wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 6: QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM (Câu 1-21)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong marketing, sản phẩm được hiểu là:

a)

Dịch vụ và hàng hóa hữu hình

b)

Hàng hóa do doanh nghiệp sản xuất

c)

Bất cứ thứ gì có thể đưa ra thị trường để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn

d)

Vật thể hữu hình được bán trên thị trường

2.

Điểm khác biệt cơ bản giữa sản phẩm hữu hình và dịch vụ vô hình là:

a)

Mức độ cạnh tranh

b)

Đối tượng khách hàng

c)

Khả năng sở hữu và lưu kho

d)

Giá bán

3.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của dịch vụ?

a)

Không thể tách rời

b)

Không đồng nhất

c)

Có thể lưu kho

d)

Không thể sờ thấy

4.

Đơn vị sản phẩm được cấu thành bởi mấy cấp độ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Lợi ích cốt lõi của sản phẩm phản ánh:

a)

Bao bì và nhãn hiệu

b)

Giá trị cơ bản mà khách hàng tìm kiếm

c)

Dịch vụ hậu mãi

d)

Thiết kế và kiểu dáng

6.

Sản phẩm hiện thực bao gồm các yếu tố:

a)

Chất lượng, tính năng, thiết kế, nhãn hiệu, bao gói

b)

Giá trị cảm nhận

c)

Lợi ích cốt lõi

d)

Dịch vụ bổ sung

7.

Sản phẩm bổ sung là:

a)

Phần lợi ích bổ sung như: bảo hành; dịch vụ hậu mãi; giao hàng và thanh toán…

b)

Sản phẩm cải tiến

c)

Sản phẩm mới tung ra

d)

Sản phẩm có giá cao

8.

Phân loại sản phẩm theo mục đích sử dụng bao gồm:

a)

Sản phẩm hữu hình và vô hình

b)

Sản phẩm cao cấp và bình dân

c)

Sản phẩm mới và cũ

d)

Sản phẩm tiêu dùng và sản phẩm tư liệu sản xuất

9.

Sản phẩm mua thường xuyên (convenience products) có đặc điểm:

a)

Chỉ mua khi cần

b)

Mua thường xuyên, phổ khắp ở những địa điểm thuận lợi.

c)

Giá cao, mua ít

d)

Mua nhiều so sánh

10.

Sản phẩm mua có lựa chọn (shopping products) thường:

a)

Không có thương hiệu

b)

Khách hàng so sánh về giá, chất lượng, kiểu dáng

c)

Giá thấp

d)

Không cần so sánh

11.

Danh mục sản phẩm là:

a)

Một dòng sản phẩm

b)

Toàn bộ các chủng loại sản phẩm doanh nghiệp cung cấp

c)

Một nhóm sản phẩm liên quan

d)

Một sản phẩm cụ thể

12.

Chủng loại sản phẩm (product line) là:

a)

Nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ với nhau hoặc giống nhau ở 1 đặc điểm nào đó

b)

Các sản phẩm không liên quan

c)

Một đơn vị sản phẩm

d)

Toàn bộ danh mục sản phẩm

13.

Dòng sản phẩm thể hiện:

a)

Độ rộng của danh mục sản phẩm

b)

Chu kỳ sống sản phẩm

c)

Thương hiệu sản phẩm

d)

Độ sâu của danh mục sản phẩm

14.

Độ rộng của danh mục sản phẩm phản ánh:

a)

Số thị trường

b)

Số nhãn hiệu

c)

Số lượng chủng loại sản phẩm

d)

Số lượng sản phẩm trong một dòng

15.

Quyết định về chất lượng sản phẩm liên quan đến:

a)

Mức giá bán

b)

Khả năng phân phối

c)

Mức độ đáp ứng nhu cầu và kỳ vọng khách hàng

d)

Hoạt động quảng cáo

16.

Tính năng sản phẩm là:

a)

Dịch vụ hậu mãi

b)

Giá trị cốt lõi

c)

Những đặc điểm bổ sung tạo ra sự khác biệt

d)

Bao bì bên ngoài

17.

Thiết kế sản phẩm có vai trò:

a)

Chỉ mang tính thẩm mỹ

b)

Tạo sự tiện lợi, hấp dẫn và khác biệt

c)

Không ảnh hưởng đến quyết định mua

d)

Chỉ phục vụ sản xuất

18.

