wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối và lợi thế so sánh đều tính toán chi phí dựa trên ____

a)

Chi phí nguyên vật liệu

b)

Chi phí lao động

c)

Chi phí thanh toán

d)

Chi phí vận chuyển

2.

“Bàn tay vô hình” là một thuật ngữ thường được nhắc đến trong ________

a)

Lý thuyết của Adam Smith

b)

Lý thuyết trọng thương

c)

Lý thuyết của Ricardo

d)

Lý thuyết của Haberler

3.

Khi chi phí sản xuất của một sản phẩm X tại quốc gia A thấp hơn quốc gia B nghĩa là

a)

Quốc gia B có lợi thế tuyệt đối về sản phẩm X

b)

Quốc gia B có lợi thế tuyệt đối về sản xuất nhập khẩu

c)

Quốc gia A có lợi thế tuyệt đối về sản phẩm X

d)

Quốc gia A có lợi thế tuyệt đối về sản xuất nhập khẩu

4.

“Thương mại quốc tế mang lại lợi ích cho một quốc gia bằng cách hy sinh lợi ích của một quốc gia khác” là quan điểm của ______

a)

Lý thuyết của Ricardo

b)

Lý thuyết trọng thương

c)

Lý thuyết của Haberler

d)

Lý thuyết của Adam Smith

5.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế quốc tế là _________

a)

Nền kinh tế thế giới ở trạng thái yên tĩnh

b)

Nền kinh tế thế giới ở trạng thái yên tĩnh và vận động

c)

Nền kinh tế thế giới ở trạng thái có sự phân công lao động

d)

Nền kinh tế thế giới ở trạng thái vận động

6.

Kinh tế quốc tế là ______

a)

Nghiên cứu phân phối và sử dụng nguyên vật liệu

b)

Nghiên cứu phân phối và sử dụng hàng hoá

c)

Nghiên cứu phân phối và sử dụng hàng hoá vô hình

d)

Nghiên cứu phân phối và sử dụng tài nguyên

7.

Mối quan hệ kinh tế là ______

a)

Giữa các chủ thể kinh tế quốc tế

b)

Giữa các chủ thể kinh tế quốc gia

c)

Giữa các chủ thể kinh tế tư nhân

d)

Giữa các chủ thể kinh tế nhà nước

8.

Mối quan hệ giữa các quốc gia là ______________

a)

Kinh tế; Chính trị; Quân sự

b)

Kinh tế; Văn hoá; Quân sự

c)

Kinh tế; Chính trị; Kinh tế quốc tế

d)

Kinh tế; Kinh tế quốc tế

9.

Chủ thể kinh tế quốc tế là _________

a)

Quốc gia; Lãnh thổ; Quốc tịch

b)

Quốc gia; Tổ chức; Nước sở tại

c)

Quốc gia; Công ty; Tổ chức WTO

d)

Quốc gia; Tổ chức; Cộng đồng

10.

Quan hệ trao đổi là ______

a)

Thương mại; Đầu tư; Tài chính

b)

Thương mại; Tài chính; Đầu tư

c)

Thương mại; Nguồn lực; Tài chính

d)

Thương mại; vốn; nhân lực

11.

Thị trường thế giới có người mua và người bán thuộc về __________

a)

Nhiều công ty khác nhau

b)

Nhiều Quốc gia khác nhau

c)

Chỉ có các công ty tham gia

d)

Chỉ có các doanh nghiệp tham gia

12.

Sự phát triển của các quan hệ kinh tế quốc tế tạo nên mối liên hệ và ________

a)

Tác động qua lại giữa các mối liên hệ kinh tế quốc tế

b)

Tác động qua lại giữa các nền kinh tế độc lập

c)

Tác động qua lại giữa các nền kinh tế giao thương

d)

Tác động qua lại giữa các nền kinh tế quốc gia

13.

Mậu dịch quốc tế được gọi là cân đối khi __________

a)

Cả hai Quốc gia tham gia đều không có lợi

b)

Chỉ có một quốc gia tham gia có lợi

c)

Cả hai Quốc gia tham gia cùng có lợi

d)

Không liên quan đến lợi ích quốc gia

14.

Lý thuyết chi phí cơ hội gắn liền với tên tuổi của tác giả nào?

a)

Haberler

b)

Adam Smith

c)

Ricardo

d)

Jean Bodin

15.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối gắn liền với tên tuổi của tác giả nào?

a)

Ricardo

b)

Adam Smith

c)

Jean Bodin

d)

Haberler

16.

Lý thuyết lợi thế so sánh gắn liền với tên tuổi của tác giả nào?

a)

Adam Smith

b)

Jean Bodin

c)

Haberler

d)

Ricardo

17.

Chi phí cơ hội của một sản phẩm X được tính dựa trên sự đánh đổi bởi __________

a)

Một sản phẩm cùng loại

b)

Một sản phẩm khác loại

c)

Một sản phẩm khác

d)

Một sản phẩm giống nhau

18.

Giả sử một giờ lao động ở Mỹ sản xuất được 6 gia lúa mì hay 4m vải, trong khi đó ở Anh một giờ lao động sản xuất được 5 mét vải hoặc 1 gia lúa mì. Xác định sản phẩm lợi thế tuyệt đối giữa 2 quốc gia?

a)

Anh có lợi thế tuyệt đối về sản xuất lúa mì; Mỹ có lợi thế tuyệt đối về sản xuất vải

b)

Mỹ có lợi thế tuyệt đối về vải và lúa mì; Anh có lợi thế tuyệt đối về sản xuất vải

c)

Mỹ có lợi thế tuyệt đối về sản xuất lúa mì; Anh có lợi thế tuyệt đối về sản xuất vải

d)

Anh có lợi thế tuyệt đối về lúa mì; Mỹ có lợi thế tuyệt đối về sản xuất vải

19.

Giả sử một giờ lao động ở Mỹ sản xuất được 5 gia lúa mì hay 3m vải, trong khi đó ở Anh một giờ lao động sản xuất được 4 mét vải hoặc 1 gia lúa mì. Chuyên môn hoá sản xuất giữa 2 quốc gia.

a)

So sánh tỷ lệ năng suất sản xuất lúa mì giữa Mỹ và Anh 5/1,4/2

b)

So sánh tỷ lệ năng suất sản xuất lúa mì giữa Mỹ và Anh 5/1,4/3

c)

So sánh tỷ lệ năng suất sản xuất lúa mì giữa Mỹ và Anh 1/5,4/3

d)

So sánh tỷ lệ năng suất sản xuất lúa mì giữa Mỹ và Anh 1/5,3/4

20.

Giả sử một giờ lao động ở Mỹ sản xuất được 6 gia lúa mì hay 4m vải, trong khi đó ở Anh một giờ lao động sản xuất được 5 mét vải hoặc 1 gia lúa mì. Thương mại quốc tế theo lý thuyết lợi thế tuyệt đối giữa 2 quốc gia

a)

Anh sản xuất lúa mì và nhập khẩu vải từ Mỹ; Mỹ sản xuất vải, xuất khẩu sang Anh và nhập khẩu lúa từ Mỹ

b)

Mỹ sản xuất lúa mì, xuất khẩu sang Anh và nhập khẩu vải từ Anh

c)

Mỹ sản xuất lúa mì, xuất khẩu sang Anh và nhập khẩu vải từ Anh; Anh sản xuất vải, xuất khẩu sang Mỹ và nhập khẩu lúa từ Mỹ

d)

Anh sản xuất lúa mì và Mỹ sản xuất vải, xuất khẩu sang Anh và nhập khẩu lúa từ Mỹ

21.

Tại quốc gia X, nếu chi phí cơ hội của sản phẩm A là 32\dfrac{3}{2} sản phẩm B, thì chi phí cơ hội của sản phẩm B là ________

a)

23\dfrac{2}{3} sản phẩm B

b)

23\dfrac{2}{3} sản phẩm A

c)

52\dfrac{5}{2} sản phẩm B

d)

32\dfrac{3}{2} sản phẩm A

22.

Tại quốc gia Y, nếu chi phí cơ hội của sản phẩm A là 25\dfrac{2}{5} sản phẩm B, thì chi phí cơ hội của sản phẩm B là ________

a)

52\dfrac{5}{2} sản phẩm A

b)

53\dfrac{5}{3} sản phẩm B

c)

51\dfrac{5}{1} sản phẩm A

d)

52\dfrac{5}{2} sản phẩm B

23.

Chi phí cơ hội là không đổi trong một quốc gia, nhưng lại ______ giữa các quốc gia

a)

Giống nhau

b)

Khác biệt

c)

Tương đồng

d)

Phân biệt

24.

Nếu không có mậu dịch, giới hạn tiêu dùng của một quốc gia cũng chính là

a)

Giới hạn tài nguyên

b)

Giới hạn chi phí

c)

Giới hạn sản xuất

d)

Giới hạn tiêu dùng

25.

Đường giới hạn khả năng sản xuất chỉ ra sự kết hợp thay thế nhau của hai sản phẩm mà quốc gia có thể sản xuất khi sử dụng toàn bộ tài nguyên với ________

a)

Kỹ thuật giả định là duy nhất

b)

Kỹ thuật giả định là đồng nhất

c)

Kỹ thuật giả định là tốt nhất

d)

Kỹ thuật giả định là ngang nhau

26.

Chi phí cơ hội của một sản phẩm là số lượng một sản phẩm khác phải hy sinh để có đủ tài nguyên làm tăng thêm một đơn vị ________

a)

Sản phẩm xuất khẩu

b)

Sản phẩm X2

c)

Sản phẩm X

d)

Sản phẩm sản xuất

27.

Chi phí lao động là một trong các chi phí sản xuất, nhưng không phải là

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí lao động

28.

Quy luật lợi thế so sánh dựa trên chi phí lao động là lý thuyết của Ricardo, giải thích cơ sở của giao thương quốc tế dựa trên sự so sánh năng suất lao động giữa hai sản phẩm của _______

a)

Quốc gia

b)

Thế giới

c)

Hai quốc gia

d)

Công ty

29.

Lợi thế tuyệt đối là lý thuyết của Adam Smith, giải thích cơ sở của giao thương quốc tế dựa trên sự khác biệt về ______ của một sản phẩm giữa hai quốc gia.

a)

Năng suất lao động

b)

Năng suất tiêu dùng

c)

Năng suất sản xuất

d)

Năng suất tài nguyên

30.

Quy luật lợi thế so sánh dựa trên chi phí cơ hội là lý thuyết của Haberler, giải thích cơ sở giao thương quốc tế dựa trên sự so sánh ______ của hai sản phẩm giữa hai quốc gia.

a)

Chi phí lao động

b)

Chi phí cơ hội

c)

Chi phí so sánh

d)

Chi phí sản xuất

31.

Nếu quốc gia I sản xuất được a1 sản phẩm A và b1 sản phẩm B, quốc gia II sản xuất được a2 sản phẩm A và b2 sản phẩm B, khi a1/b1>a2/b2a_1/b_1>a_2/b_2 thì ______

a)

Quốc gia I sẽ xuất khẩu sản phẩm A và nhập khẩu sản phẩm B

b)

Quốc gia I sẽ xuất khẩu cả hai sản phẩm B và sản phẩm A

c)

Quốc gia I sẽ xuất khẩu sản phẩm B và nhập khẩu sản phẩm A

d)

Quốc gia I sẽ nhập khẩu cả hai sản phẩm B và sản phẩm A

32.

Quy luật lợi thế so sánh vẫn tồn tại giá trị khi sử dụng khái niệm __________

a)

Chi phí lợi thế so sánh để giải thích

b)

Chi phí cơ hội để giải thích

c)

Chi phí lợi thế lao động để giải thích

d)

Chi phí bất biến để giải thích

33.

Xem xét giá trị của một sản phẩm chỉ dựa trên chi phí lao động, là điểm yếu nơi quy luật lợi thế so sánh của _______________

a)

Adam Smith

b)

Haberler

c)

Ricardo

d)

Jean Bodin

34.

Trên thực tế, lao động không phải là __________

a)

Yếu tố sản xuất cố định

b)

Yếu tố sản xuất duy nhất

c)

Yếu tố sản xuất kinh doanh

d)

Yếu tố sản xuất xuất khẩu

35.

Quan hệ kinh tế là tổng thể các mối quan hệ kinh tế đối ngoại được xét trên phạm vi _____

a)

Quốc gia

b)

Lãnh thổ

c)

Thế giới

d)

Tỉnh, thành phố

36.

Đường giới hạn khả năng sản xuất còn được gọi là đường ______

a)

PBF

b)

PPF

c)

PVF

d)

PSS

37.

Đồ thị đường giới hạn khả năng sản xuất có dạng ______

a)

Dốc lên

b)

Dốc xuống

c)

Nằm ngang

d)

Thẳng đứng

38.

Chủ thể kinh tế nào sau đây thuộc chủ thể ở cấp độ quốc tế?

a)

Cocacola

b)

ViNaSin

c)

Việt Nam

d)

WTO

39.

Asean +3 là các quốc gia thuộc Asean và 3 quốc gia nào?

a)

Nhật bản; Hong kong; Trung Quốc

b)

Nhật Bản; Singapore; Trung Quốc

c)

Nhật Bản; Trung Quốc; Hàn Quốc

d)

Singapore; Trung Quốc; Hàn Quốc

40.

Các điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là những điểm sản xuất ______

a)

Nằm ngoài khả năng sản xuất

b)

Không có hiệu quả

c)

Nằm ngoài khả năng sản xuất

d)

Có hiệu quả

41.

