wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: DNA và sự tái bản DNA — Hệ thống câu hỏi (lớp 12)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn gene trên là

a)

3’TCGAATCGT5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

5’TCGAATCGT3’

d)

5’UCGAAUCGU3’

2.

Vùng kết thúc của gene nằm ở

a)

Đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

Đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

c)

Đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

Đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

3.

Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

4.

Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm

a)

Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

c)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

5.

Mạch thứ nhất của gene có trình tự nucleotide là 3’AAACCAGGTGC5’. Tỉ lệ (A + G) ở mạch thứ 2 của gene so với (T + C) ở cùng mạch là

a)

1/4

b)

1

c)

1/2

d)

2

6.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glycerol

7.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây

a)

Guanine (G)

b)

Uracil (U)

c)

Adenine (A)

d)

Thymine (T)

8.

Gene là một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền

a)

Mã hóa các amino acid

b)

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA

c)

Quy định cơ chế di truyền

d)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein

9.

Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở

a)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã

b)

Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

d)

Đầu 3’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa lượng sản phẩm của gene

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gene cấu trúc

a)

Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid là các đoạn không mã hóa amino acid

b)

Một gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc

c)

Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa liên tục, không chứa các đoạn không mã hóa amino acid (intron)

d)

Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

11.

Gene phân mảnh có đặc tính là

a)

Gồm các nucleotide không nối liên tục

b)

Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa

c)

Do các đoạn Okazaki gắn lại

d)

Do các đoạn mã hóa xen kẽ các đoạn không mã hóa

12.

Sự khác nhau chủ yếu giữa gene cấu trúc và gene điều hòa là

a)

Gene cấu trúc tổng hợp ra các sản phẩm như protein trong khi gene điều hòa không tổng hợp ra sản phẩm

b)

Chức năng của sản phẩm

c)

Cấu trúc của gene

d)

Tất cả đều sai

13.

Intron là

a)

Đoạn gene không mã hóa amino acid

b)

Đoạn gene mã hóa amino acid

c)

Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã

d)

Gene phân mảnh xen kẽ với các exon

14.

Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh

a)

Vi khuẩn lam

b)

Nấm men

c)

Xạ khuẩn

d)

E.Coli

15.

Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là

a)

Nucleotide

b)

Exon

c)

Codon

d)

Intron

16.

Vùng nào của gene quy định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp

a)

Cả ba vùng của gene

b)

Vùng điều hòa

c)

Vùng mã hóa

d)

Vùng kết thúc

17.

Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 500 amino acid thì gene ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn

a)

Dài bằng nhau

b)

Ở tế bào nhân thực dài hơn

c)

Ở tế bào nhân sơ dài hơn

d)

Lúc hơn, lúc kém tùy loài

18.

Vùng mã hoá của gene ở sinh vật nhân thực có tổng cộng 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron lần lượt là bao nhiêu?

a)

26; 25

b)

25; 26

c)

24; 27

d)

27; 24

19.

Các nucleotide trên hai mạch của một gene liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A = T

b)

G₁ = C₂

c)

A₁ + T₁ = G₂ + C₂

d)

A + G = N/2

20.

Khẳng định %A = %T và %A + %G = 50%N luôn đúng trong trường hợp nào sau đây?

a)

DNA mạch vòng

b)

DNA mạch kép

c)

DNA mạch thẳng

d)

DNA mạch đơn

21.

Sử dụng một chuỗi polynucleotide có tỉ lệ (A+G)/(T+C)=4(A + G)/(T + C) = 4 để tổng hợp một chuỗi bổ sung có chiều dài bằng chuỗi này. Trong tổng số nucleotide tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tổng hợp, nhóm (T+C)(T + C) chiếm tỉ lệ nào?

a)

45\dfrac{4}{5}

b)

15\dfrac{1}{5}

c)

14\dfrac{1}{4}

d)

34\dfrac{3}{4}

22.

