wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào khái niệm của đạo đức, ý kiến nào KHÔNG phù hợp khi nói về đạo đức?

a)

Đạo đức phản ánh hiện thực đời sống xã hội của con người

b)

Ở các xã hội khác nhau, quan điểm về đạo đức sẽ có sự khác biệt

c)

Đạo đức là một phương thức điều chỉnh hành vi con người

d)

Đạo đức bắt buộc tất cả mọi người phải tuân theo

2.

Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về đạo đức y học?

a)

Là môn học về lĩnh vực pháp luật trong y khoa

b)

Là môn học về lĩnh vực đạo đức trong y khoa

c)

Là môn học về các bộ nguyên tắc đạo đức trong y khoa

d)

Là môn học nghiên cứu về lời thề Hippocrates

3.

Đạo đức học bổn phận (deontology) là chủ thuyết của ai?

a)

John Stuart Mill

b)

Platon

c)

Immanuel Kant

d)

Socraste

4.

Đặc điểm đạo đức thời Cổ đại và Trung cổ có đặc điểm gì?

a)

Các quy định đạo đức khá rõ ràng

b)

Tôn giáo ảnh hưởng nhiều đến đạo đức ở thời kỳ này

c)

Đạo đức thời kỳ này không đề cao vai cấp thống trị

d)

Ở phương Đông đạo đức chưa được phát triển

5.

Bốn nguyên tắc y đức cơ bản theo Chân ngôn Georgetown là gì?

a)

Tôn trọng quyền tự quyết, bảo mật, lòng nhân ái và trung thực

b)

Tôn trọng các ranh giới thầy thuốc - bệnh nhân, bảo mật và trung thực

c)

Tôn trọng quyền tự quyết, không gây hại, lòng nhân ái và công bằng

d)

Tôn trọng các ranh giới thầy thuốc - bệnh nhân, không gây hại, bảo mật và công bằng

6.

Đặc điểm đạo đức thời Cổ đại và Trung cổ?

a)

Ở phương Đông đạo đức chưa được phát triển

b)

Các quy định đạo đức khá rõ ràng

c)

Đạo đức thời kỳ này không đề cao vai cấp thống trị

d)

Tôn giáo ảnh hưởng nhiều đến đạo đức ở thời kỳ này

7.

Đảm bảo rằng những nguồn lực có lợi nhiều hơn là có hại là nguyên tắc nào?

a)

Không làm điều có hại

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Lòng nhân ái

d)

Tôn trọng quyền lợi của bệnh nhân

8.

Điều nào phù hợp khi so sánh giữa đạo đức và pháp luật?

a)

Pháp luật mang tính bắt buộc chung, được ban hành và thi hành rõ ràng

b)

Pháp luật bao gồm luôn phạm trù đạo đức

c)

Các sai phạm về đạo đức nhưng không vi phạm pháp luật sẽ không bị xử phạt

d)

Phạm trù đạo đức bao gồm luôn pháp luật

9.

Bốn nguyên tắc y đức cơ bản theo Chân ngôn Georgetown là gì?

a)

Tôn trọng quyền tự quyết, bảo mật, lòng nhân ái và trung thực

b)

Tôn trọng quyền tự quyết, không gây hại, lòng nhân ái và công bằng

c)

Tôn trọng các ranh giới thầy thuốc - bệnh nhân, không gây hại, bảo mật và công bằng

d)

Tôn trọng các ranh giới thầy thuốc - bệnh nhân, bảo mật và trung thực

10.

Công bằng trong chăm sóc y khoa là:

a)

Công bằng trong phân chia các nguồn nguyên liệu hiếm: máu, huyết tương, các loại máy thở, thuốc điều trị

b)

Tôn trọng quyền tự quyết

c)

Mọi bệnh nhân phải được chăm sóc giống nhau dù giàu hay nghèo

d)

Chăm sóc giống nhau khi có bệnh không cần phân biệt tuổi tác, nặng nhẹ

11.

Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về đạo đức y học?

a)

Là môn học về lĩnh vực pháp luật trong y khoa

b)

Là môn học nghiên cứu về lời thề Hippocrates

c)

Là môn học về lĩnh vực đạo đức trong y khoa

d)

Là môn học về các bộ nguyên tắc đạo đức trong y khoa

12.

Đạo đức y học đã có lịch sử từ lúc nào?

a)

Từ lúc thành lập hội Y Học thế giới

b)

Từ lúc thành lập tổ chức Y tế thế giới

c)

Từ lúc thành lập Tổ chức nhân quyền thế giới

d)

Từ thời cổ đại

13.

Đạo đức học bổn phận (deontology) là chủ thuyết của ai?

a)

Immanuel Kant

b)

John Stuart Mill

c)

Socraste

d)

Platon

14.

Đảm bảo quyền tự quyết của bệnh nhân.

a)

Bệnh nhân có quyền lựa chọn và quyết định bất kỳ một hoạt động nào liên quan đến sức khỏe sau khi có thông tin đầy đủ của bác sĩ

b)

Bệnh nhân được quyết định chọn lựa bác sĩ điều trị và phương pháp điều trị

c)

Bệnh nhân có thể quyết định phương pháp, thuốc điều trị bệnh cho mình và thay đổi khi cần thiết

d)

Bệnh nhân có quyền lựa chọn và quyết định bất kỳ một hoạt động nào liên quan đến sức khỏe tùy điều kiện kinh tế

15.

Quyền lợi tốt nhất của bệnh nhân là gì?

a)

Không còn gánh nặng bệnh tật, chi phí đối với bản thân bệnh nhân, gia đình

b)

Đem lại lợi ích nhất cho bệnh nhân khi điều trị

c)

Điều trị với chi phí thấp nhất

d)

Được điều trị hoàn toàn khỏi bệnh

16.

Tại Việt Nam, danh y Hải Thượng Lãn Ông (1724-1791) đã đưa ra mấy “điều y huấn cách ngôn” để dạy học trò?

a)

15 điều

b)

12 điều

c)

9 điều

d)

10 điều

17.

Thông tin cá nhân và y khoa của bệnh nhân phải đảm bảo nguyên tắc:

a)

Được thông tin trong khoa phòng để các nhân viên y tế chăm sóc tốt nhất

b)

Tuân thủ nguyên tắc "Thông tin cần biết ở mức tối thiểu"

c)

Đảm bảo nguyên tắc bí mật tuyệt đối

d)

Nguyên tắc công khai, minh bạch

18.

Dựa vào khái niệm của đạo đức, ý kiến nào KHÔNG phù hợp khi nói về đạo đức?

a)

Đạo đức là một phương thức điều chỉnh hành vi con người

b)

Đạo đức bắt buộc tất cả mọi người phải tuân theo

c)

Đạo đức phản ánh hiện thực đời sống xã hội của con người

d)

Ở các xã hội khác nhau, quan điểm về đạo đức sẽ có sự khác biệt

19.

Bộ Y tế Việt Nam quy định bao nhiêu điều y đức?

a)

10 điều Y Đức

b)

8 điều Y Đức

c)

9 điều Y Đức

d)

12 điều Y Đức

20.

Bốn nguyên tắc cơ bản của y đức là gì?

a)

Tôn trọng quyền tự quyết, không gây hại, làm điều có ích, công tâm

b)

Tôn trọng quyền tự quyết, không gây hại, bảo mật thông tin, làm điều có ích

c)

Tôn trọng quyền tự quyết, không gây hại, làm điều có ích, lòng nhân ái

d)

Tôn trọng quyền tự quyết, không gây hại, bảo mật thông tin, công bằng

21.

Khuyến nghị “đào tạo dạy học đạo đức y học và quyền con người là khóa học bắt buộc trong chương trình đào tạo” là của tổ chức nào?

a)

Tổ chức nhân quyền thế giới

b)

Tổ chức Y tế thế giới

c)

Đại hội đồng Liên hợp quốc

d)

Hội Y học thế giới

22.