Quan điểm nào sau đây không phải là của phái trọng thương?

a)

Có sự can thiệp sâu sắc của Chính phủ vào các hoạt động kinh tế, đặc biệt là trong lĩnh vực ngoại thương

b)

Tất cả các quốc gia không có lợi khi giao thương với nhau

c)

Tất cả các quốc gia đều có lợi khi giao thương với nhau

d)

Coi vàng bạc, đá quý là tài sản quốc gia, quốc gia nào có nhiều vàng bạc, đá quý thì quốc gia đó càng giàu, càng phát triển

42.

Khi chưa có mậu dịch xảy ra, tiêu dùng cao nhất đạt tới đường bàng quan ______

a)

Nằm ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất

b)

Vượt qua đường bàng quan khả năng sản xuất

c)

Nằm trong đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

Tiếp xúc với đường giới hạn khả năng sản xuất

43.

Cơ sở mậu dịch của hai quốc gia là __________

a)

Lợi thế tuyệt đối; lợi thế so sánh

b)

Lợi thế so sánh; chi phí cơ hội

c)

Chi phí cơ hội; lợi thế tuyệt đối

d)

Chi phí cơ hội, lợi thế so sánh

44.

Trong mô hình lý thuyết hiện đại, chuyên môn hóa không hoàn toàn vì ______

a)

Để giảm bớt sự gánh chịu về chi phí cơ hội tăng

b)

Nguồn tài nguyên của mỗi quốc gia là vô hạn

c)

Giá tăng năng suất lao động

d)

Tỷ giá hối đoái cao hơn

45.

Qui luật lợi thế so sánh yêu cầu mỗi quốc gia ______

a)

Chuyên môn hóa sản xuất sản phẩm có lợi thế so sánh

b)

Xuất khẩu sản phẩm có lợi thế so sánh, đồng thời nhập khẩu sản phẩm không có lợi thế so sánh

c)

Chuyên môn hóa sản xuất sản phẩm không lợi thế so sánh

d)

Xuất khẩu sản phẩm có lợi thế so sánh, đồng thời nhập khẩu sản phẩm tranh lợi thế so sánh

46.

Lợi thế so sánh có ý nghĩa thực tế rất lớn đối với thương mại quốc tế; ngay cả nền kinh tế hiện nay dù sản phẩm không còn tính bằng thời gian ________ mà được tính bằng tiền.

a)

Lao động hao phí

b)

Cạnh tranh hoàn hảo

c)

Hàng cản thương mại

d)

Thị trường hàng hóa

47.

Theo quan điểm mậu dịch tự do của Adam Smith __________

a)

Mua bán giữa các quốc gia sẽ không bị cản trở bởi các hàng rào thương mại

b)

Thị trường có tính chất cạnh tranh hoàn hảo

c)

Chính phủ không nên can thiệp vào hoạt động kinh tế của các doanh nghiệp

d)

Thị trường hàng hóa giữa các quốc gia không bị ràng buộc

48.

Canada là nước thuộc khu vực kinh tế ______

a)

Đông Bắc Mỹ

b)

Nam Mỹ

c)

Trung Mỹ

d)

Bắc Mỹ

49.

Cơ sở hai quốc gia giao thương với nhau là do ________

a)

Lao động và sử dụng nguồn lao động

b)

Không có tính hiệu quả

c)

Sự khác biệt về nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Mang lại nhiều cơ hội làm việc cho người lao động

50.

Sai lầm của phái trọng thương là________

a)

Một quốc gia chỉ có thể thu lợi trên sự hy sinh của một nước khác

b)

Hiểu sai về khái niệm mậu dịch quốc tế

c)

Hiểu sai về khái niệm tài sản quốc gia

d)

Một quốc gia chỉ có thể thu lợi từ các quốc gia khác

51.

Theo Adam smith, lợi thế tuyệt đối là______

a)

Sự khác nhau một cách tương đối về năng suất lao động

b)

Sự khác biệt một cách tương đối về chi phí lao động

c)

Sự khác nhau về chi phí lao động và năng suất lao động

d)

Sự khác nhau một cách tuyệt đối về năng suất lao động

52.

Chính phủ cho phép Ngân Hàng Trung Ương hạ lãi suất cho vay đối với các Ngân hàng thương mại là 6%/năm. Thuộc lĩnh vực kinh tế ______

a)

Vi mô

b)

Quốc tế

c)

Vĩ mô

d)

Chính trị

53.

Chuyên môn hóa không hoàn toàn là ______

a)

Chi phí sản xuất có lợi thế so sánh

b)

Sản xuất cả hai sản phẩm với mức độ lợi thế so sánh như nhau

c)

Sản xuất nhiều hơn sản phẩm có lợi thế so sánh

d)

Không sản xuất sản phẩm nào

54.

Trên thực tế, chi phí cơ hội lại tăng vì ______

a)

Tài nguyên có giới hạn

b)

Tài nguyên không giới hạn

c)

Tài nguyên khan hiếm

d)

Tài nguyên không đủ để sản xuất

55.

Tính tổng quát hóa của quy luật lợi thế so sánh so với lý thuyết lợi thế tuyệt đối là ______

a)

Thu lợi nhiều hơn từ mậu dịch quốc tế

b)

Không có các hình thức cản trở mậu dịch

c)

Một nước được coi là kém nhất vẫn có lợi thế khi giao thương với một nước được coi là tốt nhất

d)

Chênh lệch về giá ít hơn

56.

Giả sử 1 giờ lao động ở Trung Quốc sản xuất được 2 bộ quần áo hay 5 giạ lúa mì, trong khi đó ở Mỹ 1 giờ lao động sản xuất được 3 bộ quần áo hoặc 2 giạ lúa mì. Xác định sản phẩm lợi thế tuyệt đối?

a)

Trung Quốc có lợi thế tuyệt đối về lúa mì

b)

Mỹ có lợi thế tuyệt đối về lúa mì

c)

Trung Quốc có lợi thế so sánh về quần áo

d)

Mỹ có lợi thế so sánh về quần áo

57.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối đặt quan hệ giao thương giữa các quốc gia trên cơ sở bình đẳng, các bên cùng có lợi. Điều đó có nghĩa là, so với trường hợp không trao đổi mậu dịch quốc tế ______

a)

Lợi ích tăng thêm của nước lớn phải nhiều hơn so với nước nhỏ

b)

Lợi ích tăng thêm của các bên phải bằng nhau

c)

Lợi ích tăng thêm của các bên không nhất thiết phải bằng nhau

d)

Lợi ích tăng thêm của nước nhỏ phải nhiều hơn so với nước lớn

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng. Giá cả sản phẩm so sánh cân bằng chung là ở đó ______

a)

Mậu dịch là cân đối, có nghĩa là xuất khẩu bằng nhập khẩu

b)

Lợi ích bằng nhau giữa 2 quốc gia

c)

Xuất khẩu quốc gia I bằng xuất khẩu quốc gia II

d)

Xuất khẩu và nhập khẩu giữa 2 quốc gia không bằng nhau

59.

