Font size
S
M
L
XL
Worksheets90 câu dbv
Total questions: 90
Worksheet time: 23hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo quy định mới năm 2025 (NĐ 214/2025), trường hợp bệnh viện cần mua thuốc cấp cứu giải độc ngay lập tức, hình thức lựa chọn nhà thầu nào được phép áp dụng?
a)
Đấu thầu rộng rãi
b)
Chào hàng cạnh tranh
c)
Chỉ định thầu rút gọn
d)
Mua sắm trực tiếp
2.
Câu 2: Đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ (Nhóm 1, 2) có quyền gì đối với nguồn vốn từ dịch vụ khám chữa bệnh theo Luật 90/2025?
a)
Phải đấu thầu qua mạng quốc gia
b)
Được quyền tự quyết định hình thức mua sắm
c)
Phải xin phép Sở Y tế
d)
Chỉ được mua sắm trực tiếp
3.
Câu 3: Thuốc Generic Nhóm 1 phải đáp ứng tiêu chí nào về dây chuyền sản xuất?
a)
WHO-GMP
b)
EU-GMP hoặc tương đương
c)
ASEAN-GMP
d)
ISO 9001
4.
Câu 4: Thuốc sản xuất toàn bộ tại Việt Nam đạt tiêu chuẩn WHO-GMP (chưa có BE) sẽ thuộc nhóm nào trong gói thầu Generic?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
5.
Câu 5: Trong gói thầu thuốc Dược liệu, để lọt vào Nhóm 1, tỷ lệ dược liệu đạt GACP phải là bao nhiêu?
a)
50%.
b)
70%.
c)
90%.
d)
100%.
6.
Câu 6: Khi xây dựng giá gói thầu, nếu đã đăng tải yêu cầu báo giá công khai nhưng chỉ nhận được 01 báo giá, chủ đầu tư xử lý thế nào (theo NĐ 214/2025)?
a)
Hủy kế hoạch
b)
Được phép sử dụng 01 báo giá đó
c)
Tự lấy thêm 2 báo giá khác
d)
Bắt buộc gia hạn thời gian
7.
Câu 7: Tùy chọn mua thêm (Option) cho phép mua bổ sung tối đa bao nhiêu % so với hợp đồng gốc?
a)
10%.
b)
20%.
c)
30%.
d)
50%.
8.
Câu 8: Loại hợp đồng nào thường được áp dụng nhất cho các gói thầu mua sắm thuốc tại bệnh viện?
a)
Trọn gói
b)
Theo đơn giá cố định
c)
Theo thời gian
d)
Chìa khóa trao tay
9.
Câu 9: Giá kế hoạch của thuốc Generic Nhóm 4 KHÔNG được cao hơn giá của nhóm nào?
a)
Nhóm 5
b)
Nhóm 3
c)
Tất cả các nhóm còn lại
d)
Không có quy định
10.
Câu 10: Thời gian thực hiện gói thầu mua sắm thuốc tối đa là bao lâu?
a)
12 tháng
b)
24 tháng
c)
36 tháng
d)
48 tháng
11.
Câu 11: Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện phần công việc nào?
a)
Vận chuyển
b)
Công việc quan trọng của gói thầu
c)
Đóng gói
d)
Bảo vệ
12.
Câu 12: Nếu nhà thầu trúng thầu không thể cung cấp thuốc do bất khả kháng, bệnh viện được phép làm gì theo TT 40/2025?
a)
Phạt và chờ đợi
b)
Hủy thầu đấu lại
c)
Mua thuốc tương tự của nhà cung cấp khác để thay thế
d)
Dừng điều trị
13.
Câu 13: Để tham gia đấu thầu rộng rãi qua mạng, nhà thầu bắt buộc phải có gì?
a)
Trụ sở tại Hà Nội
b)
Tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
c)
Vốn điều lệ trên 100 tỷ
d)
Chứng chỉ ISO
14.
