Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tổn thương tế bào và mô

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Dưới đây là các kỹ thuật nghiên cứu hiện đang được sử dụng phổ biến trong chẩn đoán giải phẫu bệnh, TRỪ:

a)

Mô học

b)

Hóa mô miễn dịch

c)

Siêu cấu trúc

d)

Sinh học phân tử

2.

Giải phẫu bệnh là một môn khoa học chuyên nghiên cứu về:

a)

Tế bào và mô lành.

b)

Tế bào và mô bị bệnh.

c)

Cơ chế hình thành bệnh tật.

d)

Siêu cấu trúc tế bào và mô.

3.

Thông thường, xét nghiệm tế bào học mô u có thể cho biết:

a)

Đặc điểm của nhân tế bào u.

b)

Đặc điểm của hạt nhân tế bào u

c)

Đặc điểm của chất cơ bản u.

d)

Đặc điểm của mô đệm u

4.

Thông thường, xét nghiệm mô bệnh học có thể cho biết các đặc điểm sau đây, TRỪ:

a)

Mức độ xâm nhập hoặc di căn

b)

Diện (bờ) cắt ngoại khoa còn mô u không

c)

Không nhận biết được cấu trúc mô

d)

Luôn biết được đặc điểm tế bào

5.

Trong tổn thương tế bào và mô, hiện tượng tế bào thích nghi có những đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Tế bào bị tổn thương nhưng vẫn sống sót

b)

Tế bào bị tổn thương sẽ chết đi

c)

Tế bào bị tổn thương không thể trở lại trạng thái bình thường

d)

Dị sản vảy là một trong bằng chứng của hiện tượng thích nghi

6.

Mức độ tổn thương tế bào phụ thuộc vào các yếu tố sau, TRỪ:

a)

Chủng loại tác nhân gây tổn thương

b)

Typ/chủng loại tế bào bị tổn thương

c)

Cường độ và thời gian gây tổn thương

d)

Đột biến gen P53 trong nhân tế bào

7.

Dưới đây là các hình thái tổn thương tế bào có thể khả hồi, TRỪ:

a)

Thoái hóa hạt

b)

Thoái hóa mỡ

c)

Teo

d)

Thoái hóa nước

8.

Dưới đây là các dạng thích nghi của tế bào bị tổn thương, TRỪ:

a)

Phì đại

b)

Quá sản

c)

Dị sản

d)

Mất biệt hóa

9.

Các tình huống nêu dưới đây thể hiện cơ quan bị teo là do sinh lý, TRỪ:

a)

Tử cung ở người già

b)

Tuyến ức ở người trưởng thành

c)

Teo cơ qua

10.

Các tình huống nêu dưới đây thể hiện cơ quan bị teo là do sinh lý, TRỪ:

a)

Tử cung ở người già

b)

Tuyến ức ở người trưởng thành

c)

Teo cơ quan do dinh dưỡng

d)

Teo ống Wolff và ống Muller trong quá trình tạo tử cung

11.

Các tình huống dưới đây thể hiện cơ quan bị phì đại là do sinh lý, TRỪ:

a)

Cơ tim trong Fallot 4

b)

Cơ tim ở lực sĩ

c)

Cơ tử cung khi mang thai

d)

Tuyến tiền liệt ở người già

12.

Thoái hóa nước tế bào có các đặc điểm vi thể sau đây, TRỪ:

a)

Bào tương tế bào có nhiểu hốc nhỏ do lưới nội sinh chất tạo ra

b)

Bào tương tế bào có nhiểu hốc nhỏ do ty thể tạo ra

c)

Nhân tế bào không có các hốc nhỏ

d)

Bào tương tế bào sáng hơn bình thường

13.

Thoái hóa mỡ tế bào thường có các đặc điểm vi thể sau đây, trừ:

a)

Bào tương tế bào có cấu trúc dạng bọt

b)

Bào tương tế bào chỉ có một hoặc đôi khi có vài hốc lớn

c)

Nhân tế bào không bị thoái hóa hốc

d)

Không còn chất mỡ trong hốc bào tương ở tiêu bản nhuộm thường quy.

14.

Chết tế bào theo chương trình (Apoptosis) có đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Tự chết tế bào

b)

Nhân và bào tương tế bào bị co nhỏ lại

c)

Nhân và bào tương tế bào bị trương to lên

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào riêng lẻ

15.

Dưới đây là các dạng tổn thương nhân tế bào thường gặp trong hoại tử, TRỪ:

a)

Nhân nở/trương to

b)

Nhân đông

c)

Nhân tan

d)

Nhân tiêu

16.

Mô hoại tử thường có đặc điểm vi thể sau đây, TRỪ:

a)

Đồng nhất mô

b)

Tính chất ưa toan của mô tăng

c)

Tính chất ưa toan của mô giảm

d)

Có thể bị kính hóa

17.

Hoại tử dạng tơ huyết thường có đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

Chất hoại tử thường ưa toan

b)

Có nhiểu sợi tơ huyết

c)

Có nhiều chất dạng tơ huyết

d)

Nhân tế bào trong ổ hoại tử có các dạng nhân đông, nhân tiêu, nhân tan

18.

Quá sản tế bào/mô có đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

Tăng số lượng tế bào của mô hoặc cơ quan

b)

Trật tự và cấu trúc mô

19.