Giả sử 1 giờ lao động ở Nhật Bản sản xuất được 5 gạo hay 1 Radio, trong khi đó ở Việt Nam 1 giờ lao động sản xuất được 2 gạo hoặc 3 Radio. Xác định sản phẩm lợi thế tuyệt đối?

a)

Việt Nam có lợi thế tuyệt đối về Radio

b)

Nhật Bản có lợi thế tuyệt đối về sản xuất gạo

c)

Việt Nam có lợi thế tuyệt đối về sản xuất gạo

d)

Nhật Bản có lợi thế về Radio

60.

Giả sử 1 giờ lao động ở Nhật Bản sản xuất được 5 gạo hay 1 Radio, trong khi đó ở Việt Nam 1 giờ lao động sản xuất được 2 gạo hoặc 3 Radio. Xác định sản phẩm lợi thế tuyệt đối?

a)

Việt Nam có lợi thế sản xuất Radio

b)

Nhật Bản có lợi thế sản xuất gạo

c)

Việt Nam có lợi thế sản xuất gạo

d)

Nhật Bản có lợi thế sản xuất Radio

61.

Giả sử 1 giờ lao động ở Nhật Bản sản xuất được 5 gạo hay 1 Radio, trong khi đó ở Việt Nam 1 giờ lao động sản xuất được 2 gạo hoặc 3 Radio. Thương mại quốc tế là:

a)

Việt Nam sản xuất gạo, xuất khẩu sang Nhật Bản và nhập khẩu gạo từ Nhật Bản

b)

Nhật Bản sản xuất Radio, xuất khẩu sang Việt Nam và nhập khẩu gạo từ Việt Nam

c)

Việt Nam sản xuất Radio, xuất khẩu sang Nhật Bản và nhập khẩu gạo từ Nhật

d)

Nhật Bản sản xuất gạo, xuất khẩu sang Việt Nam và nhập khẩu Radio từ Việt Nam

62.

Giả sử 1 giờ lao động ở Nhật Bản sản xuất được 5 gạo hay 1 Radio, trong khi đó ở Việt Nam 1 giờ lao động sản xuất được 2 gạo hoặc 3 Radio. Thương mại quốc tế là:

a)

Nhật Bản sản xuất Radio, xuất khẩu sang Việt Nam và nhập khẩu gạo từ Việt Nam

b)

Việt Nam sản xuất Radio, xuất khẩu sang Nhật Bản và nhập khẩu gạo từ Nhật

c)

Việt Nam sản xuất gạo, xuất khẩu sang Nhật Bản và nhập khẩu gạo từ Nhật Bản

d)

Nhật Bản sản xuất Radio, xuất khẩu sang Việt Nam và nhập khẩu gạo từ Việt Nam

63.

Giả sử 1 giờ lao động ở Anh sản xuất được 4 Nho hay 5 Rượu, trong khi đó ở Bồ Đào Nha 1 giờ lao động sản xuất được 2 Rượu và 5 Nho. Thương mại quốc tế 2 quốc gia:

a)

Anh sản xuất Rượu và nhập khẩu Nho; Bồ Đào Nha xuất khẩu Nho và nhập khẩu rượu

b)

Bồ Đào Nha xuất khẩu Rượu và nhập khẩu Nho; Anh xuất khẩu Nho và nhập khẩu Rượu

c)

Anh sản xuất Rượu và nhập khẩu Nho; Bồ Đào Nha xuất khẩu Nho và nhập khẩu Nho

d)

Bồ Đào Nha xuất khẩu Nho; Anh xuất khẩu Rượu và nhập khẩu Nho

64.

Theo mô hình HECSCHER – OHLIN, dựa trên các giả thuyết sau ______

a)

Có sử dụng nguồn lực trong nước và nước ngoài

b)

Cạnh tranh trong nước là hoàn hảo

c)

Được sử dụng nhiều nhất trong một nền kinh tế

d)

Có nguồn cung cấp nhiều nhất trong một nền kinh tế

65.

Theo mô hình HECSCHER – OHLIN, Tính thâm dụng yếu tố sản xuất là ______

a)

Dư thừa lao động

b)

Dư thừa vốn

c)

Điều kiện tương đối

d)

Điều kiện tuyệt đối

66.

Theo mô hình HECSCHER – OHLIN, yếu tố dư thừa về vật chất là:

a)

Dư thừa cả lao động và tư bản, lao động, vốn, đất đai, kỹ thuật

b)

Sản xuất 1 loại hàng hóa cần nhiều yếu tố sản xuất mà nước đó sẵn có

c)

Xác định yếu tố dư thừa trên cơ sở số lượng lao động và tư bản sẵn có ở các nước

d)

Sản xuất cần nhiều yếu tố như: lao động, vốn, đất đai, kỹ thuật,...

67.

Theo mô hình HECSCHER – OHLIN, yếu tố dư thừa về mặt kinh tế là:

a)

Mỗi nước tập trung vào sản xuất sản phẩm có lợi thế tương đối rồi trao đổi với nhau sẽ mang lại lợi ích cho cả hai

b)

Giao thương giúp cho các quốc gia tham gia “mở rộng” khả năng sản xuất (đường giới hạn sản xuất) của mình

c)

Xác định yếu tố dư thừa trên cơ sở số lượng và tư bản sẵn có ở các nước

d)

Dựa trên cơ sở về các tỷ suất tiền lương, lãi suất để xác định dư thừa lao động hay tư bản

68.

Theo mô hình HECSCHER – OHLIN, sự khác biệt giữa 2 yếu tố dư thừa về tiêu chuẩn vật thể là ______

a)

Có nguồn cung cấp nhiều nhất trong một nền kinh tế

b)

Chỉ dựa vào nguồn cung yếu tố, bỏ qua tác động của nhu cầu

c)

Thương mại quốc tế sẽ dẫn đến sự cân bằng tương đối

d)

Yếu tố sản xuất giữa các quốc gia giao thương với nhau

69.

Theo mô hình HECSCHER – OHLIN, định luật cân bằng giá yếu tố sản xuất là gì?

a)

Được sử dụng lặp đi lặp lại trong quá trình sản xuất một loại sản phẩm hàng hóa cụ thể

b)

Được sử dụng nhiều tương đối trong tỷ lệ cân đối các yếu tố sản xuất của các sản phẩm hàng hóa cụ thể

c)

Hàng hóa không chỉ dẫn tới sự cân bằng tỷ lệ cân đối giữa giá và yếu tố sản xuất

d)

Ngoại thương không chỉ dẫn tới sự cân bằng giá của hàng hóa mà còn cân bằng giá của yếu tố sản xuất

70.

Theo mô hình HECSCHER – OHLIN, ý nghĩa của định luật là gì?

a)

Mẫu dịch hàng hóa tự là sự thay thế, sự di chuyển các yếu tố giữa các nước

b)

Số lượng tuyệt đối các yếu tố sản xuất (K – vốn và L – lao động) trong một sản phẩm cụ thể

c)

Tỷ lệ cân đối các yếu tố sản xuất (K/L) giữa các sản phẩm cụ thể

d)

Chỉ dựa vào nguồn cung yếu tố, bỏ qua tác động của nhu cầu

71.

Định lý Stolper – Samuelson là gì?

a)

Dồi dào và giá rẻ hơn nhiều khi so sánh với các quốc gia khác một cách tương đối

b)

Số lượng tuyệt đối các yếu tố sản xuất (K – vốn và L – lao động) trong một sản phẩm cụ thể

c)

Thu nhập thực của người lao động giảm và thu nhập thực của chủ sở hữu vốn tăng

d)

Thu nhập thực của người lao động tăng và thu nhập thực của chủ sở hữu vốn giảm

72.

Theo mô hình HECSCHER – OHLIN, được xây dựng thay thế cho mô hình cơ bản về lợi thế so sánh của ai?

a)

Adam Smith

b)

Ricardo

c)

Haberler

d)

Thomas

73.

Theo mô hình HECSCHER – OHLIN, đây là một mô hình toán cân bằng tổng thể lý thuyết nào?

a)

Ngoại thương

b)

Thương mại quốc tế

c)

Cán cân thanh toán

d)

Ngoại hối

74.

Những hạn chế trong lý thuyết của D. Ricardo dẫn tới sự hình thành của lý thuyết nào?

a)

Adam Smith

b)

Hecscheer - Ohlin

c)

Thomas

d)

Heberler

75.

Hàm lượng các yếu tố sản xuất trong các hàng hóa và đường giới hạn nào có liên hệ với nhau?

a)

Đường giới hạn tiêu dùng

b)

Khả năng sản xuất

c)

Khả năng thanh toán

d)

Đường thẳng đứng

76.

Thương mại tự do làm cân bằng giá cả các yếu tố sản xuất, vì vậy nó đóng vai trò thay thế cho sự di chuyển các yếu tố sản xuất thuộc về điều nào sau đây?

a)

Lý thuyết của Adam Smith

b)

Định luật Stolper - Samuelson

c)

Định luật Rybczynski

d)

Định luật cân bằng giá cả các yếu tố sản xuất

77.

Tại mức giá hàng hóa tương quan không đổi, sự gia tăng mức cung của một yếu tố sản xuất làm tăng sản lượng mặt hàng sử dụng nhiều yếu tố đó và làm giảm sản lượng của mặt hàng kia thuộc về định luật nào?

a)

Định luật Rybczynski

b)

Định luật Stolper - Samuelson

c)

Định luật cân bằng giá cả các yếu tố sản xuất

d)

Lý thuyết của Adam Smith

78.

Nếu giá tương quan của một mặt hàng tăng lên thì giá tương quan của yếu tố được sử dụng nhiều tương đối để sản xuất mặt hàng đó sẽ tăng lên, còn giá tương quan của yếu tố kia sẽ giảm xuống thuộc về định luật nào?

a)

Định luật Rybczynski

b)

Định luật cân bằng giá cả các yếu tố sản xuất

c)

Lý thuyết của Adam Smith

d)

Định luật Stolper - Samuelson

79.

Một quốc gia biểu hiện mối quan hệ giữa lượng xuất khẩu và nhập khẩu trên cơ sở tỷ lệ thương mại của một quốc gia, tỷ lệ so sánh giữa giá xuất khẩu so với giá nhập khẩu thuộc về đường nào?

a)

Đường cong thương mại

b)

Đường cong ngoại thương

c)

Đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

Đường giới hạn khả năng tiêu dùng

80.

HECSCHER – OHLIN đưa ra giả thuyết nào dưới đây?

a)

Số lượng tuyệt đối các yếu tố sản xuất (K – vốn và L – lao động)

b)

Dồi dào và giá rẻ hơn nhiều khi so sánh với các quốc gia khác

c)

Yếu tố lao động được xuất khẩu từ nước có giá nhân công thấp

d)

Nguồn lực yếu tố sản xuất của một quốc gia được toàn dụng

81.

Học thuyết Stolper – Samuelson đưa ra mô hình nghiên cứu điều gì?

a)

Với điều kiện toàn dụng nguồn lực sản xuất, thương mại quốc tế làm tăng giá các yếu tố sản xuất

b)

Dồi dào và giá rẻ hơn nhiều khi so sánh với các quốc gia khác một cách tương đối

c)

Thu nhập thực của người lao động tăng và thu nhập thực của chủ sở hữu vốn giảm

d)

Số lượng tuyệt đối các yếu tố sản xuất (K – vốn và L – lao động) trong một sản phẩm cụ thể

82.

Cân bằng nội địa tại mức giá cả sản phẩm so sánh và biểu thị điều gì của quốc gia?

a)

Lợi thế tuyệt đối

b)

Lợi thế lao động

c)

Lợi thế so sánh

d)

Lợi thế cân bằng

83.

Cân bằng tương đối là gì?

a)

Giá cả so sánh giữa 2 sản phẩm ở 2 quốc gia dư thừa vốn

b)

Giá cả so sánh giữa 2 sản phẩm ở 2 quốc gia dư thừa lao động

c)

Giá cả so sánh giữa 2 sản phẩm ở 2 quốc gia bằng nhau

d)

Giá cả so sánh giữa 2 sản phẩm ở 2 quốc gia không bằng nhau

84.

Đường bàng quan tập hợp những phối hợp khác nhau về loại sản phẩm mà người tiêu dùng đạt được mức nào?

a)

Mức thỏa mãn khác nhau

b)

Tỷ lệ dịch biến

c)

Mức thỏa mãn như nhau

d)

Tỷ lệ hoán đổi

85.

Cân bằng tuyệt đối là gì?

a)

Giá cả các yếu tố sản xuất ở 2 quốc gia là giống nhau

b)

Giá cả các yếu tố sản xuất ở 2 quốc gia là khác nhau

c)

Giá cả các yếu tố sản xuất ở 2 quốc gia dư thừa vốn

d)

Giá cả các yếu tố sản xuất ở 2 quốc gia dư thừa lao động

86.

Lý thuyết cân bằng về giá cả các yếu tố sản xuất là gì?

a)

Thương mại sẽ dẫn đến sự cân bằng về chi phí cơ hội và tuyệt đối giá cả các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia giao thương với nhau

b)

Thương mại sẽ dẫn đến sự cân bằng về tương đối và so sánh giá cả các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia giao thương với nhau

c)

Thương mại sẽ dẫn đến sự cân bằng về so sánh và tuyệt đối giá cả các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia giao thương với nhau

d)

Thương mại sẽ dẫn đến sự cân bằng tương đối và tuyệt đối giá cả các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia giao thương với nhau

87.