Câu 14: Hình thức Mua sắm trực tiếp được áp dụng khi gói thầu mới có quy mô nhỏ hơn bao nhiêu % so với gói thầu cũ?
a)
100%.
b)
120%.
c)
130%.
d)
150%.
15.
Câu 15: Bảo đảm dự thầu (tiền cọc) sẽ bị tịch thu trong trường hợp nào?
a)
Không trúng thầu
b)
Trúng thầu nhưng từ chối ký hợp đồng
c)
Chủ đầu tư hủy thầu
d)
Rút hồ sơ trước thời điểm đóng thầu
16.
Câu 16: Ai là người có thẩm quyền phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với nguồn vốn dịch vụ tại bệnh viện tự chủ?
a)
Chủ tịch UBND Tỉnh
b)
Giám đốc Sở Y tế
c)
Giám đốc Bệnh viện
d)
Trưởng khoa Dược
17.
Câu 17: Thuốc có chứng minh Tương đương sinh học (BE) sẽ được xếp vào Nhóm Generic nào?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
18.
Câu 18: Trong đấu thầu, hành vi nào sau đây bị NGHIÊM CẤM?
a)
Yêu cầu làm rõ hồ sơ
b)
Nêu xuất xứ cụ thể (VD: Thuốc Mỹ) trong hồ sơ mời thầu
c)
Tổ chức đấu thầu qua mạng
d)
Hủy thầu khi không có nhà thầu đạt
19.
Câu 19: Khi chấm thầu, nếu nhà thầu là Doanh nghiệp sản xuất thuốc trong nước thì sẽ được hưởng chính sách gì?
a)
Được miễn làm hồ sơ
b)
Được ưu đãi (cộng điểm hoặc giảm giá đánh giá)
c)
Được bán giá cao hơn trần
d)
Được chỉ định thầu
20.
Câu 20: Gói thầu mua sắm Vắc xin Tiêm chủng mở rộng thuộc trách nhiệm đấu thầu của cấp nào?
a)
Cấp Cơ sở (Bệnh viện)
b)
Cấp Địa phương (Sở Y tế)
c)
Cấp Quốc gia (Bộ Y tế)
d)
Tự mua
21.
Câu 1: Khi có ≥2 thuốc tương đương về hiệu quả và an toàn, yếu tố nào quyết định lựa chọn?
a)
Nguồn gốc xuất xứ (ưu tiên ngoại)
b)
Chi phí điều trị, chất lượng, khả năng cung ứng
c)
Mẫu mã bao bì
d)
Ý kiến chủ quan trưởng khoa dược
22.
Câu 2: Điều kiện bắt buộc để chọn thuốc phối hợp nhiều thành phần vào danh mục?
a)
Giá rẻ hơn tổng đơn chất
b)
Chứng minh lợi thế vượt trội về hiệu quả/an toàn/tiện dụng
c)
Hãng dược lớn sản xuất
d)
Hàm lượng hoạt chất cao
23.
Câu 3: Phân tích nhóm điều trị giúp xác định điều gì?
a)
Thuốc nhiều hàng giả
b)
Nhóm bệnh lý tiêu tốn ngân sách nhất
c)
Thuốc hạn dùng ngắn
d)
Thuốc bệnh nhân ưa thích
24.
Câu 4: Trong ma trận ABC/VEN, nhóm nào là ưu tiên cao nhất cần quản lý chặt chẽ?
a)
Nhóm AN
b)
Nhóm AV (Chi phí cao, Tối cần)
c)
Nhóm CN
d)
Nhóm BN
25.
Câu 5: Tiểu ban nào chịu trách nhiệm tổ chức đào tạo, hội thảo về thuốc?
a)
Tiểu ban giám sát thông tin thuốc
b)
Tiểu ban kiểm soát nhiễm khuẩn
c)
Tiểu ban vật tư
d)
Tiểu ban dinh dưỡng
26.