Dựa vào hình mô tả cấu trúc hoá học của DNA gồm hai chuỗi polynucleotide và các liên kết giữa các base, đánh giá nhận định: Ở hầu hết sinh vật, DNA là vật chất di truyền, mỗi phân tử DNA được cấu trúc gồm 2 chuỗi polynucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Dựa vào hình mô tả cấu trúc hoá học của DNA, đánh giá nhận định: DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Dựa vào hình mô tả cấu trúc hoá học của DNA, đánh giá nhận định: Các nucleotide trên hai mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc bổ sung.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Dựa vào hình mô tả cấu trúc hoá học của DNA, đánh giá nhận định: Mỗi mạch polynucleotide luôn có số lượng A = T và G = C.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Dựa vào sơ đồ khái quát cấu trúc gene ở sinh vật nhân sơ (a) và sinh vật nhân thực (b), đánh giá nhận định: Một gene có cấu trúc gồm vùng điều hoà, vùng mã hoá và vùng kết thúc.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Dựa vào sơ đồ khái quát cấu trúc gene ở sinh vật nhân sơ và nhân thực, đánh giá nhận định: Dựa vào cấu trúc vùng mã hoá, các gene được chia thành gene không phân mảnh và gene phân mảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Dựa vào sơ đồ khái quát cấu trúc gene ở sinh vật nhân sơ và nhân thực, đánh giá nhận định: Gene phân mảnh là gene có vùng mã hoá gồm các trình tự được dịch mã (exon) xen kẽ các đoạn không được dịch mã (intron).

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Dựa vào sơ đồ khái quát cấu trúc gene ở sinh vật nhân sơ và nhân thực, đánh giá nhận định: Gene phân mảnh có ở sinh vật nhân thực và một số ít vi sinh vật cổ.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Dựa vào sơ đồ quá trình tái bản DNA, đánh giá nhận định: Các mạch mới được tổng hợp theo chiều 5' → 3' nhờ xúc tác của enzyme DNA polymerase.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Dựa vào sơ đồ quá trình tái bản DNA, đánh giá nhận định: Một mạch được tổng hợp liên tục được gọi là mạch ra chậm.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Dựa vào sơ đồ quá trình tái bản DNA, đánh giá nhận định: Một mạch được tổng hợp gián đoạn tạo ra các phân đoạn Okazaki, sau đó enzyme DNA ligase nối các phân đoạn này hình thành mạch dẫn đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Dựa vào sơ đồ quá trình tái bản DNA, đánh giá nhận định: Theo nguyên tắc bán bảo toàn, mỗi DNA con có một mạch từ DNA mẹ và một mạch mới tổng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Dựa vào bảng số lượng nucleotide (A, T, G, C) của 4 chủng vi khuẩn, đánh giá nhận định: Tổng số nucleotide của chủng I nhiều hơn chủng II.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dựa vào bảng số lượng nucleotide của 4 chủng vi khuẩn, đánh giá nhận định: Chủng I và chủng IV có chiều dài phân tử bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dựa vào bảng số lượng nucleotide của 4 chủng vi khuẩn, đánh giá nhận định: Phân tử DNA của chủng II có số liên kết hiđro ít hơn phân tử DNA của chủng IV.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Dựa vào bảng số lượng nucleotide của 4 chủng vi khuẩn, đánh giá nhận định: Phân tử DNA của chủng IV có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide: 3’ – ATG - TAC - CGT - AGG - XXX - 5’. Tính số liên kết hiđro của đoạn gene này (chỉ tính theo các bộ ba đã cho).

a)

28

b)

30

c)

32

d)

34

39.

Trên một mạch của gene có 150A và 120T. Toàn bộ gene có 20%20\% G. Số nucleotide loại C của toàn bộ gene là bao nhiêu?

a)

90

b)

120

c)

150

d)

180

40.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide: 3’ – ATC - TAC - CAT - AGA - ACC - 5’. Tính số liên kết hiđro của đoạn gene này.

a)

32

b)

34

c)

36

d)

38

41.

Nucleotide uracil (U) không phải là đơn phân của phân tử nào sau đây?

a)

rRNA

b)

tRNA

c)

DNA

d)

mRNA

42.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

43.

