wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HK1 môn Hóa 12 – Trắc nghiệm 1 phương án

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và formic acid. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

2.

Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo, người ta dùng ester X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

methyl propionate.

b)

ethyl propionate.

c)

methyl acetate.

d)

propyl acetate.

3.

Chất nào sau đây là ester?

a)

CH3COOH.

b)

CH3CH2CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3OH.

4.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

Ethyl acetate.

b)

Methyl acetate.

c)

Methyl formate.

d)

Ethyl formate.

5.

Ester nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCOOCH=CH2.

b)

CH3COOCH3.

c)

(HCOO)2C2H4.

d)

CH3COOC6H5.

6.

Cho vinyl acetate tác dụng với dung dịch HBr, sản phẩm chính có công thức hóa học là

a)

CH3COOCHBrCH3.

b)

CH3COOCH2CH2Br.

c)

CH3COOCH2CH3.

7.

Bước 2: Kết thúc phản ứng đổ hỗn hợp vào cốc thủy tinh chứa khoảng 30 mL dung dịch NaCl bão hòa, khuấy nhẹ. Để nguội hỗn hợp. Quan sát hiện tượng của phản ứng xảy ra. Phát biểu đúng là

a)

Sau bước 2 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối sodium của acid béo và glycerol nổi lên.

b)

Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 2 vẫn xảy ra tương tự.

c)

Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 2 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

d)

Phản ứng ở thí nghiệm trên là phản ứng thuận nghịch.

8.

Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, hạ sốt. Sau khi uống, aspirin bị thủy phân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid ức chế quá trình sinh tổng hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt và viêm khi nồng độ máu cao hơn mức bình thường). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng thế

d)

Thủy phân

9.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do phân tử chứa chủ yếu gốc

a)

acid béo không no.

b)

gốc acid béo.

c)

glycerol trong phân tử.

d)

chủ yếu gốc acid béo no.

10.

Bơ thực vật (margarine) là loại bơ có nguồn gốc từ thực vật, được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể dùng để đóng thành bánh. Để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện quá trình

a)

cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao.

b)

hydrogen hóa dầu thực vật (có xúc tác Ni, t°).

c)

xà phòng hóa dầu thực vật.

d)

làm lạnh nhanh dầu thực vật dưới áp suất thấp.

11.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng là

a)

chất phụ gia.

b)

làm nhiên liệu.

c)

tẩy rửa.

d)

làm đẹp.

12.

Quan sát hình vẽ mô tả phân tử muối kali của axit béo, trong đó có phần không phân cực (chuỗi hydrocacbon) và phần phân cực (nhóm carboxylat). Phát biểu sau đây đúng?

a)

Muối trên có công thức là C15H31COOK và có trong thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp.

b)

Sau khi sử dụng để giặt rửa vật liệu bẩn dầu mỡ, chất giặt rửa trên gây ô nhiễm môi trường đáng kể.

c)

Trong quá trình điều chế muối trên bằng chất béo tương ứng và dung dịch KOH cũng sinh ra ethylene glycol.

d)

Trong công nghiệp, có thể điều chế muối trên từ sơ đồ alkane lấy trong dầu mỏ.

13.

Phát biểu không đúng là

a)

Chất béo là trieste của glycerol với acid béo.

b)

Muối sodium stearate được dùng để sản xuất xà phòng.

c)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.

d)

Xà phòng hóa triolein thu được ethylen glycol.

14.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị

a)

oxy hóa chậm thành các chất có mùi khó chịu.

b)

cộng hydrogen thành chất béo no.

c)

thủy phân với nước trong không khí.

d)

khử chậm bởi oxygen không khí.

15.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucose và glycerol.

b)

xà phòng và glycerol.

c)

glucose và ethyl alcohol.

d)

xà phòng và ethyl alcohol.

16.

Cho các phát biểu sau: (1) Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng và dễ tan trong nước. (2) Khi tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens, glucose bị oxi hóa thành gluconic acid. (3) Amylose và amylopectin trong tinh bột đều cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Ở điều kiện thường, methyl amine là chất khí. (5) Để rửa ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

17.

Công thức cấu tạo hiển thị gồm mạch ankyl gắn vòng benzen mang nhóm sulfonat Na⁺. Chất này có trong thành phần chính của sản phẩm nào?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Giấm ăn

18.

Chất thuộc loại carbohydrate là

a)

poly(vinyl chloride)

b)

glycerol

c)

protein

d)

cellulose

19.

Chất nào sau đây không phải là carbohydrate

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Triolein

d)

Saccharose

20.

Để chứng minh trong phân tử glucose có nhiều nhóm hydroxy liền kề, cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

kim loại Na

b)

thuốc thử Tollens, đun nóng

c)

NaOH, đun nóng

d)

Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường

21.

Đường mía là loại đường nào sau đây

a)

Fructose

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Maltose

22.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

nâu đỏ

b)

xanh tím

c)

hồng

d)

vàng

23.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là

a)

glucose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

tinh bột

24.

Cho các chất: cellulose, fructose, saccharose, glucose. Số chất có phản ứng thủy phân là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

2

25.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là:

a)

CH2OH[CHOH]3COCH2OH

b)

CH2OH[CHOH]4CHO

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

(không rõ trong nguồn)

26.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.

d)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

27.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

28.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Phân biệt fructose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

b)

Phân biệt hồ tinh bột và cellulose bằng I2.

c)

Phân biệt saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2.

d)

Phân biệt maltose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

29.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose.

b)

Propyl alcohol.

c)

Anbumin.

d)

Propan-1,3-diol.

30.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → A1 → A2 → A3 → A4 → CH3COOC2H5. A1, A2, A3, A4 có công thức cấu tạo thu gọn lần lượt là

a)

C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

b)

C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

c)

glycogen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH.

d)

C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

31.

Thuốc thử để phân biệt glucose và fructose là

a)

Quì tím.

b)

Phenolphthalein.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Cu(OH)2/OH−.

32.

Cho các chất: tinh bột, cellulose, glucose, maltose, fructose. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Chất X có trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mM/L. Chất X là

a)

maltose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

glucose

34.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng thu được

a)

cellulose

b)

glucose

c)

glycerol

d)

ethyl acetate

35.

Tinh bột không chỉ là chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống mà còn là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,... Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)

Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím.

b)

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Tinh bột bị thủy phân trong môi trường acid cho sản phẩm cuối cùng là glucose.

d)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột bởi enzyme amylase cho sản phẩm là glucose.

36.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucose và tinh bột

b)

fructose và glucose

c)

saccharose và glucose

d)

fructose và tinh bột

37.

Hợp chất Y có tên là ethylmethylamine. Công thức cấu tạo của Y là

a)

CH3-CH2-NH-CH3

b)

CH3-CH2-NH-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-N(CH3)2

d)

CH3-CH2-CH2-NH2

38.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

Br2

c)

NaOH

d)

C2H5OH

39.

Methylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2CH_3NH_2

b)

C2H5NH2C_2H_5NH_2

c)

CH3NHCH3CH_3NHCH_3

d)

(CH3)3N(CH_3)_3N

40.

Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4K_2SO_4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

KCl

41.

Hợp chất CH3NHCH3CH_3NHCH_3 có tên là

a)

ethylmethylamine

b)

propylamine

c)

dimethylamine

d)

diethylamine

42.

Chất nào sau đây là amine bậc III?

a)

C6H5NH2C_6H_5NH_2

b)

(CH3)2NH(CH_3)_2NH

c)

(CH3)3N(CH_3)_3N

d)

CH3NH2CH_3NH_2

43.

Hợp chất trong hình có tên là

a)

ethylmethylamine

b)

dimethylamine

c)

propylamine

d)

Ethanamine

44.

Amino acid X có công thức cấu tạo là NH2-CH2-COOHNH_2\text{-}CH_2\text{-}COOH . Tên gọi của X là

a)

glycine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glutamic acid

45.

Aminoacetic acid ( H2N-CH2-COOHH_2N\text{-}CH_2\text{-}COOH ) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Na2SO4Na_2SO_4

b)

HCl

c)

NaCl

d)

NaNO3NaNO_3

46.

Số nhóm amino ( NH2NH_2 ) trong phân tử alanine là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cho các hợp chất có công thức cấu tạo (1)–(4) như hình. Những hợp chất nào trong số đó thuộc loại α‑amino acid?

a)

Chất (1) và chất (3).

b)

Chất (1) và chất (2).

c)

Chất (1), chất (2) và chất (3).

d)

Chất (2), chất (3) và chất (4).

48.

Acid glutamic có công thức là

a)

NH2–CH2–COOH.

b)

H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH.

c)

HOOC–(CH2)2–CH(NH2)–COOH.

d)

H2N–CH2–CH2–COOH.

49.

Khi đặt ở pH=6pH = 6 trong một điện trường, amino acid nào sau đây di chuyển về cực âm?

a)

Glutamic acid.

b)

Alanine.

c)

Glycine.

d)

Lysine.

50.

Khi đặt ở môi trường có pHpH nào trong một điện trường, alanine di chuyển về cực dương?

a)

pH=6pH = 6 .

b)

pH=1pH = 1 .

c)

pH=2pH = 2 .

d)

pH=13pH = 13 .

51.