Hạn chế khác của lý thuyết H-O là gì?

a)

Lý thuyết H-O không thể giải thích một số vấn đề nguồn gốc của tư bản

b)

Lý thuyết H-O không thể giải thích một số vấn đề nguồn gốc của lao động

c)

Lý thuyết H-O không thể giải thích một số vấn đề khác về mậu dịch quốc tế

d)

Lý thuyết H-O không thể giải thích một số vấn đề nguồn gốc của ngoại thương

88.

Thương mại quốc tế dẫn tới sự cân bằng giá tương đối và tuyệt đối của các yếu tố sản xuất đồng nhất giữa các chủ thể nào?

a)

Tổ chức

b)

Công ty

c)

Thế giới

d)

Quốc gia

89.

Lý thuyết H-O được coi là một trong những lý thuyết mạnh nhất của lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế học

b)

Kinh tế chính trị

c)

Kinh tế vi mô

d)

Kinh tế quốc tế

90.

Các yếu tố sản xuất có thể di chuyển tự do trong mỗi quốc gia, nhưng không thể di chuyển giữa các cấp độ nào?

a)

Tổ chức

b)

Công ty

c)

Quốc gia

d)

Thế giới

91.

Một quốc gia sẽ xuất khẩu những mặt hàng mà việc sản xuất đòi hỏi sử dụng nhiều một cách tương đối yếu tố nào?

a)

Sản xuất dồi dào của quốc gia đó

b)

Sản xuất khan hiếm của quốc gia đó

c)

Sản xuất khẩu của quốc gia đó

d)

Sản xuất nhập khẩu của quốc gia đó

92.

Dựa trên lý thuyết H-O thì có thể hình dung rằng những nước giàu tài nguyên thiên nhiên sẽ là những nước gì?

a)

Sản xuất

b)

Hàng hóa

c)

Xuất khẩu

d)

Nhập khẩu

93.

Việt Nam xuất khẩu hàng dệt may, giày dép…; nhập khẩu máy móc thiết bị… Mô hình mậu dịch như thế được giải thích bằng lý thuyết nào?

a)

Lý thuyết Heckscher – Ohlin

b)

Lý thuyết H-O-S

c)

Lý thuyết lợi thế so sánh

d)

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối

94.

Theo lý thuyết H-O, nguyên nhân cơ bản làm phát sinh thương mại quốc tế là sự khác biệt giữa các quốc gia về điều gì?

a)

Xuất khẩu sản phẩm

b)

Nhập khẩu sản phẩm

c)

Yếu tố sản xuất dư thừa

d)

Xuất khẩu lao động

95.

Trong kinh tế học hiện đại có thị trường các yếu tố sản xuất; giá cả các yếu tố sản xuất phụ thuộc vào điều gì?

a)

Quan hệ cung, cầu trên thị trường

b)

Quan hệ hàng hóa trên thị trường

c)

Quan hệ giá cả sản phẩm trên thị trường

d)

Quan hệ mua bán trên thị trường

96.

Do sự khác biệt về giá các yếu tố sản xuất mà các quốc gia có điều gì?

a)

Lợi thế so sánh khác nhau

b)

Cùng cấu trúc sản xuất như nhau

c)

Không có động cơ thương mại với nhau

d)

Giá hàng hóa giống hệt nhau

97.

Cung yếu tố sản xuất của một quốc gia mà lớn thì giá yếu tố sản xuất sẽ ________

a)

Rẻ và ngược lại

b)

Đắt và ngược lại

c)

Dư thừa và ngược lại

d)

Khan hiếm và ngược lại

98.

Việt Nam so với nhiều quốc gia có nguồn lao động dồi dào (dư thừa) nên:

a)

Giá công nhân thấp

b)

Giá công nhân cao

c)

Giá công nhân rẻ

d)

Giá công nhân đắt

99.

Quá trình chuyên môn hóa mở rộng sản xuất và thương mại đòi hỏi một lượng lớn lao động được huy động vào quá trình sản xuất và tất yếu làm giá lao động tăng lên:

a)

Thu nhập của người lao động tăng lên

b)

Thu nhập của người lao động giảm

c)

Thu nhập của người lao động không tăng

d)

Thu nhập của người lao động cân bằng

100.

Quá trình sản xuất của quốc gia cũng không thể hiện hữu nếu không có hai yếu tố chính là:

a)

Vốn và máy móc thiết bị

b)

Vốn và nguyên liệu

c)

Vốn và lao động

d)

Vốn và vật lực

101.

Tuy nhiên, trong hoàn cảnh hiện nay không một quốc gia nào có thể đáp ứng đủ lượng vốn và lao động cho ________

a)

Quá trình sản xuất

b)

Quá trình sản xuất tiêu dùng

c)

Quá trình nhập khẩu

d)

Quá trình xuất khẩu

102.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối và lợi thế so sánh đều tính toán dựa chi phí nào:

a)

Sản phẩm

b)

Nguyên vật liệu

c)

Lao động

d)

Vật lực

103.

Thương mại quốc tế mang lại lợi ích cho một quốc gia bằng cách hy sinh lợi ích một quốc gia khác là quan điểm của ________

a)

Lý thuyết trọng thương

b)

Lý thuyết của Adam Smith

c)

Lý thuyết của Ricardo

d)

Lý thuyết Thomas

104.

Khi chi phí sản xuất của một sản phẩm X tại quốc gia A thấp hơn quốc gia B nghĩa là

a)

Quốc gia B có lợi thế tuyệt đối về sản phẩm X

b)

Quốc gia A có lợi thế so sánh về sản phẩm X

c)

Quốc gia A có lợi thế tuyệt đối về sản phẩm X

d)

Quốc gia B có lợi thế so sánh về sản phẩm X

105.

Các điểm nằm trong đường giới hạn khả năng sản xuất là những điểm sản xuất ________

a)

Không có hiệu quả

b)

Ngoài khả năng sản xuất

c)

Không thể kết luận

d)

Sản xuất có hiệu quả

106.

Tính tổng quát hóa của quy luật lợi thế so sánh so với lý thuyết lợi thế tuyệt đối là ________

a)

Thu lợi nhiều hơn từ mậu dịch quốc tế so kinh tế đóng

b)

Không có các hình thức cản trở mậu dịch, kỹ thuật

c)

Một nước được coi là kém nhất vẫn có lợi thế khi giao thương

d)

Chênh lệch về giá ít hơn so với thị trường đóng cửa

107.

Cơ sở hai quốc gia giao thương với nhau là ________

a)

Sự khác biệt về nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Lao động và sử dụng nguồn lao động, chi phí

c)

Sự khác biệt về chi phí vốn sản xuất, lao động

d)

Mang lại nhiều cơ hội làm việc cho người lao động

108.