Bao gói sản phẩm KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ sản phẩm

b)

Hỗ trợ vận chuyển

c)

Định giá sản phẩm

d)

Truyền thông marketing

19.

Dịch vụ hỗ trợ sản phẩm bao gồm:

a)

Thiết kế

b)

Bán hàng

c)

Bảo hành, bảo trì, tư vấn, giao hàng

d)

Quảng cáo

20.

Thương hiệu là:

a)

Tên doanh nghiệp

b)

Tên gọi hoặc biểu tượng để phân biệt sản phẩm

c)

Bao bì sản phẩm

d)

Giá bán

21.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc hệ thống nhận diện thương hiệu?

a)

Logo

b)

Màu sắc

c)

Tên thương hiệu

d)

Giá thành

22.

Giá trị thương hiệu (brand equity) phản ánh:

a)

Giá bán sản phẩm

b)

Chi phí quảng cáo

c)

Nhận thức và lòng trung thành của khách hàng

d)

Doanh thu

23.

Chu kỳ sống sản phẩm bao gồm các giai đoạn:

a)

Nghiên cứu – sản xuất – tiêu thụ

b)

Giới thiệu – tăng trưởng – bão hòa – suy thoái

c)

Sản xuất – phân phối – tiêu dùng

d)

Thâm nhập – mở rộng – rút lui

24.

Ở giai đoạn giới thiệu, nhiệm vụ trọng tâm của marketing là:

a)

Rút khỏi thị trường

b)

Cắt giảm chi phí

c)

Tăng cường nhận biết sản phẩm

d)

Tối đa hóa lợi nhuận

25.

Giai đoạn tăng trưởng đặc trưng bởi:

a)

Khách hàng trung thành tuyệt đối

b)

Không có đối thủ

c)

Lợi nhuận cao, cạnh tranh gia tăng

d)

Doanh số giảm

26.

Ở giai đoạn bão hòa, doanh nghiệp thường áp dụng chiến lược:

a)

Đa dạng hóa và cải tiến sản phẩm

b)

Rút lui

c)

Giảm truyền thông

d)

Tăng giá mạnh

27.

Giai đoạn suy thoái thường dẫn đến quyết định:

a)

Mở rộng thị trường

b)

Cắt giảm, thu hoạch hoặc loại bỏ sản phẩm

c)

Duy trì nguyên trạng

d)

Đầu tư mạnh

28.

Sản phẩm trong marketing chi bao gồm hàng hóa hữu hình.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Dịch vụ có thể lưu kho giống như hàng hóa.

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Lợi ích cốt lõi là yếu tố quan trọng nhất của đơn vị sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Danh mục sản phẩm càng rộng thì doanh nghiệp càng ít rủi ro.

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Quyết định về sản phẩm là nền tảng của marketing-mix.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Bao gói chỉ có chức năng bảo vệ sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Thương hiệu mạnh giúp doanh nghiệp dễ định giá cao hơn.

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Chu kỳ sống sản phẩm của mọi sản phẩm đều giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Marketing đóng vai trò quan trọng trong kéo dài chu kỳ sống sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Ở giai đoạn suy thoái, mọi sản phẩm đều phải loại bỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Thiết kế sản phẩm vừa mang tính kỹ thuật vừa mang tính marketing.

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Dịch vụ hỗ trợ là yếu tố tạo lợi thế cạnh tranh bền vững.

a)

Sai

b)

Đúng

40.

Quyết định về thương hiệu ảnh hưởng trực tiếp đến nhận thức khách hàng.

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Trong marketing, giá được hiểu là:

a)

Khoản tiền người mua phải trả để sở hữu sản phẩm

b)

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp

c)

Giá trị mà người tiêu dùng đánh giá về sản phẩm

d)

Tổng chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp

42.

Theo quan điểm marketing hiện đại, giá là:

a)

Công cụ tài chính thuần tuý

b)

Công cụ cạnh tranh duy nhất

c)

Yếu tố duy nhất tạo doanh thu trong marketing mix

d)

Biến số kiểm soát khó nhất của doanh nghiệp

43.

Hình thái của giá trong dịch vụ giáo dục thường được gọi là:

a)

Học phí

b)

Phí dịch vụ

c)

Lệ phí

d)

Thù lao

44.

Trong lĩnh vực ngân hàng, “lãi suất” được xem là:

a)

Chi phí

b)

Giá của dịch vụ tài chính

c)

Thu nhập của ngân hàng

d)

Công cụ xúc tiến

45.