Dưới đây là hình tRNA; hãy cho biết mô tả nào dưới đây về phân tử tRNA là đúng nhất. Hình tRNA dạng cỏ ba lá có các đoạn bắt cặp bổ sung tạo thân xoắn, các vòng lặp, một đầu mang vị trí gắn amino acid và một đầu mang bộ ba đối mã.

a)

tRNA là một polynucleotide mạch thẳng, có số nucleotide tương ứng với số nucleotide trên mạch khuôn của gene cấu trúc.

b)

tRNA là một polynucleotide có đoạn mạch thẳng liên kết theo nguyên tắc bổ sung, có đoạn cuộn xoắn tạo nên các thủy tròn, một đầu mang amino acid đặc hiệu và một đầu mang bộ ba đối mã (anticodon).

c)

tRNA là một polynucleotide cuộn xoắn ở một đầu trên cơ sở nguyên tắc bổ sung ở tất cả các nucleotide của phân tử, có đoạn tạo nên các thủy tròn, một đầu mang amino acid đặc hiệu và một đầu mang bộ ba đối mã (anticodon).

d)

tRNA là một polynucleotide cuộn lại ở một đầu, có các cặp base liên kết theo nguyên tắc bổ sung, có đoạn tạo nên các thủy tròn, một đầu mang amino acid đặc hiệu và một đầu mang bộ ba đối mã (anticodon).

44.

Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.

b)

Phân giải protein.

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

Cấu tạo nên ribosome.

45.

tRNA có bộ ba đối mã (anticodon) là 5’UAX3’ làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid có tên là:

a)

Prolin

b)

Tritophan

c)

Methionine

d)

Không có loại tRNA này.

46.

Cho các đặc điểm: (1) Được cấu tạo bởi một mạch polyribonucleotide. (2) Đơn phân là adenine, thymine, guanin, cytosine. (3) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. (4) Trong cấu tạo có uracil mà không có thymine. Số đặc điểm chung có cả 3 loại RNA là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

47.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

48.

Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử RNA là:

a)

Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.

b)

Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.

c)

Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.

d)

Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

49.

Hình dưới đây minh hoạ một số loại RNA: (a) một đoạn mRNA; (b) tRNA; (c) rRNA. Dựa vào hình, chọn các nhận định đúng.

a)

RNA được cấu tạo từ các loại nucleotide: Adenine (A), Uracil (U), Guanine (G) và Cytosine (C).

b)

Cả ba loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA) có cấu trúc mạch đơn polynucleotide và đều tham gia vào quá trình dịch mã.

c)

rRNA có chức năng trung gian truyền thông tin di truyền từ gene đến protein.

d)

rRNA có chức năng vận chuyển một loại amino acid tới ribosome khi dịch mã.

50.

Hình dưới đây mô tả các giai đoạn phiên mã. Dựa vào hình, chọn các nhận định đúng.

a)

Trong quá trình này, enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi động của gene và di chuyển trên gene.

b)

Enzyme RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene theo chiều 3’–5’, để tổng hợp RNA có chiều 5’–3’.

c)

Ở sinh vật nhân thực, kết thúc phiên mã tạo ra mRNA có thể được dịch mã ngay.

d)

Ở sinh vật nhân sơ, kết thúc phiên mã tạo ra tiền mRNA; tiền mRNA được xử lý gắn mũ ở đầu 5’, cắt bỏ intron, nối các exon và tổng hợp đuôi poly A ở đầu 3’, tạo ra mRNA trưởng thành.

51.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ theo mô hình operon Lac, gene điều hoà có vai trò nào?

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polymerase để xúc tác quá trình phiên mã.

b)

mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.

52.

Trình tự các thành phần của một operon là

a)

vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc

b)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc

c)

nhóm gene cấu trúc – vùng vận hành – vùng khởi động

d)

nhóm gene cấu trúc – vùng khởi động – vùng vận hành

53.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động operon lac ở E. coli khi môi trường có lactose, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Gene điều hoà tổng hợp protein ức chế

b)

Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động

c)

Vùng mã hoá tiến hành phiên mã

d)

Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các enzyme tương ứng để phân giải lactose

54.

Trong điều hoà hoạt động của operon lac ở E. coli, chất cảm ứng là

a)

protein

b)

enzyme

c)

lactic

d)

lactose

55.

Operon lac của vi khuẩn E. coli gồm có các thành phần theo trật tự

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

b)

gene điều hoà – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gene điều hoà – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – gene điều hoà – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

56.

Enzyme RNA polymerase chỉ tham gia vào quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

vận hành

b)

điều hoà

c)

khởi động

d)

mã hoá

57.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở E. coli, lactose đóng vai trò của chất

a)

cảm ứng

b)

ức chế

c)

xúc tác

d)

đồng vận

58.

Thành phần nào sau đây không thuộc operon lac?

a)

Vùng vận hành (O)

b)

Các gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

Gene điều hoà (R)

d)

Vùng khởi động (P)

59.

Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hoà. Quan sát sơ đồ và cho biết từng nhận định đúng hay sai: a) I là gene điều hoà mã hoá protein ức chế.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hoà. Quan sát sơ đồ và cho biết từng nhận định đúng hay sai: b) P_lac là trình tự vận hành có vị trí bám của protein ức chế.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hoà. Quan sát sơ đồ và cho biết từng nhận định đúng hay sai: c) O là trình tự khởi động phiên mã các gene cấu trúc.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hoà. Quan sát sơ đồ và cho biết từng nhận định đúng hay sai: d) Z, Y, A là các gene cấu trúc tương ứng mã hoá các enzyme beta-galactosidase, permease, transacetylase.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hình mô tả cơ chế điều hoà biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli (hai sơ đồ A và B). Cho biết nhận định a) A: trong môi trường có lactose, B: trong môi trường không có lactose là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hình mô tả cơ chế điều hoà biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli (hai sơ đồ A và B). Cho biết nhận định b) Protein ức chế luôn được tạo ra khi môi trường có lactose và không có lactose là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hình mô tả cơ chế điều hoà biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli (hai sơ đồ A và B). Cho biết nhận định c) Allolactose, đồng phân của lactose, đóng vai trò là chất cảm ứng là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hình mô tả cơ chế điều hoà biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli (hai sơ đồ A và B). Cho biết nhận định d) Trong môi trường không có lactose thì RNA polymerase liên kết vào P và phiên mã xảy ra là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi nói về cơ chế điều hoà hoạt động của gene, cho biết phát biểu a) Nếu gene điều hoà nhân đôi 4 lần thì gene A nhân đôi 8 lần là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi nói về cơ chế điều hoà hoạt động của gene, cho biết phát biểu b) Nếu gene Y tạo ra 6 phân tử mRNA thì gene Z cũng tạo ra 6 phân tử mRNA là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Khi nói về cơ chế điều hoà hoạt động của gene, cho biết phát biểu c) Nếu gene A nhân đôi 1 lần thì gene Z cũng nhân đôi 1 lần là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Khi nói về cơ chế điều hoà hoạt động của gene, cho biết phát biểu d) Quá trình phiên mã của gene Y nếu có nitrogenous base dạng hiếm thì có thể phát sinh đột biến gene là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khi nói về operon lac ở vi khuẩn E. coli (hình bên dưới), cho biết nhận định a) Gene điều hoà (R) không nằm trong thành phần của operon lac là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khi nói về operon lac ở vi khuẩn E. coli (hình bên dưới), cho biết nhận định b) Khi môi trường không có lactose thì gene điều hoà (R) vẫn có thể phiên mã là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Khi nói về operon lac ở vi khuẩn E. coli (hình bên dưới), cho biết nhận định c) Nếu gene cấu trúc A và gene cấu trúc Z đều phiên mã 1 lần thì gene cấu trúc Y sẽ phiên mã 2 lần là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Khi nói về operon lac ở vi khuẩn E. coli (hình bên dưới), cho biết nhận định d) Trên phân tử mRNA 2 chỉ chứa một codon mở đầu và một codon kết thúc dịch mã là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cho biết Operon lac tương ứng với vị trí nào trên hình. Hình gồm các dải màu có nhãn 1 và 2.

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

76.

Hình dưới đây mô tả mô hình cấu trúc Operon lac của vi khuẩn E. coli. Cho biết vùng khởi động (promoter), vị trí enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc, tương ứng với vị trí nào trên hình có các nhãn 1, 2, 3, 4, 5.

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

e)

Vị trí 5

77.

Hình dưới đây mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli trong môi trường không có lactose. Khi môi trường không có lactose, gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế; protein ức chế sẽ bám vào vị trí tương ứng nào trên hình để ngăn cản quá trình phiên mã.

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

e)

Vị trí 5

78.

Đột biến điểm gồm các dạng nào.

a)

Mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

Mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

Mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

79.

Thể đột biến là gì.

a)

Những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

Những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

Những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

80.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào yếu tố nào.

a)

Tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

Tổ hợp gene mang đột biến.

81.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene.

a)

Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

Đột biến gene có thể trung tính hoặc có lợi trong một số điều kiện.

c)

Đột biến gene có thể phát sinh tự nhiên hoặc do tác nhân gây đột biến.

82.

Hệ gene là gì.

a)

Toàn bộ lượng vật chất di truyền trong tế bào của sinh vật.

b)

Toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật.

c)

Toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.

