wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP GIẢI PHẪU

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Xoang Tĩnh mạch hang nằm cạnh?

a)

Xương đỉnh

b)

Xương bướm

c)

Xương thái dương

d)

Xương sàn

2.

Tổn thương thân não ảnh hưởng đến phối hợp cơ, dáng đi lảo đảo, mất khả năng thực hiện động tác nhẹ nhàng, chính xác

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chức năng của tuyến yên là:

a)

A. Điều hòa thần kinh tự chủ

b)

B. Điều hòa hormone cơ thể

c)

C. Điều hòa ăn uống và thân nhiệt

d)

D. Tất cả đều đúng

4.

Mỗi bán cầu đại não được chia thành

a)

2 thùy

b)

3 thùy

c)

4 thùy

d)

5 thùy

5.

Đặc điểm của buồng trứng, NGOẠI TRỪ

a)

Nằm ngoài phúc mạc

b)

Hình oval

c)

Là nơi sản xuất trứng

d)

ĐM cấp máu cho buồng trứng tách ra từ ĐM chủ bụng

6.

Niệu quản có những chỗ hẹp nào, NGOẠI TRỪ

a)

Chỗ nối bể thận và niệu quản

b)

Chỗ bắt chéo động mạch thận tạng

c)

Chỗ nối vào thành bàng quang

d)

Chỗ bắt chéo động mạch chậu

7.

Chi tiết nào KHÔNG thuộc cơ quan sinh dục nữ

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Thận

d)

8.

Hệ thần kinh giao cảm và đối giao cảm khác nhau ở trung khu và hạch thần kinh

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh sọ não

a)

12

b)

24

c)

31

d)

28

10.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của màng cứng ở não

a)

Dính vào xương sọ

b)

Rất dai

c)

Có các tĩnh mạch giữa 2 lớp màng cứng

d)

Nuôi nhu mô não

11.

Phát biểu nào sau là SAI về tử cung

a)

Có 3 lớp cơ là cơ vòng, cơ dọc và cơ chéo

b)

Sự co thắt các cơ giúp làm giảm chảy máu sau khi sinh

c)

Lớp niêm mạc không chịu ảnh hưởng của hormon

d)

Lớp niêm mạc là nơi thai làm tổ

12.

Chỉ ra các thành phần của thân não

a)

Hành não-Tiểu não-Trung não

b)

Hành não-Cầu não-Trung não

c)

Cầu não-Trung não-Gian não

d)

Hành não-Trung não-Gian não

13.

Tai trong bao gồm, NGOẠI TRỪ

a)

Mê đạo xương

b)

Xương con

c)

Ốc tai

d)

Cầu nang

14.

Chức năng chính của tai trong là

a)

Cộng hưởng âm thanh

b)

Dẫn truyền âm thanh từ bên ngoài vào tai giữa

c)

Xử lí tín hiệu âm thanh

d)

Tất cả đều sai

15.

Các xương con của tai bao gồm:

a)

Xương búa

b)

Xương đe

c)

Xương bàn đạp

d)

Tất cả đều đúng

16.

Có bao nhiêu ống bán khuyên ở tai trong?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Phát biểu nào sau đây là SAI về các cơ vận nhãn?

a)

Có 6 cơ vận nhãn

b)

Tổn thương cơ hoặc TK chi phối sẽ gây ra tật lác mắt

c)

Chi phối thần kinh bởi các dây thần kinh sọ III,IV,VI

d)

Dây thần kinh sọ số III dễ bị tổn thương khi xảy ra thoát vị não

18.

Đổ vào ngách mũi trên là xoang cạnh mũi nào?

a)

Xoang hàm trên

b)

Xoang bướm

c)

Nhóm xoang sàng trước và giữa

d)

Tất cả đều đúng

19.

Cơ quan mắt phụ bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

A.Mi mắt

b)

B.Tuyến lệ

c)

C.Nhãn cầu

d)

D.Lông mày

20.

Môi trường trong suốt của nhãn cầu bao gồm, NGOẠI TRỪ?

a)

Giác mạc

b)

Thủy dịch

c)

Thấu kính

d)

Mống mắt

21.

Các ĐM vành và TM tim

a)

Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim

b)

Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim

c)

Nằm trong khoang màng ngoài tim

d)

Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc MNT và cơ tim

22.

Tất cả các cơ nội tại của thanh quản đều do thần kinh thanh quản dưới chi phối, NGOẠI TRỪ cơ nào?

a)

A.Cơ nhẫn giáp

b)

B.Cơ nhẫn phễu

c)

C.Cơ phễu nắp thanh môn

d)

D.Cơ phễu ngang

23.

Các cơ sau thuộc nhóm cơ nhai, NGOẠI TRỪ

a)

A.Cơ cắn

b)

B.Cơ chân bướm trong

c)

C.Cơ thái dương

d)

D.Cơ thái dương đỉnh

24.

Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm

a)

Răng cửa giữa trên

b)

Răng cối trên

c)

Răng tiền cối trên

d)

Răng tiền cối 2 trên

25.

Nào sau đây SAI

a)

Tiền đình mũi là phần đầu của 6 mũi tương ứng với phần sụn mũi ngoài

b)

Vùng khứu giác ở niêm mạc mũi là vùng niêm mạc từ xoăn mũi giữa trở lên

c)

Cảm giác ở mũi do các nhánh thần kinh sinh ba chi phối

d)

Ống lệ mũi đổ vào ngách mũi dưới

26.

Xoang cạnh mũi nào có thể không thấy trên người bình thường?

a)

Xoang sàng

b)

Xoang hàm trên

c)

Xoang bướm

d)

Xoang trán

27.

Sụn thanh quản lớn nhất là

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn giáp

c)

Sụn phễu

d)

Sụn sừng

28.

Nhóm sụn chính bao gồm, NGOẠI TRỪ

a)

A.Sụn giáp

b)

B.Sụn nhẫn

c)

C.Sụn phễu

d)

D.Sụn chêm

29.

Ở người trưởng thành có khoảng bao nhiêu răng vĩnh viễn?

a)

32

b)

34

c)

35

d)

36

30.

Trong tất cả các xương vùng mặt, xương nào là có thể di động được?

a)

Xương hàm trên

b)

Xương hàm dưới

c)

Xương gò má

d)

Xương chính mũi

31.

Các cơ quan sau đây thuộc tuyến tiêu hoá, NGOẠI TRỪ:

a)

A.Gan

b)

B.Thực quản

c)

C.Tụy

d)

D.Tuyến nước bọt

32.

Viêm túi mật cấp do sỏi kết ở:

a)

Ống mật chủ

b)

Ống túi mật

c)

Ống gan phải

d)

Ống gan trái

33.

Đi trong rãnh gian thất sau của tim là:

a)

ĐM gian thất sau

b)

TM tim lớn

c)

TM tim bé

d)

Động mạch mũ

34.

Cơ nào đóng vai trò chính trong động tác hít vào bình thường:

a)

Cơ hoành

b)

Cơ thang

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ ức đòn chũm

35.

Lỗ nhĩ thất phải được đậy bởi:

a)

Van 2 lá

b)

Van 3 lá

c)

Van bán nguyệt

d)

Van mũ ni

36.

Động mạch cấp máu cho tim nếu bị tắc sẽ gây ra:

a)

Đột quỵ

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Viêm màng ngoài tim

d)

Bệnh tim bẩm sinh

37.

Thành phần nào sau đây KHÔNG tham gia tạo thành vách mũi:

a)

Mảnh thẳng đứng của xương sàng

b)

Mảnh thẳng đứng của xương khẩu cái

c)

Sụn cánh mũi

d)

Xương lá mía

38.

Tâm thất trái nhận máu từ:

a)

Tĩnh mạch chủ

b)

Động mạch chủ

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm nhĩ trái

39.

Van 2 lá là van ngăn giữa:

a)

Tâm nhĩ trái và nhĩ phải

b)

Tâm thất trái và tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phải

d)

Tâm nhĩ trái và thất trái

40.

Động mạch tụ cung là nhánh của động mạch nào:

a)

Động mạch thẹn trong

b)

Động mạch chậu trong

c)

Động mạch trực tràng giữa

d)

Động mạch bàng quang dưới

41.

Phần đầu tiên của kết tràng là:

a)

Kết tràng xích ma

b)

Kết tràng lên

c)

Kết tràng ngang

d)

Manh tràng

42.