Quyết định về giá thuộc nhóm quyết định nào trong marketing-mix?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Cạnh tranh

d)

Hỗn hợp

46.

Quyết định nào sau đây không thuộc nội dung quyết định về giá?

a)

Xác định mục giá

b)

Thiết kế bao bì

c)

Điều chỉnh giá

d)

Chiết khấu và phụ phí

47.

Đặc điểm nổi bật nhất của giá so với các biến số marketing khác là:

a)

Dễ thay đổi

b)

Khó đo lường

c)

Không chịu tác động thị trường

d)

Không ảnh hưởng đến lợi nhuận

48.

Yếu tố bên trong quan trọng nhất chi phối quyết định giá là:

a)

Chiến lược marketing tổng thể

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Chính sách Nhà nước

d)

Chi phí sản xuất

49.

Khi doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hoá thị phần, chiến lược giá thường là:

a)

Định giá cao

b)

Định giá hớt váng

c)

Định giá thâm nhập

d)

Định giá trung bình

50.

Chi phí nào không thay đổi theo sản lượng trong ngắn hạn?

a)

Chi phí biến đổi

b)

Chi phí nguyên liệu

c)

Chi phí cố định

d)

Chi phí lao động trực tiếp

51.

Chi phí nào quyết định giới hạn dưới của giá?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí cơ hội

c)

Chi phí xúc tiến

d)

Chi phí marketing

52.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến giá?

a)

Mục tiêu lợi nhuận

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chiến lược định vị

d)

Đặc điểm của thị trường

53.

Khi cầu ít co giãn theo giá, doanh nghiệp có xu hướng:

a)

Rút khỏi thị trường

b)

Không thay đổi giá

c)

Tăng giá

d)

Giảm giá mạnh

54.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp:

a)

Là người chấp nhận giá

b)

Có toàn quyền định giá

c)

Là người quyết định giá

d)

Luôn định giá cao

55.

Cạnh tranh nhãn hiệu xảy ra khi:

a)

Các doanh nghiệp cạnh tranh về nhu cầu

b)

Các mong muốn khác nhau

c)

Các sản phẩm khác ngành

d)

Các nhãn hiệu trong cùng ngành

56.

Bước đầu tiên trong tiến trình xác định giá là:

a)

Phân tích đối thủ

b)

Lựa chọn phương pháp định giá

c)

Xác định mục tiêu định giá

d)

Xác định chi phí

57.

Bước nào xác định giới hạn trên của giá?

a)

Xác định chi phí

b)

Lựa chọn mức giá cụ thể

c)

Phân tích cầu thị trường

d)

Phân tích đối thủ

58.

Phân tích giá và sản phẩm của đối thủ được thực hiện ở bước:

a)

Bước 4

b)

Bước 3

c)

Bước 2

d)

Bước 5

59.

Bước lựa chọn phương pháp định giá đứng ở vị trí:

a)

Bước 3

b)

Bước 4

c)

Bước 5

d)

Bước 6

60.

Bước cuối cùng của tiến trình định giá là:

a)

Lựa chọn mức giá cụ thể

b)

Phân tích đối thủ

c)

Phân tích cầu

d)

Phân tích chi phí

61.

Phương pháp định giá dựa trên chi phí là:

a)

Định giá theo giá trị

b)

Định giá cộng lãi

c)

Định giá theo cạnh tranh

d)

Định giá tâm lý

62.

Phương pháp định giá dựa trên cảm nhận giá trị của khách hàng là:

a)

Định giá theo cầu

b)

Định giá cạnh tranh

c)

Định giá theo chi phí

d)

Định giá theo giá trị

63.

Định giá theo đối thủ phù hợp nhất khi:

a)

Chi phí khó xác định

b)

Thị trường cạnh tranh gay gắt

c)

Thị trường độc quyền

d)

Sản phẩm khác biệt cao

64.

Phương pháp định giá tâm lý dựa trên:

a)

Doanh thu mục tiêu

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Chi phí sản xuất

d)

Cảm nhận của khách hàng

65.

Giá phải phù hợp với yếu tố nào trong marketing mix?

a)

Xúc tiến

b)

Phân phối

c)

Tất cả các yếu tố trên

d)

Sản phẩm

66.

