Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về nội dung cơ bản của học thuyết tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Tế bào được sinh ra từ những tế bào đã có bằng cách phân chia.

c)

Thành phần hóa học của các tế bào là không tương tự nhau.

d)

Tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

2.

Các nguyên tố hóa học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là

a)

hợp chất vô cơ.

b)

hợp chất hữu cơ.

c)

nguyên tố đại lượng.

d)

nguyên tố vi lượng.

3.

Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là nguyên tố

a)

carbon.

b)

hydrogen.

c)

oxygen.

d)

nitrogen.

4.

Trong phân tử DNA xoắn kép, số lượng nucleotide loại A luôn

a)

bằng số lượng nucleotide loại C.

b)

bằng số lượng nucleotide loại T.

c)

bằng số lượng nucleotide loại G.

d)

lớn hơn số lượng nucleotide loại T.

5.

Base có trong phân tử rRNA mà không có trong phân tử DNA?

a)

Adenine.

b)

Guanine.

c)

Cytosine.

d)

Uracil.

6.

Làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

7.

Các trình tự nucleotide trong DNA được sắp xếp mã hóa thông tin di truyền gọi là

a)

gene.

b)

chuỗi polypeptide.

c)

nitrogenous base.

d)

chuỗi polymer.

8.

Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các

a)

liên kết glicoside.

b)

liên kết phosphodiester.

c)

liên kết hydrogen.

d)

liên kết peptid.

9.

Làm nhiệm vụ cấu trúc ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

10.

Cấu tạo của tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Màng sinh chất.

b)

Ti thể.

c)

Lông, roi.

d)

Vỏ nhầy.

11.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.

b)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

c)

màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

d)

thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.

12.

Đem loại bỏ thành tế bào của các loài vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình

a)

bầu dục.

b)

cầu.

c)

chữ nhật.

d)

vuông.

13.

Thời gian tồn tại của các RNA phụ thuộc vào độ bền vững của phân tử được tạo ra bởi liên kết:

a)

Liên kết hydrogen.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hóa trị.

d)

Liên kết phosphodiester.

14.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

ở một số loài virus, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử RNA.

b)

ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch vòng, xoắn kép.

c)

ở sinh vật nhân thực thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

d)

ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch thẳng.

15.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

tế bào biểu bì.

b)

tế bào gan.

c)

tế bào hồng cầu.

d)

tế bào cơ.

16.

Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng:

a)

1 - 5 mm.

b)

3 - 5 µm.

c)

0,5 - 10 µm.

d)

3 - 5 cm.

17.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

18.

Kiểu vận chuyển nào sau đây đưa các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất?

a)

Vận chuyển thụ động.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Xuất, nhập bào.

d)

Khuếch tán trực tiếp.

19.

Quan sát hình 1: Vận chuyển thụ động qua màng sinh chất. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Ở hình thức (c) cần có sự biến dạng của màng sinh chất và không tiêu tốn năng lượng ATP. II. Ở hình thức (a) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ chất tan. III. Ở hình thức (b) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào số lượng kênh và thường có hiện tượng bão hòa kênh protein. IV. Ở người, Cholesterol được vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein, các lipoprotein này có thể được đưa vào tế bào bằng hình thức (c).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Vùng nhân chưa có màng bao bọc.

b)

Kích thước nhỏ.

c)

Không có bào quan có màng.

d)

Nhân được cấu tạo hoàn chỉnh.

21.

Vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

4 lines
22.

Có cấu tạo đơn giản và kích thước nhỏ mang lại ưu thế gì cho tế bào sinh vật nhân sơ?

a)

Quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra nhanh

b)

Hạn chế sự xâm nhập của virus

c)

Sống được trong điều kiện bất lợi

d)

Dễ thích nghi với môi trường sống

23.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào vi khuẩn?

a)

Hệ thống nội màng và các bào quan có màng

b)

Hệ thống nội màng và các bào quan không có màng

c)

Màng sinh chất và các bào quan không có màng

d)

Màng sinh chất và các bào quan có màng

24.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ không có chức năng nào sau đây?

a)

Kiểm soát sự vận chuyển các chất ra vào tế bào

b)

Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất

c)

Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa năng lượng

d)

Quy định hình dạng và điều khiển mọi hoạt động của tế bào

25.

Đặc điểm nào sau đây của tế bào nhân sơ giúp chúng trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng?

a)

Tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích lớn

b)

Tỉ lệ diện tích bề mặt tế bào/thể tích tế bào lớn

c)

Cấu trúc tế bào đơn giản, chưa có màng nhân

d)

Tế bào không có màng bao bọc

26.

Vai trò của ATP đối với người tập thể hình (GYM).

a)

ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

b)

ATP phân giải các chất khác như chất hữu cơ cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

c)

ATP hóa giải năng lượng cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

d)

ATP giúp cung cấp nước cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

27.

Nghiên cứu một số hoạt động sau: (1) Tổng hợp protein; (2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng; (3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch; (4) Vận động viên đang nâng quá tạ; (5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất. Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?

a)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

b)

Các phần tử phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

Các phần tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động

29.

Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipid và protein còn có những phần tử nào sau đây?

a)

Carbohydrate

b)

Ribonucleic acid

c)

Deoxyribonucleic acid

d)

Phosphoric acid

30.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

Phospholipid

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Cholesterol

31.

Một loại vi sinh vật có khả năng sử dụng năng lượng của quá trình oxy hoá các hợp chất vô cơ để tổng hợp hữu cơ từ các hợp chất vô cơ. Vi sinh vật này thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Vi sinh vật quang hợp

b)

Vi sinh vật hoá dị dưỡng

c)

Vi sinh vật hoá dưỡng vô cơ

d)

Vi sinh vật hoá tổng hợp

32.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau: (1) Đường phân; (2) Chuỗi truyền electron hô hấp; (3) Chu trình Crep; (4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep. Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) – (2) – (3) – (4)

b)

(1) – (3) – (2) – (4)

c)

(1) – (4) – (3) – (2)

d)

(1) – (4) – (2) – (3)

33.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là

a)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

Giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào

c)

Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu

d)

Tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa

34.

Các loài thực vật sống ở rừng ngập mặn có khả năng hấp thụ nước từ môi trường có nồng độ muối cao là bởi vì chúng vận chuyển các chất tan từ môi trường vào không bào của tế bào rễ để tạo nên áp suất thẩm thấu cao, nhờ đó hấp thụ nước từ môi trường. Đây là hình thức vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Xuất bào

d)

Nhập bào

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào

b)

Cần sự tham gia của protein vận chuyển (bơm protein)

c)

Phụ thuộc vào nồng độ chất tan bên ngoài và bên trong tế bào

d)

Vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ

36.

Hình thức vận chuyển nhập bào là sự vận chuyển các chất

a)

vào bên trong tế bào bằng các biến dạng màng sinh chất

b)

ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

c)

đi vào và đi ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

d)

từ nơi có nồng độ chất tan thấp

37.

Trong tế bào, cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa là

a)

xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào

b)

điều chỉnh nhiệt độ của tế bào

c)

điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào

d)

điều hòa bằng ức chế ngược

38.

ATP là hợp chất cao năng vì có liên kết giữa

a)

gốc phosphate và đường ribose trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng

b)

hai gốc phosphate trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng

c)

gốc phosphate và base adenine trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng

d)

đường ribose và base adenine trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng

39.

Hầu hết các enzyme có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bị thay đổi bởi các phản ứng mà chúng xúc tác

b)

Phân giải các cơ chất

c)

Tăng cường các liên kết hóa học trong cơ chất của chúng

d)

Nhạy cảm với sự thay đổi của nhiệt độ hoặc độ pH

40.

ATP giải phóng năng lượng khi xảy ra hiện tượng nào?

a)

Trải qua một phản ứng ngưng tụ

b)

Một nhóm carboxyl được thêm vào cấu trúc của nó

c)

Một nhóm phosphate bị loại khỏi cấu trúc của nó

d)

Một nhóm phosphate được thêm vào cấu trúc của nó

41.