Công thức cấu tạo của peptit trong hình có tên là

a)

Gly‑Gly‑Ala‑Val.

b)

Val‑Ala‑Gly‑Gly.

c)

Val‑Gly‑Ala‑Gly.

d)

Val‑Gly‑Gly‑Ala.

52.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

Acid béo.

b)

Amino acid.

c)

Các loại đường.

d)

Tinh bột.

53.

Protein là một trong những nguồn thức ăn chính bổ sung các ........... thiết yếu và năng lượng cho cơ thể. Từ còn thiếu trong ô trống ............ là

a)

chất béo.

b)

carbohydrate.

c)

amino acid.

d)

chất đường.

54.

Poly(vinyl chloride) được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH-CN.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH-CH=CH2.

d)

CH2=CH-Cl.

55.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly.

b)

Gly-Ala-Val-Val-Phe.

c)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

56.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Gly-Gly.

c)

Ala-Ala-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

57.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

ammonia.

b)

methyl amine.

c)

aniline.

d)

lysine.

58.

Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với

a)

HNO3.

b)

NaCl.

c)

Cu(OH)2.

d)

Mg(OH)2.

59.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

60.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?

a)

Aniline.

b)

Alanine.

c)

Methylamine.

d)

Acetic acid.

61.

Vị tanh của cá, đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích nguyên tố đối với X thu được kết quả: %C = 61,02%; %H = 15,25%; %N = 23,73% (theo khối lượng). Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 59. Bằng các phương pháp khác, thấy phân tử của X có cấu trúc đối xứng cao. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5NHCH3.

b)

C2H5NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

(CH3)3N.

62.

Một peptit X có cấu trúc như hình mô tả. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X có đầu N là Gly.

b)

Chất X có hai liên kết peptit.

c)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.

d)

Chất X thuộc loại dipeptit.

63.

Amino axit H2N–CH(CH3)–COOH có tên gọi là

a)

Glycine.

b)

Valine.

c)

Lysine.

d)

Alanine.

64.

Peptit X có công thức cấu tạo thu gọn là Ala–Gly–Lys–Gly. Peptit X thuộc loại

a)

Dipeptit.

b)

Tripeptit.

c)

Tetrapeptit.

d)

Pentapeptit.

65.

Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào lòng trắng trứng, hiện tượng quan sát được là

a)

Kết tủa xanh.

b)

Kết tủa đen.

c)

Kết tủa vàng.

d)

Kết tủa tím.

66.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử như bảng: X + dung dịch I2 → có màu xanh tím; Y + Cu(OH)2 trong môi trường kiềm → có màu tím; Z + dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng → kết tủa Ag trắng sáng; T + nước Br2 → kết tủa trắng. Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

a)

Tinh bột; protein; glucozơ; phenol.

b)

Protein; tinh bột; phenol; glucozơ.

c)

Glucozơ; phenol; tinh bột; protein.

d)

Phenol; glucozơ; protein; tinh bột.

67.

Cho các phát biểu sau: a) Phân tử Gly-Ala-Ala có 3 nguyên tử oxygen. b) Protein dạng hình cầu như albumin, hemoglobin có thể tan trong nước tạo thành dung dịch keo. c) Ở điều kiện thường, các amine đều là chất lỏng, rất độc. d) Khi thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản sẽ thu được β-amino acid Số phát biểu sai là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

68.

Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val. Số liên kết peptide có trong X là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

69.

Phản ứng của các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên với thuốc thử Cu(OH)₂ gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

tráng gương

c)

đốt cháy

d)

màu biuret

70.

Đoạn peptide Ala-Gly-Val-Ala được gọi là

a)

dipeptide

b)

tripeptide

c)

tetrapeptide

d)

pentapeptide

71.

Dipeptide X có công thức: H₂NCH₂CO-NHCH(CH₃)COOH. Tên gọi của X là

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Val

c)

Gly-Ala

d)

Gly-Val

72.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)₂

d)

quì tím

73.

Polymer Z được tổng hợp theo phương trình hoá học: nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH → (xt, t°) Z + (n−1) H2O. Polymer Z được điều chế bằng phản ứng nào?

a)

trùng hợp.

b)

trùng ngưng.

c)

thế.

d)

trao đổi.

74.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường dùng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về. Ở khoảng trên 80 °C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính, vì vậy cần tránh hâm nóng thực phẩm trong các hộp này. Monomer dùng để điều chế PS là

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CHCH=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CHCH3.

75.

Trong công nghiệp, có thể điều chế poly(vinyl alcohol) bằng cách đun nóng PVC trong dung dịch kiềm theo một phương trình phản ứng. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

giữ nguyên mạch polymer.

b)

oxi hoá - khử.

c)

phân cắt mạch polymer.

d)

tăng mạch polymer.