Khi định vị sản phẩm cao cấp, chiến lược giá phù hợp là:

a)

Giá thấp

b)

Giá thâm nhập

c)

Giá linh hoạt

d)

Giá cao

67.

Chính sách giảm giá, chiết khấu thuộc nội dung:

a)

Định giá cơ bản

b)

Điều chỉnh giá

c)

Chiến lược sản phẩm

d)

Xúc tiến

68.

Giá ảnh hưởng trực tiếp nhất đến:

a)

Lợi nhuận doanh nghiệp

b)

Hệ thống phân phối

c)

Truyền thông marketing

d)

Hình ảnh thương hiệu

69.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến giá?

a)

Cầu thị trường

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Chính sách Nhà nước

d)

Chi phí sản xuất

70.

Trong marketing, giá không chỉ là chi phí mà còn là:

a)

Thước đo giá trị cảm nhận

b)

Công cụ truyền thông

c)

Công cụ kiểm soát

d)

Công cụ phân phối

71.

Giá là biến số duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu.

a)

Đúng

b)

Tùy ngành

c)

Không chắc

d)

Sai

72.

Chi phí sản xuất quyết định giới hạn trên của giá.

a)

Tùy thị trường

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Không chắc

73.

Cầu thị trường quyết định mức giá tối đa mà doanh nghiệp có thể áp dụng.

a)

Tùy sản phẩm

b)

Không chắc

c)

Đúng

d)

Sai

74.

Định giá là quyết định ngắn hạn và dễ thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc

d)

Tùy bối cảnh

75.

Trong thị trường độc quyền, doanh nghiệp không có quyền định giá.

a)

Tùy luật

b)

Không chắc

c)

Sai

d)

Đúng

76.

Câu 36. Phân tích đối thủ cạnh tranh là bước bắt buộc trong tiến trình định giá.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Câu 37. Định giá theo giá trị thường mang tính định hướng khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Câu 38. Mục tiêu marketing không ảnh hưởng đến quyết định giá.

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Câu 39. Giá cao luôn đồng nghĩa với chất lượng cao.

a)

Sai

b)

Đúng

80.

Câu 40. Giá là công cụ cạnh tranh linh hoạt nhất của doanh nghiệp.

a)

Sai

b)

Đúng

81.

Câu 1. Kênh phân phối trong marketing được hiểu là:

a)

Hệ thống các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình đưa sản phẩm đến người mua cuối cùng

b)

Dòng lưu chuyển sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

c)

Hoạt động bán lẻ

d)

Hoạt động vận chuyển hàng hóa

82.

Câu 2. Vai trò quan trọng nhất của kênh phân phối là:

a)

Giảm giá thành sản phẩm

b)

Đảm bảo sản phẩm sẵn có đúng nơi, đúng lúc cho khách hàng

c)

Thực hiện xúc tiến

d)

Tăng chi phí marketing

83.

Câu 3. Trong marketing mix, phân phối chủ yếu giải quyết vấn đề:

a)

Chất lượng sản phẩm

b)

Thời gian, địa điểm và quyền sở hữu

c)

Truyền thông

d)

Giá trị cảm nhận

84.

Câu 4. Thành viên kênh phân phối không bao gồm:

a)

Trung gian thương mại

b)

Nhà sản xuất

c)

Khách hàng cuối cùng

d)

Cơ quan xúc tiến

85.

Câu 5. Chức năng không thuộc chức năng của kênh phân phối là:

a)

Thực hiện thương lượng

b)

Thu thập thông tin thị trường

c)

Thiết kế sản phẩm mới

d)

Tổ chức lưu kho và vận chuyển

86.

Chức năng “chia nhỏ lô hàng” trong kênh phân phối nhằm:

a)

Giảm tồn kho cho nhà sản xuất

b)

Tăng giá bán

c)

Phù hợp với nhu cầu mua nhỏ lẻ của khách hàng

d)

Giảm chi phí sản xuất

87.

Cấu trúc kênh theo chiều dài phản ánh:

a)

Số lượng trung gian ở mỗi cấp

b)

Số cấp trung gian trong kênh

c)

Phạm vi địa lý của kênh

d)

Mức độ kiểm soát kênh

88.

Kênh phân phối trực tiếp là kênh:

a)

Có bán buôn

b)

Không có trung gian

c)

Có nhiều trung gian

d)

Có một trung gian

89.