Quá sản tế bào/mô có đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

Tăng số lượng tế bào của mô hoặc cơ quan

b)

Trật tự và cấu trúc mô bị xáo trộn

c)

Trật tự và cấu trúc mô không bị xáo trộn

d)

Tế bào quá sản giống tế bào của mô gốc sinh ra chúng

20.

Mô bị dị sản có đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

Mang đặc điểm của mô ác tính

b)

Mang đặc điểm của mô lành tính đồng loại

c)

Khác về hình thái so với mô gốc sinh ra chúng

d)

Có hiện tượng phân bào

21.

Dưới đây là những giá trị hữu ích mà xét nghiệm giải phẫu bệnh luôn đạt được, TRỪ:

a)

Giúp xác định chính xác tổn thương hoặc bệnh

b)

Giúp lựa chọn phương pháp điều trị

c)

Giúp lựa chọn thuốc điều trị

d)

Giúp tiên lượng bệnh

22.

Những nội dung dưới đây thuộc phần Giải phẫu bệnh đại cương, TRỪ:

a)

Rối loạn chuyển hóa hắc tố

b)

Tổn thương phức hợp nguyên thủy Ranke

c)

Bệnh học hệ thần kinh

d)

Bệnh học u hoặc bướu

23.

Những bệnh sau đây thuộc phần Giải phẫu bệnh bộ phận, TRỪ:

a)

Bệnh tiểu đường/đái tháo đường

b)

Bệnh Berger

c)

Bệnh Hashimoto

d)

Bệnh dày sứng gai

24.

Môn học Giải phẫu bệnh có các chức năng sau đây, TRỪ:

a)

Giảng dạy và đào tạo cán bộ Y tế

b)

Định hướng điều trị trong nhiều trường hợp bệnh tật

c)

Quyết định việc điều trị bệnh tật

d)

Quyết định điều trị đích phân tử

25.

Dưới đây là các kỹ thuật sinh học phân tử được ứng dụng trong ngành giải phẫu bệnh hiện nay, TRỪ:

a)

Hóa mô miễn dịch (immunohistochemistry)

b)

Lai tại chỗ (hybrid in situ)

c)

Phản ứng chuỗi (PCR), giải trình tự (sequencing)

d)

Hóa mô (histochemistry), hóa tế bào (cytochemistry)

26.

i hình thái và chức năng) như nêu dưới đây, TRỪ:

a)

Ổ niêm mạc ruột nằm trong dạ dày viêm mạn tính.

b)

Ổ tuyến tụy nằm trong vách dạ dày.

c)

Ổ biểu mô vảy nằm trong niêm mạc khí – phế quản

d)

Ổ biểu mô tuyến nằm trong niêm mạc thực quản

27.

Hiện tượng thay hình của tế bào hoặc mô (biến đổi hình thái và chức năng) như nêu dưới đây, TRỪ:

a)

Ổ niêm mạc ruột nằm trong dạ dày viêm mạn tính.

b)

Ổ tuyến tụy nằm trong vách dạ dày.

c)

Ổ biểu mô vảy nằm trong niêm mạc khí – phế quản

d)

Ổ biểu m

28.

Các tế bào biệt hóa có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Giống hình thái tế bào của mô gốc (mô mẹ) sinh ra

b)

Thường giống chức năng của mô gốc (mô mẹ) sinh ra

c)

Thường có tỷ lệ nhân/bào tương cao

d)

Thường có tỷ lệ nhân/bào tương ở mức vừa hoặc thấp.

29.

Các tế bào kém hoặc không biệt hóa có đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Tạo ra cấu trúc mô ít giống hoặc không giống mô mẹ

b)

Không giống cả về hình thái và chức năng của tế bào và mô mẹ.

c)

Có tỷ lệ nhân/bào tương cao

d)

Có tỷ lệ nhân/bào tương ở mức vừa hoặc thấp.

30.

Trong tổn thương tế bào, dưới đây là những điểm giống nhau giữa hiện tượng quá tải và xâm nhập, TRỪ:

a)

Tồn đọng chất chuyển hóa trong nhân hoặc bào tương tế bào

b)

Nguồn gốc của chất tồn đọng có thể do nội sinh hoặc ngoại sinh

c)

Hiện diện những chất bất thường trong tế bào

d)

Phối hợp với thoái hóa bào quan tế bào

31.

Mô loạn sản nặng thường có các đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

Là mô ác tính

b)

Là mô lành tính

c)

Khác về hình thái so với mô gốc sinh ra chúng

d)

Có tỷ lệ phân bào cao hơn

32.

Mô bị hoại tử lỏng có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Có màu xám đục

b)

Có màu ưa toan/hồng nhạt

c)

Cấu trúc mô cũ bị tiêu biến

d)

Cấu trúc mô cũ bị thưa và lỏng hơn

33.

Mô bị hoại tử đông có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Có màu xám đục

b)

Có màu ưa toan/hồng nhạt

c)

Có thể gặp các mảnh vụn của nhân hoặc bào tương tế bào bị thoái hóa

d)

Có thể nhận ra dấu vết cấu trúc của mô cũ ở giai đoạn đầu tổn thương

34.

Người phụ nữ 52 tuổi bị mất thận phải sau tai nạn xe hơi. Chụp CT ổ bụng 2 năm sau cho thấy thận trái to. Thận trái to trong trường hợp này là do:

a)

Phì đại (hypertrophy)

b)

Quá sản (hyperpl

35.