76.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tơ visco là tơ bán tổng hợp.

b)

Tơ cellulose triacetate là tơ hoá học.

c)

Tơ nylon-6,6 là tơ bán tổng hợp.

d)

Sợi bông, tơ tằm đều là tơ thiên nhiên.

77.

Cao su buna-S (còn gọi là SBR) được sử dụng rất phổ biến. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được cao su buna-S?

a)

CH2=CH−CH=CH2 và C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH−CH=CH2 và sulfur.

c)

CH2=CH−CH=CH2 và CH2=CH−Cl.

d)

CH2=CH−CH=CH2 và CH2=CHCN.

78.

Cao su isoprene được tổng hợp từ Monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2.

b)

CH3−CH=C=CH2.

c)

(CH3)2C=C=CH2.

d)

CH2=CH−CH=CH2.

79.

Cao su lưu hoá thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Sulfur

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

Styrene

80.

Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Cellulose

c)

PVC

d)

Tinh bột

81.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ nylon-6

82.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất... Vật liệu X là

a)

nitron

b)

bông

c)

tằm

d)

nylon-6,6

83.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp

b)

thế

c)

tách

d)

trùng ngưng

84.

Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Poly(ethylene terephatalate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polysaccharide

d)

Nylon-6,6

85.

Chọn nhận định đúng.

a)

Cao su thiên nhiên là polyisoprene được chiết xuất từ lá của cây cao su.

b)

Tơ tằm có chứa polymer là loại tơ cách nhiệt tốt, bền với môi trường kiềm và acid.

c)

Cao su lưu hoá bền hơn với nhiệt, độ đàn hồi cao, chống thấm khí, chống ẩm tốt hơn cao su thiên nhiên.

d)

Cao su buna – N được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng giữa butadiene và acrylonitrile.

86.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế. Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp,… để giúp nhận biết vật liệu polymer và thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)

CH2=CH2CH_2=CH_2

b)

CH2=CHCH3CH_2=CH{-}CH_3

c)

CH2=CHC6H5CH_2=CH{-}C_6H_5

d)

CH2=CHClCH_2=CH{-}Cl

87.

Cho polymer X có cấu tạo: –HN–{CH2}6–NH–CO–{CH2}4–CO– lặp lại theo mạch (n lần). Phát biểu không đúng là

a)

X được dùng để sản xuất tơ nylon-6,6.

b)

X được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.

c)

X dai và bền trong môi trường acid và kiềm.

d)

X thuộc loại tơ polyamide.

88.

Cho sơ đồ lưu hoá cao su: cao su + nS, t° → cao su lưu hoá với các cầu nối disulfide hình thành giữa các mạch. Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

phân huỷ polymer.

89.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poly (vinyl chlorineride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.

b)

Poly (methyl metacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Poly (phenol formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

90.

Polymer X được dùng để sản xuất chất dẻo an toàn trong công nghệ chế tạo chai lọ đựng nước, bao bì đựng thực phẩm. Phân tích thành phần nguyên tố của monomer dùng để điều chế X cho kết quả: %C = 85,71%; %H = 14,29% (theo khối lượng). Từ phổ khối lượng, xác định được khối lượng mol của monomer bằng 42. Tên của polymer X là

a)

polymethylene.

b)

polypropylene.

c)

polybuta-1,3-diene.

d)

polyethylene.

91.

Tên gọi của polymer có công thức mạch thẳng gồm các mắt xích lặp lại -CH2-CH2- (kí hiệu n là bậc trùng hợp) là

a)

polyethylene

b)

polystyrene

c)

poly(methyl methacrylat)

d)

poly(vinyl chloride)

92.

Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ thiên nhiên

d)

Tơ tổng hợp

93.

Cho sơ đồ phản ứng: (a) CH≡CH + HCN → X; (b) X → Polymer Y; (c) X + CH2=CH–CH=CH2 → Polymer Z. Các chất Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polymer nào sau đây?

a)

Tơ nitron và cao su buna-S

b)

Tơ capron và cao su buna

c)

Tơ nylon-6,6 và cao su chloroprene

d)

Tơ olon và cao su buna-N

94.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường dùng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80 °C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính nên cần tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

C6H5CH=CH2C_6H_5CH=CH_2

b)

CH2=CHCH3CH_2=CHCH_3

c)

CH2=CH2CH_2=CH_2

d)

CH2=CHCH=CH2CH_2=CHCH=CH_2

95.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Tên gọi của X là

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(vinyl chloride)

c)

poly(phenol formaldehyde)

d)

polyethylene

96.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng. Tên công ty được đặt theo nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố lưu huỳnh (S) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạng không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là

a)

cao su lưu hóa

b)

cao su buna

c)

cao su buna-S

d)

cao su buna-N