Khi Việt Nam giao thương với Mỹ thì ________

a)

Giá thế giới tăng lên so với giá của các quốc gia khác

b)

Giá lao động ở Việt Nam sẽ giảm so với giá cả tư bản

c)

Giá cả lao động Việt Nam tăng lên so với giá cả tư bản

d)

Giá lao động ở Mỹ sẽ giảm so với giá cả tư bản

109.

Hoạt động thương mại quốc tế chủ yếu là ________

a)

Gia công thuê

b)

Xuất khẩu tại chỗ

c)

Xuất nhập khẩu

d)

Tái xuất khẩu

110.

Mặc dù bị thiệt hại các quốc gia vẫn dùng các rào cản nhằm hạn chế thương mại quốc tế vì ________

a)

Lợi ích của nhà nhập khẩu

b)

Bảo hộ sản xuất nội địa

c)

Bảo hộ ngành sản xuất

d)

Lợi ích của người tiêu dùng

111.

Mặc dù tổ chức công đoàn ở các nước tư bản phát triển thường đấu tranh đòi chính phủ phải đóng cửa mậu dịch tự do nhưng không vì thế mà chính phủ các nước này đóng cửa mậu dịch chỉ vì ________

a)

Rất hiểu thế nào là lợi ích do mậu dịch tự do mang lại

b)

Bảo vệ quyền lợi cho người chủ sở hữu tư bản

c)

Cái lợi thu được nhiều hơn so với cái hại mất đi

d)

Bóc lột lao động làm thuê

112.

Lý thuyết H-O-S một lần nữa đề cao tính ưu việt của mậu dịch tự do vì ________

a)

Xóa bỏ dần sự cách biệt giá cả yếu tố sản xuất của các quốc gia

b)

Mang đến lợi ích cho người tiêu dùng tăng lên

c)

Mang đến lợi ích cho người sản xuất tăng lên

d)

Mang đến lợi ích cho cả người sản xuất và người tiêu dùng

113.

Thực hiện chính sách thương mại tự do có giới hạn làm cho thị trường trong nước ________

a)

Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi

b)

Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi

c)

Đa dạng, người tiêu dùng được lợi

d)

Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi

114.

Mậu dịch quốc tế được gọi là cân đối khi ________

a)

Cả hai quốc gia tham gia cùng có lợi ích

b)

Có một quốc gia tham gia có lợi ích

c)

Cả hai quốc gia đều không có lợi ích

d)

Không liên quan đến lợi ích quốc gia

115.

Đặc điểm của mậu dịch quốc tế so với mậu dịch quốc gia là ________

a)

Gắn liền với các hình thức trao đổi tiện lợi

b)

Có nhiều sản phẩm để trao đổi

c)

Gắn liền với các hình thức hạn chế mậu dịch

d)

Các nước tham gia mậu dịch chính trị ổn định

116.

Đặc điểm cơ bản của mậu dịch quốc tế là ________

a)

Sử dụng một đồng tiền chung

b)

Sử dụng một đồng tiền chung để thanh toán

c)

Sử dụng nhiều hình thức thanh toán khác nhau

d)

Sử dụng các đồng tiền khác nhau

117.

Thương mại quốc tế là ________

a)

Hình thức buôn bán sản phẩm

b)

Hình thức trao đổi buôn bán

c)

Hình thức liên kết giữa các khối

d)

Hình thức liên kết giữa các ngành trong khối

118.

Đối tượng nghiên cứu của thương mại quốc tế là ________

a)

Hàng hóa vô hình, hàng hóa hữu hình

b)

Hàng hóa, sức lao động

c)

Hàng hóa, dịch vụ

d)

Sức lao động, công nghệ

119.

Xuất khẩu tại chỗ là ________

a)

Hàng hóa và dịch vụ vượt ra ngoài biên giới quốc gia

b)

Hàng hóa và dịch vụ lưu bãi, lưu kho

c)

Hàng hóa và dịch vụ có thể chưa vượt ra ngoài biên giới quốc gia

d)

Hàng hóa và dịch vụ vượt được vận chuyển qua biên giới

120.

Tái xuất khẩu là tiến hành ________

a)

Xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ

b)

Nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ

c)

Xuất khẩu tài nguyên

d)

Nhập khẩu hàng hóa tạm thời

121.

Chính sách thương mại tự do là chính sách trong đó nhà nước ____ vào quá trình điều tiết ngoại thương

a)

Can thiệp trực tiếp

b)

Hệ thống các quan điểm

c)

Không can thiệp trực tiếp

d)

Nguyên tắc và các công cụ

122.

Chính sách bảo hộ mậu dịch chính sách sử dụng các biện pháp để bảo vệ thị trường nội địa trước sự cạnh tranh dữ dội của ________, đồng thời nâng đỡ các nhà kinh doanh trong nước bành trướng ra thị trường nước ngoài.

a)

Hàng hóa ngoại nhập

b)

Hàng hóa trong nước

c)

Hàng hóa xuất khẩu

d)

Hàng hóa nhập khẩu

123.

Nhà nước không sử dụng các công cụ để điều tiết xuất khẩu và nhập khẩu thuộc về ________

a)

Nội địa

b)

Ngoại thương

c)

Thương mại tự do

d)

Bảo hộ mậu dịch

124.

Dẫn tới sự bảo thủ trì trệ trong các nhà kinh doanh nội địa thuộc về ________

a)

Bảo hộ mậu dịch

b)

Thương mại tự do

c)

Xuất nhập khẩu

d)

Tự do hóa tài chính

125.

Cạnh tranh phát triển kích thích nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm thuộc về ______

a)

Bảo hộ mậu dịch

b)

Nội địa

c)

Ngoại thương

d)

Thương mại tự do

126.

Hạn chế hàng hóa nhập khẩu là một trong các phương thức ______

a)

Ngoại thương

b)

Nội địa

c)

Bảo hộ mậu dịch

d)

Thương mại tự do

127.

Giảm bớt sức cạnh tranh của hàng nhập khẩu thuộc về ______

a)

Thương mại tự do

b)

Ngoại thương

c)

Nội địa

d)

Bảo hộ mậu dịch

128.

Thuế quan là một loại thuế đánh vào mỗi đơn vị hàng ______ của một quốc gia

a)

Nhập khẩu

b)

Xuất khẩu

c)

Hạn ngạch

d)

Xuất khẩu và nhập khẩu

129.

Trợ cấp xuất khẩu trực tiếp là nhà nước hỗ trợ cho các nhà xuất khẩu bằng những ưu đãi tài chính nhằm giảm được ____ để nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường thế giới

a)

Chi phí vận chuyển

b)

Chi phí nguyên vật liệu

c)

Chi phí kinh doanh

d)

Chi phí máy móc thiết bị

130.

Quota xuất nhập khẩu là mức xuất khẩu hay nhập khẩu cao nhất của một sản phẩm trong một thời kỳ nhất định, thông qua ______

a)

Hình thức cấp giấy phép xuất nhập khẩu

b)

Hình thức cấp giấy phép thông hành

c)

Hình thức cấp giấy phép hải quan

d)

Hình thức ký hợp đồng

131.

