Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Mạng Chương 1 + (75)Chương 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu đi?

a)

Simplex

b)

Half-Duplex

c)

Two-Direction

d)

Full-Duplex

2.

Máy sử dụng dịch vụ do server cung cấp là?

a)

Workstation

b)

Host

c)

Client

d)

Peer

3.

Máy chuyên cung cấp dịch vụ cho các máy khác gọi là?

a)

Server

b)

Client

c)

Peer

d)

Host

4.

Máy vừa cung cấp dịch vụ vừa sử dụng dịch vụ do máy khác cung cấp gọi là?

a)

Client

b)

Server

c)

Peer

d)

Host

5.

Mạng có phạm vi giới hạn trong một tòa nhà, công ty được gọi là?

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

Theo tên công ty

6.

Mạng có phạm vi trong một thành phố hoặc một quốc gia được gọi là?

a)

LAN

b)

MAN

c)

WAN

d)

Tên của thành phố hoặc quốc gia đó

7.

Mạng có phạm vi vượt qua giới hạn một quốc gia được gọi là?

a)

LAN

b)

MAN

c)

WAN

d)

Internet

8.

Internet xuất phát từ mạng nào?

a)

Intranet

b)

WAN

c)

ARPANET

d)

Điện thoại

9.

ISP là viết tắt của gì?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ Intranet

b)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Lease line

d)

Nhà cung cấp dịch vụ VPN

10.

Mainframe dùng cho mô hình mạng nào?

a)

Mô hình mạng ngang hàng

b)

Mô hình mạng tập trung

c)

Mô hình mạng phân phối

d)

Mô hình mạng cộng tác

11.

Các máy tính hoạt động độc lập, các công việc được chia cho nhiều máy xử lý. Dữ liệu được lưu trữ tại các máy và được chia sẻ để dùng chung trên mạng. Là phát biểu cho mô hình nào?

a)

Mô hình mạng tập trung

b)

Mô hình mạng phân phối

c)

Mô hình mạng ngang hàng

d)

Mô hình mạng cộng tác

12.

Nhiều máy tính hợp tác để xử lý một công việc lớn. Các máy tính có thể mượn năng lực xử lý của các máy tính khác trong mạng. Là phát biểu cho mô hình nào?

a)

Mô hình mạng phân phối

b)

Mô hình mạng tập trung

c)

Mô hình mạng cộng tác

d)

Mô hình mạng sao

13.

Các máy tính trong mạng có quyền hạn ngang nhau, tự bảo mật và quản lý tài nguyên của mình. Là phát biểu cho mô hình nào?

a)

Mô hình quản lý mạng Workgroup

b)

Mô hình quản lý mạng Peer-to-Peer

c)

Mô hình quản lý mạng Domain

d)

Mô hình quản lý mạng Client/Server

14.

Tất cả user và tài nguyên mạng được máy DC quản lý và phân quyền. Là phát biểu cho mô hình nào?

a)

Mô hình quản lý mạng Client/Server

b)

Mô hình quản lý mạng Workgroup

c)

Mô hình quản lý mạng Domain

d)

Mô hình quản lý mạng Peer-to-Peer

15.

Trong mô hình Domain, user muốn đăng nhập vào miền trên máy trạm dùng loại tài khoản nào?

a)

Local user để đăng nhập

b)

Administrator để đăng nhập

c)

Guest để đăng nhập

d)

Domain user để đăng nhập

16.

Các máy trong mạng đều có quyền ngang nhau gọi là mô hình ứng dụng mạng?

a)

LAN

b)

WAN

c)

Peer-to-Peer

d)

Client/Server

17.

Trong mô hình ứng dụng mạng, có những máy chuyên cung cấp tài nguyên và dịch vụ, có những máy chuyên sử dụng tài nguyên và dịch vụ do các máy khác cung cấp. Là mô hình ứng dụng mạng?

a)

Peer-to-Peer

b)

Client/Server

c)

Intranet

d)

MAN

18.

Phần mềm giúp giả lập mạng, phân tích gói tin trong mạng là?

a)

UltraISO

b)

Cisco Packet Tracer

c)

VMWare Workstation

d)

Microsoft Visio

19.

