wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế pháp luật

Total questions: 77

Worksheet time: 39hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường tài chính.

b)

thị trường lao động.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường công nghệ.

2.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?

a)

Điều kiện đi nước ngoài.

b)

Tiền công, tiền lương.

c)

Điều kiện xuất khẩu lao động.

d)

Tiền môi giới lao động.

3.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cưỡng chế.

b)

Phục tùng.

c)

Quyền uy.

d)

Bình đẳng.

4.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Trực tiếp.

b)

Gián tiếp.

c)

Ủy quyền.

d)

Đại diện.

5.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là

a)

giá cả sức lao động.

b)

tiền tệ sức lao động.

c)

cầu về sức lao động.

d)

cung về sức lao động.

6.

Khi tham gia vào thị trường lao động, cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?

a)

Người bán sức lao động

b)

Người mua sức lao động

c)

Người môi giới lao động

d)

Người phân phối lao động

7.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Khủng hoảng.

b)

Cạnh tranh.

c)

Thất nghiệp.

d)

Lạm phát.

8.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần giảm thất nghiệp và gia tăng nhiều

a)

việc làm.

b)

thất nghiệp.

c)

khủng hoảng.

d)

lạm phát.

9.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong công nghiệp có xu hướng

a)

không đổi.

b)

giữ nguyên.

c)

tăng.

d)

giảm.

10.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?

a)

Lao động có trình độ thấp.

b)

Lao động giản đơn.

c)

Lao động không qua đào tạo.

d)

Lao động được đào tạo.

11.

Trong đời sống xã hội, mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

bị cấm.

b)

bắt buộc.

c)

miễn phí.

d)

khác nhau.

12.

Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

việc làm phi lợi nhuận

b)

việc làm bán thời gian

c)

việc làm không ổn định

d)

có việc làm chính thức

13.

Sự thoả thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường tài chính

b)

thị trường kinh doanh

c)

thị trường thất nghiệp

d)

thị trường việc làm

14.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

trợ cấp thai sản.

b)

tiền công.

c)

trợ cấp thất nghiệp.

d)

tiền lương hưu.

15.

Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng thu nhập cá nhân

b)

Tuyển được nhiều lao động mới

c)

Hưởng phí trung gian môi giới

d)

Tìm kiếm việc làm cho mình

16.

Nhà nước không ngừng mở rộng và phát triển thị trường việc làm ngày càng đa dạng và thực chất nhằm

a)

đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

b)

kiềm chế tỷ lệ lạm phát cao

c)

tăng thu ngân sách nhà nước

d)

hạn chế tình trạng thất nghiệp

17.

Một trong những mục tiêu cơ bản mà nhà nước cần hướng tới khi phát triển thị trường việc làm là nhằm góp phần

a)

lao động và công vụ.

b)

đề xuất mức lương khởi điểm.

c)

bằng biện pháp cưỡng chế.

d)

mở rộng thị trường lao động.

18.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

hướng chế độ phụ cấp khu vực.

b)

chia đều lợi nhuận khu vực.

c)

xóa bỏ định kiến về giới.

d)

phát triển sản xuất và dịch vụ.

19.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

chăm sóc sức khỏe khi ốm.

b)

chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

vay vốn ưu đãi để sản xuất.

d)

chiếm hữu tài nguyên.

20.

Một trong những vai trò của thông tin về việc làm trên thị trường là giúp người lao động

a)

xử lí các quan hệ trên thị trường.

b)

chú ý đến việc làm trên thị trường.

c)

tìm việc làm trên thị trường.

d)

theo dõi việc làm trên thị trường.

21.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước

22.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

23.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

ý tưởng kiến trúc.

c)

ý tưởng nghệ thuật.

d)

ý tưởng hội họa.

24.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính xã hội.

b)

tính phi lợi nhuận.

c)

tính sáng tạo.

d)

tính nhân đạo.

25.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Quyết định.

b)

Kiểm tra.

c)

Định hướng.

d)

Độc lập.

