Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Di truyền là quá trình truyền ________ của sinh vật qua các thế hệ.
các đặc điểm di truyền
vật chất dinh dưỡng
năng lượng
khối lượng cơ thể
Biến dị là hiện tượng các cá thể sinh ra có những ________ khác nhau.
đặc điểm
cơ quan nội tạng
tuổi thọ
giới tính
Di truyền và biến dị là hai đặc tính ________ của sự sống.
cơ bản
phụ
ngẫu nhiên
tạm thời
Di truyền và biến dị luôn diễn ra song song và gắn liền với quá trình ________.
sinh sản
hô hấp
quang hợp
trao đổi chất
Biến dị làm xuất hiện sự ________ giữa các cá thể.
đa dạng
đồng nhất
ổn định
suy giảm
Di truyền giúp duy trì ________ của loài.
sự ổn định
kích thước cơ thể
màu sắc
tốc độ sinh trưởng
Biến dị là cơ sở cho ________ và tiến hóa.
chọn lọc tự nhiên
quang hợp
hô hấp
vận động
Các tính trạng được truyền từ bố mẹ sang con gọi là ________.
tính trạng di truyền
đột biến
tập tính
bệnh lý
Những đặc điểm khác bố mẹ gọi là ________.
biến dị
di truyền
thích nghi
lai tạo
Di truyền học nghiên cứu về ________ và ________ của sinh vật.
sự di truyền và biến dị
hô hấp và quang hợp
cấu trúc và chức năng tế bào
dinh dưỡng và bài tiết
Di truyền đảm bảo sự ________ của loài.
tồn tại
biến mất
phân hủy
giảm năng lượng
Biến dị làm tăng ________ sinh học.
đa dạng
nhiệt độ
khối lượng
pH
Di truyền không thể tách rời với ________.
sinh sản
hô hấp
tiêu hóa
vận động
Biến dị xuất hiện trong cùng ________.
quần thể
mô
cơ quan
tế bào bạch cầu
Di truyền giúp con ________ bố mẹ.
giống
khác hoàn toàn
lớn nhanh hơn
yếu hơn
Biến dị tạo ra các ________ mới.
kiểu hình
cơ quan
loài ăn
môi trường
Sự khác nhau giữa các cá thể thế hệ gọi là ________.
biến dị
di truyền
thích nghi
đồng hóa
Di truyền và biến dị là hai mặt ________ của sự sống.
thống nhất
đối lập
phụ thuộc
ngẫu nhiên
Biến dị là tiến theo ________.
chiều hướng đa dạng
đồng nhất tuyệt đối
giảm ưu thế thích nghi
không có quy luật
Di truyền liên quan trực tiếp đến ________ di truyền.
vật chất
khí hậu
dinh dưỡng
hành vi
Nucleic acid là hợp chất đa phân được cấu tạo từ các đơn phân là ________.
nucleotide
amino acid
monosaccharide
lipid
Mỗi nucleotide gồm ________, ________ và ________.
đường pentose, nhóm phosphate, base nitơ
protein, đường, nước
lipid, đường, muối khoáng
đường glucose, nhóm amin, nước
Đường pentose của DNA là ________.
deoxyribose
ribose
glucose
galactose
Đường pentose của RNA là ________.
ribose
deoxyribose
glucose
fructose
Các nucleotide khác nhau ở thành phần ________.
base nitơ
nhóm phosphate
đường
nước
Các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết ________.
phosphodiester
peptit
glycosid
hydro
Đầu 5′ có gốc ________ tự do.
phosphate
hydroxyl
methyl
carboxyl
Đầu 3′ có gốc ________ tự do.
hydroxyl
phosphate
carboxyl
amin
Có hai loại nucleic acid chính là ________ và ________.
DNA và RNA
lipid và protein
đường và muối
enzyme và hormone
DNA được cấu tạo từ các ________.
nucleotide
amino acid
axit béo
đường đơn
RNA được cấu tạo từ các ________.
nucleotide
amino acid
axit béo
đường đơn
DNA có ________ mạch.
hai
một
ba
bốn
RNA có ________ mạch.
một
hai
ba
bốn
DNA có cấu trúc ________.
xoắn kép
thẳng
vòng đơn
mạng lưới
DNA xoắn theo chiều ________.
phải
trái
lên
xuống
Hai mạch DNA song song nhưng ________ chiều.
ngược
cùng
không
vuông
Giữa hai mạch DNA có liên kết ________.
hydro
ion
cộng hoá trị
peptit
A liên kết với T bằng bao nhiêu liên kết hydrogen.
1
2
3
4
G liên kết với C bằng bao nhiêu liên kết hydrogen.
1
2
3
4
Một chu kì xoắn DNA dài bao nhiêu Å.
10 Å
20 Å
34 Å
3,4 Å
Một chu kì xoắn DNA gồm bao nhiêu cặp nucleotide.
8
9
10
12
Đường kính vòng xoắn DNA là bao nhiêu Å.
10 Å
20 Å
34 Å
2 Å
DNA có chức năng gì đối với thông tin di truyền.
Lưu trữ
Tổng hợp
Vận chuyển
Xúc tác
RNA tham gia vào quá trình nào của protein.
Phân hủy
Tổng hợp
Biến tính
Vận chuyển nội bào
RNA kém bền hơn DNA do cấu trúc nào.
Đơn chuỗi
Xoắn kép
Siêu xoắn
Dạng vòng
DNA có kích thước như thế nào so với RNA.
Lớn hơn
Bằng nhau
Nhỏ hơn
Thay đổi theo tế bào
Sự đa dạng của DNA do sự khác nhau về yếu tố nào của nucleotide.
Số lượng
Trình tự
Loại đường
Liên kết hiđrô
DNA có tính gì cao.