83.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm những thành phần nào.

a)

Tập hợp phần tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

b)

Tập hợp các phần tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid.

84.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ bao gồm những thành phần nào.

a)

DNA vòng trong vùng nhân và plasmid.

b)

DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid.

85.

Dự án giải trình tự hệ gene người chính thức công bố vào năm nào?

a)

1990

b)

2000

c)

2001

d)

2003

86.

Dạng sinh vật được xem như "nhà máy" sản xuất các sản phẩm sinh học từ công nghệ gene là

a)

thể thực khuẩn

b)

vi khuẩn

c)

nấm men

d)

xạ khuẩn

87.

Công nghệ gene là

a)

Quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi

b)

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi

c)

Quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới

d)

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới

88.

Kĩ thuật đóng vai trò trung tâm của công nghệ gene là

a)

Kĩ thuật tạo tế bào lai

b)

Kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp

c)

Kĩ thuật cắt gene

d)

Kĩ thuật nối gene

89.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=82n=8 . Số nhóm gene liên kết của loài này là

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

90.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300 nm300\text{ nm} ?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

91.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm30\text{ nm} ?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

92.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm10\text{ nm} ?

a)

sợi siêu xoắn

b)

nucleosome

c)

sợi nhiễm sắc

d)

sợi cơ bản

93.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc NST. Dựa vào hình có các đoạn ký hiệu A B C D E F G H và phần bị loại bỏ, hãy xác định dạng đột biến.

a)

mất đoạn

b)

lặp đoạn

c)

chuyển đoạn trong cùng một NST

d)

đảo đoạn

94.

Hiện tượng NST số 1 trong hình dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc NST nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

95.

Việc loại khỏi nhiễm sắc thể những gene không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến nhiễm sắc thể nào dưới đây?

a)

Mất đoạn nhỏ

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

96.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gene nhưng không làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn

97.

Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Đa bội

98.

Đối với cấu trúc nhiễm sắc thể, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều có cấu trúc nhiễm sắc thể. b) Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ DNA và protein. c) Chuỗi polynucleosome là sợi cơ bản, có đường kính 10 nm. d) Sợi cơ bản xoắn bậc hai tạo thành sợi siêu xoắn có đường kính 300 nm (sợi chromatid).

a)

a) Ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều có cấu trúc nhiễm sắc thể.

b)

b) Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ DNA và protein.

c)

c) Chuỗi polynucleosome là sợi cơ bản, có đường kính 10 nm.

d)

d) Sợi cơ bản xoắn bậc hai tạo thành sợi siêu xoắn có đường kính 300 nm (sợi chromatid).

99.

Khi nói về nhiễm sắc thể, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử. b) Nhiễm sắc thể gồm hai loại: nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường. c) Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ thể hiện giới tính trong tế bào soma ở trạng thái lưỡng bội (2n) luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng. d) Ở các giao tử, số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.

a)

a) Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

b)

b) Nhiễm sắc thể gồm hai loại: nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường.

c)

c) Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ thể hiện giới tính trong tế bào soma ở trạng thái lưỡng bội (2n) luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

d)

d) Ở các giao tử, số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.

100.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bao nhiêu nanomet?

a)

1010 nm

b)

3030 nm

c)

300300 nm

d)

700700 nm

101.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính bao nhiêu nanomet?

a)

1010 nm

b)

3030 nm

c)

300300 nm

d)

700700 nm

102.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, chromatid tại kì giữa có đường kính bao nhiêu nanomet?

a)

1010 nm

b)

3030 nm

c)

300300 nm

d)

700700 nm

103.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi siêu xoắn có đường kính bao nhiêu nanomet?

a)

1010 nm

b)

3030 nm

c)

300300 nm

d)

700700 nm

104.

Ở đậu Hà Lan, một gene gồm 2 allele (A, a) quy định, nếu A quy định kiểu hình hoa đỏ thì a quy định kiểu hình tương ứng là

a)

hoa trắng

b)

thân cao

c)

hạt nhăn

d)

hạt xanh

105.

Thế nào là tính trạng tương phản?

a)

Các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau

b)

Những tính trạng số lượng và tính trạng chất lượng

c)

Các tính trạng khác nhau

d)

Tính trạng do một cặp allele quy định

106.

