WorksheetsCâu hỏi về Địa chỉ IP
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 00000001, vậy nó thuộc
Lớp D
Lớp E
Lớp A
Lớp C
Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một mạng bất kỳ
172.16.255.255
10.255.255.255
230.20.30.255
255.255.255.255
Địa chỉ 129.219.255.255/16 là địa chỉ
Host lớp A
Broadcast lớp A
Host lớp B
Broadcast lớp B
Địa chỉ 29.219.255.255/8 là địa chỉ
Broadcast lớp B
Broadcast lớp A
Host lớp B
Host lớp A
Các yêu cầu tối thiểu cho việc định địa chỉ trong một mạng dựa trên giao thức TCP/IP
IP address, subnet mask và default gateway
MAC address và subnet mask
IP address
IP address và subnet mask
Tổ chức quản lý và cấp phát địa chỉ IP là
ITU
Whois
IANA
IEEE
Lệnh xem địa chỉ IP trong Windows là
ipconfig
ping
tracert
nslookup
Lệnh xem địa chỉ IP trong Linux là
ifconfig
ipconfig
passwd
init
Địa chỉ IP có bao nhiêu octet, mỗi octet có bao nhiêu bit
4 và 8
4 và 16
4 và 4
4 và 32
Địa chỉ IP được ký hiệu là
x.y.z.t
w.x.y.z
a.b.c.d
Ký hiệu sao cũng được
Phát biểu nào không phải của Network-id
Là giá trị xác định đường mạng
Một số bit đầu trong 32 bits
Hai host cùng network-id thì cùng mạng
Là 24 bits đầu của 32 bits
Phát biểu nào không phải của Host-id
Là giá trị xác định các host trong một mạng
Một số bit cuối của 32 bit
Trong cùng một mạng, nếu 2 host có host-id giống nhau thì xảy ra xung đột IP
Là 8 bits cuối của 32 bits
Địa chỉ của một mạng là
Giữ nguyên giá trị của network-id, tất cả các bit phần host-id về 0
Giữ nguyên giá trị của network-id, bật tất cả các bit phần host-id lên 1
Giữ nguyên giá trị của host-id, tất cả các bit phần network-id về 0
Giữ nguyên giá trị của host-id, bật tất cả các bit phần network-id lên 1
192.148.1.14 (network-id: 3 octet, host-id: 1 octet) có địa chỉ mạng là
192.148.0.0
192.148.1.0
192.0.0.0
192.148.1.1
Phát biểu nào không liên quan đến subnet?
Chia một mạng thành các mạng con nhỏ hơn
Giảm broadcast, tăng băng thông mạng
Để tiết kiệm IP
Dùng để mở rộng mạng
Phát biểu nào không liên quan đến địa chỉ Broadcast?
Là địa chỉ IP đại diện cho tất cả các host trong mạng
Gói tin broadcast sẽ được gửi cho tất cả các host trong mạng
Địa chỉ này không dùng để đánh địa chỉ cho host
Địa chỉ này đại diện cho một mạng
Địa chỉ Broadcast được xác định bằng cách?
Giữ nguyên giá trị phần network-id, tất cả các bit phần host-id về 0
Giữ nguyên giá trị phần network-id, bật tất cả các bit phần host-id lên 1
Giữ nguyên giá trị phần host-id, bật tất cả các bit phần network-id lên 1
Giữ nguyên giá trị phần host-id, tất cả các bit phần network-id về 0
Lệnh: net send * "hello" trong Windows Server 2003 sẽ?
Gửi tới một máy câu chào "hello"
Gửi tới tất cả các máy câu chào "hello"
Broadcast câu chào "hello"
Trả lời cho máy khác câu chào "hello"
Phát biểu nào không phải là Subnet mask?
Dùng để phân biệt network-id + subnet-id với host-id
Có thể viết tắt bằng dấu / (vd: IP/24)
Còn gọi là Network mask (mặt nạ mạng)
Chỉ áp dụng khi chia mạng con
192.68.1.79/255.255.255.0 có network-id và host-id là?
192.68.1.0 và 79
192.68.1.1 và 79
0.0.0.79 và 1.79
192.68.0.0 và 79
192.168.1.39/24 có network-id và host-id là?
192.168.1.0 và 39
192.168.1.1 và 39
192.168.0.0 và 39
0.0.1.0 và 39
172.16.12.128/16 có network-id và host-id là?