Thấu cảm với nỗi đau khổ của bệnh nhân là gì?

a)

Thể hiện tiêu chí không làm điều ác trong Y đức

b)

Thể hiện lòng nhân ái trong nguyên tắc cơ bản của y đức

c)

Thể hiện tiêu chí công bằng trong chăm sóc bệnh nhân

d)

Tìm kiếm sự đồng ý, sự lựa chọn của bệnh nhân

23.

Trong bốn nguyên lý của Y Đức thì nguyên lý nào là căn bản nhất?

a)

Tôn trọng quyền tự quyết của bệnh nhân

b)

Không làm việc có hại, không ác ý

c)

Làm điều có ích, lòng nhân ái

d)

Công tâm, công bằng

24.

Người ta phân loại hiện tượng tâm lý dựa vào các yếu tố sau, ngoại trừ?

a)

Sự phát sinh của hiện tượng tâm lý

b)

Sự diễn biến của hiện tượng tâm lý

c)

Tính chủ quan của hiện tượng tâm lý

d)

Thời gian tồn tại của hiện tượng tâm lý

25.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là đặc điểm của tâm lý?

a)

Tức giận đỏ mặt

b)

Tính trung thực

c)

Sợ tái mặt

d)

Giận cá chém thớt

26.

Trung thực là?

a)

Quá trình tâm lý

b)

Hiện tượng tâm lý

27.

Sự phản ánh có tính chất tâm lý là sự đáp ứng đối với những kích thích?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

28.

Cơ thể là một chủ thể thống nhất gồm hai phần không thể tách rời nhau, đó là?

a)

Sinh lý và giải phẫu

b)

Thể chất và tâm lý

c)

Tâm lý và sinh lý

d)

Giải phẫu và chức năng

29.

Tâm lý con người bao giờ cũng mang tính dấu vết riêng của người đó, đó là?

a)

Tính tổng thể

b)

Tính chủ thể

c)

Tính thống nhất bên trong và bên ngoài

30.

Hiện tượng tâm lý có các đặc điểm sau, ngoại trừ?

a)

Tính chủ thể

b)

Tính phụ thuộc

c)

Tính thống nhất bên trong và bên ngoài

d)

Tính tổng thể

31.

Nhận mặt là một?

a)

Hiện tượng tâm lý

b)

Hiện tượng tâm lý

c)

Hiện tượng sinh lý

d)

Hiện tượng siêu hình

32.

Những nguyên nhân sau có thể dẫn đến bệnh y sinh, ngoại trừ?

a)

Chẩn đoán sai

b)

Tiên lượng quá mức

c)

Sử dụng placebo

d)

Khám và hỏi bệnh vụng về, quá quan tâm đến một bộ phận nào đó

33.

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học y học bao gồm các nội dung sau, ngoại trừ?

a)

Nhân cách bệnh nhân

b)

Hệ thống tổ chức bệnh viện

c)

Nhân cách của người CBYT

d)

Mối quan hệ giữa thầy thuốc và bệnh nhân

34.

Các chấn thương tâm lý có thể dẫn đến các loại bệnh sau, ngoại trừ?

a)

Bệnh tâm thể

b)

Bệnh tâm căn

c)

Bệnh vô căn

d)

Bệnh y sinh

35.

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học y học bao gồm các nội dung sau, ngoại trừ?

a)

Nhân cách bệnh nhân

b)

Hệ thống tổ chức bệnh viện

c)

Nhân cách của người CBYT

d)

Mối quan hệ giữa thầy thuốc và bệnh nhân

36.

Bệnh y sinh được định nghĩa là?

a)

Những bệnh do bệnh nhân quá căng thẳng về tâm lý

b)

Những bệnh có tính chất chức năng

c)

Những bệnh do thầy thuốc gây ra

d)

Những bệnh thường xảy ra ở những người có nhân cách yếu

37.

Bước đầu tiên của một cuộc phỏng vấn là?

a)

Làm quen, gây cảm tình với đối tượng phỏng vấn

b)

Thực hiện nội dung và yêu cầu cuộc phỏng vấn

c)

Cảm ơn và hứa hẹn những lần gặp sau

d)

Quan sát đối tượng phỏng vấn

38.