Câu 6: Khi phát hiện xu hướng kháng thuốc gia tăng, Tiểu ban kháng sinh cần làm gì?
a)
Tăng liều gấp đôi
b)
Đề xuất biện pháp kiểm soát/hạn chế/thay thế
c)
Giữ nguyên phác đồ
d)
Đổ lỗi nhà cung cấp
27.
Câu 7: “Giám sát tích cực” trong quy trình ADR nghĩa là gì?
a)
Chờ bác sĩ báo cáo
b)
Chủ động rà soát hồ sơ/xét nghiệm để tìm ADR
c)
Chỉ giám sát thuốc mới
d)
Bệnh nhân tự báo cáo
28.
Câu 8: Vai trò rõ nhất của Dược sĩ lâm sàng trong Hội đồng?
a)
Ký duyệt chi
b)
Phân tích dữ liệu sử dụng, tư vấn thông tin, giám sát ADR
c)
Quản lý điều dưỡng
d)
Sửa chữa máy móc
29.
Câu 9: Bước nào đảm bảo tính khả thi của Hướng dẫn điều trị trước khi ban hành?
a)
Chọn chuyên gia
b)
Lấy ý kiến góp ý và áp dụng thử
c)
In ấn
d)
Lưu trữ
30.
Câu 10: Trách nhiệm của HĐT&ĐT với thuốc LASA (nhìn giống/đọc giống)?
a)
Không quan tâm
b)
Ban hành danh mục và quy định bảo quản/cấp phát đặc biệt
c)
Loại bỏ khỏi danh mục
d)
Đổi tên thuốc
31.
Câu 11: Tần suất báo cáo tổng kết hoạt động của Hội đồng?
a)
Hàng tháng
b)
6 tháng và 12 tháng
c)
2 năm/lần
d)
Khi có kiểm tra
32.
Câu 12: Ai phê duyệt danh mục thuốc bệnh viện?
a)
Giám đốc bệnh viện (Chủ tịch HĐ)
b)
Trưởng Khoa Dược
c)
Bảo hiểm xã hội
d)
Bộ Y tế
33.
Câu 13: Mục đích của phân tích DDD?
a)
Xác định liều cho từng bệnh nhân
b)
Đo lường/so sánh mức độ sử dụng thuốc chuẩn hóa
c)
Tính lợi nhuận
d)
Kiểm tra chất lượng
34.
Câu 14: Đối tượng cần quản lý chặt chẽ trong hoạt động thông tin thuốc?
a)
Sinh viên
b)
Trình dược viên và tài liệu quảng cáo
c)
Bảo vệ
d)
Người nhà bệnh nhân
35.
Câu 15: Giá trị pháp lý của biên bản cuộc họp Hội đồng?
a)
Giấy tờ nháp
b)
Căn cứ ra quyết định và phục vụ thanh tra
c)
Chỉ cần khi kiện tụng
d)
Không có giá trị
36.
Câu 16: Vai trò của “Mô hình bệnh tật” khi xây dựng danh mục thuốc?
a)
Không quan trọng
b)
Căn cứ xác định nhu cầu thuốc phù hợp thực tế
c)
Chỉ cho BV tư nhân
d)
Để báo cáo thành tích
37.
Câu 17: Nguyên tắc 5 Đúng trong cấp phát thuốc?
a)
Đúng BS, DS, ĐD, BN, Thuốc
b)
Đúng người bệnh, thuốc, liều, đường dùng, thời gian
c)
Đúng giá, số lượng, hạn dùng...
d)
Đúng bệnh, thầy, thuốc...
38.
Câu 18: Thành viên KHÔNG bắt buộc nhưng cần thiết cho BV hạng II trở lên?
a)
Dược sĩ lâm sàng / Dược lý
b)
Giám đốc
c)
Trưởng Khoa Dược
d)
Bảo vệ
39.
Câu 19: Nguyên nhân chính gây “Không tuân thủ danh mục thuốc”?
a)
BS không biết/không tin tưởng danh mục
b)
Danh mục quá phong phú
c)
Bệnh nhân yêu cầu
d)
Dược sĩ làm nhanh
40.