72.16.0.0 và 12.128
72.16.0.0 và 128
72.16.1.1 và 12.128
72.16.1.1 và 128
172.32.10.28/16 có network-id và host-id là:
172.32.0.0 và 10.28
172.32.0.0 và 28
172.32.1.1 và 10.28
172.32.1.1 và 10.28
10.32.10.28/8 có network-id và host-id là:
10.0.0.0 và 32.10.28
10.0.0.0 và 10.28
10.0.0.0 và 28
10.1.1.0 và 32.10.28
Công thức xác định địa chỉ mạng (NN):
NN = IP AND SM
NN = IP OR SM
NN = IP NOR SM
NN = IP XOR SM
Các lớp địa chỉ IP dùng để đánh địa chỉ mạng là:
A, B, C
A, B, C, D
C
A, B, C, D, E
Nhận diện lớp A:
Bit đầu tiên là 0
Hai bits đầu tiên là 0
Ba bits đầu tiên là 0
Octet đầu tiên là 0
Nhận diện lớp B:
Octet đầu tiên là 1
Hai bits đầu tiên là 10
Ba bits đầu tiên là 110
Bit đầu tiên là 1
Nhận diện lớp C:
Hai bits đầu tiên là 10
Bit đầu tiên là 1
Ba bits đầu tiên là 110
Octet đầu tiên là 1
Nhận diện lớp A:
Octet đầu tiên từ 192 đến 223
Octet đầu tiên từ 224 đến 240
Octet đầu tiên từ 1 đến 127
Octet đầu tiên từ 128 đến 191
Nhận diện lớp B:
Octet đầu tiên từ 192 đến 223
Octet đầu tiên từ 1 đến 127
Octet đầu tiên từ 224 đến 240
Octet đầu tiên từ 128 đến 191
Nhận diện lớp C:
Octet đầu tiên từ 128 đến 191
Octet đầu tiên từ 224 đến 240
Octet đầu tiên từ 192 đến 223
Octet đầu tiên từ 1 đến 127
Ping yahoo.com có địa chỉ 72.30.2.43:
Địa chỉ server của Yahoo thuộc lớp A
Địa chỉ server của Yahoo thuộc lớp C
Địa chỉ server của Yahoo thuộc lớp B
Địa chỉ server của Yahoo thuộc lớp D, E
Ping vnexpress.net có địa chỉ 180.148.142.99:
Địa chỉ server của vnexpress.net thuộc lớp D, E
Địa chỉ server của vnexpress.net thuộc lớp C
Địa chỉ server của vnexpress.net thuộc lớp B
Địa chỉ server của vnexpress.net thuộc lớp A
Ping 5giay.vn có địa chỉ 210.245.123.158:
Địa chỉ server của 5giay.vn thuộc lớp C
Địa chỉ server của 5giay.vn thuộc lớp D, E
Địa chỉ server của 5giay.vn thuộc lớp B
Địa chỉ server của 5giay.vn thuộc lớp A
Địa chỉ IP thuộc lớp D dùng để:
Đánh địa chỉ cho mạng con
Dùng cho Multicast
Dùng để dành cho nghiên cứu
Dùng cho mạng WAN
Địa chỉ IP thuộc lớp E dùng để:
Đánh địa chỉ cho mạng con
Dùng cho Multicast
Dùng để dành cho nghiên cứu
Dùng cho mạng WAN
Mạng 127.0.0.0/8 là mạng:
Loopback
Localhost
APIPA
Intranet
IP 127.0.0.1 là địa chỉ gì?
Localhost
APIPA
Multicast
Unicast
Số mạng của lớp A là bao nhiêu?
128
126
224
192
Số mạng của lớp B là bao nhiêu?
254
16.384
192
65.534
Số mạng của lớp C là bao nhiêu?
254
65.534
2.097.152
16.384
Số host trong mỗi mạng của lớp A là bao nhiêu?
65.534
16.777.214
2.097.152
16.384
Số host trong mỗi mạng của lớp B là bao nhiêu?
65.534
2.097.152
16.777.214
2.097.152
Số host trong mỗi mạng của lớp C là bao nhiêu?
256
65.534
254
16.384
Địa chỉ APIPA là gì?