Người phụ nữ 52 tuổi bị mất thận phải sau tai nạn xe hơi. Chụp CT ổ bụng 2 năm sau cho thấy thận trái to. Thận trái to trong trường hợp này là do:

a)

Phì đại (hypertrophy)

b)

Quá sản (hyperplasia)

c)

Loạn sản (dysplasia)

d)

Dị sản (metaplasia)

36.

Một người đàn ông 60 tuổi bị bệnh viêm bàng quang mạn tính phàn nàn vì đi tiểu nhiều lần và khó chịu vùng hố chậu. Thăm khám trực tràng không phát hiện được dấu hiệu bất thường nào. Sinh thiết niêm mạc bàng quang phát hiện ổ biểu mô tuyến và các tế bào viêm mạn tính. Về tế bào học, ổ biểu mô tuyến này không có dấu hiệu ác tính. Thuật ngữ nào sau đây mô tả thích hợp hình thái vi thể của niêm mạc bàng quang trong trường hợp này:

a)

Phì đại (hypertrophy)

b)

Quá sản (hyperplasia)

c)

Loạn sản (dysplasia)

d)

Dị sản (metaplasia)

37.

Một cậu bé 11 tuổi bị chấn thương cẳng chân do ngã xe đạp. Phim XQ 6 tháng sau cho thấy các bè xương xuất hiện trong khối cơ vân tại vùng chấn thương cũ của cẳng chân. Thuật ngữ nào sau đây được sử dụng để diễn tả tình trạng bệnh lý này:

a)

Canxi hóa do loạn dưỡng (dystrophic calcification)

b)

Quá sản (hyperplasia)

c)

Loạn sản (dysplasia)

d)

Dị sản (metaplasia)

38.

Một người phụ nữ 59 tuổi nghiện thuốc lá phàn nàn về nước tiểu của bà ta thỉnh thoảng hình như có lẫn máu. Xét nghiệm nước tiểu có hồng cầu niệu ở mức 4+. Hematocrit tăng. CT thận có khối 3 cm. Sinh thiết thận dưới hướng dẫn CT đã tìm thấy ung thư biểu mô tế bào thận. Trong số các khả năng đáp ứng tế bào của tủy xương dưới đây, khả năng nào có thể giải thích hiện tượng hematocrit tăng ở bệnh nhân này:

a)

Teo (Atrophy)

b)

Loạn sản (Dysplasia)

c)

Quá sản (Hyperplasia)

d)

Phì đại (Hypertrophy)

39.

Những tác nhân sau đây là nguyên nhân viêm, TRỪ:

a)

Nhiệt, chấn thương

b)

Sóng âm thanh dùng trong Y tế

c)

Hóa chất kiềm hoặc acid

d)

Các vi cơ thể (vi khuẩn, viru

40.

Những tác nhân sau đây là nguyên nhân viêm, TRỪ:

a)

Nhiệt, chấn thương

b)

Sóng âm thanh dùng trong Y tế

c)

Hóa chất kiềm hoặc acid

d)

Các vi cơ thể (vi khuẩn, virus)

41.

Những hiện tượng sau thuộc phản ứng viêm cấp tính:

a)

Hiện tượng sinh hóa.

b)

Hiện tượng tế bào và mô.

c)

Hiện tượng huyết quản - huyết.

d)

Hiện tượng hàn gắn hoặc hủy hoại.

42.

Những hiện tượng sau thuộc phản ứng viêm mạn tính:

a)

Hiện tượng sinh hóa

b)

Hiện tượng tế bào và mô.

c)

Hiện tượng huyết quản - huyết.

d)

Hiện tượng hàn gắn hoặc hủy hoại

43.

Số lượng triệu chứng lâm sàng viêm do Aulus Celsus phát hiện vẫn được sử dụng hiện nay:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Nguyên nhân gây toan hóa nguyên phát mô viêm:

a)

Phản xạ co mạch tạm thời.

b)

Mô (tế bào) viêm thiếu oxy.

c)

Đại thực bào chế tiết.

d)

Tác động của chất trung gian hóa học trong viêm

45.

Nguồn gốc của các chất trung gian viêm:

a)

Huyết tương.

b)

Tế bào quanh mạch.

c)

Tế bào viêm.

d)

Tế bào sợi cơ trơn vách mạch máu

46.

Chất hóa hướng động âm tính là chất nào dưới đây:

a)

Độc tố của vi khuẩn sinh mủ

b)

Bổ thể C5a

c)

Leukotrien B4

d)

Serotonin

47.

Trong viêm, Wirchow đã bổ sung triệu chứng lâm sàng nào sau đây:

a)

Đỏ

b)

Nóng

c)

Giảm hoặc mất chức năng cơ quan

d)

Đau

48.

Tế bào nào dưới đây tổng hợp, chế tiết histamin:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Dưỡng bào (tế bào mast)

c)

Tương bào

d)

Đại thực bào

49.

Chất trung gian viêm nào thường gặp ở người bị mày đay dị ứng:

a)

Serotonin

b)

Prostaglandin

c)

Histamine

d)

Bradykinin

50.

Chất trung gian viêm nào thường gặp ở người bị mày đay dị ứng:

a)

Serotonin

b)

Prostaglandin

c)

Histamine

d)

Bradykinin

51.

Nguyên nhân chính gây triệu chứng đau vùng viêm, do:

a)

Dịch phù viêm

b)

Chất trung gian hóa học

c)

Hiện tượng thực bào

d)

Tế bào nội mô huyết quản bị tổn thương

52.