Hiện tượng tâm lý nào sau đây không phải là trạng thái tâm lý?

a)

Sự chú ý

b)

Trạng thái nghi ngờ

c)

Sự ganh đua

d)

Sự giả dối

39.

Trong năm giai đoạn của quá trình phát triển tâm lý ta, thì con người ở giai đoạn nào?

a)

Cảm giác bậc thấp

b)

Tư duy bậc cao

c)

Tri giác bậc cao

d)

Tư duy cụ thể bậc thấp

40.

Tâm con người bao giờ cũng mang tính dấu vết riêng của người đó, đó là?

a)

Tính tổng thể

b)

Tính chủ thể

c)

Tính thống nhất bên trong và bên ngoài

d)

Tính nhất quán

41.

Hiện tượng tâm lý là?

a)

Sự thể hiện hành vi của con người

b)

Hình ảnh chủ quan trong óc con người

c)

Hình ảnh thế giới khách quan trong óc con người

d)

Một thuộc tính của mọi sinh vật

42.

Quá trình xuất hiện hiện tượng tâm lý bao gồm hai giai đoạn, giai đoạn đầu tiên là?

a)

Sự phản ánh có tính chất tâm lý

b)

Sự phản xạ có điều kiện

c)

Tính cảm ứng kích thích

d)

Quá trình tâm lý

43.

Hoạt động tâm lý của con người không ngừng phát triển theo những quy luật của?

a)

Xã hội và tự nhiên

b)

Kinh tế và chính trị

c)

Kinh tế và xã hội

d)

Chính trị và xã hội

44.

Những hiện tượng tâm lý lặp đi lặp lại nhiều lần và được củng cố bền vững có khi suốt đời được gọi là?

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Hành vi

d)

Đặc điểm tâm lý

45.

Stress là gì?

a)

Phản ứng thích nghi của cơ thể trước tác nhân gây căng thẳng

b)

Một trạng thái vui vẻ kéo dài không có kích thích

c)

Sự mất ngủ tạm thời không liên quan đến cảm xúc

d)

Chỉ là bệnh lý do vi rút gây ra

46.

Stress là gì?

a)

Stress những yếu tố tâm lý gây trở ngại, áp lực quá mạnh.

b)

Stress là những dấu hiệu bệnh lý về thể chất và tâm lý.

c)

Là những lo âu, mệt mỏi không làm việc được.

d)

Chấn thương tâm lý, có yếu tố di truyền.

47.

Các yếu tố chính gây stress là?

a)

Rối loạn nhân cách, nhiễm độc, mất ngủ.

b)

Rối loạn tâm lý, thiếu dinh dưỡng lâu ngày.

c)

Lao động trí óc quá căng thẳng, nhiễm độc.

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình, môi trường, kinh tế.

48.

Cách ứng xử những stress lớn phải đối phó giai đoạn cuộc đời thời kỳ tuổi thiếu niên (12–16 tuổi) là?

a)

Tính dục, uy quyền, phụ thuộc ngược với độc lập.

b)

Vai trò giới, tương tác nhóm.

c)

Cộng tác, phối hợp.

d)

Chuẩn bị cuộc sống lao động.

49.

Cách ứng xử những stress lớn phải đối phó giai đoạn cuộc đời thời kỳ tuổi thanh niên và trung niên (16–60 tuổi) là?

a)

Độc lập, trách nhiệm.

b)

Cống hiến, yêu thương.

c)

Xa gia đình, tìm việc làm, hôn nhân, làm cha mẹ.

d)

Vai trò giới, tương tác nhóm.

50.

Cách ứng xử chính, năng lực và các stress phải vượt qua trong giai đoạn tuổi trẻ và tuổi thiếu nhi (1 tuổi–12 tuổi) là?

a)

Rèn luyện vệ sinh, sự ràng buộc.

b)

Đi, tiết dục, phối hợp, cộng tác.

c)

Tự chủ, sáng tạo, tò mò.

d)

Sự riêng tư, cá tính.

51.