Phần mềm để tạo các máy ảo trên máy tính thật là?

a)

Microsoft Visio

b)

VMWare Workstation

c)

Cisco Packet Tracer

d)

UltraISO

20.

Ý nghĩa hợp lý nhất của thông báo trong hình là?

a)

Tự động tải các bản vá lỗi về máy và yêu cầu cài đặt

b)

Tự động tải các bản vá lỗi về máy và tự động cài đặt

c)

Tự động tải các bản vá lỗi về máy cài đặt nếu bản vá này chưa được cài

d)

Tải bản vá lỗi cuối cùng về máy và tự động cài đặt

21.

Mạng Internet không phải là?

a)

Mạng Intranet

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng miễn phí

d)

Là một trường hợp đặc biệt của WAN

22.

Nhược điểm của mạng Peer-to-Peer là?

a)

Cài đặt phức tạp

b)

Chi phí đắt hơn mạng Client/Server

c)

Quản trị phức tạp

d)

Không có cơ chế sao chép dữ liệu tập trung

23.

WAN có nghĩa là?

a)

Mạng đô thị

b)

Mạng Internet

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng cục bộ

24.

Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server?

a)

WWW (World Wide Web)

b)

Winword

c)

Excel

d)

Photoshop

25.

Chọn phát biểu sai: FTP là

a)

File Transfer Protocol

b)

Giao thức truyền file

c)

Sử dụng port 21 để truyền file

d)

Không phải là giao thức mà là dịch vụ truyền file

26.

Mô hình OSI được công bố bởi tổ chức

a)

ITU: Liên minh viễn thông quốc tế

b)

IEEE: Viện các kỹ sư điện và điện tử quốc tế

c)

ISO: Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế

d)

IANA: Tổ chức cấp địa chỉ mạng Internet

27.

Chọn phát biểu sai: Việc chia quá trình truyền gói tin thành 7 lớp của OSI nhằm

a)

Giúp dễ nghiên cứu, khảo sát và quản lý hơn

b)

Khi có sự thay đổi ở một lớp thì không ảnh hưởng đến lớp khác

c)

Ứng dụng vào mạng Internet

d)

Tương thích với các phần mềm và phần cứng của các hãng khác

28.

Giao thức HTTP (Web) hoạt động ở lớp nào trong mô hình OSI

a)

Application

b)

Presentation

c)

Transport

d)

Network

29.

Giao thức FTP (File) hoạt động ở lớp nào trong mô hình OSI

a)

Transport

b)

Session

c)

Network

d)

Application

30.

Giao thức SMTP (Mail) hoạt động ở lớp nào trong mô hình OSI

a)

Session

b)

Application

c)

Transport

d)

Data link

31.

Lớp nào trong mô hình OSI đảm nhận việc nén dữ liệu

a)

Application

b)

Presentation

c)

Transport

d)

Data link

32.

Lớp nào trong mô hình OSI đảm nhận trách nhiệm đóng gói dữ liệu thành chuẩn chung?

a)

Data link

b)

Physical

c)

Presentation

d)

Transport

33.

Lớp nào trong mô hình OSI đảm nhận nhiệm vụ biên dịch dữ liệu?

a)

Application

b)

Session

c)

Data link

d)

Presentation

34.

Lớp nào trong mô hình OSI đảm nhận trách nhiệm tạo các phiên kết nối?

a)

Physical

b)

Data link

c)

Network

d)

Session

35.

Chế độ truyền Simplex là?

a)

Truyền từng gói tin một

b)

Truyền theo một chiều

c)

Truyền đơn giản

d)

Truyền từng frame dữ liệu

36.

Chế độ truyền Half-duplex là?

a)

Truyền dữ liệu thành hai lần

b)

Chỉ truyền một nửa trên một kênh truyền

c)

Trong một thời điểm chỉ có một bên truyền

d)

Truyền dữ liệu trên các thiết bị tương thích

37.

Chế độ truyền Full-duplex là?

a)

Truyền đồng thời hai chiều trên một kênh truyền

b)

Truyền toàn bộ dữ liệu

c)

Truyền trên tất cả các loại thiết bị truyền

d)

Truyền trên tất cả các kênh truyền

38.