Cấu trúc kênh theo bề rộng phản ánh:

a)

Số lượng trung gian ở mỗi cấp

b)

Mức độ tích hợp

c)

Số cấp kênh

d)

Chiều dài kênh

90.

Phân phối rộng rãi phù hợp nhất với:

a)

Sản phẩm công nghiệp phức tạp

b)

Sản phẩm cao cấp

c)

Sản phẩm chuyên biệt

d)

Hàng tiêu dùng nhanh

91.

Mâu thuẫn kênh xảy ra khi:

a)

Các thành viên hợp tác tốt

b)

Các mục tiêu và lợi ích giữa các thành viên không đồng nhất

c)

Không có trung gian

d)

Kênh hoạt động hiệu quả

92.

Mâu thuẫn theo chiều dọc trong kênh là mâu thuẫn giữa:

a)

Các cấp kênh khác nhau

b)

Các nhà bán buôn với nhau

c)

Các kênh khác nhau

d)

Các nhà bán lẻ với nhau

93.

Yếu tố ảnh hưởng mạnh nhất đến hành vi các thành viên kênh là:

a)

Giá bán lẻ

b)

Bao bì sản phẩm

c)

Quảng cáo

d)

Quyền lực và sự phụ thuộc

94.

Kênh phân phối truyền thống đặc trưng bởi:

a)

Mục tiêu thống nhất

b)

Sự phối hợp chặt chẽ

c)

Các thành viên hoạt động độc lập

d)

Kiểm soát tập trung

95.

Kênh phân phối liên kết dọc (VMS) có đặc điểm:

a)

Chỉ áp dụng cho hàng công nghiệp

b)

Không có trung gian

c)

Có sự phối hợp và kiểm soát chặt chẽ

d)

Các thành viên hoàn toàn độc lập

96.

Hệ thống phân phối đa kênh là việc doanh nghiệp:

a)

Loại bỏ trung gian

b)

Chỉ sử dụng kênh gián tiếp

c)

Sử dụng đồng thời nhiều kênh để tiếp cận khách hàng

d)

Chỉ sử dụng kênh trực tiếp

97.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự thay đổi tổ chức kênh phân phối là:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Thay đổi hành vi mua của khách hàng

c)

Bao bì sản phẩm

d)

Nhân sự nội bộ

98.

Bước đầu tiên trong thiết kế kênh phân phối là:

a)

Phân tích đối thủ

b)

Phân tích sản phẩm

c)

Đánh giá kênh

d)

Phân tích nhu cầu khách hàng

99.

Đặc điểm sản phẩm ảnh hưởng đến thiết kế kênh mạnh nhất là:

a)

Màu sắc

b)

Nhãn hiệu

c)

Tính dễ hư hỏng

d)

Bao bì

100.

Phân tích kênh phân phối của đối thủ nhằm mục tiêu:

a)

Sao chép kênh

b)

Loại bỏ trung gian

c)

Tìm lợi thế cạnh tranh

d)

Giảm chi phí

101.

Bước xác định mục tiêu kênh giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định chất lượng sản phẩm

b)

Thiết kế quảng cáo

c)

Xác định mức độ bao phủ và kiểm soát

d)

Quyết định giá bán

102.

Bước đánh giá và lựa chọn kênh thường dựa trên tiêu chí:

a)

Giá – xúc tiến – sản phẩm

b)

Chi phí – kiểm soát – tính linh hoạt

c)

Quảng cáo – thương hiệu – bao bì

d)

Nhân sự – tài chính – pháp lý

103.

Tuyển chọn thành viên kênh nhằm:

a)

Giảm số lượng trung gian

b)

Đảm bảo kênh hoạt động hiệu quả

c)

Loại bỏ cạnh tranh

d)

Tăng chi phí

104.

Tiêu chí không thường dùng khi tuyển chọn thành viên kênh là:

a)

Sở thích cá nhân

b)

Năng lực tài chính

c)

Uy tín thị trường

d)

Kinh nghiệm phân phối

105.

Khuyến khích thành viên kênh có thể thông qua:

a)

Ép buộc

b)

Hỗ trợ tài chính, đào tạo, xúc tiến

c)

Cắt giảm lợi ích

d)

Giảm chất lượng sản phẩm

106.

Đánh giá hoạt động của thành viên kênh thường dựa trên:

a)

Quảng cáo của đối thủ

b)

Doanh số, tồn kho, mức độ hợp tác

c)

Bao bì sản phẩm

d)

Màu sắc cửa hàng

107.