Những yếu tố ảnh hưởng đến sự đương đầu với stress là?

a)

Bận nhiều công việc ở cơ quan, mất ngủ.

b)

Loại hình thần kinh yếu, có yếu tố di truyền.

c)

Kinh nghiệm, vốn sống của cá nhân, khả năng, nghị lực.

d)

Học hỏi qua các phương tiện truyền thông.

52.

Quả của chấn thương tâm lý stress là?

a)

Tác động đến tinh thần và/hoặc thể chất.

b)

Đe dọa đến mạng sống của người bệnh.

c)

Để lại cho người ám ảnh, ảo giác.

d)

Những cảm giác bải hoài, chán chường, khó ngủ, hay hốt hoảng.

53.

Đích liệu pháp hành vi nhằm?

a)

Giúp người bệnh hiểu và thay đổi những suy nghĩ cũng như phán đoán lệch lạc và méo mó.

b)

Giúp xoa dịu nỗi đau do sang chấn do stress.

c)

Xoa dịu nỗi đau hiệu hiệu so với các liệu pháp khác.

d)

Kích thích hay loại bỏ dần những hành vi không phù hợp với thực tế.

54.

Có bốn mức độ rối nhiễu tâm lý → lao tâm, khổ tâm, nhiễu tâm. Còn một rối nhiễu nữa là?

a)

Lương tâm.

b)

Loạn tâm.

c)

Trí tâm.

d)

Nhân tâm.

55.

Những biểu hiện rối loạn cảm xúc như thất vọng, lo lắng, sợ hãi. Còn một biểu hiện nữa là?

a)

Căm thù.

b)

Lo âu.

c)

Tức giận.

56.

Các phương tiện giao tiếp bằng lời?

a)

Qua thính giác, thị giác.

b)

Qua cảm xúc.

c)

Qua ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết.

d)

Qua kinh nghiệm.

57.

Các phương tiện giao tiếp không bằng lời?

a)

Nét mặt, cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt.

b)

Qua kinh nghiệm thực tiễn.

c)

Qua tị vi, báo đài.

d)

Làm việc nhóm.

58.

Giao tiếp là?

a)

Trao đổi qua lại giữa cá nhân hay tập thể.

b)

Giao tiếp là sự trao đổi, tiếp xúc giữa người với người.

c)

Giao tiếp nhằm đáp ứng các nhu cầu vật chất và tinh thần.

d)

Giao tiếp thể hiện mối quan hệ giữa con người với nhau.

59.

Các kỹ năng giao tiếp là?

a)

Kỹ năng trò chuyện, kỹ năng nói.

b)

Kỹ năng viết, nghe.

c)

Thao khảo sách vở, báo chí.

d)

Làm việc nhóm, cá thể.

60.

Kỹ năng lắng nghe là?

a)

Nghe người đối diện nói và nhanh chóng phản hồi.

b)

Trả lời nhanh những ý kiến người khác hỏi.

c)

Tranh thủ tư vấn kiến thức chuyên môn.

d)

Tập trung quan tâm đến đối tượng. Quan sát cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt, nét mặt.

61.

Khi bệnh nhân hiểu lầm, người nhân viên y tế cần?

a)

Lý giải ngay.

b)

Nhờ người khác lý giải.

c)

Cùng người bệnh, mặt đối mặt giải quyết với thái độ hết sức khiêm tốn.

d)

Im lặng, bệnh nhân dần dần sẽ hiểu.

62.

Nhân viên y tế cần tránh những điều sau đây trong giao tiếp với bệnh nhân…, ngoại trừ?

a)

Hứa những điều không nên hứa.

b)

Nói năng thiếu quá quyết.

c)

Nói xấu người khác.

d)

Tạo ấn tượng tốt về mình.

63.

Quan sát kỹ bệnh nhân khi giao tiếp giúp nhân viên y tế?

a)

Biết được bệnh nhân có hợp tác hay không.

b)

Hỏi biết rõ hơn về bệnh nhân, bệnh tật và biểu hiện tâm lý của người bệnh.

c)

Biết được bệnh nhân khai bệnh có đúng sự thật hay không.

d)

Biết lựa chọn thứ tự các bước để giao tiếp được thuận lợi.

