NEW
Font size
WorksheetsSinh học di truyền lớp 9 - Trích xuất câu hỏi bài tập
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Nucleic acid là hợp chất đa phân (polymer) được cấu tạo từ các đơn phân là các
nitrogenous
peptide
amino acid
nucleotide
Phân tử DNA và RNA có đặc điểm gì giống nhau?
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Có liên kết hydrogen
Cấu tạo mạch kép
Mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide
Hiện tượng cá thể được sinh ra trong cùng một thế hệ có những đặc điểm khác nhau và khác với các cá thể ở thế hệ trước được gọi là
biến dị
đột biến
di truyền
nguyên phân
Ví dụ nào dưới đây thể hiện chính xác nhất sự di truyền và không có biến dị ở sinh vật?
Gấu Bắc cực bố mẹ có màu lông trắng, sinh ra tất cả các gấu con đều có màu lông trắng giống với bố mẹ.
Mèo mẹ lông vằn, mèo bố lông vàng trơn sinh ra 3 con mèo con, trong đó có 2 con lông vằn giống mẹ và 1 con lông đen.
Cây đậu Hà Lan hạt xanh giao phấn với cây hạt xanh thu được 75% cây con có hạt xanh và 25% cây có hạt vàng.
Cây cà chua quả to, tròn giao phấn với cây cà chua quả nhỏ, dài, thu được 100% cây con cho quả nhỏ, tròn.
Mặc dù DNA chỉ được cấu tạo bởi 4 loại nucleotide là A, T, G và C nhưng chúng lại rất đa dạng. Sự đa dạng này là bởi các DNA có
trình tự sắp xếp các nucleotide khác nhau
thành phần cấu trúc nucleotide khác nhau
hình dạng và cấu trúc không gian khác nhau là nguyên nhân chính
hai mạch polynucleotide song song và ngược chiều
Chức năng của DNA không bao gồm điều nào sau đây?
Mang thông tin di truyền dưới dạng trình tự nucleotide
Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào
Lưu trữ, bảo quản thông tin di truyền
Vận chuyển thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất
Theo nguyên tắc bổ sung trong DNA, base nào liên kết với A?
T
G
C
A
Theo nguyên tắc bổ sung trong DNA, base nào liên kết với C?
G
A
T
C
Chức năng nào phù hợp với mRNA?
Mang thông tin quy định trình tự amino acid của chuỗi polypeptide
Vận chuyển amino acid đến ribosome tổng hợp chuỗi polypeptide
Kết hợp với protein cấu thành nên ribosome
Phân giải polypeptide thành amino acid
Chức năng nào phù hợp với tRNA?
Vận chuyển amino acid đến ribosome tổng hợp chuỗi polypeptide
Mang thông tin quy định trình tự amino acid của chuỗi polypeptide
Kết hợp với protein cấu thành nên ribosome
Vận chuyển ribosome vào nhân tế bào
Chức năng nào phù hợp với rRNA?
Kết hợp với protein cấu thành nên ribosome
Mang thông tin quy định trình tự amino acid của chuỗi polypeptide
Vận chuyển amino acid đến ribosome tổng hợp chuỗi polypeptide
Mang thông tin di truyền của tế bào
Gene là
một đoạn phân tử DNA mang thông tin di truyền
toàn bộ phân tử DNA không mang thông tin di truyền
một đoạn phân tử DNA không mang thông tin di truyền
toàn bộ phân tử DNA mang thông tin di truyền
Hệ gene (genome) là
tập hợp một số các trình tự nucleotide bất kỳ trên DNA
toàn bộ trình tự nucleotide trên DNA
toàn bộ trình tự nucleotide trên RNA
một phần các trình tự nucleotide mang thông tin di truyền trên RNA
Trong một gia đình, người mẹ có làn da trắng, mắt nâu, người bố có làn da ngăm, mắt nâu. Họ sinh ra được một bé trai da trắng, mắt nâu và một bé gái da trắng và đôi mắt xanh. Trong các kết luận dưới đây, đâu không phải là kết luận đúng cho trường hợp trên?
Trường hợp chứng minh có sự di truyền đặc điểm giữa các thế hệ.
Hệ gene ở thế hệ con có thể đã bị đột biến.