Bền vững
Linh hoạt
Thấm nước
Dẫn điện
Trong DNA, số nucleotide A bằng số nào.
T
G
C
N
Trong DNA, số nucleotide C bằng số nào.
A
T
G
N
%A bằng phần trăm nào.
%C
%G
%T
%N
%C bằng phần trăm nào.
%A
%T
%G
%N
Tổng %A + %T + %C + %G bằng bao nhiêu.
50%
75%
100%
200%
%A + %C bằng bao nhiêu.
25%
50%
75%
100%
%T + %G bằng bao nhiêu.
25%
50%
75%
100%
Tổng số nucleotide N bằng biểu thức nào.
A + T + G + C
2(A + T + G + C)
A + G
%A + %T
N = 2(A + ________). Chọn phần còn thiếu.
T
C
G
N
Chiều dài DNA L = ________ × 3,4 Å. Chọn đại lượng cần điền.
Số cặp nucleotide
Số liên kết peptit
Số ribosome
Số phân tử nước
Biểu thức của chiều dài: L = ________ Å.
n × 3,4
n × 34
n × 2
n × 0,34
Số chu kì xoắn C = ________.
n/10
n/34
n×10
n×34
DNA có tính bổ sung giữa A – ________.
A
T
G
C
DNA có tính bổ sung giữa G – ________.
A
T
G
C
Nguyên tắc bổ sung đảm bảo sự ________ của thông tin.
Chính xác
Ngẫu nhiên
Khác biệt
Mơ hồ
DNA có cấu trúc ________ giúp sao chép chính xác.
Xoắn kép
Đơn chuỗi
Thẳng
Vòng kín
Nguyên tắc bổ sung là cơ sở của quá trình nào của DNA.
Sao chép
Phân giải
Vận chuyển
Dịch mã
Nguyên tắc bổ sung chi phối quá trình nào.
Phiên mã
Tiêu hóa
Hô hấp
Bài tiết
Nguyên tắc bổ sung quyết định yếu tố nào của nucleotide.
Trình tự
Khối lượng
Màu sắc
Điện tích
Gene là một đoạn của phân tử nào.
DNA
RNA
Protein
Lipid
Gene mang thông tin mã hóa gì.
Protein hoặc RNA
Đường hoặc lipid
Nước hoặc muối
ATP hoặc ADP
Mỗi gene có trình tự gì đặc trưng.
Nucleotide
Amino acid
Đường
Phosphat
Mỗi gene quy định một ________ xác định.
Tính trạng
Tế bào
Cơ quan
Mô
Một phân tử DNA chứa bao nhiêu gene.
Nhiều
Không chứa
Một
Hai
Hệ gene là tập hợp ________ di truyền.
Các gene
Các tế bào
Các cơ quan
Các protein
Hệ gene nằm trên phân tử ________.
DNA
RNA
protein
lipid
Mỗi cá thể có hệ gene ________.
giống hệt nhau ở mọi loài
riêng của mình
thay đổi theo từng ngày
không ổn định giữa các tế bào
Gene là trung tâm của ________ học.
sinh
di truyền
tiến hóa
tế bào
Hệ gene được thừa hưởng từ ________ và ________.
bố và mẹ
thầy và cô
tế bào chất và màng tế bào
vi khuẩn và nấm men
Gene quy định ________ của cơ thể.
khối lượng cơ thể
tính trạng
vị trí cơ quan
màu của máu
Di truyền học nghiên cứu về gene và ________.
khí hậu
biến dị
địa chất
vật lý
Sự tổ hợp gene tạo nên ________.
biến dị tổ hợp
đe doạ sinh học
lai xa vô tính
tự sao chép hoàn toàn
Sự thay đổi trình tự nucleotide gây ________.
đột biến
tiêm phòng
tăng trưởng tức thì
phân bào giảm phân
Gene là đơn vị ________ của di truyền.
chức năng
trao đổi khí
vận động
tiêu hoá
Gene quyết định ________ protein.
màu sắc của
trình tự axit amin của
khả năng tan của
khối lượng riêng của
Gene có thể bị ________.
đột biến
rửa trôi khỏi cơ thể
hô hấp
đóng băng
Gene tồn tại trên ________.
nhiễm sắc thể
màng tế bào
ti thể ngoài cơ thể
không khí
Hệ gene đặc trưng cho ________.
loài
mùa vụ
khí hậu
môi trường nước
Gene quyết định ________ tế bào.
chức năng
nhiệt độ
khối lượng riêng
độ mặn
Gene có vai trò trong ________ sinh vật.
phát triển
đông lạnh
đốt cháy
hoá lỏng
Gene không tồn tại ________.
ngoài tế bào sống
trong nhân tế bào
trên nhiễm sắc thể
trong bộ gene
Gene mang thông tin ________.
di truyền
nhiệt học
điện học
địa lý
Gene hoạt động thông qua ________.
phiên mã
hô hấp
quang hợp
bốc hơi
Gene là cơ sở của ________.
di truyền
vệ sinh cá nhân
địa chất học
khí tượng học
Tái bản DNA diễn ra chủ yếu trong ________.
pha G1
pha S
pha G2
pha M
Enzyme tháo xoắn giúp ________ mạch DNA.
tách
làm đông
đổi màu
bẻ gãy tất cả liên kết hiđro
DNA polymerase có chức năng ________ nucleotide.
gắn thêm
bốc hơi
đốt cháy
làm đổi màu
Mạch mới được tổng hợp theo chiều ________.
3′→5′
5′→3′
song song với mạch khuôn theo mọi chiều
vuông góc với mạch khuôn
Tái bản DNA tuân theo nguyên tắc ________.
bán bảo toàn
hoàn toàn ngẫu nhiên
đồng hoá
dị hoá