Câu 20: Giải pháp cho vấn đề “Sử dụng thuốc quá nhiều/không hợp lý”?
a)
Cắt lương
b)
Xây dựng HDĐT, tập huấn, giám sát bình bệnh án
c)
Tăng giá thuốc
d)
Ngừng nhập thuốc
41.
Câu 21: Cần chuẩn bị gì trước mỗi cuộc họp Hội đồng?
a)
Đồ ăn nhẹ
b)
Tài liệu (DS đề xuất, báo cáo ADR, dữ liệu sử dụng)
c)
Danh sách khách mời
d)
Vé máy bay
42.
Câu 22: Mục tiêu của Đánh giá công nghệ y tế (HTA)?
a)
Sửa máy móc
b)
Đánh giá hiệu quả/an toàn/kinh tế để lựa chọn thuốc
c)
Đánh giá tin học
d)
Kiểm tra website
43.
Câu 23: Khi nào được kê đơn thuốc ngoài danh mục BHYT?
a)
Không bao giờ
b)
Khi giải thích rõ và người bệnh đồng ý chi trả
c)
Tự ý kê
d)
Kê cho người quen
44.
Câu 24: Tiểu ban nào rà soát sai sót y khoa (Medication Errors)?
a)
Tiểu ban giám sát ADR và sai sót điều trị
b)
Tiểu ban mua sắm
c)
Tiểu ban đời sống
d)
Tiểu ban thi đua
45.
Câu 25: Thuốc Generic ưu tiên lựa chọn là thuốc thế nào?
a)
Biệt dược gốc giá cao
b)
Tương đương sinh học biệt dược gốc, giá rẻ hơn
c)
Thuốc đông y
d)
Thuốc sắp hết hạn
46.
Câu 26: Giải pháp hạn chế Kháng thuốc?
a)
Mua bán tự do
b)
Chương trình quản lý sử dụng kháng sinh (Stewardship)
c)
Ngừng sản xuất
d)
Dùng vitamin thay thế
47.
Câu 27: Dữ liệu quan trọng nhất để lập kế hoạch mua thuốc năm sau?
a)
Số lượng/giá trị đã dùng, mô hình bệnh tật
b)
Số xe cứu thương
c)
Diện tích nhà thuốc
d)
Số máy tính
48.
Câu 28: Vai trò Hội đồng trong Đấu thầu thuốc?
a)
Bán hồ sơ
b)
Xây dựng danh mục và tiêu chí kỹ thuật
c)
Quyết định dựa trên quan hệ
d)
Vận chuyển thuốc
49.
Câu 29: Thành viên HĐT&ĐT cần tránh điều gì để đảm bảo khách quan?
a)
Xung đột lợi ích với công ty dược
b)
Nghiên cứu khoa học
c)
Học tập
d)
Hội chẩn
50.
Câu 30: Khi nào thực hiện “Hội chẩn dược”?
a)
Bệnh nhân tử vong
b)
Ca bệnh khó, dùng thuốc phức tạp, nghi ngờ ADR
c)
Hàng ngày với tất cả BN
d)
Khi quên tên thuốc
51.
Câu 1: Theo Luật khám bệnh chữa bệnh số 15/2023/QH15, cơ sở khám bệnh chữa bệnh là:
a)
Cơ sở do tư nhân thành lập để bán thuốc.
b)
Cơ sở đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khám chữa bệnh.
c)
Nơi tập trung các bác sĩ giỏi để nghiên cứu khoa học.
d)
Cơ sở kinh doanh dược phẩm và thực phẩm chức năng.
52.
Câu 2: Việc xếp hạng bệnh viện dựa trên thang điểm nào sau đây (theo TT 06/2024/TT-BYT)?
a)
Hạng I từ 80 đến 100 điểm.
b)
Hạng II từ 70 đến dưới 90 điểm.
c)
Hạng III dưới 50 điểm.
d)
Hạng đặc biệt chỉ cần đạt 90 điểm.