Ở lớp Transport trong mô hình OSI dữ liệu được chia thành?

a)

Packet

b)

PDU

c)

Datagram

d)

Segment

39.

Giao thức TCP hoạt động ở lớp nào trong mô hình OSI?

a)

Application

b)

Transport

c)

Network

d)

Data link

40.

Giao thức UDP hoạt động ở lớp nào trong mô hình OSI?

a)

Data link

b)

Session

c)

Transport

d)

Network

41.

Lớp nào trong mô hình OSI đảm nhận trách nhiệm kiểm soát lỗi, luồng?

a)

Physical

b)

Network

c)

Data link

d)

Transport

42.

Đơn vị dữ liệu (PDU) tại lớp Network trong mô hình OSI là?

a)

Data

b)

Segment

c)

Packet

d)

Frame

43.

Chức năng chính của lớp Network trong mô hình OSI là?

a)

Tìm ra mạng trong môi trường liên mạng

b)

Tìm đường đi ngắn nhất cho gói tin

c)

Kết nối mạng

d)

Phân mạng con

44.

Chức năng nào không phải của lớp Network trong mô hình OSI?

a)

Tìm đường đi cho gói tin

b)

Chia nhỏ gói tin để tương thích đường truyền

c)

Đánh địa chỉ IP

d)

Đánh địa chỉ MAC

45.

Lớp nào trong mô hình OSI đảm nhiệm chức năng định tuyến trong môi trường liên mạng?

a)

Transport

b)

Data link

c)

Physical

d)

Network

46.

Giao thức IP hoạt động ở lớp nào trong mô hình OSI?

a)

7

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Giao thức ICMP hoạt động ở lớp nào trong mô hình OSI?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Thứ tự 7 lớp trong mô hình OSI là:

a)

Application - Presentation - Session - Network - Transport - Datalink - Physical

b)

Physical - Datalink - Transport - Network - Session - Presentation - Application

c)

Application - Presentation - Network - Session - Transport - Datalink - Physical

d)

Application - Presentation - Session - Transport - Network - Datalink - Physical

49.

Lớp Data link trong mô hình OSI làm việc với:

a)

Segment

b)

Frame

c)

Packet

d)

Tín hiệu 0, 1

50.

Lớp Data link được chia làm 2 lớp con là:

a)

LLC liên kết với lớp Physical, và lớp MAC liên kết với lớp Network

b)

LLC liên kết với lớp Network, và lớp MAC liên kết với lớp Physical

c)

LLC liên kết với các lớp trên, và lớp MAC liên kết với các lớp bên dưới

d)

LLC, MAC hoạt động tương tự nhau

51.

Lớp nào trong mô hình OSI hiểu được hai loại địa chỉ IP và MAC?

a)

Physical

b)

Data link

c)

Network

d)

Cả 3 lớp trên

52.

Lớp đảm nhận trách nhiệm nhận frame dữ liệu từ lớp Data link và truyền trên phương tiện truyền dẫn là:

a)

Media

b)

Physical

c)

NIC

d)

Wire

53.

Người dùng tương tác với lớp nào trong mô hình OSI?

a)

Physical

b)

Application

c)

Data link

d)

Network

54.

Giao thức TCP hoạt động chung lớp với giao thức nào?

a)

ARP

b)

ICMP

c)

UDP

d)

IP

55.

Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ máy này đến máy khác là gì?

a)

Data, segments, packet, frames, bits

b)

Data, frame, packets, segments, bits

c)

Data, packet, segments, frames, bits

d)

Data, segments, frames, packets, bits

56.

Giao thức nào thuộc lớp 7 trong mô hình OSI?

a)

POP3

b)

UDP

c)

IP

d)

TCP

57.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho lớp Application?

a)

Mã hóa và nén dữ liệu

b)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiểm tra mạng và điều khiển việc truyền

d)

Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

58.

Lệnh PING sử dụng giao thức nào?

a)

IP

b)

ICMP

c)

ARP

d)

SPT

59.

Lệnh PING dùng để làm gì?

a)

Kiểm tra sự tồn tại của một máy trong mạng

b)

Gửi thông điệp đến một máy

c)

Nhận thông điệp từ một máy

d)

Báo sự cố mất của mình

60.