Các nguyên nhân sau gây nóng và đỏ vùng viêm, TRỪ:

a)

Tốc độ dòng máu tới ổ viêm tăng

b)

Tăng chuyển hóa của các tế bào tại vùng viêm

c)

Nhiều dịch phù viêm tại vùng viêm

d)

Giãn mạch vùng viêm

53.

Bệnh nào sau đây không trải qua phản ứng viêm cấp tính:

a)

Viêm phế quản phổi

b)

Viêm gan do virus

c)

Viêm liên quan với bệnh tự miễn dịch

d)

Viêm dạ dày mạn tính

54.

Thông thường, phản ứng viêm cấp có tế bào sau:

a)

Lympho bào

b)

Đại thực bào

c)

Bạch cầu đa nhân ưa toan (ưa acid)

d)

Bạch cầu đa nhân trung tính

55.

Thông thường, phản ứng viêm mạn có các tế bào sau, TRỪ:

a)

Lympho bào

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Đại thực bào

d)

Tương bào

56.

Thông thường, viêm do virus gây ra có đặc điểm:

a)

Không trải qua phản ứng viêm cấp tính.

b)

Có trải qua phản ứng viêm cấp tính

c)

Lympho bào là tế bào viêm chiếm ưu thế.

d)

Bạch cầu đa nhân trung tính và lympho bào chiếm ưu thế

57.

Thông thường, viêm do ký sinh trùng gây ra có đặc điểm:

a)

Không trải qua phản ứng viêm cấp tính.

b)

Có trải qua phản ứng viêm cấp tính.

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính chiếm ưu thế.

d)

Bạch cầu đa nhân ưa toan chiếm ưu thế

58.

Những chất sau thuộc nhóm chất trung gian viêm, TRỪ:

a)

Histamine

b)

Serotonin

c)

Nitrosamine

d)

Prostaglandin

59.

Những hiện tượng sau do chất trung gian viêm gây ra, TRỪ:

4 lines
60.

Những chất sau thuộc nhóm chất trung gian viêm, TRỪ:

a)

Histamine

b)

Serotonin

c)

Nitrosamine

d)

Prostaglandin

61.

Những hiện tượng sau do chất trung gian viêm gây ra, TRỪ:

a)

Tăng tốc độ máu lắng

b)

Phù nề

c)

Sốt và đau

d)

Tăng nhịp tim

62.

Dưới đây là các chất trung gian mạch hoạt trong viêm, TRỪ:

a)

Histamine

b)

Phospholipid

c)

Serotonin

d)

Prostaglandin

63.

Những nguyên nhân sau gây phù ổ viêm, TRỪ:

a)

Giảm áp lực thấm thấu trong lòng mạch

b)

Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng mạch

c)

Tăng áp lực keo trong mô gian bào

d)

Tổn thương vách mao quản

64.

Bằng chứng thể hiện mối liên quan giữa viêm và miễn dịch:

a)

Các hạch bạch huyết khu vực sung huyết hoặc viêm mủ

b)

Tăng số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi

c)

Opsonin hóa và sốt

d)

Thực bào thông tin kháng nguyên

65.

Ứng dụng thực tế giữa viêm và miễn dịch như nêu dưới đây, TRỪ:

a)

Chủng vacxin

b)

Phản ứng Rivalta

c)

Phản ứng Midsuda

d)

Phản ứng ASLO

66.

Dịch rỉ viêm có các tác hại sau, TRỪ:

a)

Hút nội bào đảo ngược

b)

Lan rộng tác nhân gây viêm

c)

Cản trở tuần hoàn vùng viêm

d)

Giảm hoặc mất chức năng cơ quan và có thể gây tử vong

67.

Tế bào thực bào di chuyển đến ổ viêm chủ yếu do:

a)

Tốc độ dòng máu tăng

b)

Tổn thương tế bào và mô tại ổ viêm

c)

Tổn thương thành (vách) mạch máu tại ổ viêm

d)

Nồng độ cao chất trung gian hóa học tại ổ viêm

68.

Khác nhau cơ bản giữa dịch rỉ (dịch tiết) với dịch thấm là:

a)

Màu sắc của dịch

b)

Vị trí dịch khu trú

c)

Nguyên nhân gây ra dịch

d)

Thành phần protein của dịch

69.

Dịch rỉ viêm có các ích lợi sau, TRỪ:

a)

Hòa loãng độc tố

b)

Hóa lỏng môi trường viêm

c)

Tạo tiếp xúc thuận lợi giữa kháng nguyên với tế bào có thẩm quyền miễn dịch.

d)

Tạo tiếp xúc thuận lợi giữa kháng nguyên với tế bào thực bào

70.

Quá trình thực bào gồm các bước sau, TRỪ:

a)

Nhận mặt và dính tác nhân gây viêm

b)

Xuất ngoại bạch cầu

71.

Quá trình thực bào gồm các bước sau, TRỪ:

a)

Nhận mặt và dính tác nhân gây viêm

b)

Xuất ngoại bạch cầu

c)

Nuốt tác nhân gây viêm

d)

Tiêu hóa tác nhân gây viêm

72.

Khi tới gần ổ viêm, các nguyên nhân sau làm giảm tốc độ di chuyển của bạch cầu, TRỪ:

a)

Máu bị cô đặc

b)

Hoạt hóa thụ thể bạch cầu với yếu tố dính của nội mô huyết quản

c)

Chất trung gian viêm

d)

Nồng độ chất hóa hướng động ( Làm tăng)

73.