Phân phối chọn lọc thường áp dụng khi:

a)

Nhu cầu thấp

b)

Không có cạnh tranh

c)

Sản phẩm có giá trị cao, cần kiểm soát

d)

Sản phẩm thông dụng

108.

Kênh càng dài thì:

a)

Mức độ kiểm soát càng cao

b)

Chi phí phân phối thường tăng

c)

Phản ứng thị trường càng nhanh

d)

Ít mâu thuẫn kênh

109.

Doanh nghiệp sản xuất bán trực tiếp qua website là ví dụ của:

a)

Kênh truyền thống

b)

Kênh gián tiếp

c)

Kênh trực tiếp

d)

Kênh độc quyền

110.

Việc quản trị kênh phân phối tốt giúp doanh nghiệp:

a)

Giảm vai trò sản phẩm

b)

Tạo lợi thế cạnh tranh bền vững

c)

Không cần nghiên cứu thị trường

d)

Loại bỏ nhu cầu marketing

111.

Kênh phân phối chỉ thực hiện chức năng phân phối vật chất.

a)

Sai

b)

Đúng

112.

Trung gian phân phối làm tăng chi phí nhưng không tạo giá trị.

a)

Sai

b)

Đúng

113.

Chiều dài kênh phản ánh số cấp trung gian trong kênh.

a)

Sai

b)

Đúng

114.

Phân phối rộng rãi giúp tăng mức độ bao phủ thị trường.

a)

Sai

b)

Đúng

115.

Mâu thuẫn kênh luôn gây hại và cần loại bỏ hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Kênh phân phối liên kết dọc giúp giảm mâu thuẫn kênh.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Hệ thống phân phối đa kênh giúp doanh nghiệp tiếp cận nhiều phân khúc khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Phân tích nhu cầu khách hàng là bước đầu tiên khi thiết kế kênh phân phối.

a)

Sai

b)

Đúng

119.

Tuyển chọn thành viên kênh là nội dung của quản lý kênh phân phối.

a)

Sai

b)

Đúng

120.

Đánh giá hoạt động thành viên kênh không cần tiêu chí định lượng.

a)

Sai

b)

Đúng

121.

Truyền thông marketing hỗn hợp là:

a)

Hoạt động xúc tiến bán

b)

Hoạt động quảng cáo

c)

Quá trình doanh nghiệp truyền đạt giá trị đến khách hàng mục tiêu

d)

Hoạt động bán hàng

122.

Mục tiêu cốt lõi của truyền thông marketing là:

a)

Thông tin – thuyết phục – nhắc nhớ khách hàng

b)

Mở rộng kênh phân phối

c)

Giảm chi phí

d)

Tạo lợi thế giá

123.

Trong mô hình quá trình truyền thông marketing, yếu tố không thuộc mô hình là:

a)

Người gửi

b)

Thông điệp

c)

Giá bán

d)

Phản hồi

124.

“Nhiễu” trong truyền thông marketing là:

a)

Thông điệp hấp dẫn

b)

Yếu tố làm sai lệch hoặc cản trở việc tiếp nhận thông điệp

c)

Công cụ truyền thông

d)

Phản hồi tích cực

125.

Phản hồi trong truyền thông marketing giúp doanh nghiệp:

a)

Lựa chọn kênh phân phối

b)

Giảm ngân sách

c)

Đánh giá mức độ hiệu quả truyền thông

d)

Tăng giá bán

126.

Công cụ không thuộc truyền thông marketing hỗn hợp là:

a)

Định giá

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Xúc tiến bán

127.

Công cụ truyền thông có khả năng tiếp cận số đông với chi phí trên mỗi người thấp là:

a)

Marketing trực tiếp

b)

Quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

d)

Bán hàng cá nhân

128.

Quảng cáo được hiểu là:

a)

Giao tiếp cá nhân

b)

Khuyến mãi

c)

Truyền thông phi cá nhân có trả tiền

d)

Bán trực tiếp

129.

Quyết định đầu tiên trong quản trị quảng cáo là:

a)

Lựa chọn phương tiện

b)

Xây dựng thông điệp

c)

Đo lường hiệu quả

d)

Xác định mục tiêu quảng cáo

130.

Mục tiêu quảng cáo thường hướng tới:

a)

Mở rộng kênh

b)

Doanh thu ngắn hạn

c)

Nhận biết – thái độ – hành vi

d)

Giảm chi phí

131.