26.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh?

a)

Xác định đối tượng kinh doanh

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Xác lập quan hệ về lao động

d)

Xác định hình thức kinh doanh

27.

Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhu cầu tìm lợi nhuận

b)

Khẳng định bản thân

c)

Vì mục đích nhân đạo

d)

Niềm đam mê kinh doanh

28.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Kinh nghiệm bản thân.

b)

Sự cạnh tranh.

c)

Thành phần gia đình.

d)

Sự đam mê.

29.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

địa điểm kinh doanh

b)

sự đam mê

c)

sự cạnh tranh đối thủ

d)

địa điểm cư trú

30.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

cơ hội kinh doanh.

c)

mục tiêu kinh doanh.

d)

chiến lược kinh doanh.

31.

Yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?

a)

Tính hiệu quả

b)

Tính nhân đạo

c)

Tính phổ biến

d)

Tính trừu tượng

32.

Để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh, người ta không cần căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính phổ biến.

b)

Tính bền vững.

c)

Tính hiệu quả.

d)

Tính khả thi.

33.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

34.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

Đam mê của chủ thể kinh doanh

35.

Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh, cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn

a)

bị động.

b)

bi quan.

c)

lo lắng.

d)

chủ động.

36.

Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Điểm mạnh.

b)

Điểm yếu.

c)

Nhân thân.

d)

Cơ hội.

37.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

năng lực làm việc nhóm

b)

năng lực thuyết trình

c)

năng lực lãnh đạo

d)

năng lực hùng biện

38.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Bổ sung kiến thức chuyên ngành.

b)

Tổ chức nhân sự, hành chính.

c)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

d)

Nắm bắt kiến thức sản xuất.

39.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực quản lý

d)

Năng lực học tập

40.

Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?

a)

Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất

b)

Xây dựng chiến lược kinh doanh

c)

Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh

d)

Bổ sung kiến thức sản xuất, kinh doanh

41.

Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

gian lận và trốn thuế

b)

chống thất nghiệp

c)

chuyên môn, nghiệp vụ

d)

chống lạm phát giá cả

42.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng rèn luyện kỹ năng, nâng cao hiểu biết về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực học tập

b)

Năng lực lãnh đạo

c)

Năng lực sống thử

d)

Năng lực trải nghiệm

43.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực chuyên môn

b)

Năng lực thực hành

c)

Năng lực giao tiếp

d)

Năng lực sáng tạo

44.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực định hướng chiến lược

b)

Năng lực nắm bắt cơ hội

c)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

d)

Năng lực chuyên môn

45.

Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc như nhằng để có thể nhận lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực phân tích, sáng tạo

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực nắm bắt cơ hội

d)

Năng lực trách nhiệm xã hội

46.

Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và thường xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị P?

a)

Điểm mạnh

b)

Thách thức

c)

Điểm yếu

d)

Cơ hội

47.

Chị D là người luôn sáng tạo, giao tiếp tốt với khách hàng và đồng nghiệp, luôn cố gắng hết mình trong công việc kinh doanh, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị D?

a)

Cơ hội

b)

Điểm yếu

c)

Thách thức

d)

Điểm mạnh

48.

Biết lập kế hoạch kinh doanh, tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc, giám sát cấp dưới, chuyển giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

b)

Năng lực cá nhân

c)

Năng lực phân tích và sáng tạo

d)

Năng lực thiết lập quan hệ

49.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hòa các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực phân tích và sáng tạo

b)

Năng lực thiết lập quan hệ

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

d)

Năng lực cá nhân

50.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

b)

Năng lực thiết lập quan hệ

c)

Năng lực phân tích và sáng tạo

d)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

51.

Có chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực trách nhiệm xã hội

b)

Năng lực định hướng chiến lược

c)

Năng lực chuyên môn

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

52.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính quyết đoán

b)

Tính trung thực

c)

Tính kiên trì

d)

Tính thật thà

53.

Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật

b)

Không sản xuất hàng quốc cấm

c)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp

d)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn

54.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng

b)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh

c)

Tính trung thực và tôn trọng con người

d)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp

55.

Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

Làm công tác xã hội

b)

Báo trợ truyền thông

c)

Bảo lãnh ngân hàng

d)

Quản lí doanh nghiệp

56.

Đạo đức kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

người tiêu dùng

b)

khách hàng

c)

bạn bè

d)

đối tác

57.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có

a)

cổ phiếu

b)

địa vị

c)

nhiều tiền

d)

chữ tín

58.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm

b)

Trung thực

c)

Gắn kết các lợi ích

d)

Có nguyên tắc

59.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

lừa đảo

b)

Cần cù

c)

Trách nhiệm

d)

Trung thực

60.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Gắn kết các lợi ích

b)

Trung thực

c)

Có nguyên tắc

d)

Trách nhiệm

61.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

d)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

62.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

đối sử bình đẳng, công bằng với nhân viên

b)

không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

d)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

63.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác và cạnh tranh

b)

Thực hiện tốt chế độ

c)

Trung thực và trách nhiệm

d)

Thưởng phạt rõ ràng

64.

Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác cùng phát triển

b)

Cạnh tranh bình đẳng

c)

Không sản xuất hàng giả

d)

Bảo đảm lợi ích chính đáng

65.

Giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh với nhau, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Đối xử công bằng với nhân viên

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

d)

Thực hiện trách nhiệm xã hội

66.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Phối hợp tuyên truyền phòng dịch

b)

Sản xuất thiết bị phòng chống dịch

c)

Hợp tác nhập khẩu thiết bị phòng dịch

d)

Ủng hộ quỹ phòng chống dịch bệnh

67.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

nâng cao uy tín với khách hàng

b)

không phải đóng các khoản thuế

c)

bóc lột triệt để năng lực nhân viên

d)

triệt hạ được đối thủ cạnh tranh

68.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

nâng cao năng lực cạnh tranh

b)

giảm bớt lợi nhuận kinh doanh

c)

gia tăng tỷ lệ thất nghiệp

d)

không bị thanh tra kiểm toán

69.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh?

a)

Nâng cao danh tiếng

b)

Tạo lập niềm tin

c)

Xây dựng uy tín

d)

Duy trì độc quyền

70.

Thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thường xuyên

a)

giữ chữ tín với khách hàng

b)

trung thực trong sản xuất

c)

bảo vệ lợi ích khách hàng

d)

xâm phạm lợi ích khách hàng

71.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh là các chủ thể kinh tế khi tiến hành kinh doanh đều chú trọng việc

a)

ứng dụng công nghệ số hóa

b)

đào tạo chuyên gia

c)

đầu tư quảng cáo trực tuyến

d)

bảo vệ môi trường

72.

Các chủ thể kinh tế thực hiện tốt đạo đức kinh doanh khi thực hiện tốt nội dung nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định về quốc phòng

b)

Quản lí nhân sự trực tuyến

c)

Bí mật nhập khẩu phế liệu tái chế

d)

Sử dụng lao động theo thời vụ

73.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thể thế kinh tế luôn

a)

đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu

b)

nộp thuế theo định

c)

đẩy mạnh công tác truyền thông

d)

đầu tư quảng cáo

74.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh của các chủ thể kinh tế?

a)

Chủ động mở rộng sản xuất

b)

Khuyến khích phát triển lâu dài

c)

Tích cực tìm kiếm khách hàng

d)

Không bán hàng kém chất lượng

75.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

lên án, ngăn chặn

b)

khuyến khích, cổ vũ

c)

thờ ơ, vô cảm

d)

học tập, noi gương

76.

Khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các chủ thể vi phạm đạo đức kinh doanh doanh khi

a)

từ chối việc bán hành giả

b)

từ chối việc gian lận thuế

c)

cố ý duy trì việc khuyến mại

d)

cố ý trì hoãn việc nộp thuế

77.

Thực hiện tốt đạo đức khi kinh doanh đòi hỏi các chủ thể kinh tế phải

a)

thay đổi loại hình doanh nghiệp

b)

san bằng lợi nhuận thường niên

c)

mở rộng ngành nghề đã được cấp phép

d)

tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên