Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Polymer và Monomer

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Polymer là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.

b)

Polymer là hợp chất có phân tử khối lớn.

c)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.

d)

Các polymer đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

2.

Câu 2. Chọn khái niệm đúng ?

a)

Monomer là những phân tử nhỏ, phản ứng với nhau để tạo nên polymer.

b)

Monomer là một mắt xích trong phân tử polymer.

c)

Monomer là những phân tử nhỏ tạo nên từng mắt xích của polymer.

d)

Monomer là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội.

3.

Câu 3. Monomer được dùng để điều chế polyethylene là

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH=CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

4.

Câu 4. Monomer được dùng để điều chế polypropylene (PP) là

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH=CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

5.

Câu 5. Poly(methyl methacrylate)và nylon-6 được tạo thành từ các monomer tương ứng là:

a)

CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.

b)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

c)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.

d)

CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

6.

Câu 6. Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polymer được gọi là

a)

Số monomer

b)

Hệ số polymer hóa

c)

Bản chất polymer

d)

Hệ số trùng hợp

7.

Câu 7. Có một loại polymer như sau: ...- CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - ...Công thức một mắt xích của polymer này là

a)

- CH2-.

b)

-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-.

c)

-CH2-CH2-.

d)

-CH2-CH2-CH2-.

8.

Câu 8. Một mắt xích của teflon có cấu tạo là :

a)

-CF2-CF2-.

b)

-CCl2-CCl2-.

c)

-CH2-CH2- .

d)

-CBr2-CBr2-.

9.

Câu 9. Tên của polymer có công thức sau là :

a)

Nhựa phenol-formaldehyde.

b)

Nhựa bakelitE.

c)

Nhựa dẻo.

d)

Polystyrene.

10.

Câu 10. ε-amino caproic acid được dùng để điều chế nylon-6. Công thức của ε-amino caproic acid là

a)

H2N-(CH2)6-COOH.

b)

H2N-(CH2)4-COOH.

c)

H2N-(CH2)3-COOH.

d)

H2N-(CH2)5-COOH.

11.

Công thức của tơ nylon-6 là

a)

-(-NH[CH2]5CO-)n-.

b)

-(-CH2CH=CHCH2-)n-.

c)

-(-NH[CH2]2CO-)n-.

d)

-(-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n-.

12.

Polymer tạo thành tơ nylon-6,6 có tên là

a)

Polyacrilonitrine.

b)

Poly(ethylene-terephthalate).

c)

Poly(hexamethylene adipamide).

d)

Cellulose triacetate.

13.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

a)

Các polymer đều bền vững dưới tác dụng của acid, base.

b)

Đa số polymer khó hoà tan trong các dung môi thông thường.

c)

Các polymer không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

Các polymer không bay hơi.

14.

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào dưới đây không đúng?

a)

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.

b)

Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng.

c)

Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dungdịch nhớt.

d)

Hầu hết polymer đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.

15.

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào dưới đây không đúng?

a)

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Khi nóng chảy, đa số polymer cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo.

c)

Một số polymer không nóng chảy khi đun mà bị mà phân hủy, gọi là chất nhiệt rắn.

d)

Polymer không tan trong nước và trong bất kỳ dung môi nào.

16.

Polymer nhiệt dẻo có tính chất là :

a)

Hoá dẻo khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội.

b)

Bị phân huỷ khi đun nóng.

c)

Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội.

d)

Hoá dẻo khi đun nóng, phân huỷ khi đun nóng mạnh.

17.

Polymer nhiệt rắn có tính chất là :

a)

Hoá dẻo khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội.

b)

Bị phân huỷ khi đun nóng.

c)

Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội.

d)

Hoá dẻo khi đun nóng, phân huỷ khi đun nóng mạnh.

18.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau tạo thành phân tử có phân tử khối lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

Trùng hợp.

b)

Pepti hoá.

c)

Tổng hợp.

d)

Trùng ngưng.

19.

Điều kiện của monomer để tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có

a)

Liên kết đôi.

b)

Vòng không bền.

c)

Hai nhóm chức khác nhau.

d)

Liên kết đôi hoặc vòng.

20.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là nước) được gọi là phản ứng

a)

Trùng ngưng.

b)

Nhiệt phân.

c)

Trùng hợp.

d)

Trao đổi.

21.

Cấu tạo của monomer tham gia được phản ứng trùng ngưng là

a)

trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền.

b)

thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.

c)

có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.

d)

các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi

22.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

propane.

b)

propene.

c)

ethane.

d)

toluene.

23.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-diene bằng phản ứng

a)

Trùng hợp

b)

Trùng ngưng

c)

Cộng hợp

d)

Phản ứng thế

24.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :

a)

Glycine.

b)

Terephthalic acid.

c)

Acetic acid.

d)

Ethylene glycol.

25.

Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Isoprene.

b)

Methyl methacrylate.

c)

Caprolactam.

d)

ε-aminocaproic acid.

26.

Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là

a)

Bông

b)

Capron

c)

Visco

d)

Cellulose acetate.

27.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

To visco.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Tinh bột.

d)

Polyethylene.

28.

Polymer nào sau đây không phải là polymer thiên nhiên?

a)

Thủy tinh hữu cơ.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Cao su tự nhiên.

29.

Polymer nào sau đây không phải là polymer thiên nhiên?

a)

Thủy tinh hữu cơ.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Cao su tự nhiên.

30.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại

a)

Tơ nhân tạo.

b)

Tơ bán tổng hợp.

c)

Tơ thiên nhiên.

d)

Tơ tổng hợp.

31.

Dãy nào sau đây đều thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tơ capron, tơ nitron, cao su buna.

b)

Polystyrene, tơ tằm, tơ nylon-6,6.

c)

Tơ cellulose acetate, cao su buna-S, tơ nylon-6.

d)

Tơ visco, tơ olon, tơ nylon-7.

32.

Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?

a)

Saccharose.

b)

Tinh bột.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

33.

Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nylon; len; tơ tằm, vì:

a)

Len, tơ tằm, tơ nylon có các nhóm (- CO-NH-) trong phân tử kém bền với nhiệt.

b)

Len, tơ tằm, tơ nylon mềm mại.

c)

Len, tơ tằm, tơ nylon dễ cháy.

d)

Len, tơ tằm, tơ nylon kém bền với nhiệt.