53.
Câu 3: Khoa Dược chịu sự lãnh đạo trực tiếp của ai?
a)
Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp.
b)
Giám đốc bệnh viện.
c)
Sở Y tế.
d)
Hội đồng Thuốc và Điều trị.
54.
Câu 4: Đâu KHÔNG phải là một trong 14 nhiệm vụ của khoa Dược?
a)
Lập kế hoạch, cung ứng thuốc.
b)
Tổ chức pha chế thuốc, hóa chất sát khuẩn.
c)
Trực tiếp khám và chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân ngoại trú.
d)
Tham gia theo dõi, quản lý kinh phí sử dụng thuốc.
55.
Câu 5: Đối với bệnh viện công lập hạng I, yêu cầu trình độ của Trưởng khoa Dược là:
a)
Dược sĩ đại học trở lên.
b)
Thạc sĩ Dược hoặc Dược sĩ CKI trở lên.
c)
Tiến sĩ Dược.
d)
Dược sĩ trung cấp có 10 năm kinh nghiệm.
56.
Câu 6: Thủ kho giữ thuốc gây nghiện phải có trình độ tối thiểu là:
a)
Dược sĩ trung cấp.
b)
Dược sĩ cao đẳng.
c)
Dược sĩ đại học.
d)
Kỹ thuật viên dược.
57.
Câu 7: Hội đồng kiểm nhập thuốc của bệnh viện gồm những thành phần nào sau đây?
a)
Trưởng khoa Dược, Trưởng phòng Tài chính kế toán, Thủ kho, Thống kê dược.
b)
Giám đốc, Trưởng khoa Dược, Điều dưỡng trưởng.
c)
Trưởng khoa Dược, Trưởng khoa Lâm sàng, Bảo vệ.
d)
Thủ kho và nhân viên công ty cung ứng thuốc.
58.
Câu 8: Nguyên tắc cấp phát thuốc tại kho Dược là:
a)
Thuốc nhập trước xuất sau.
b)
Thuốc nhập sau xuất trước.
c)
Thuốc nhập trước xuất trước (FIFO) và thuốc hạn dùng ngắn xuất trước (FEFO).
d)
Cấp phát ngẫu nhiên tùy thuộc vào vị trí xếp thuốc.
59.
Câu 9: Thời gian kiểm kê thuốc tại Khoa Dược được quy định là:
a)
Hàng ngày.
b)
1 tháng/lần.
c)
3 tháng/lần.
d)
6 tháng/lần.
60.
Câu 10: Hội đồng Thuốc và Điều trị họp định kỳ ít nhất:
a)
1 tháng/lần.
b)
2 tháng/lần.
c)
3 tháng/lần.
d)
6 tháng/lần.
61.
Câu 11: Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng Thuốc và Điều trị là ai?
a)
Giám đốc bệnh viện.
b)
Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp.
c)
Trưởng khoa Dược.
d)
Trưởng khoa Hồi sức tích cực.
62.
Câu 12: Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG phải của Hội đồng Thuốc và Điều trị?
a)
Xây dựng danh mục thuốc bệnh viện.
b)
Giám sát phản ứng có hại của thuốc (ADR).
c)
Trực tiếp đấu thầu và ký hợp đồng mua thuốc.
d)
Xây dựng hướng dẫn điều trị.
63.
Câu 13: Phương pháp phân tích nào giúp xác định các thuốc chiếm tỷ trọng kinh phí lớn trong danh mục thuốc?
a)
Phân tích VEN.
b)
Phân tích ABC.
c)
Phân tích DDD.
d)
Phân tích SWOT.
64.
Câu 14: Trong phân tích VEN, nhóm E (Essential) là:
a)
Thuốc thiết yếu, dùng cho các bệnh thông thường.
b)
Thuốc quan trọng sống còn, bắt buộc phải có.
c)
Thuốc không thiết yếu, có thể thay thế.
d)
Thuốc bổ trợ, vitamin.
