wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Di truyền là quá trình truyền ________ của sinh vật qua các thế hệ.

a)

các đặc điểm di truyền

b)

vật chất dinh dưỡng

c)

năng lượng

d)

khối lượng cơ thể

2.

Biến dị là hiện tượng các cá thể sinh ra có những ________ khác nhau.

a)

đặc điểm

b)

cơ quan nội tạng

c)

tuổi thọ

d)

giới tính

3.

Di truyền và biến dị là hai đặc tính ________ của sự sống.

a)

cơ bản

b)

phụ

c)

ngẫu nhiên

d)

tạm thời

4.

Di truyền và biến dị luôn diễn ra song song và gắn liền với quá trình ________.

a)

sinh sản

b)

hô hấp

c)

quang hợp

d)

trao đổi chất

5.

Biến dị làm xuất hiện sự ________ giữa các cá thể.

a)

đa dạng

b)

đồng nhất

c)

ổn định

d)

suy giảm

6.

Di truyền giúp duy trì ________ của loài.

a)

sự ổn định

b)

kích thước cơ thể

c)

màu sắc

d)

tốc độ sinh trưởng

7.

Biến dị là cơ sở cho ________ và tiến hóa.

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

quang hợp

c)

hô hấp

d)

vận động

8.

Các tính trạng được truyền từ bố mẹ sang con gọi là ________.

a)

tính trạng di truyền

b)

đột biến

c)

tập tính

d)

bệnh lý

9.

Những đặc điểm khác bố mẹ gọi là ________.

a)

biến dị

b)

di truyền

c)

thích nghi

d)

lai tạo

10.

Di truyền học nghiên cứu về ________ và ________ của sinh vật.

a)

sự di truyền và biến dị

b)

hô hấp và quang hợp

c)

cấu trúc và chức năng tế bào

d)

dinh dưỡng và bài tiết

11.

Di truyền đảm bảo sự ________ của loài.

a)

tồn tại

b)

biến mất

c)

phân hủy

d)

giảm năng lượng

12.

Biến dị làm tăng ________ sinh học.

a)

đa dạng

b)

nhiệt độ

c)

khối lượng

d)

pH

13.

Di truyền không thể tách rời với ________.

a)

sinh sản

b)

hô hấp

c)

tiêu hóa

d)

vận động

14.

Biến dị xuất hiện trong cùng ________.

a)

quần thể

b)

c)

cơ quan

d)

tế bào bạch cầu

15.

Di truyền giúp con ________ bố mẹ.

a)

giống

b)

khác hoàn toàn

c)

lớn nhanh hơn

d)

yếu hơn

16.

Biến dị tạo ra các ________ mới.

a)

kiểu hình

b)

cơ quan

c)

loài ăn

d)

môi trường

17.

Sự khác nhau giữa các cá thể thế hệ gọi là ________.

a)

biến dị

b)

di truyền

c)

thích nghi

d)

đồng hóa

18.

Di truyền và biến dị là hai mặt ________ của sự sống.

a)

thống nhất

b)

đối lập

c)

phụ thuộc

d)

ngẫu nhiên

19.

Biến dị là tiến theo ________.

a)

chiều hướng đa dạng

b)

đồng nhất tuyệt đối

c)

giảm ưu thế thích nghi

d)

không có quy luật

20.

Di truyền liên quan trực tiếp đến ________ di truyền.

a)

vật chất

b)

khí hậu

c)

dinh dưỡng

d)

hành vi

21.

Nucleic acid là hợp chất đa phân được cấu tạo từ các đơn phân là ________.

a)

nucleotide

b)

amino acid

c)

monosaccharide

d)

lipid

22.

Mỗi nucleotide gồm ________, ________ và ________.

a)

đường pentose, nhóm phosphate, base nitơ

b)

protein, đường, nước

c)

lipid, đường, muối khoáng

d)

đường glucose, nhóm amin, nước

23.

Đường pentose của DNA là ________.

a)

deoxyribose

b)

ribose

c)

glucose

d)

galactose

24.

Đường pentose của RNA là ________.

a)

ribose

b)

deoxyribose

c)

glucose

d)

fructose

25.

Các nucleotide khác nhau ở thành phần ________.

a)

base nitơ

b)

nhóm phosphate

c)

đường

d)

nước

26.

Các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết ________.

a)

phosphodiester

b)

peptit

c)

glycosid

d)

hydro

27.

Đầu 55' có gốc ________ tự do.

a)

phosphate

b)

hydroxyl

c)

methyl

d)

carboxyl

28.

Đầu 33' có gốc ________ tự do.

a)

hydroxyl

b)

phosphate

c)

carboxyl

d)

amin

29.

Có hai loại nucleic acid chính là ________ và ________.

a)

DNA và RNA

b)

lipid và protein

c)

đường và muối

d)

enzyme và hormone

30.

