000 N/m^3 . Khối gỗ sẽ nổi hay chìm?

a)

Chìm vì trọng lượng riêng gỗ lớn hơn nước

b)

Nổi vì trọng lượng riêng gỗ nhỏ hơn nước

c)

Chìm vì có lực đẩy Archimedes

d)

Nổi vì không có lực đẩy Archimedes

66.

Chuyển đổi đơn vị: 2400kg/m32400 kg/m^3 bằng bao nhiêu g/cm^3?

a)

0,24 g/cm^3

b)

2,4 g/cm^3

c)

24 g/cm^3

d)

240 g/cm^3

67.

Chuyển đổi đơn vị: 0,5 g/cm^3 bằng bao nhiêu kg/m3kg/m^3 ?

a)

50kg/m350 kg/m^3

b)

250kg/m3250 kg/m^3

c)

500kg/m3500 kg/m^3

d)

5000kg/m35000 kg/m^3

68.

Một khối hộp nhôm có chiều dài 10 cm, rộng 3 cm, cao 5 cm. Khối lượng riêng của nhôm là 2700 kg/m^3. Khối lượng của khối hộp xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0,135 kg

b)

0,270 kg

c)

0,405 kg

d)

0,540 kg

69.

Cho 16,8 g iron (Fe) phản ứng vừa đủ với dung dịch copper(II) sulfate (CuSO4) tạo ra FeSO4 và Cu. Khối lượng CuSO4 cần dùng xấp xỉ bao nhiêu?

a)

24 g

b)

36 g

c)

48 g

d)

60 g

70.

Cho 16,8 g Fe phản ứng vừa đủ với dung dịch CuSO4. Thể tích dung dịch CuSO4 0,5 M cần dùng gần bằng bao nhiêu lít?

a)

0,3 L

b)

0,6 L

c)

0,9 L

d)

1,2 L

71.

Cho 16,8 g Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch CuSO4 tạo MgSO4 và Cu. Khối lượng muối CuSO4 tạo thành xấp xỉ bao nhiêu?

a)

56 g

b)

84 g

c)

112 g

d)

140 g

72.

Cho 16,8 g Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch CuSO4. Thể tích dung dịch CuSO4 2 M cần dùng gần bằng bao nhiêu lít?

a)

0,20 L

b)

0,35 L

c)

0,50 L

d)

0,80 L

73.

Cho 6,5 g Zn phản ứng vừa đủ với AgNO3 theo: Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag. Khối lượng AgNO3 cần dùng gần bằng bao nhiêu?

a)

17 g

b)

34 g

c)

51 g

d)

68 g

74.

Cho 6,5 g Zn phản ứng với dung dịch AgNO3. Thể tích dung dịch AgNO3 2 M cần dùng gần bằng bao nhiêu lít?

a)

0,05 L

b)

0,10 L

c)

0,20 L

d)

0,40 L

75.

Trong mưa axit có H2SO4 và HNO3 tác dụng với CaCO3 của công trình đá vôi. Sản phẩm tạo thành trong phản ứng giữa H2SO4 và CaCO3 là gì?

a)

Ca(OH)2 và H2

b)

CaSO4, H2O và CO2

c)

CaSO3 và O2

d)

CaO và H2O

76.

Quá trình tạo axit sulfuric từ SO2 trong khí thải và tác dụng của axit với CaCO3 được mô tả đúng bởi những phương trình nào?

a)

2SO2 + O2 → 2SO3

b)

SO3 + H2O → H2SO4

c)

CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O

d)

SO2 + H2O → H2SO3 (không liên quan)

77.

Vì sao không nên dùng nồi nhôm để đựng nước chanh hoặc giấm trong thời gian dài?

a)

Vì nhôm làm đồ ăn mặn hơn

b)

Vì acid ăn mòn nhôm, tạo muối nhôm tan và có hại

c)

Vì acid làm nhôm nhẹ hơn

d)

Vì nhôm không dẫn nhiệt

78.

Phát biểu định luật Archimedes đúng là gì?

a)

Vật chìm khi trọng lượng riêng lớn hơn chất lỏng

b)

Vật đặt trong chất lỏng chịu lực đẩy hướng thẳng đứng từ dưới lên có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

Vật nổi khi khối lượng riêng nhỏ hơn chất rắn

d)

Không có lực đẩy trong chất khí

79.

Một viên bi sắt có thể tích 0,7m30,7 m^3 được thả chìm trong nước có trọng lượng riêng 10000N/m310000 N/m^3 . Độ lớn lực đẩy Archimedes do nước tác dụng lên viên bi là bao nhiêu?

a)

700 N

b)

2000 N

c)

7000 N

d)

10000 N

80.

Một lực 10 N tác dụng lên vật rắn quay quanh một trục cố định, cánh tay đòn 20 cm. Mômen lực tác dụng lên vật có giá trị bao nhiêu?

a)

0,2 N·m

b)

2 N·m

c)

5 N·m

d)

10 N·m

81.

Một người tác dụng lên mặt sàn áp suất 1,7×1041{,}7\times10^4 N/m^2. Diện tích bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03 m^2. Cân nặng (khối lượng) gần đúng của người đó là bao nhiêu?

a)

34 kg

b)

45 kg

c)

51 kg

d)

68 kg

82.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 2 dm^3 được nhúng chìm trong nước có trọng lượng riêng 10000 N/m^3. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu có giá trị gần bằng bao nhiêu?

a)

2 N

b)

10 N

c)

20 N

d)

200 N