Đại thực bào trong viêm có các chức năng, TRỪ:

a)

Thu hút các tế bào thực bào khác tới ổ viêm

b)

Ức chế sự chuyển dạng của tế bào lympho

c)

Điều hòa đông máu và tiêu sợi huyết

d)

Điều hòa đáp ứng miễn dịch

74.

Những yếu tố dưới đây có vai trò hoạt hóa đại thực bào, TRỪ:

a)

Lymphokin

b)

Nội độc tố vi khuẩn

c)

Bradykinin

d)

Một số chất trung gian hóa học trong viêm

75.

Bằng chứng nào dưới đây minh họa có đáp ứng miễn dịch trong viêm:

a)

Viêm mủ

b)

U hạt dị vật

c)

Nang lao

d)

Mô hạt

76.

Con đường tự nhiên chủ yếu giúp giải quyết dịch phù viêm:

a)

Tĩnh mạch

b)

Bạch mạch

c)

Động mạch

d)

Ẩm bào

77.

Bằng chứng nào dưới đây minh họa có bội nhiễm trong mô ung thư:

a)

Lympho bào

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính đang thoái hóa

c)

Hoại tử tế bào u

d)

Tăng sinh mạch máu

78.

Thành phần tế bào chủ yếu trong viêm cấp tính do ký sinh trùng là:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bạch cầu đa nhân ưa toan

c)

Tương bào

d)

Lympho bào

79.

Thành phần tế bào chủ yếu trong viêm cấp tính do virus là:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bạch cầu đa nhân ưa toan

c)

Tương bào

d)

Lympho bào

80.

Viêm mạn tính có các đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

Tăng mô liên kết sợi - xơ

b)

Có các tế bào lympho, đại thực bào, tương bào, tế bào sợi

c)

Thay đổi cấu trúc mô ở các mức độ khác nhau

d)

Sung huyết và phù viêm chiếm ưu thế

81.

U hạt được coi là:

a)

Dạng viêm đặc biệt.

b)

Dạng u đặc biệt.

c)

Phản ứng đặc biệt của tế bào thực bào.

d)

Phản ứng đặc biệt của tế bào u

82.

Các nguyên nhân sau tạo ra u hạt, TRỪ:

a)

Sợi chỉ khâu không tiêu

b)

Tinh thể urat

c)

Vi khuẩn sinh mủ

d)

Trực khuẩn phong

83.

Về vi thể, u hạt gồm các thành phần sau, TRỪ:

a)

Tế bào u tạo ra cấu trúc đặc biệt gọi là nang

b)

Tế bào viêm tạo ra cấu trúc đặc biệt gọi là nang

c)

Đại thực bào có hình thái đặc biệt

d)

Các lympho bào

84.

Loét dạ dày ung thư hóa (ung thư xuất hiện sau loét dạ dày) có:

a)

Tế bào dạng biểu mô (tế bào bán liên)

b)

Mô hạt

c)

U hạt

d)

Mô hoại tử và u hạt

85.

Nguyên nhân hình thành u hạt miễn dịch:

a)

Miễn dịch qua trung gian tế bào.

b)

Miễn dịch thể dịch.

c)

Tác nhân gây viêm khó bị tiêu hủy.

d)

Tất cả các ý nêu trên.

86.

Nguyên nhân hình thành u hạt dị vật:

a)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

b)

Miễn dịch thể dịch

c)

Nguyên nhân gây viêm khó bị tiêu hủy

d)

Tất cả các ý nêu trên

87.

Nang lao thường có các đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

Chất hoại tử dạng bã đậu ở vùng giữa nang

b)

Trung tâm nang không có huyết quản

c)

Thường kề cận thành phần phụ thuộc da

d)

Tế bào dạng biểu mô và tế bào khổng lồ Langhans

88.

Nang phong (phong lành tính) thường có:

a)

Chất hoại tử dạng bã đậu.

b)

Nhiều lympho bào và tương bào.

c)

Thành phần phụ thuộc da kề cận.

d)

Tế bào dạng biểu mô và tế bào khổng lồ Langhans.

89.

Nang phong (phong lành tính) không có:

a)

Tế bào dạng biểu mô (tế bào bán liên)

b)

Tế bào khổng lồ Langhans

c)

Tuyến bã hoặc tuyến mồ hôi

d)

Tế bào bọt

90.

Phức hợp nguyên thủy thường xuất hiện ở cơ quan:

a)

Phổi.

b)

Ruột.

c)

Gan.

d)

Chỉ ở phổi

91.

Tổn thương đặc trưng nhất trong lao nguyên phát (lao xơ nhiễm) của phổi là:

a)

Hốc tổn thương ở đỉnh phổi

b)

Nhiểu ổ can xi rải rác trong phổi

c)

Tổn thương nhu mô phổi ngoại vi và hạch vùng liên quan

d)

Viêm phổi kẽ do lao

92.

Phản ứng Mantoux cho biết:

a)

Người bệnh hiện đang nhiễm trực khuẩn lao

b)

Người bệnh mới bị nhiễm trực khuẩn lao

c)

Người bệnh có tiền sử nhiễm trực khuẩn lao

d)

Người bệnh đang bị bệnh lao

93.

Phản ứng Mitshuda cho biết:

a)

Người bệnh đang bị nhiễm trực khuẩn phong

b)

Khả năng miễn dịch của người bệnh với vi khuẩn phong

c)

Người bệnh có tiền sử bị bệnh phong

d)

Người bệnh mới bị nhiễm trực khuẩn phong.