Bán phá giá là bán những hàng hóa xuất khẩu ở một mức thấp hơn "giá trị bình thường"

a)

Giá cao

b)

Giá trung bình

c)

Giá thấp hơn

d)

Giá cân bằng

132.

Khi thuế quan mặt hàng X tăng, nhà sản xuất mặt hàng X nước ngoài sẽ ______

a)

Thiệt hại

b)

Hưởng lợi

c)

Gia tăng

d)

Giảm xuống

133.

Mặc dù bị thiệt hại, các quốc gia vẫn dùng các rào cản nhằm hạn chế thương mại quốc tế vì ______

a)

Bảo hộ ngành sản xuất

b)

Lợi ích của nhà nhập khẩu

c)

Bảo hộ sản xuất nội địa

d)

Lợi ích của người tiêu dùng

134.

Người tiêu dùng thích thuế quan hơn so với quota vì ______

a)

Được đáp ứng sở thích, thị hiếu lớn hơn

b)

Được tiêu dùng nhiều sản phẩm hơn

c)

Được tiêu dùng nhiều hơn với giá không đổi khi có nhu cầu tăng

d)

Được tiêu dùng nhiều hơn với giá giảm đi khi có nhu cầu tăng

135.

Bán hàng hóa cho khách du lịch thuộc về ______

a)

Hoạt động ngoại thương

b)

Trợ cấp xuất khẩu

c)

Xuất khẩu tại chỗ

d)

Tái xuất khẩu và chuyển khẩu

136.

Nguồn thu chủ yếu của chính phủ là từ ______

a)

Thuế

b)

Ngân sách

c)

Chính phủ

d)

Kho bạc

137.

Điểm giống nhau giữa quota và thuế quan là ______

a)

Tăng thu ngân sách; giảm tiêu dùng; tăng cung nội địa

b)

Giảm tiêu dùng; tăng cung nội địa; khuyến khích nhập khẩu

c)

Giảm tiêu dùng; hạn chế nhập khẩu; tăng cung nội địa

d)

Tăng thu ngân sách; hạn chế nhập khẩu; giảm tiêu dùng

138.

Trợ cấp xuất khẩu là không có lợi nhưng chính phủ các nước vẫn tiến hành trợ cấp xuất khẩu vì ______

a)

Tạo công ăn việc làm cho người lao động; hạn chế nhập khẩu

b)

Để mở rộng sản xuất kinh doanh; thử nghiệm sản phẩm mới

c)

Tạo công ăn việc làm cho người lao động; tăng thu ngân sách cho nhà nước

d)

Để mở rộng sản xuất kinh doanh; tạo công ăn việc làm cho người lao động

139.

Để khắc phục tiêu cực trong việc cấp giấy phép xuất nhập khẩu (hạn chế mậu dịch bằng quota), cách nào sau đây là triệt để nhất ______

a)

Thỏa thuận của chính phủ với doanh nghiệp

b)

Quy định của các tổ chức chính phủ

c)

Minh bạch về cấp giấy phép xuất nhập khẩu

d)

Thỏa thuận giữa chính phủ và nước xuất nhập khẩu

140.

Một quốc gia áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi nền kinh tế trong nước ______

a)

Không đủ sức cạnh tranh

b)

Bảo hộ các doanh nghiệp trong nước

c)

Nâng đỡ các ngành sản xuất đặc thù

d)

Bành trướng ra thị trường nước ngoài

141.

Ưu điểm của chính sách thương mại tự do là ______

a)

Nền kinh tế dễ rơi vào khủng hoảng

b)

Hạ giá thành sản phẩm; người tiêu dùng thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của mình

c)

Các doanh nghiệp trong nước phát triển chưa đủ mạnh dễ rơi vào tình trạng phá sản

d)

Hạ giá thành sản phẩm, nhà sản xuất có lợi

142.

Giao dịch ba bên là ______

a)

Trợ cấp xuất khẩu

b)

Chuyển khẩu và tái xuất khẩu

c)

Tái xuất khẩu

d)

Xuất khẩu tại chỗ

143.

Mậu dịch ở các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn vì ______

a)

Hàng hóa xuất khẩu

b)

Sức cạnh tranh sản phẩm kém

c)

Mẫu mã sản phẩm, chất lượng sản phẩm

d)

Xuất khẩu không ổn định

144.

Hành vi xuất khẩu bị coi là bán phá giá (dumping) khi ______

a)

Giá xuất khẩu cao hơn

b)

Giá xuất khẩu ở mức hiện tại

c)

Giá xuất khẩu thấp hơn

d)

Giá xuất khẩu ở mức cân bằng

145.

Chính sách bảo hộ mậu dịch là chính sách quản lý thương mại có hàng rào thuế quan cao và nhiều hàng rào phi thuế quan phức tạp để ______

a)

Ngăn chặn triệt để hàng nhập khẩu từ các nước châu Phi

b)

Nâng cao khả năng cạnh tranh xuất khẩu trên thị trường quốc tế

c)

Bảo vệ hàng nội địa trước sự cạnh tranh của thế giới

d)

Bảo vệ hàng nội địa đứng vững trước sức tấn công của hàng nhập khẩu

146.

Thuế quan là một loại thuế đánh vào mỗi đơn vị hàng xuất khẩu hay nhập khẩu của ______

a)

Một quốc gia

b)

Hai quốc gia

c)

Toàn thế giới

d)

Ba quốc gia

147.

Quota nhập khẩu hàng hóa giúp kiểm soát hạn chế nhập khẩu chắc chắn hơn thuế quan, nên có tác dụng ______

a)

Tăng sản xuất nội địa nhiều hơn

b)

Giúp kiểm soát kinh doanh phát triển

c)

Giúp kiểm soát hàng nhập khẩu

d)

Bảo hộ mậu dịch chắc chắn hơn so với thuế quan trong mọi trường hợp

148.

Trong các biện pháp quản lý nhập khẩu sau, đối với các doanh nghiệp, biện pháp nào là dễ dự đoán và minh bạch nhất ______

a)

Phi thuế quan

b)

Thuế quan

c)

Rào cản phi quan

d)

Giấy phép xuất nhập khẩu

149.

Tình trạng bảo hộ mậu dịch ở quốc gia công nghiệp phát triển hiện nay ______

a)

Bảo hộ rất cao

b)

Bảo hộ rất tinh vi

c)

Không còn bảo hộ

d)

Bảo hộ thấp

150.

Hạn ngạch nhập khẩu có ưu thế hơn thuế nhập khẩu ở chỗ ______

a)

Tăng thu nhập của chính phủ

b)

Tăng thu nhập cho cá nhân

c)

Bảo hộ sản xuất nội địa chắc chắn hơn

d)

Tăng thu nhập cho người tiêu dùng