DNA được cấu tạo từ các ________.

a)

nucleotide

b)

amino acid

c)

axit béo

d)

đường đơn

31.

RNA được cấu tạo từ các ________.

a)

nucleotide

b)

amino acid

c)

axit béo

d)

đường đơn

32.

DNA có ________ mạch.

a)

hai

b)

một

c)

ba

d)

bốn

33.

RNA có ________ mạch.

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

34.

DNA có cấu trúc ________.

a)

xoắn kép

b)

thẳng

c)

vòng đơn

d)

mạng lưới

35.

DNA xoắn theo chiều ________.

a)

phải

b)

trái

c)

lên

d)

xuống

36.

Hai mạch DNA song song nhưng ________ chiều.

a)

ngược

b)

cùng

c)

không

d)

vuông

37.

Giữa hai mạch DNA có liên kết ________.

a)

hydro

b)

ion

c)

cộng hoá trị

d)

peptit

38.

A liên kết với T bằng bao nhiêu liên kết hydrogen.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

G liên kết với C bằng bao nhiêu liên kết hydrogen.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Một chu kì xoắn DNA dài bao nhiêu Å.

a)

10 Å

b)

20 Å

c)

34 Å

d)

3,4 Å

41.

Một chu kì xoắn DNA gồm bao nhiêu cặp nucleotide.

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

42.

Đường kính vòng xoắn DNA là bao nhiêu Å.

a)

10 Å

b)

20 Å

c)

34 Å

d)

2 Å

43.

DNA có chức năng gì đối với thông tin di truyền.

a)

Lưu trữ

b)

Tổng hợp

c)

Vận chuyển

d)

Xúc tác

44.

RNA tham gia vào quá trình nào của protein.

a)

Phân hủy

b)

Tổng hợp

c)

Biến tính

d)

Vận chuyển nội bào

45.

RNA kém bền hơn DNA do cấu trúc nào.

a)

Đơn chuỗi

b)

Xoắn kép

c)

Siêu xoắn

d)

Dạng vòng

46.

DNA có kích thước như thế nào so với RNA.

a)

Lớn hơn

b)

Bằng nhau

c)

Nhỏ hơn

d)

Thay đổi theo tế bào

47.

Sự đa dạng của DNA do sự khác nhau về yếu tố nào của nucleotide.

a)

Số lượng

b)

Trình tự

c)

Loại đường

d)

Liên kết hiđrô

48.

DNA có tính gì cao.

a)

Bền vững

b)

Linh hoạt

c)

Thấm nước

d)

Dẫn điện

49.

Trong DNA, số nucleotide A bằng số nào.

a)

T

b)

G

c)

C

d)

N

50.

Trong DNA, số nucleotide C bằng số nào.

a)

A

b)

T

c)

G

d)

N

51.

%A bằng phần trăm nào.

a)

%C

b)

%G

c)

%T

d)

%N

52.

%C bằng phần trăm nào.

a)

%A

b)

%T

c)

%G

d)

%N

53.

Tổng %A + %T + %C + %G bằng bao nhiêu.

a)

50%

b)

75%

c)

100%

d)

200%

54.

%A + %C bằng bao nhiêu.

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

55.

%T + %G bằng bao nhiêu.

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

56.

Tổng số nucleotide N bằng biểu thức nào.

a)

A + T + G + C

b)

2(A + T + G + C)

c)

A + G

d)

%A + %T

57.

N = 2(A + ________). Chọn phần còn thiếu.

a)

T

b)

C

c)

G

d)

N

58.

Chiều dài DNA L = ________ × 3,4 Å. Chọn đại lượng cần điền.

a)

Số cặp nucleotide

b)

Số liên kết peptit

c)

Số ribosome

d)

Số phân tử nước

59.

Biểu thức của chiều dài: L = ________ Å.

a)

n × 3,4

b)

n × 34

c)

n × 2

d)

n × 0,34

60.

Số chu kì xoắn C = ________.

a)

n/10

b)

n/34

c)

n×10

d)

n×34

61.

DNA có tính bổ sung giữa A – ________.

a)

A

b)

T

c)

G

d)

C

62.

DNA có tính bổ sung giữa G – ________.

a)

A

b)

T

c)

G

d)

C

63.

Nguyên tắc bổ sung đảm bảo sự ________ của thông tin.

a)

Chính xác

b)

Ngẫu nhiên

c)

Khác biệt

d)

Mơ hồ

64.

DNA có cấu trúc ________ giúp sao chép chính xác.

a)

Xoắn kép

b)

Đơn chuỗi

c)

Thẳng

d)

Vòng kín

65.

Nguyên tắc bổ sung là cơ sở của quá trình nào của DNA.

a)

Sao chép

b)

Phân giải

c)

Vận chuyển

d)

Dịch mã

66.

Nguyên tắc bổ sung chi phối quá trình nào.

a)

Phiên mã

b)

Tiêu hóa

c)

Hô hấp

d)

Bài tiết

67.