94.

Về Giải phẫu bệnh, diễn biến của quá trình viêm khá giống nhau là do:

a)

Hiện tượng miễn dịch

b)

Hiện tượng thực bào

c)

Chất trung gian viêm

d)

Cả 3 ý nêu trên

95.

Những mặt hạn chế có thể gặp trong quá trình thực bào:

a)

Hút nội bào đảo ngược.

b)

Tạo thuận lợi cho nhiều tác nhân gây viêm né tránh tác động có hại cho chúng.

c)

Cản trở tuần hoàn dịch rỉ viêm.

d)

Hoạt hóa apoptosis (chết tế bào theo chương trình).

96.

Những tác động có thể có của chất hóa hướng động trong viêm:

a)

Ngăn cản đại thực bào tới ổ viêm.

b)

Thu hút đại thực bào tới ổ viêm.

c)

Thu hút lympho

97.

Những tác động có thể có của chất hóa hướng động trong viêm:

a)

Ngăn cản đại thực bào tới ổ viêm.

b)

Thu hút đại thực bào tới ổ viêm.

c)

Thu hút lympho bào tới ổ viêm.

d)

Thu hút cả lympho và đại thực bào tới ổ viêm.

98.

Opsonin hóa là hiện tượng:

a)

Ig và/hoặc bổ thể bao bọc tế bào thực bào

b)

Ig và/hoặc bổ thể bao bọc tác nhân gây viêm

c)

Ig và/hoặc bổ thể bao bọc cả tế bào thực bào và tác nhân gây viêm

d)

Tất cả các ý nêu trên đều không đúng

99.

Một ổ viêm mạn tính được coi là đang hoạt động khi có tế bào:

a)

Đại thực bào

b)

Lympho bào

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Tương bào

100.

Tế bào nào dưới đây thường được hoạt hóa để trở thành đại thực bào:

a)

Tế bào trung mô cố định

b)

Bạch cầu đơn nhân của tủy xương

c)

Tế bào biểu mô

d)

Tế bào sợi

101.

Dưới đây là viêm cấp tính theo phân loại giải phẫu bệnh, TRỪ:

a)

Viêm thanh dịch

b)

Viêm mủ

c)

Viêm long

d)

Viêm cầu thận màng tăng sinh

102.

Dưới đây là viêm mạn tính theo phân loại giải phẫu bệnh, TRỪ:

a)

Lao hang

b)

Viêm tơ huyết

c)

Loét dạ dày xơ chai

d)

Phong củ

103.

Dịch rỉ viêm có nguồn gốc:

a)

Máu

b)

Thanh mạc

c)

Máu và thanh mạc

d)

Bạch huyết

104.

Trong số tế bào tham gia đáp ứng viêm, đại thực bào có đặc điểm:

a)

Kích thước lớn nhất

b)

Kích thước trung bình

c)

Tỷ lệ nhân/ bào tương cao

d)

Rõ hạt nhân

105.

Trong viêm, sung huyết động có đặc điểm:

a)

Tiểu động mạch của ổ viêm liên quan tới tổn thương.

b)

Tiểu tĩnh mạch của ổ viêm liên quan tới tổn thương.

c)

Tốc độ dòng máu tới ổ viêm là lớn nhất.

d)

Tốc độ dòng máu không thay đổi.

106.

Dưới đây là các đặc điểm vi thể của ổ áp xe, TRỪ:

a)

Ổ viêm mủ

b)

Có vỏ xơ

107.

Dưới đây là các đặc điểm vi thể của ổ áp xe, TRỪ:

a)

Ổ viêm mủ

b)

Có vỏ xơ bao bọc

c)

Không có vỏ xơ bao bọc

d)

Ít mạch máu trong vách xơ

108.

Về mô bệnh học, u hạt (viêm u hạt) được phân chia thành các nhóm cấu trúc sau:

a)

Cấu trúc nang hoặc nốt rõ rệt.

b)

Cấu trúc lan tỏa (không tạo nang hoặc nốt rõ ràng).

c)

Cấu trúc hỗn hợp (vừa có cấu trúc nang hoặc nốt lại vừa lan tỏa)

d)

Không có cấu trúc nhất định

109.

U hạt hỗn hợp tế bào có đặc điểm vi thể:

a)

Tổn thương lan tỏa không thành cấu trúc nang hoặc nốt.

b)

Tổn thương tạo cấu trúc nang hoặc nốt rõ rệt.

c)

Có mô bào và nhiều loại tế bào viêm khác.

d)

Chỉ đơn thuần mô bào chiếm ưu thế

110.

U hạt tế bào đơn nhân có đặc điểm vi thể:

a)

Tổn thương lan tỏa không thành cấu trúc nang hoặc nốt.

b)

Tổn thương tạo cấu trúc nang hoặc nốt rõ rệt.

c)

Có mô bào và nhiều loại tế bào viêm khác.

d)

Các mô bào có bào tương rộng và không rõ ranh giới tế bào

111.

“Yếu tố dây” trong lao có bản chất:

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Hỗn hợp protid - lipid

112.

Thể lao riêng lẻ, theo Laennec, có các dạng sau, trừ:

a)

Hạt lao và củ lao

b)

Củ sống

c)

Củ túi hóa

d)

Củ u lao

113.

Thể lao xâm nhập, theo Laennec, có các dạng sau, trừ:

a)

Dạng nhầy

b)

Dạng xám

c)

Dạng xanh xám

d)

Dạng vàng sống

114.

Về đại thể, hang lao gồm các loại sau, TRỪ:

a)

Hang lao đặc

b)

Hang lao rỉ ướt

c)

Hang lao nang

d)

Hang lao xơ

115.

Hang lao là hậu quả của:

4 lines
116.

Về đại thể, hang lao gồm các loại sau, TRỪ:

a)

Hang lao đặc

b)

Hang lao rỉ ướt

c)

Hang lao nang

d)

Hang lao xơ

117.

Hang lao là hậu quả của:

a)

Thoát mủ theo đường dẫn tự nhiên

b)

Thoát mủ theo cách nhân tạo

c)

Ổ mủ có vách xơ rõ

d)

Chất mủ bị mô hóa

118.

Những biến chứng thường gặp của hang lao:

a)

Ho máu sét đánh.

b)

Ho ra ít máu.

c)

Khí phế thũng.

d)

Tràn khí phế mạc

119.

Về thực chất, phản ứng nang trong lao là:

a)

Hiện tượng huyết quản huyết

b)

Hiện tượng tế bào và mô

c)

Hiện tượng hàn gắn hoặc hủy hoại

d)

Cả 3 hiện tượng nêu trên

120.

Dưới đây là các tổn thương lao ở tuổi thiếu nhi khác với lao ở tuổi thanh niên, trừ:

a)

Tổn thương khu trú

b)

Tổn thương lan rộng một cách kín đáo

c)

Tổn thương thường phức tạp và lan rộng

d)

Tổn thương lao ở phổi dễ thoái triển

121.

Trực khuẩn phong có các đặc điểm sau, trừ:

a)

Chỉ sống trong tế bào

b)

Thời gian sinh trưởng chậm

c)

Thời gian sinh ttrưởng nhanh

d)

Thường sống ở niêm mạc đường hô hấp trên và bao dây thần kinh ngoại vi

122.

Sự sinh sản và phát triển trực khuẩn phong chịu tác động chủ yếu của:

a)

Chủng loại trực khuẩn

b)

Độc lực của trực khuẩn

c)

Miễn dịch của cơ thể người bệnh

d)

Vị trí mô hoặc cơ quan bị tổn thương của người bệnh

123.

Bệnh phong có nhiều thể lâm sàng và giải phẫu bệnh phong phú là do:

a)

Chủng loại trực khuẩn

b)

Độc lực của trực khuẩn

c)

Miễn dịch của cơ thể người bệnh

d)

Vị trí mô hoặc cơ quan bị tổn thương của người bệnh

124.

Bệnh lao diễn biến phức tạp chủ yếu do:

a)

Trạng thái quá mẫn của cơ thể người bệnh

b)

Độc lực của trực khuẩn lao

c)

Chủng loại trực khuẩn lao

d)

Typ mô bị tổn thương

125.

Những yếu tố sau ảnh hưởng đến tiến tri

4 lines
126.

iến phức tạp chủ yếu do:

a)

Trạng thái quá mẫn của cơ thể người bệnh

b)

Độc lực của trực khuẩn lao

c)

Chủng loại trực khuẩn lao

d)

Typ mô bị tổn thương

127.

Những yếu tố sau ảnh hưởng đến tiến triển của tổn thương lao thiên về phản ứng rỉ viêm (hiện tượng huyết quản - huyết), TRỪ:

a)

Nhiều trực khuẩn, độc lực cao

b)

Ít trực khuẩn, độc lực thấp

c)

Quá mẫn

d)

Tổn thương mô có cấu trúc lỏng lẻo

128.

Dưới đây là các giai đoạn tiến triển của gôm giang mai, TRỪ:

a)

Gôm sống

b)

Củ sống

c)

Nhuyễn hóa và loét

d)

Sẹo hóa

129.

Bệnh rối loạn chuyển hóa được phân loại theo các tiêu chí sau đây, TRỪ:

a)

Các nhóm chất chủ yếu của cơ thể

b)

Mức độ ảnh hưởng của bệnh đến cơ thể

c)

Nguồn gốc bệnh do bẩm sinh hoặc mắc phải

d)

Các chất giáng hóa được phát hiện ở người bệnh

130.

Rối loạn chuyển hóa bẩm sinh có thể gây các hậu quả sau, TRỪ:

a)

Tăng quá trình vận chuyển các sản phẩm chuyển hóa bất thường

b)

Tích tụ các chất chuyển hóa trung gian

c)

Thiếu hụt các sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa

d)

Tổng hợp các sản phẩm chuyển hóa bất thường

131.

Dưới đây là một số hormone làm tăng glucoza huyết, TRỪ:

a)

Adrenalin

b)

Insulin

c)

Glucagon

d)

Glucocorticoid

132.

Bệnh tiểu đường nguyên phát gồm các typ tổn thương sau, TRỪ:

a)

Typ I

b)

Typ II

c)

Typ I hoặc Typ II phối hợp với bệnh khác của tụy

d)

Typ I hoặc Typ II không phối hợp với các bệnh khác

133.

Bệnh tiểu đường thường có các tổn thương vi thể phối hợp sau đây, TRỪ:

a)

Tổn thương đảo tụy

b)

Xơ vữa động mạch

c)

Màng đáy các mao mạch thường mỏng do thoái triển

d)

Tổn thương thần kinh

134.