Đối với tế bào nhân sơ: Nhân có màng nhân bao bọc là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đối với tế bào nhân sơ: Kích thước thường nhỏ từ 1 – 5 μm1\,\text{–}\,5\,\mu m là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đối với tế bào nhân sơ: Thành phần chỉ có ở một số tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực là thành tế bào, lông, roi, vỏ nhầy — nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đối với tế bào nhân sơ: Điểm khác nhau với tế bào nhân thực là chưa có màng nhân — nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Quan sát hình phân tử có đánh dấu (1). Nhận định "Vị trí (1) là liên kết glicozit" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Quan sát hình phân tử có đánh dấu (1). Nhận định "Phân tử sinh học trên có nhiều trong nho chín" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Quan sát hình phân tử có đánh dấu (1). Nhận định "Hình mô tả cấu trúc của một phân tử polysaccharide" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Quan sát hình phân tử có đánh dấu (1). Nhận định "Chức năng của phân tử trên là chứa đựng thông tin di truyền" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Một học sinh nhịn ăn sáng khi tham gia nội dung chạy cự li dài đã bị ngất, sau đó được thấy và đưa về phòng y tế chăm sóc, sau vài phút tỉnh lại nhưng rất mệt. Nhận định "Học sinh được chỉ định cho bánh mì ngay bữa sáng đã nhịn" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong tình huống học sinh bị ngất khi vận động mạnh lúc nhịn ăn sáng, nhận định "Học sinh được chỉ định cho uống nước đường vì đó là nguyên liệu được tế bào sử dụng trong quá trình phân giải tạo năng lượng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trong tình huống học sinh bị ngất khi vận động mạnh lúc nhịn ăn sáng, nhận định "Một nguyên nhân chính là cơ thể cần nhiều năng lượng mà không đáp ứng kịp thời" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Trong tình huống học sinh bị ngất khi vận động mạnh lúc nhịn ăn sáng, nhận định "Cần chế độ ăn uống khoa học, duy trì tập luyện thường xuyên giúp cơ thể tràn đầy năng lượng, phòng tránh nhiều bệnh tật" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Quan sát hai hình (1) và (2) mô tả các phương thức vận chuyển qua màng sinh chất. Nhận định "Màng sinh chất được cấu tạo từ 2 lớp protein và 1 lớp phospholipid" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Quan sát hai hình (1) và (2) mô tả các phương thức vận chuyển qua màng sinh chất. Nhận định "Các chất có kích thước nhỏ, không phân cực vận chuyển qua màng theo phương thức ở hình (2)" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Quan sát hai hình (1) và (2) mô tả các phương thức vận chuyển qua màng sinh chất. Nhận định "Việc lọc ure trong máu ở thận là quá trình vận chuyển ở hình (2)" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Mỗi nhận định sau về acid nucleic là đúng hay sai? "Cấu trúc phân tử rRNA tạo ribosome có liên kết hydrogen"

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Mỗi nhận định sau về acid nucleic là đúng hay sai? "RNA thông tin (mRNA) không có liên kết hydrogen, được dùng làm khuôn để tổng hợp protein ở ribosome"

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Mỗi nhận định sau về acid nucleic là đúng hay sai? "RNA vận chuyển (tRNA), có liên kết hydrogen trên toàn phân tử, làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã"

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Mỗi nhận định sau về acid nucleic là đúng hay sai? "RNA vận chuyển (tRNA) có một đầu 5’ để gắn amino acid và một đầu 3’ mang bộ ba đối mã"

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cho các phát biểu: (1) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống. (2) Tất cả sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. (3) Tất cả các tế bào có vật chất di truyền là RNA. (4) Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các nguyên tử trong tế bào. (5) Phát biểu đúng theo quan điểm học thuyết tế bào là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Cho các hoạt động: (1) Phân giải đường glucose trong tế bào. (2) Tổng hợp nên các chất. (3) Hoạt động lao động. (4) Co cơ. Chọn tất cả hoạt động chủ yếu sử dụng năng lượng ATPATP trong tế bào.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

62.

Một đoạn DNA có 3333 cặp A-TA\text{-}T và 2525 cặp G-CG\text{-}C . Số liên kết hydro trên đoạn DNA này là bao nhiêu?

(a)  

63.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ mấy thành phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Hình dưới đây thể hiện ảnh hưởng của pH tới hoạt tính của một số enzyme. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? 1) Enzyme pepsin có hoạt tính cao nhất ở pH=2\mathrm{pH}=2 . 2) Enzyme trypsin có hoạt tính cao nhất ở pH=7\mathrm{pH}=7 . 3) Enzyme arginase có hoạt tính cao nhất ở pH=10\mathrm{pH}=10 . 4) Mỗi enzyme có khoảng pH phù hợp nhất để hoạt động hiệu quả.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Nói về trung tâm hoạt động của enzyme, cho các phát biểu: (1) Là nơi liên kết đặc hiệu với cơ chất. (2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzyme. (3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất. (4) Mọi enzyme đều có trung tâm hoạt động giống nhau. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Khi đặt tế bào thực vật vào môi trường nhược trương, hình nào mô tả đúng sự thay đổi của tế bào?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không có hình nào

67.

Biểu đồ cột thể hiện tỉ lệ kháng kháng sinh của các chủng vi khuẩn. Chỉ số kháng của A1 cao gấp bao nhiêu lần so với A5 (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

(a)  

68.

Một gene DNA dạng xoắn kép B có số nucleotide loại G=400G=400 và tổng số liên kết hydro của gene là 28002800 . Chiều dài của gene là bao nhiêu angstrom?

(a)  

69.

Cho các chức năng sau đây: (1) Tổng hợp lipid. (2) Thực hiện quá trình quang hợp. (3) Dự trữ chất dinh dưỡng. (4) Tổng hợp protein. (5) Chứa nhiều muối khoáng hòa tan giúp rễ hút nước. (6) Chứa các enzyme thủy phân. Có mấy chức năng có thể có ở không bào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6