Lệnh PING gửi mấy gói tin ICMP?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Khi dùng lệnh PING, giao thức ICMP gửi thông tin gì?

a)

Request

b)

32 bytes từ a đến i

62.

Khi PING báo lỗi "Request time out" có nghĩa

a)

Cấu hình IP bị sai

b)

Bốn gói tin ICMP hết TTL

c)

Tồn tại 2 máy đích

d)

Không thể PING mạng WAN

63.

Khi PING báo lỗi "Destination Host Unreachable" khả năng là

a)

Máy đích không hồi đáp

b)

Máy đích có firewall

c)

Cấu hình địa chỉ mạng sai

d)

Ra mạng WAN

64.

Khi PING đường truyền tốt thể hiện

a)

time < 0.1ms

b)

time < 1ms

c)

time < 10ms

d)

time <1s

65.

Trong lệnh PING, TTL (Time to live) nghĩa là

a)

Thời gian sống tính theo giây

b)

Thời gian lệnh PING thực hiện

c)

Khoảng cách giữa máy chủ và máy đích (tính theo router)

d)

Khoảng cách đường đi ngắn nhất

66.

Khi PING trong hệ điều hành Microsoft, TTL là bao nhiêu

a)

192

b)

64

c)

128

d)

224

67.

Lệnh tracert dùng để

a)

Kiểm tra đường đi của gói tin

b)

Xem mô hình mạng

c)

Kiểm tra máy tính trên WAN

d)

Kiểm tra tấn công mạng

68.

ARP table là

a)

Bảng lưu tên máy tính

b)

Bảng lưu port của thiết bị

c)

Bảng phân giải giữa địa chỉ IP và địa chỉ MAC

d)

Bảng phân giải tên miền

69.

Lệnh xem ARP Table

a)

arp print

b)

arp out

70.

Lệnh xem bảng định tuyến trong Windows là gì?

a)

route

b)

route table

c)

route print

d)

router

71.

Khi PING vào một router, TTL bằng bao nhiêu?

a)

254

b)

128

c)

64

d)

không thể hiện

72.

Trong mạng LAN, một gói tin chưa có địa chỉ MAC đích sẽ làm gì?

a)

Bị huỷ

b)

Truyền theo địa chỉ IP đích

c)

Gửi ARP request yêu cầu MAC đích

d)

Gán MAC đích là 000000FFFFFF

73.

Giao thức dùng để phân giải địa chỉ MAC là gì?

a)

ICMP

b)

ARP

c)

TCP

d)

DNS

74.

Phương pháp truy cập đường truyền "Cảm sóng đa truy, chấp nhận đụng độ" là gì?

a)

CSMA/CA

b)

CSMA/CC

c)

CSMA/CB

d)

CSMA/CD

75.

Trong CSMA/CD nếu máy tính phát hiện đụng độ, nó sẽ làm gì?

a)

Truyền lại ngay

b)

Chờ 1 giây sau truyền lại

c)

Chờ ngẫu nhiên một thời gian rồi truyền lại

d)

Báo cho máy trên mạng biết để nó truyền

76.

Thế nào là một miền quảng bá (Broadcast domain)?

a)

Là một mạng LAN

b)

Là một mạng WAN định tuyến được

c)

Gói tin quảng bá đi đến được

d)

Gói tin quảng bá được hồi đáp

77.

Thế nào là miền đụng độ (Collision domain)?

a)

Là mạng LAN

b)

Là các máy server trong mạng

78.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong một Broadcast domain có thể có nhiều Collision domain

b)

Trong một Collision domain có thể có nhiều Broadcast domain

c)

Broadcast domain là con của Collision domain

d)

Collision domain là con của Broadcast domain

79.

Chọn phát biểu sai: Trong cơ chế Token-passing (truyền thẻ bài)

a)

Các máy được nối vòng, thường sử dụng một thẻ bài truyền tuần tự cho các máy

b)

Máy nào nhận thẻ bài được truyền dữ liệu

c)

Sử dụng IEEE 802.3

d)

Máy nhận được thẻ bài, nhưng không có frame dữ liệu cần truyền sẽ chuyển thẻ bài cho máy kế tiếp

80.