Bệnh tiểu đường thường có các tổn thương vi thể phối hợp sau đây, TRỪ:

a)

Tổn thương đảo tụy

b)

Xơ vữa động mạch

c)

Hiếm tổn thương vi mạch.

d)

Tổn thương thần kinh

135.

Tiểu đảo tụy trong bệnh tỉểu đường có các đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

Tổn thương không đặc trưng

b)

Có t

136.

Tiểu đảo tụy trong bệnh tỉểu đường có các đặc điểm vi thể sau, TRỪ:

a)

Tổn thương không đặc trưng

b)

Có thể tăng kích thước đảo tụy

c)

Luôn có tổn thương teo đảo tụy

d)

Đảo tụy có thể thoái hóa dạng bột hoặc thoái hóa kèm ngấm lympho bào

137.

Tổn thương vi mạch trong bệnh tiểu đường thường gặp ở các vị trí sau, TRỪ:

a)

Da

b)

Ống tiêu hóa

c)

Võng mạc

d)

Tiểu cầu thận

138.

Bệnh béo phì thường có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Dư thừa mỡ ở vùng dưới da, quanh phủ tạng, mạc nối

b)

Thường có tỷ lệ tử vong cao và dễ mắc một số bệnh bất thường khác

c)

Thường phối hợp bệnh cầu thận

d)

Có thể phối hợp cường năng thượng thận vỏ

139.

Người được coi là béo phì khi chỉ số khối cơ thể BMI (theo Adolphe Quetelet) ở mức:

a)

Trên 25

b)

Trên 30

c)

Trên 35

d)

Trên 40

140.

Hội chứng loạn dưỡng phì sinh dục (hội chứng mỡ - sinh dục: syndrome adiposo - génital) có đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Rối loạn nhiều tuyến nội tiết

b)

Phối hợp cả béo phì và suy sinh dục

c)

Chỉ đơn thuần suy sinh dục

d)

Suy sinh dục cả về hình thái và chức năng

141.

Sau đây là vị trí thường gặp của hạt tophi trong bệnh gout, TRỪ:

a)

Khớp khuỷu tay

b)

Vùng gân Achille

c)

Quanh khớp gối

d)

Khớp đầu chi

142.

Về phân loại viêm theo giải phẫu bệnh, bệnh gout thuộc loại viêm nào sau đây:

a)

Viêm cấp tính

b)

Viêm không đặc hiệu

c)

U hạt miễn dịch

d)

U hạt dị vật

143.

Dưới đây là đặc điểm vi thể của bệnh gout, TRỪ:

a)

Tế bào khổng lồ nhiều nhân

b)

Mô hoại tử dạng tơ huyết

c)

Nhiều tinh thể hình kim

d)

Nhiều mô bào

144.

Bệnh gout là do trong máu có nồng độ cao axit nào dưới đây:

a)

Axit picric

b)

Axit formic

c)

Axit uric

d)

Axit acetic

145.

Bệnh gout là hậu quả của rối loạn chuyển hóa chất:

a)

Kinin

b)

Purin

c)

Hyaluronic acid

d)

Chondroitin

146.

Bệnh gout là hậu quả của rối loạn chuyển hóa chất:

a)

Kinin

b)

Purin

c)

Hyaluronic acid

d)

Chondroitin

147.

Tỷ lệ mắc bệnh gout trong nhóm tiên phát và thứ phát là:

a)

Ngang nhau

b)

Nhóm tiên phát chiến ưu thế

c)

Nhóm thứ phát chiếm ưu thế

d)

Chỉ 1 trong 3 ý trên là đúng

148.

Hiện tượng thũng đục trong rối loạn chuyển hóa protein gồm các dấu hiệu sau, TRỪ:

a)

Cơ quan bị tổn thương to hơn bình thường, màu tái xám

b)

Bào tương tế bào mờ đục do ứ nước

c)

Xuất hiện nhiều hạt trong bào tương tế bào

d)

Nhiều ty thể phồng to nằm trong bào tương tế bào

149.

Hiện tượng thoái hóa hạt trong rối loạn chuyển hóa protein gồm các dấu hiệu sau, TRỪ:

a)

Cơ quan bị bệnh to hơn bình thường và mất màu tươi

b)

Thường giảm DNA nhân và RNA bào tương

c)

Xuất hiện nhiều hạt trong bào tương tế bào

d)

Nhiều ty thể phồng to nằm trong bào tương tế bào

150.

Các chất trong thoái hóa dạng bột có bản chất là:

a)

Lipid

b)

Glycoprotein

c)

Glucid

d)

Mucoprotein

151.

Thoái hóa dạng bột thường nằm ở vị trí:

a)

Trong bào tương tế bào

b)

Trong nhân tế bào

c)

Bên ngoài tế bào

d)

Trong màng tế bào

152.

Chất dạng bột có đặc điểm:

a)

Thuần nhất, trong suốt và ưa acid

b)

Thuần nhất, trong suốt và ưa kiềm

c)

Không thuần nhất và ưa acid

d)

Không thuần nhất và ưa kiềm

153.

Mô/tạng thoái hóa dạng bột có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Kích thước lớn hơn, chắc, hơi chun như cao su

b)

Mặt cắt màu xám nhạt trong suốt khu trú hoặc khuyếch tán

c)

Mặt cắt tạng không đổi màu khi tiếp xúc với dung dịch iod

d)

Thường gặp ở tạng như lách, gan, thận.