Trội hoàn toàn là trường hợp nào sau đây?

a)

F1 đồng tính còn F2 phân li 3:13:1

b)

Gene quy định tính trạng trội hoàn toàn lấn át allele lặn cùng cặp để biểu hiện tính trạng trội

c)

Thế hệ lai chỉ xuất hiện 1 tính trạng trội

d)

Tính trạng trội được biểu hiện ở kiểu gene dị hợp

107.

Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích?

a)

P: Aa × Aa và P: AaBb × aabb

b)

P: Aa × aa và P: AaBb × aabb

c)

P: Aa × aa và P: Aabb × aaBb

d)

P: Aa × aa và P: AaBb × AaBb

108.

Phép lai thuận nghịch là phép lai:

a)

Thay đổi vị trí bố mẹ

b)

Thay đổi tính trạng đem lai

c)

Thay đổi số lượng cá thể

d)

Thay đổi kiểu gene bố, mẹ

109.

Trong thí nghiệm Mendel, định nghĩa lai cặp bố mẹ trong nghiên cứu của mình là:

a)

Dòng thuần chủng

b)

Dòng nào cũng được

c)

Dòng lai

d)

Dòng có tính trạng trội

110.

Trình tự các bước Mendel đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, 1

c)

3, 2, 4, 1

d)

2, 1, 3, 4

111.

Trong các thí nghiệm của Mendel, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ F2

a)

Có sự phân li theo tỉ lệ 33 trội: 11 lặn

b)

Có sự phân li theo tỉ lệ 11 trội: 11 lặn

c)

Đều có kiểu hình khác bố mẹ

d)

Đều có kiểu hình giống bố mẹ

112.

Hoàn chỉnh nội dung định luật của Mendel khi xét về một cặp tính trạng: “Khi lai giữa các cá thể khác nhau về (A) và (B), thế hệ lai thứ nhất đồng loạt xuất hiện tính trạng (C)”. (A), (B), (C) lần lượt là:

a)

1 cặp tính trạng tương phản; trội; lặn

b)

1 cặp tính trạng tương phản; thuận chủng; trội

c)

1 cặp tính trạng tương phản; thuận chủng; trung gian

d)

Các cặp tính trạng; thuận chủng; trội

113.

Quy luật phân li của Mendel đúng trong những trường hợp nào sau đây?

a)

Lai giữa các dòng thuần khác nhau về một cặp tính trạng tương phản

b)

Số lượng gene trong mỗi tế bào bằng nhau ở cả bố và mẹ

c)

Tính trạng do một gene quy định với trội hoàn toàn

d)

Mỗi gene có một locus tương đồng

114.

Theo thí nghiệm của Mendel, khi cho F1 tự thụ phấn để hình thành thế hệ F2, nhận định nào đúng về F3:

a)

2/32/3 cá thể F3 có kiểu gene giống P

b)

F3 có kiểu gene giống P hoặc có kiểu gene giống F1

c)

2/32/3 cá thể F3 có kiểu gene giống P; 1/31/3 cá thể F3 có kiểu gene giống F1

d)

F3 hoàn toàn có kiểu gene giống F1

115.

Câu 1. Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của các quy luật phân li. Dựa vào thông tin của hình, hãy cho biết nhận định: Nhân tố di truyền là gene, với các allele tồn tại trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Câu 1. Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của các quy luật phân li. Dựa vào thông tin của hình, hãy cho biết nhận định: Sự vận động của gene gắn với sự vận động của nhiễm sắc thể trong cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Câu 1. Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của các quy luật phân li. Dựa vào thông tin của hình, hãy cho biết nhận định: Sự phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân dẫn tới mỗi giao tử chỉ mang một allele của cặp. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Câu 1. Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của các quy luật phân li. Dựa vào thông tin của hình, hãy cho biết nhận định: Sự kết hợp ngẫu nhiên hai giao tử trong thụ tinh dẫn tới hình thành tổ hợp cặp allele ở thế hệ con. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Câu 2. Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập. Sau đây là nội dung quy luật được phát biểu và cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập. Nhận định: Mỗi cặp tính trạng tương ứng được quy định bởi hai allele của một gene nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Câu 2. Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập. Nhận định: Trong quá trình giảm phân, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li độc lập với nhau, tạo ra các giao tử có tổ hợp alen khác nhau một cách ngẫu nhiên. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Câu 2. Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập. Nhận định: Sự phân li độc lập của các cặp alen khác nhau sẽ tạo ra nhiều tổ hợp kiểu hình ở thế hệ sau. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Câu 2. Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập. Nhận định: Sự phân li độc lập và sự tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp alen khác nhau giữa các giao tử tạo ra xác suất bằng nhau cho các tổ hợp kiểu gen. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Câu 3. Trong di truyền, sự di truyền của các gene không alen có thể gây ra những hiện tượng khác nhau. Quan sát các hình bên dưới và cho biết nhận định: Hình 1 mô tả sự tương tác giữa sản phẩm của các gene không alen. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Câu 3. Quan sát các hình bên dưới và cho biết nhận định: Hình 4 mô tả tính đa hiệu của gene. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Câu 3. Quan sát các hình bên dưới và cho biết nhận định: Hình 3 mô tả sự di truyền của gene đa allele. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Câu 3. Quan sát các hình bên dưới và cho biết nhận định: Hình 2 mô tả hiện tượng trội không hoàn toàn. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

III. Trả lời ngắn – Câu 1. Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, nếu cho tất cả các cây hoa đỏ F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau, tỉ lệ kiểu hình ở F3 được dự đoán là bao nhiêu? Chọn phương án thể hiện bằng số thập phân (làm tròn đến hai chữ số) cho tỉ lệ hoa đỏ ở F3.

a)

0,75

b)

0,67

c)

0,89

d)

0,94

128.

Nhà khoa học nào đã phát hiện hiện tượng di truyền liên kết với giới tính ở ruồi giấm?

a)

J. Mono

b)

K. Coren

c)

T. H. Morgan

d)

G. J. Mendel

129.

Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền theo kiểu nào?

a)

Giống các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường

b)

Thẳng (bố truyền cho con trai)

c)

Chéo (mẹ truyền cho con trai, bố truyền cho con gái)

d)

Theo dòng mẹ

130.

Động vật nào có nhiễm sắc thể giới tính ở giới cái là XXXX và ở giới đực là XOXO ?

a)

Thỏ

b)

Châu chấu

c)

d)

Ruồi giấm

131.

Loài nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể XYXY ?

a)

Trâu

b)

c)

Bồ câu

d)

Vịt

132.

Ở người, tỉ lệ giới tính xấp xỉ 1:11:1 chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Mỗi hợp tử được tạo thành do một trứng thụ tinh với một tinh trùng

b)

Sức sống của giao tử đực khác giao tử cái

c)

Tỉ lệ trứng được thụ tinh bởi tinh trùng mang XXYY là ngang nhau

d)

Số tinh trùng tạo ra bằng với số trứng

133.

Theo lí thuyết, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau giữa hai giới, và tính trạng lặn xuất hiện ở giới đực nhiều hơn giới đồng giao tử XXXX , thì tính trạng đó được quy định bởi gen nào?

a)

Gen nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoại nhân)

b)

Gen trên nhiễm sắc thể giới tính XX , không có allele tương ứng trên YY

c)

Gen trên nhiễm sắc thể giới tính YY , không có allele tương ứng trên XX

d)

Gen trên nhiễm sắc thể thường

134.

Xét một gen có hai allele AAaa nằm trên nhiễm sắc thể XX và không có allele trên nhiễm sắc thể YY . Kiểu gen nào là của cơ thể thuần chủng?

a)

XAYXAY

b)

XAXaXAXa

c)

XaYXaY

d)

XAXAXAXA

135.

Một gia đình có ông, các con trai và các cháu trai đều bị tật dính ngón tay do gen nằm trên nhiễm sắc thể XX . Đây là hiện tượng di truyền nào?

a)

Liên kết giới tính, gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể XX

b)

Liên kết giới tính, gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể YY

c)

Ngoài nhiễm sắc thể, do bào chất

d)

Liên kết giới tính, cặp gen tương đồng nằm trên nhiễm sắc thể XXYY

136.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính XXYY , các gen tồn tại thành từng cặp

b)

Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính XXYY đều giống nhau

c)

Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính XXYY , gen tồn tại thành từng cặp allele

d)

Các gen trên XXYY luôn có allele tương ứng

137.

Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai PP : XMXm×XmYX^{M}X^{m} \times X^{m}Y , tạo ra F1F_1 . Theo lí thuyết, F1F_1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

138.