Mạng Ethernet là

a)

IEEE 802.1

b)

IEEE 802.2

c)

IEEE 802.3

d)

IEEE 802.5

81.

Khi gói tin đi qua router, địa chỉ nào được thay đổi

a)

IP nguồn

b)

IP đích

c)

MAC

d)

Không thay đổi gì

82.

Router tìm đường đi dựa vào

a)

ARP table

b)

CAM table

c)

MAC table

d)

Routing table

83.

Router cập nhật bảng định tuyến của mình bằng cách

a)

Hỏi các router láng giềng

b)

Các router broadcast bảng định tuyến của mình cho các router láng giềng

c)

Xin bảng định tuyến từ server

d)

Mặc nhiên trong router đã có bảng đường đi đến các mạng

84.

Giao thức RIP là

a)

Giao thức tìm địa chỉ mạng dạng vòng

b)

Giao thức yêu cầu cấp bảng định tuyến

c)

Giao thức định tuyến động

d)

Giao thức truyền gói tin trong mạng

85.

Giao thức IGRP là:

a)

Giao thức định tuyến của Cisco

b)

Giao thức truyền tệp tin

c)

Giao thức bảo mật mạng

d)

Giao thức quản lý địa chỉ IP

86.

Giao thức định tuyến động là gì?

a)

Giao thức định tuyến tĩnh

b)

Giao thức của RIP

c)

Giao thức định tuyến động

d)

Giao thức xin cấp bằng định tuyến

87.

Giao thức TCP là gì?

a)

Kết nối tin cậy

b)

Kết nối không tin cậy

c)

Kết nối trực tuyến

d)

Kết nối session

88.

Giao thức TCP sử dụng cơ chế nào để kết nối?

a)

Các High port để kết nối

b)

Các Well-known port để kết nối

c)

Sử dụng cơ chế bắt tay 3 lần (Three way handshake)

d)

Sử dụng cơ chế kết nối trực tiếp

89.

Thứ tự thiết lập kết nối (Active) của TCP là gì?

a)

Client thường mở port dịch vụ - Client gửi gói tin SYN - Server gửi gói tin SYN-ACK - Client gửi gói tin ACK

b)

Server thường mở port dịch vụ - Client gửi gói tin SYN - Server gửi gói tin SYN-ACK - Client gửi gói tin ACK

c)

Client thường mở port dịch vụ - Client gửi gói tin SYN-ACK - Server gửi gói tin ACK

d)

Server thường mở port dịch vụ - Client gửi gói tin SYN - Client gửi gói tin ACK

90.

Tại sao TCP phải sử dụng cơ chế Three way handshake?

a)

TCP là giao thức phi kết nối

b)

TCP là giao thức kết nối phức tạp

c)

TCP là giao thức định hướng kết nối

d)

TCP là giao thức kết nối theo cơ chế ATM

91.

UDP là giao thức truyền dữ liệu như thế nào?

a)

Không tin cậy

b)

Tin cậy

c)

Trên môi trường mạng lớn

d)

Trong mạng LAN

92.

Well-known port là các port nào?

a)

0 đến 1024

b)

1 đến 1023

c)

1 đến 256

d)

1 đến 255

93.

Tổ chức nào quản lý và cấp phát port?

a)

IEEE

b)

IETF

c)

ISO

d)

ITU

94.

Khái niệm Socket là gì?

a)

Một cổng trong máy tính

b)

Một địa chỉ mạng

c)

IP và Port

d)

Port

95.

FTP hoạt động ở port nào?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

96.

HTTP hoạt động ở port nào?

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

97.

SMTP hoạt động ở port nào?

a)

23

b)

24

c)

25

d)

27

98.

Telnet hoạt động ở port nào?

a)

13

b)

23

c)

33

d)

37

99.

Mô hình TCP/IP có bao nhiêu lớp?

a)

7 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

6 lớp

100.

Thứ tự 4 lớp trong mô hình TCP/IP là gì?

a)

Application - Presentation - Transport - Internet

b)

Application - Session - Internet - Network Interface

c)

Application - Transport - Internet - Network Interface

d)

Application - Tranpost - Network - Network Interface