Địa chỉ localhost
DHCP cấp động
Người dùng cấu hình
Máy tự cấp cho mình
Địa chỉ APIPA thuộc lớp
A
C
B
D
Địa chỉ APIPA có dạng
127.0.0.z
169.254.y.z
192.x.y.z
172.16.y.z
Subnet mask của lớp A có dạng
255.255.255.0
0.0.0.255
255.0.0.0
0.0.0.255
Subnet mask của lớp B có dạng
0.0.255.255
0.0.0.255
255.255.255.0
255.255.0.0
Subnet mask của lớp C có dạng
255.255.255.0
0.0.0.255
0.0.255.255
255.255.0.0
Địa chỉ IP Private là
Địa chỉ dùng trong mạng LAN
Địa chỉ dùng riêng cho một nhóm
Địa chỉ riêng kết nối với ISP
Địa chỉ định tuyến mạng
Địa chỉ IP Public là
Địa chỉ sử dụng trong WAN
Địa chỉ hợp lý sử dụng trong LAN
Địa chỉ dùng cho một nhóm máy tính
Địa chỉ dùng cho máy chủ server
Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP Public là
Do IANA cấp
Là địa chỉ hợp lý để ra WAN
Muốn sử dụng cố định phải mua
Là địa chỉ do quản trị mạng cấu hình ra router
Chọn phát biểu sai: Địa chỉ IP private là
Do IANA cấp
Miễn phí
Cấu hình cho LAN
Không thể ra WAN
Địa chỉ IP private lớp A là
10.0.0.0/8
192.168.0.0/24
172.16.0.0/16
172.32.0.0/16
Địa chỉ IP private lớp B là
192.168.0.0/24
169.254.0.0/16
10.0.0.0/8 đến 10.1.0.0/8
172.16.0.0/16 đến 172.32.0.0/16
Địa chỉ IP private lớp C là
192.168.0.0/24
172.32.0.0/16
172.16.0.0/16
10.0.0.0/8
Cơ chế NAT dùng để
Chuyển đổi địa chỉ giữa IP Private và IP Public
Định tuyến mạng
Cấp địa chỉ IP
Phân giải địa chỉ MAC
Địa chỉ IP 101.10.10.0 thuộc lớp
A
B
C
D
Địa chỉ IP 192.10.10.1 thuộc lớp
A
B
C
D
Địa chỉ IP 223.10.10.0 thuộc lớp
A
B
C
D
Địa chỉ IP 173.12.12.10 thuộc lớp nào?
A
B
C
D
Địa chỉ IP 126.116.34.12 thuộc lớp nào?
A
B
C
D
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 203.113.188.1/255.255.255.192.
Số mạng con 4
Số hosts trong mỗi mạng là 64
Mượn 2 bits
IP thuộc lớp C
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 203.162.4.190/255.255.255.128.
Mượn 2 bits
IP thuộc lớp C
Số mạng con 2
Số hosts trong mỗi mạng là 126
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 10.113.131.1/255.255.255.224.
Số mạng con 524288
Số hosts trong mỗi mạng là 30
Mượn 3 bits
IP thuộc lớp A
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 10.162.4.191/255.255.255.240.
Số hosts trong mỗi mạng là 14
Mượn 20 bits
Số mạng con 1048574
IP thuộc lớp A
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 172.16.0.11/255.255.255.248.
Mượn 12 bits
Số hosts trong mỗi mạng là 6
Số mạng con 8192
IP thuộc lớp B
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 10.113.131.2/255.252.0.0
Số mạng con 64
Số hosts trong mỗi mạng là 262140
Mượn 6 bits
IP thuộc lớp A
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 15.245.14.4/255.254.0.0
Mượn 6 bits
Số hosts trong mỗi mạng là 131070
Số mạng con 128
IP thuộc lớp A
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 17.162.0.181/255.128.0.0
Số hosts trong mỗi mạng là 8288606
Số mạng con 2
Mượn 1 bits
IP thuộc lớp A
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 172.113.131.1/255.255.192.0
Số hosts trong mỗi mạng là 16382
Số mạng con 4
Mượn 3 bits
IP thuộc lớp B
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 191.162.7.89/255.255.240.0
Số hosts trong mỗi mạng là 4094
Mượn 4 bits
Số mạng con 14
IP thuộc lớp B
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 188.245.0.14/255.255.248.0
IP thuộc lớp B
Số hosts trong mỗi mạng là 2046
Mượn 5 bits
Số mạng con 30
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 173.162.0.11/255.255.252.0
Số mạng con 64
Mượn 5 bits
Số hosts trong mỗi mạng là 1022
IP thuộc lớp B
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 172.113.131.2/255.255.255.128
Số mạng con 256
Số hosts trong mỗi mạng là 126
Mượn 9 bits
IP thuộc lớp B
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 203.162.6.71/255.255.255.248
Số hosts trong mỗi mạng là 6
Mượn 5 bits
Số mạng con 30
IP thuộc lớp C
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 10.245.0.131/255.240.0.0
Số mạng con 14
Số hosts trong mỗi mạng là 1048574
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 10.240.0.1 đến 10.255.255.254
Mượn 4 bits
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 12.210.142.132/255.240.0.0
Số hosts trong mỗi mạng là 1048574
Số mạng con 16
Mượn 3 bits
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 12.208.0.1 đến 12.223.255.254
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 126.113.181.1/255.255.255.128
Số mạng con 131072
Số hosts trong mỗi mạng là 128
Mượn 17 bits
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 126.113.181.1 đến 126.113.181.126
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 121.162.0.181/255.255.255.224
Số hosts trong mỗi mạng là 32
Số mạng con 524288
Mượn 19 bits
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 121.162.0.161 đến 121.162.0.190
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 172.245.0.10/255.255.192.0
Mượn 2 bits
Số hosts trong mỗi mạng là 16380
Số mạng con 4
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 172.245.0.1 đến 172.245.63.254
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 190.162.4.190/255.255.255.248
Số hosts trong mỗi mạng là 6
Số mạng con 8190
Mượn 13 bits
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 190.162.4.185 đến 190.162.4.190
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 172.119.36.106/255.255.254.0
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 172.119.36.1 đến 172.119.37.254
Số mạng con 128
Số hosts trong mỗi mạng là 510
Mượn 7 bits
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 203.162.0.24/255.255.255.192
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 203.162.0.1 đến 203.162.1.62
Mượn 2 bits
Số hosts trong mỗi mạng là 62
Số mạng con 4
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 210.245.31.130/255.255.255.224
Số mạng con 8
Số hosts trong mỗi mạng là 28
Mượn 3 bits
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 210.245.31.129 đến 210.245.31.158
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 203.162.4.190/255.255.255.240
Số hosts trong mỗi mạng là 14
Số mạng con 16
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 203.162.4.177 đến 203.162.4.190
Mượn 3 bits
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 193.190.163.13/255.255.255.248
Số mạng con 32
Số hosts trong mỗi mạng là 8
Mượn 5 bits
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 193.190.163.9 đến 193.190.163.14
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 15.162.22.2/11
Địa chỉ broadcast là 15.191.255.255
Số hosts trong mỗi mạng là 2097150
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 15.160.0.1 đến 15.192.255.254
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 11.245.0.11/13
Số hosts trong mỗi mạng là 524286
Địa chỉ mạng là 11.240.0.0
Địa chỉ broadcast là 11.247.255.255
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 11.240.0.1 đến 11.246.255.254
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 10.162.0.11/11
Số hosts trong mỗi mạng là 2097152
Địa chỉ broadcast là 10.191.255.255
Địa chỉ mạng là 10.160.0.0
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 10.160.0.1 đến 10.191.255.254
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 172.162.57.108/20
Địa chỉ mạng là 172.162.48.3
Địa chỉ broadcast là 172.162.63.255
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 172.162.48.1 đến 172.162.63.254
Số hosts trong mỗi mạng là 4094
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 191.162.7.131/21
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 191.162.0.1 đến 191.162.7.254
Địa chỉ broadcast là 191.162.8.255
Địa chỉ mạng là 191.162.0.0
Số hosts trong mỗi mạng là 2046
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 181.245.0.53/27
Địa chỉ broadcast là 181.245.0.63
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 181.245.1.33 đến 181.245.1.62
Địa chỉ mạng là 181.245.0.32
Số hosts trong mỗi mạng là 30
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 203.162.4.1/27
Địa chỉ broadcast là 203.162.4.31
Số hosts trong mỗi mạng là 32
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 203.162.4.1 đến 203.162.4.30
Địa chỉ mạng là 203.162.4.0
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 203.162.0.1/29
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 203.162.0.1 đến 203.162.0.6
Địa chỉ broadcast là 203.162.1.7
Địa chỉ mạng là 203.162.0.0
Số hosts trong mỗi mạng là 6
Chọn phát biểu sai: Một host được ghi nhận địa chỉ IP là 208.190.163.10/30
Các địa chỉ cùng mạng với IP này là: 208.190.163.9 đến 208.190.163.12
Địa chỉ broadcast là 208.190.163.11
Địa chỉ mạng là 208.190.163.8
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11000001. Vậy nó thuộc lớp nào?
A
B
C
D
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 10100001. Vậy nó thuộc lớp nào?
A
B
C
D