Ngân sách quảng cáo phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Đối tượng trung gian

b)

Sở thích nhà quản trị

c)

Mầu sắc thông điệp

d)

Mục tiêu quảng cáo

132.

Phương pháp xác định ngân sách quảng cáo dựa trên % doanh thu là phương pháp:

a)

Tùy ý

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Hướng tới mục tiêu

d)

Phần trăm doanh thu

133.

Thông điệp quảng cáo hiệu quả cần đảm bảo:

a)

Nhiều thông tin kỹ thuật

b)

Đơn giản, dễ nhớ, có sức thuyết phục

c)

Chỉ tập trung vào giá

d)

Dài và chi tiết

134.

Quyết định lựa chọn phương tiện quảng cáo nhằm:

a)

Loại bỏ cạnh tranh

b)

Tăng chi phí marketing

c)

Đưa thông điệp đến đúng đối tượng mục tiêu

d)

Giảm giá thành sản phẩm

135.

Chỉ tiêu không dùng để đo lường hiệu quả quảng cáo là:

a)

Doanh số

b)

Mức độ nhận biết

c)

Thái độ đối với nhãn hiệu

d)

Số lượng trung gian

136.

Xúc tiến bán là công cụ truyền thông nhằm:

a)

Khuyến khích mua trong ngắn hạn

b)

Tác động dài hạn

137.

Đối tượng của xúc tiến bán không bao gồm:

a)

Lực lượng bán hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Người tiêu dùng

d)

Trung gian phân phối

138.

Hình thức xúc tiến bán hướng tới người tiêu dùng là:

a)

Thưởng doanh số

b)

Hội nghị khách hàng

c)

Chiết khấu thương mại

d)

Phiếu giảm giá

139.

Mục tiêu chính của xúc tiến bán là:

a)

Định vị sản phẩm

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Kích thích hành động mua ngay

d)

Xây dựng thương hiệu dài hạn

140.

Đo lường hiệu quả xúc tiến bán thường dựa vào:

a)

Doanh số và phản ứng thị trường

b)

Mức độ nhận biết

c)

Thái độ thương hiệu

d)

Chi phí sản xuất

141.

Bán hàng cá nhân là hình thức truyền thông:

a)

Gián tiếp

b)

Cá nhân và trực tiếp

c)

Một chiều

d)

Phi cá nhân

142.

Ưu điểm nổi bật nhất của bán hàng cá nhân là:

a)

Chi phí thấp

b)

Tính linh hoạt và thuyết phục cao

c)

Không cần đào tạo

d)

Tiếp cận đại chúng

143.

Bán hàng cá nhân phù hợp nhất với:

a)

Hàng tiêu dùng nhanh

b)

Sản phẩm phức tạp, giá trị cao

c)

Sản phẩm đại trà

d)

Hàng giá rẻ

144.

Quan hệ công chúng nhằm mục tiêu chủ yếu là:

a)

Tăng khuyến mãi

b)

Giảm giá sản phẩm

c)

Xây dựng hình ảnh và uy tín doanh nghiệp

d)

Bán hàng ngay

145.

Ưu điểm lớn của quan hệ công chúng là:

a)

Tác động ngắn hạn

b)

Chi phí cao

c)

Độ tin cậy cao

d)

Kiểm soát thông điệp tuyệt đối

146.

Công cụ không thuộc quan hệ công chúng là:

a)

Tài trợ

b)

Thông cáo báo chí

c)

Sự kiện

d)

Quảng cáo truyền hình

147.

Marketing trực tiếp là hình thức truyền thông:

a)

Không cá nhân hóa

b)

Chỉ dùng cho B2B

c)

Không có phản hồi

d)

Có tương tác trực tiếp với khách hàng

148.

Đặc điểm nổi bật của marketing trực tiếp là:

a)

Cá nhân hóa và đo lường được

b)

Đại chúng

c)

Không cần dữ liệu khách hàng

d)

Chi phí cao

149.

Marketing trực tiếp giúp doanh nghiệp:

a)

Giảm vai trò truyền thông

b)

Không cần phản hồi

c)

Thay thế hoàn toàn quảng cáo

d)

Tạo mối quan hệ dài hạn với khách hàng

150.

Truyền thông marketing chỉ là hoạt động quảng cáo.

a)

Đúng

b)

Sai