Ở người, bệnh mù màu do một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể XX quy định, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể YY . Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh mù màu với xác suất 25%25\% ?

a)

XMXm×XmYX^{M}X^{m} \times X^{m}Y

b)

XMXm×XMYX^{M}X^{m} \times X^{M}Y

c)

XMXM×XmYX^{M}X^{M} \times X^{m}Y

d)

XmXm×XmYX^{m}X^{m} \times X^{m}Y

139.

Bệnh mù màu do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính XX quy định: XmX^{m} (mù màu), XMX^{M} (bình thường). Bố mẹ bình thường sinh con trai bị mù màu. Kiểu gen của bố và mẹ là:

a)

Bố: XMYX^{M}Y , mẹ: XMXmX^{M}X^{m}

b)

Bố: XMYX^{M}Y , mẹ: XMXMX^{M}X^{M}

c)

Bố: XMYX^{M}Y , mẹ: XmXmX^{m}X^{m}

d)

Bố: XmYX^{m}Y , mẹ: XMXmX^{M}X^{m}

140.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn trên nhiễm sắc thể giới tính XX gây nên ( XmX^{m} ), gen trội tương ứng MM quy định mắt bình thường. Theo lí thuyết, phép lai sau đây sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

a)

XMXm×XmYX^{M}X^{m} \times X^{m}Y

b)

XMXM×XmYX^{M}X^{M} \times X^{m}Y

c)

XmXm×XMYX^{m}X^{m} \times X^{M}Y

d)

XmXM×XMYX^{m}X^{M} \times X^{M}Y

141.

Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai PP : XMXm×XmYX^{M}X^{m} \times X^{m}Y , tạo ra F1F_1 . Theo lí thuyết, F1F_1 có tối đa bao nhiêu kiểu gen?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

142.

Khi nói về hoán vị gen, phát biểu dưới đây là đúng hay sai? a) Hoán vị gen xảy ra do hiện tượng trao đổi chéo giữa hai chromatid cùng nguồn của cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Khi nói về hoán vị gen, phát biểu dưới đây là đúng hay sai? b) Hoán vị gen tạo điều kiện cho sự tái tổ hợp của các gen không alen trên nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Khi nói về hoán vị gen, phát biểu dưới đây là đúng hay sai? c) Hoán vị gen làm xuất hiện biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Khi nói về hoán vị gen, phát biểu dưới đây là đúng hay sai? d) Các gen càng xa nhau trên nhiễm sắc thể càng khó xảy ra hoán vị.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Một loài thực vật, xét 2 tính trạng là chiều cao thân và màu sắc hoa, mỗi tính trạng do 1 gen quy định và alen trội là trội hoàn toàn. Cho 2 cây ( PP ) đều có thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1F_1 . Theo lí thuyết, phát biểu sau về F1F_1 là đúng hay sai? a) Kiểu hình thân cao, hoa đỏ luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Một loài thực vật, xét 2 tính trạng là chiều cao thân và màu sắc hoa, mỗi tính trạng do 1 gen quy định và alen trội là trội hoàn toàn. Cho 2 cây ( PP ) đều có thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1F_1 . Theo lí thuyết, phát biểu sau về F1F_1 là đúng hay sai? b) Nếu F1F_1 có 4 loại kiểu gen thì kiểu hình thân cao, hoa đỏ có 2 kiểu gen quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Một loài thực vật, xét 2 tính trạng là chiều cao thân và màu sắc hoa, mỗi tính trạng do 1 gen quy định và alen trội là trội hoàn toàn. Cho 2 cây ( PP ) đều có thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1F_1 . Theo lí thuyết, phát biểu sau về F1F_1 là đúng hay sai? c) Nếu F1F_1 có 3 kiểu gen thì kiểu hình thân cao, hoa đỏ chỉ có 1 kiểu gen quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Một loài thực vật, xét 2 tính trạng là chiều cao thân và màu sắc hoa, mỗi tính trạng do 1 gen quy định và alen trội là trội hoàn toàn. Cho 2 cây ( PP ) đều có thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1F_1 . Theo lí thuyết, phát biểu sau về F1F_1 là đúng hay sai? d) Nếu F1F_1 có 7 kiểu gen thì kiểu hình thân cao, hoa đỏ chỉ có 3 kiểu gen quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Một loài thực vật: cho 2 cây ( PP ) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể giao phấn với nhau, thu được F1F_1 . Biết các gen liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, F1F_1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5