Nguyên tắc bổ sung quyết định yếu tố nào của nucleotide.

a)

Trình tự

b)

Khối lượng

c)

Màu sắc

d)

Điện tích

68.

Gene là một đoạn của phân tử nào.

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

Lipid

69.

Gene mang thông tin mã hóa gì.

a)

Protein hoặc RNA

b)

Đường hoặc lipid

c)

Nước hoặc muối

d)

ATP hoặc ADP

70.

Mỗi gene có trình tự gì đặc trưng.

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Đường

d)

Phosphat

71.

Mỗi gene quy định một ________ xác định.

a)

Tính trạng

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

72.

Một phân tử DNA chứa bao nhiêu gene.

a)

Nhiều

b)

Không chứa

c)

Một

d)

Hai

73.

Hệ gene là tập hợp ________ di truyền.

a)

Các gene

b)

Các tế bào

c)

Các cơ quan

d)

Các protein

74.

Hệ gene nằm trên phân tử ________.

a)

DNA

b)

RNA

c)

protein

d)

lipid

75.

Mỗi cá thể có hệ gene ________.

a)

giống hệt nhau ở mọi loài

b)

riêng của mình

c)

thay đổi theo từng ngày

d)

không ổn định giữa các tế bào

76.

Gene là trung tâm của ________ học.

a)

sinh

b)

di truyền

c)

tiến hóa

d)

tế bào

77.

Hệ gene được thừa hưởng từ ________ và ________.

a)

bố và mẹ

b)

thầy và cô

c)

tế bào chất và màng tế bào

d)

vi khuẩn và nấm men

78.

Gene quy định ________ của cơ thể.

a)

khối lượng cơ thể

b)

tính trạng

c)

vị trí cơ quan

d)

màu của máu

79.

Di truyền học nghiên cứu về gene và ________.

a)

khí hậu

b)

biến dị

c)

địa chất

d)

vật lý

80.

Sự tổ hợp gene tạo nên ________.

a)

biến dị tổ hợp

b)

đe doạ sinh học

c)

lai xa vô tính

d)

tự sao chép hoàn toàn

81.

Sự thay đổi trình tự nucleotide gây ________.

a)

đột biến

b)

tiêm phòng

c)

tăng trưởng tức thì

d)

phân bào giảm phân

82.

Gene là đơn vị ________ của di truyền.

a)

chức năng

b)

trao đổi khí

c)

vận động

d)

tiêu hoá

83.

Gene quyết định ________ protein.

a)

màu sắc của

b)

trình tự axit amin của

c)

khả năng tan của

d)

khối lượng riêng của

84.

Gene có thể bị ________.

a)

đột biến

b)

rửa trôi khỏi cơ thể

c)

hô hấp

d)

đóng băng

85.

Gene tồn tại trên ________.

a)

nhiễm sắc thể

b)

màng tế bào

c)

ti thể ngoài cơ thể

d)

không khí

86.

Hệ gene đặc trưng cho ________.

a)

loài

b)

mùa vụ

c)

khí hậu

d)

môi trường nước

87.

Gene quyết định ________ tế bào.

a)

chức năng

b)

nhiệt độ

c)

khối lượng riêng

d)

độ mặn

88.

Gene có vai trò trong ________ sinh vật.

a)

phát triển

b)

đông lạnh

c)

đốt cháy

d)

hoá lỏng

89.

Gene không tồn tại ________.

a)

ngoài tế bào sống

b)

trong nhân tế bào

c)

trên nhiễm sắc thể

d)

trong bộ gene

90.

Gene mang thông tin ________.

a)

di truyền

b)

nhiệt học

c)

điện học

d)

địa lý

91.

Gene hoạt động thông qua ________.

a)

phiên mã

b)

hô hấp

c)

quang hợp

d)

bốc hơi

92.

Gene là cơ sở của ________.

a)

di truyền

b)

vệ sinh cá nhân

c)

địa chất học

d)

khí tượng học

93.

Tái bản DNA diễn ra chủ yếu trong ________.

a)

pha G1

b)

pha S

c)

pha G2

d)

pha M

94.

Enzyme tháo xoắn giúp ________ mạch DNA.

a)

tách

b)

làm đông

c)

đổi màu

d)

bẻ gãy tất cả liên kết hiđro

95.

DNA polymerase có chức năng ________ nucleotide.

a)

gắn thêm

b)

bốc hơi

c)

đốt cháy

d)

làm đổi màu

96.

Mạch mới được tổng hợp theo chiều ________.

a)

353' \to 5'

b)

535' \to 3'

c)

song song với mạch khuôn theo mọi chiều

d)

vuông góc với mạch khuôn

97.

Tái bản DNA tuân theo nguyên tắc ________.

a)

bán bảo toàn

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

đồng hoá

d)

dị hoá