64.

Khi tiến hành giao tiếp bằng ngôn ngữ, nhân viên y tế cần tránh?

a)

Phát biểu một cách tóm gọn.

b)

Để cho bệnh nhân trình bày hết mọi ý.

c)

Cho người bệnh biết những điều cần thiết về bệnh tật của họ.

d)

Cho người bệnh biết hết về bệnh tật của họ.

65.

Nếu bản thân nhân viên y tế có sai sót với bệnh nhân thì nên?

a)

Thành thật nhận lỗi trước và cố gắng sửa chữa.

b)

Cố gắng thanh minh để giữ uy tín.

66.

Khái niệm liệu pháp tâm lý?

a)

Tác động lên phần ý thức giáo dục, công tác tư tưởng, động viên.

b)

Tác động đến các hoạt động tích cực của bệnh nhân, cải thiện và tăng cường sức khỏe của họ.

c)

Tác động lên phần vô thức hoặc tìm cách thay đổi nếp sống, thói quen của họ.

d)

Đáp ứng, chuyển đổi của thầy thuốc đối với bệnh nhân.

67.

Các tác động tiêu cực liên quan liệu pháp tâm lý là?

a)

Chấn thương tâm lý quá mạnh.

b)

Sợ hãi, lo lắng về bệnh tật.

c)

Không tin tưởng công tác chuyên môn.

d)

Kích thích xấu, tiêu cực, âm tính.

68.

Hai loại liệu pháp tâm lý chính là?

a)

Liệu pháp tâm lý trực tiếp và gián tiếp.

b)

Ám thị khi thức, ảo giác.

c)

Ám thị trong giấc ngủ, thôi miên.

d)

Xây dựng bệnh viện, khoa phòng, buồng bệnh.

69.

Liệu pháp tâm lý nhằm?

a)

Kích thích tốt, tích cực, dương tính đối với bệnh nhân.

b)

Loại trừ sự lo lắng và bệnh tật và giúp bệnh nhân yên tâm, hợp tác trong điều trị.

c)

Tự kiểm chế bản thân.

d)

Dùng thuốc an thần thường xuyên.

70.

Hiệu lực của lời nói để chữa bệnh liên quan liệu pháp tâm lý là?

a)

Tận tình giải thích bệnh tật cho bệnh nhân.

b)

Giải thích bệnh nhân thiếu tự tin, không an tâm trong điều trị.

c)

Giải thích những mâu thuẫn bệnh nhân và gia đình.

d)

Tiếp xúc, giải thích, ám thị bệnh nhân.

71.

Các liệu pháp tâm lý cần được áp dụng?

a)

Khi bệnh nhân mới vào viện.

b)

Khi bệnh nhân lên cơn đau.

c)

Từ khi bệnh nhân vào viện đến khi ra viện.

d)

Khi bệnh nhân có những biểu hiện rối loạn tâm lý.

72.

Liệu pháp tâm lý trực tiếp sử dụng biện pháp sau?

a)

Sử dụng các thuốc an thần giúp bệnh nhân ổn định tâm lý.

b)

Dùng lời nói tác động trực tiếp vào tâm lý bệnh nhân nhằm mục đích chữa bệnh.

c)

Tổ chức công việc điều trị và chăm sóc bệnh nhân hợp lý và khoa học.

d)

Tạo mối quan hệ giao tiếp tốt giữa bệnh nhân và nhân viên y tế.

73.

Khi tiến hành các thủ thuật trên bệnh nhân cần tránh?

a)

Giải thích lý do làm thủ thuật giúp chẩn đoán loại trừ các bệnh nặng, ác tính.

b)

Chuẩn bị dụng cụ đầy đủ.

c)

Giải thích mục đích, ý nghĩa và cách thức tiến hành thủ thuật với bệnh nhân và người nhà.

d)

Tiến hành thủ thuật gọn gàng và chính xác.

74.

Ám thị khi thức là biện pháp?

a)

Hướng bệnh nhân suy nghĩ theo ý tưởng của thầy thuốc.

b)

Dùng lời nói để giải thích một cách hợp lý và khoa học.

c)

Giúp bệnh nhân quên những chuyện đau buồn trong quá khứ.

d)

Tổ chức công việc điều trị và chăm sóc bệnh nhân hợp lý và khoa học.

75.

Để đảm bảo một môi trường “vô trùng về tâm lý” cho bệnh nhân nên

a)

Trưng bày hình ảnh và thông tin về bệnh tật có tác dụng tiêu cực với bệnh nhân.

b)

Trao đổi với đồng nghiệp trước mặt bệnh nhân về tình trạng bệnh tật của họ.

c)

Cho bệnh nhân biết những thông tin có lợi cho bản thân họ.

d)

Cho bệnh nhân biết những biến chứng nguy hiểm có thể xảy ra cho bản thân họ.

76.

Khái niệm liệu pháp tâm lý

a)

Tác động lên phần ý thức giáo dục, công tác tư tưởng, động viên.

b)

Tác động đến các hoạt động tích cực của bn, cải thiện và tăng cường sức khỏe của họ.

c)

Tác động lên phần vô thức or tìm cách thay đổi nếp sống, thói quen của họ

d)

Đáp ứng, chuyển đổi của th thuốc đối với bn

77.

Các yếu tố sau đây có tác dụng trong liệu pháp tâm lý gián tiếp, ngoại trừ

a)

Cách tổ chức và xây dựng bv

b)

Sử dụng placebo

c)

Các chế độ in bv và khoa phòng

d)

Giao tiếp xúc với bn

78.

Liệu pháp tâm lý dựa vào các cơ sở sau, ngoại trừ

a)

Các kích thích của mt có tác động rất lớn đến sức khỏe tâm thần

b)

Thể chất và tâm lý là một khối thống nhất, thường xuyên tác động lẫn nhau

c)

Lời nói có tác động như 1 kích thích thật sự, có thể gây ra bệnh cx như có thể chữa lành

d)

Tâm lý con ng luôn ổn định, ít bị chi phối bởi những tác nhân từ bên out

79.

Thôi miên là

a)

1 trạng thái ức chế hoàn toàn của não

b)

1 trạng thái ngủ do tác động của các thuốc an thần

c)

1 trạng thái ngủ ko bình thường

d)

1 trạng thái ức chế ko hoàn toàn của vỏ não

80.

Các biện pháp sau được dùng trong tâm lý trực tiếp, ngoại trừ

a)

Cách tiếp xúc bn

b)

Giải thích hợp lý

c)

Ám thị khi thức

d)

Ám thị trong giấc ngủ thôi miên

81.

Các biện pháp sau được dùng trong tâm lý gián tiếp, ngoại trừ

a)

Giải thích hợp lý

b)

Các thủ thuật phải chính xác

c)

Cách tiếp xúc của bn

d)

Cách xây dựng bv, khoa phòng, buồng bệnh

82.

Những dấu hiệu sau là những biểu hiện về tâm lý của stress, ngoại trừ

a)

Lo lắng, chán nản, buồn rầu

b)

Nhịp tim nhanh, tăng huyết áp

c)

Hay gây sự, hung hăng

d)

Hay cáu giận

83.

Các chấn thương tâm lý có thể gây các loại bệnh sau, ngoại trừ

a)

Bệnh thực thể

b)

Bệnh tâm căn

c)

Bệnh tâm thể

d)

Bệnh y sinh

84.

Các biện pháp đương đầu stress sau có tính tích cực, ngoại trừ

a)

La khóc, chửi rủa

b)

Đập phá

c)

Trút mọi lỗi lầm, khuyết điểm cho ng khác

d)

Tự kiềm chế bản thân

85.

Đương đầu vs stress có nghĩa

a)

Con ng phải thường xuyên tham gia các hd cộng đồng

b)

Con ng phải quan hệ tốt in xã hội

c)

Con ng cố gắng đáp ứng và thích nghi vs 1 mt

d)

Con ng phải có ý thức tự giác in công việc giữ gìn sức khỏe bản thân