65.
Câu 15: Theo Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15, nguyên tắc cốt lõi của đấu thầu là (4C):
a)
Cạnh tranh - Công bằng - Minh bạch - Hiệu quả kinh tế.
b)
Cạnh tranh - Công khai - Minh bạch - Giá rẻ.
c)
Công bằng - Nhanh chóng - Chính xác - Hiệu quả.
d)
Cạnh tranh - Ưu tiên - Minh bạch - Tiết kiệm.
66.
Câu 16: Theo Thông tư 40/2025/TT-BYT, thuốc Generic được chia thành bao nhiêu nhóm dự thầu?
a)
2 nhóm.
b)
3 nhóm.
c)
4 nhóm.
d)
5 nhóm.
67.
Câu 17: Để dự thầu thuốc Generic Nhóm 1, thuốc cần đáp ứng tiêu chuẩn nào?
a)
Đạt WHO-GMP.
b)
Có chứng minh tương đương sinh học.
c)
Dây chuyền sản xuất đạt EU-GMP (hoặc tương đương) hoặc từ nước SRA.
d)
Sản xuất toàn bộ tại Việt Nam.
68.
Câu 18: Thuốc Generic Nhóm 3 là nhóm thuốc có đặc điểm gì nổi bật?
a)
Sản xuất tại các nước Châu Âu.
b)
Có báo cáo Tương đương sinh học (BE) được Bộ Y tế công bố.
c)
Là thuốc dược liệu.
d)
Là thuốc sản xuất tại Việt Nam đạt WHO-GMP.
69.
Câu 19: Hình thức lựa chọn nhà thầu nào được áp dụng trong trường hợp cấp bách như thiên tai, dịch bệnh?
a)
Đấu thầu rộng rãi.
b)
Chào hàng cạnh tranh.
c)
Chỉ định thầu.
d)
Đấu thầu hạn chế.
70.
Câu 20: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc do ai quyết định mua sắm?
a)
Bộ Y tế.
b)
Sở Y tế.
c)
Giám đốc Bệnh viện (dựa trên tư vấn của HĐT&ĐT).
d)
Trưởng khoa Dược.
71.
Câu 21: Thời gian thực hiện hợp đồng mua sắm thuốc tối đa là bao lâu theo quy định mới?
a)
12 tháng.
b)
24 tháng.
c)
36 tháng.
d)
5 năm.
72.
Câu 22: Khi nhà thầu trúng thầu không cung cấp được thuốc do bất khả kháng, Chủ đầu tư được phép:
a)
Chờ đợi nhà thầu khắc phục.
b)
Hủy thầu và tổ chức đấu thầu lại từ đầu.
c)
Mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo hoặc mua thuốc tương tự thay thế.
d)
Phạt nhà thầu và ngưng điều trị.
73.
Câu 23: Tiêu chuẩn SRA (Stringent Regulatory Authority) dùng để chỉ:
a)
Cơ quan quản lý dược phẩm nghiêm ngặt (như FDA, EMA).
b)
Cơ quan quản lý dược phẩm các nước Đông Nam Á.
c)
Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
d)
Hiệp hội các nhà sản xuất dược phẩm Việt Nam.
74.
Câu 24: Một loại thuốc được sản xuất toàn bộ tại Việt Nam, đạt WHO-GMP nhưng chưa có chứng minh tương đương sinh học sẽ thuộc nhóm thầu nào?
a)
Nhóm 1.
b)
Nhóm 2.
c)
Nhóm 4.
d)
Nhóm 5.
75.
Câu 25: Việc kiểm nhập thuốc phải được thực hiện tối đa trong bao lâu kể từ khi thuốc về kho?
a)
1 ngày.
b)
3 ngày.
c)
1 tuần.
d)
2 tuần.
76.
Câu 26: Ai là người chịu trách nhiệm về thông tin thuốc và cảnh giác dược trong bệnh viện?
a)
Thủ kho dược.
b)
Dược sĩ lâm sàng.
c)
Dược sĩ thống kê.
d)
Điều dưỡng trưởng.
77.
Câu 27: Trong cơ cấu tổ chức Khoa Dược, bộ phận nào chịu trách nhiệm về xuất nhập tồn thuốc?
a)
Nghiệp vụ dược.
b)
Kho và cấp phát.
c)
Dược lâm sàng.
d)
Pha chế.
78.
Câu 28: Đâu là hành vi bị CẤM trong đấu thầu?
a)
Nhà thầu giảm giá sản phẩm.
b)
Thông thầu, dàn xếp giá.
c)
Nhà thầu liên danh với nhau.
d)
Mua hồ sơ mời thầu qua mạng.
79.
Câu 29: Quy trình đấu thầu thuốc cơ bản gồm các bước:
a)
Mời thầu → Đánh giá → Ký hợp đồng.
b)
Lập kế hoạch → Mời thầu → Đánh giá → Ký hợp đồng.
c)
Lập kế hoạch → Ký hợp đồng → Đánh giá.
d)
Mời thầu → Thương thảo → Phê duyệt.
80.
Câu 30: "Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng đặc biệt" phải đạt điểm số:
a)
100 điểm và các tiêu chuẩn hạng đặc biệt.
b)
95 điểm trở lên.
c)
90 điểm trở lên.
d)
85 điểm trở lên.
81.
Câu 31: Trong phân tích ABC, nhóm C có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm 5–10% ngân sách nhưng 60–70% số lượng khoản mục.
b)
Chiếm 70–80% ngân sách và 10–20% số lượng khoản mục.
c)
Chiếm 15–20% ngân sách và 15–20% số lượng khoản mục.
d)
Chiếm 50% ngân sách và 50% số lượng khoản mục.
82.
Câu 32: Theo ma trận ABC-VEN, nhóm thuốc nào cần ưu tiên loại bỏ nhất?
a)
AV.
b)
AN.
c)
CV.
d)
BE.
83.
Câu 33: Giá trị bảo đảm dự thầu nằm trong khoảng:
a)
1–3%.
b)
5–10%.
c)
Dưới 1%.
d)
Cố định 50 triệu.
84.
Câu 34: Ai là Thư ký Hội đồng Thuốc và Điều trị?
a)
Giám đốc BV.
b)
Trưởng khoa Dược.
c)
Trưởng phòng KHTH hoặc Dược sĩ khoa Dược.
d)
Trưởng phòng TCKT.
85.
Câu 35: DOT/LOT = 1 có ý nghĩa:
a)
Phối hợp nhiều KS.
b)
Đơn trị liệu KS.
c)
Không dùng KS.
d)
Dùng liều cao.
86.
Câu 36: Thuốc Generic Nhóm 2 phải:
a)
EU-GMP không thuộc SRA.
b)
WHO-GMP + BE.
c)
WHO-GMP VN.
d)
EU-GMP + SRA.
87.
Câu 37: ICER là:
a)
Incremental Cost-Effectiveness Ratio.
b)
Internal Cost Evaluation Rate.
c)
International Clinical Effectiveness Report.
d)
Initial Cost Estimation Ratio.
88.
Câu 38: Nhiệt độ kho lạnh (GSP):
a)
≤30°C.
b)
8–15°C.
c)
2–8°C.
d)
<0°C.
89.
Câu 39: Mua sắm trực tiếp áp dụng khi:
a)
Mua thêm thuốc tương tự gói thầu trước (<12 tháng).
b)
Cấp bách thiên tai.
c)
Generic giá trị lớn.
d)
Biệt dược gốc độc quyền.
90.
Câu 40: Một giai đoạn hai túi hồ sơ, mở trước:
a)
Hồ sơ tài chính.
b)
Hồ sơ kỹ thuật.
c)
Mở cùng lúc.
d)
Theo quyết định CĐT.
Reset