Hệ gene ở thế hệ con giống hệt với bố mẹ.
Trường hợp này chứng minh có sự biến dị giữa các thế hệ.
Gene là trung tâm của di truyền học, bởi nhiệm vụ của di truyền học là nghiên cứu về
chức năng của gene
đặc điểm cấu tạo của gene
sự nhân lên và đột biến gene
tính di truyền và biến dị của gene
Trong lĩnh vực pháp y điều tra tội phạm, người ta so sánh trình tự DNA ở hiện trường với DNA của nạn nhân và các nghi phạm để tìm ra bằng chứng. Cơ sở của việc lựa chọn DNA làm bằng chứng là dựa vào đặc điểm nào của DNA?
DNA có khả năng mang, lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền của cá thể
DNA đặc trưng bởi thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp các nucleotide
Cấu trúc không gian của các DNA là khác nhau
Cấu tạo đơn phân nucleotide của các DNA là khác nhau
Có hai cặp vợ chồng sinh con cùng lúc tại bệnh viện và nghi bị trao nhầm. Cách nào có thể giúp họ xác định được chính xác đứa trẻ là con của gia đình nào?
So sánh ngoại hình của hai đứa trẻ với ngoại hình của hai người bố và mẹ
So sánh cấu tạo và cấu hình không gian DNA của hai bé với DNA của hai người bố hoặc mẹ
So sánh trình tự DNA của hai bé với DNA của hai người bố hoặc mẹ
So sánh trình tự DNA của hai bé với nhau
Đặc điểm nào không thể hiện tính đặc trưng cá thể của hệ gene?
Số lượng các nucleotide trên DNA
Thành phần các nucleotide trên DNA
Trình tự sắp xếp các nucleotide trên DNA
Cấu tạo của các nucleotide trên DNA
Một nucleotide không bao gồm thành phần nào sau đây?
Gốc phosphate
Gốc lipid
Nitrogenous base
Đường pentose
Người ta xác định được chiều của chuỗi polynucleotide dựa vào
gốc tự do của các nucleotide ở hai đầu
gốc phosphate của các nucleotide ở hai đầu
nitrogenous base của các nucleotide ở hai đầu
trật tự sắp xếp của các nucleotide trong chuỗi
Quá trình truyền đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ được gọi là
biến dị
di truyền
nguyên phân
thụ tinh
Hai nguyên tắc quan trọng trong quá trình tái bản DNA là nguyên tắc
bổ sung và bảo toàn
bổ sung và bán bảo toàn
tổng hợp và bán bảo toàn
tổng hợp và bảo toàn
Phiên mã là quá trình tổng hợp
RNA trên mạch khuôn mRNA
DNA trên mạch khuôn DNA
RNA trên mạch khuôn DNA
DNA trên mạch khuôn mRNA
Mã di truyền là mã bộ …………………, trong đó mỗi mã bao gồm ……………… nucleotide liên tiếp trên phân tử mRNA quy định ……………… amino acid hoặc tín hiệu kết thúc dịch mã.
bộ ba; 3; 1
bộ đôi; 2; 1
bộ ba; 3; 3
bộ tư; 4; 1
Kết quả của quá trình tái bản DNA là tạo ra ………… phân tử DNA con ………… nhau và ………… với phân tử DNA mẹ.
hai; khác; khác
hai; giống; giống
một; giống; giống
ba; giống; khác
Sự tái bản DNA có ý nghĩa để truyền đạt thông tin di truyền
từ gene ra tính trạng
qua các cá thể ở sinh vật đa bào
qua các thế hệ tế bào
từ gene ra mRNA
Mã di truyền được đọc theo từng bộ ba,
liên tục và không gối nhau
không liên tục và không gối nhau
không liên tục và gối nhau
liên tục và gối nhau
Có bao nhiêu mã bộ ba được tạo thành từ bốn loại nucleotide có chức năng mã hóa cho một amino acid?
20
61
64
3
Enzyme thực hiện quá trình phiên mã là
DNA ligase
topoisomerase
DNA polymerase
RNA polymerase
Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?
Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba
Một bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid duy nhất
Mã bộ ba được dùng chung cho hầu hết các sinh vật
Mọi bộ ba đều tham gia mã hóa cho amino acid
Thông qua mã di truyền là trình tự các nucleotide trên mRNA, ta có thể dự đoán những thông tin nào trong các thông tin dưới đây?
Cấu trúc các nucleotide trên DNA
Trình tự các amino acid trên protein
Cấu trúc không gian phân tử DNA
Trình tự các nucleotide trên DNA
Quá trình phiên mã xảy ra trên
một phần và trên một mạch phân tử DNA
toàn bộ và trên cả hai mạch phân tử DNA
một phần và trên cả hai mạch phân tử DNA
toàn bộ và trên một mạch phân tử DNA
Trong sơ đồ tái bản DNA kèm theo, (6) là enzyme có chức năng tách DNA thành hai mạch đơn làm khuôn cho sự tổng hợp mạch mới.
enzyme tháo xoắn
RNA polymerase
DNA polymerase
amino acid
Cho trình tự mRNA 5' GCUGAAACUGCGUGGGCU 3'. Phân tử trên mang tổng số bộ ba mã di truyền là bao nhiêu?
5
6
9
18
Protein được tổng hợp từ mạch khuôn là
rRNA
DNA
mRNA
tRNA
Thành phần tham gia quá trình dịch mã không bao gồm
mRNA
DNA
rRNA
tRNA
Các dạng đột biến điểm (đột biến gene trên một cặp nucleotide) không bao gồm
mất một cặp nucleotide.
thay thế một cặp nucleotide.
mất một nucleotide trong cặp.
thêm một cặp nucleotide.
Các tính trạng như màu hoa, chiều cao thân, kích thước lá được quy định bởi
protein
tRNA
DNA
mRNA
Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo và
chức năng của protein.
chức năng của hệ gene.
sinh lý của một tế bào.
sinh lý của một cơ thể.
Sản phẩm của quá trình dịch mã là
phân tử protein
chuỗi polypeptide
Sắp xếp các thành phần theo thứ tự được tạo ra trong cơ chế biểu hiện thông tin di truyền: Gene (DNA), mRNA, Chuỗi polypeptide, Protein, Tính trạng.
Gene (DNA) → mRNA → Chuỗi polypeptide → Protein → Tính trạng
Gene (DNA) → Chuỗi polypeptide → Protein → mRNA → Tính trạng
mRNA → Gene (DNA) → Protein → Chuỗi polypeptide → Tính trạng
Gene (DNA) → Protein → mRNA → Chuỗi polypeptide → Tính trạng
Trình tự tâm động ở nhiễm sắc thể đóng vai trò gì?
Gắn với thoi phân bào
Bảo vệ nhiễm sắc thể
Bảo quản thông tin di truyền
Truyền đạt thông tin di truyền
Vị trí của gene trên nhiễm sắc thể được gọi là
allele
trình tự
locus
tính trạng
Nhiễm sắc thể phân bố ở đâu trong tế bào?
Màng tế bào
Thành tế bào
Nhân tế bào
Tế bào chất
Hoàn thành thông tin: Mỗi nhiễm sắc thể kép gồm ………… chromatid chị em, gắn với nhau ở tâm động.
1
2
3
4
Nhiễm sắc thể thường được kí hiệu là
Y
A
Z
X
Nhiễm sắc thể được cấu tạo bởi những thành phần nào dưới đây?
RNA và glucose
DNA và ribosome
DNA và protein histone
RNA và lipid
Loại protein nào dưới đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?
Papain
Glucagon
Histone
ATPase
Nhiễm sắc thể trong hình có hình dạng gì?
Hình chữ X
Hình que
Hình hạt
Hình chữ V
Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể của mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng?
4
3
2
1
Hệ nhiễm sắc thể quy định giới tính ở động vật có vú là
X - 0
Y - 0
Z - W
X - Y
Dưa hấu có bộ nhiễm sắc thể 2n=18 . Tế bào rễ của loài này có số lượng nhiễm sắc thể là
20
9
36
18
Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) ở người có
24 nhiễm sắc thể
23 nhiễm sắc thể
46 nhiễm sắc thể
48 nhiễm sắc thể
Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là
2n = 16
n = 8
2n = 8
n = 16
Tế bào đơn bội của tinh tinh có 24 nhiễm sắc thể. Số nhiễm sắc thể trong tế bào lưỡng bội của loài này là
48
96
24
12