Bình thường vị trí mỏm tim nằm ở chỗ giao nhau giữa:

a)

Khoang gian sườn 4 và đường nách trái trước

b)

Khoang gian sườn 5 và đường nách trước trái

c)

Khoang gian sườn 5 và đường trung đòn trái

d)

Khoang gian sườn 4 và đường trung đòn trái

43.

Ở người lớn tuổi té ngã xuống tư thế đập mông xuống đất hay gây ra gãy ở:

a)

Cổ xương đùi

b)

Thân xương đùi

c)

Đầu xương xương đùi

d)

Xương cánh tay

44.

Ở cẳng chân có 2 xương, xương chày và:

a)

Xương quay

b)

Xương đùi

c)

Xương mác

d)

Xương thuyền

45.

Thành phần thần kinh đi qua khe ổ mắt trên bao gồm:

a)

Dây thần kinh số III, số IV, số VI, số V1

b)

Dây thần kinh số III, số IV, số VI, số V2

c)

Dây thần kinh số III, số V, số VI, số V2

d)

Dây thần kinh số I, số IV, số VI, số V1

46.

Chỉ ra các đặc điểm về ruột thừa:

a)

Không có mạc treo thật

b)

Có vị trí thay đổi

c)

Nhận máu từ 1 nhánh của động mạch hồi đại tràng

d)

Tất cả đều đúng

47.

Số đốt sống ở đoạn cổ là:

a)

5 đốt

b)

6 đốt

c)

7 đốt

d)

8 đốt

48.

Các cẳng chân được chia thành:

a)

Hai nhóm: trước và sau

b)

Ba nhóm: trước, sau và ngoài

c)

Hai nhóm: ngoài và sau

d)

Ba nhóm: trước, sau và trong

49.

Nếu có tăng áp lực trong các khoang cơ vùng đùi sẽ dễ làm sinh ra:

a)

A. Hội chứng chèn ép khoang

b)

B. Hốc chậu chảy

c)

C. Thoát vị bẹn

d)

D. Tất cả đều đúng

50.

Cơ tứ đầu đùi gồm các cơ, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ thẳng đùi

b)

Cơ rộng ngoài

c)

Cơ rộng giữa

d)

Cơ thon

51.

Chi dưới được cấp máu từ các động mạch, NGOẠI TRỪ:

a)

Động mạch chậu trong

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch chậu trước

d)

Động mạch quay

52.

Sỏi niệu quản khối tán nhất ở đoạn nào:

a)

1/3 trên

b)

1/3 giữa

c)

1/3 dưới

d)

Tất cả đều sai

53.

Động mạch cấp máu cho TIM bị tắc sẽ gây ra bệnh lý nào:

a)

Đột quỵ

b)

Đột tử

c)

Nhồi máu cơ tim

d)

Đáp án B và C đều đúng

54.

Đặc điểm của cơ den ta, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ dạng xương cánh tay chủ động

b)

Cơ nâng chính của xương cánh tay và xương ức

c)

Chi phối bởi dây thần kinh XI

d)

Bắt đầu từ xương cánh tay, xương đòn và xương ức

55.

Giới hạn ngoài của tam giác đùi là:

a)

Cơ khép nhỏ

b)

Cơ may

c)

Dây chằng bẹn

d)

Cơ thắt lưng chậu

56.

Các dây chằng giữ gan bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

DC vành

b)

DC tròn

c)

DC liềm

d)

DC chéo trước

57.

Chỉ ra đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về gan:

a)

A. Là tuyến to nhất cơ thể

b)

B. Khó bị vỡ khi bị chấn thương bụng

c)

C. Máu đỏ nâu ở người sống

d)

D. Nằm ở hạ sườn phải

58.

Sỏi túi mật thường không gây ra vàng da, NGOẠI TRỪ:

a)

Sỏi túi mật chèn ép vào ngã ba OMC và OG chung

b)

Sỏi túi mật chèn ép ống túi mật

c)

Sỏi túi mật chèn ép OG trái

d)

Sỏi túi mật chèn ép OG phải

59.

Màu đen của nhãn cầu chính là:

a)

Thể mi

b)

Mống mắt

c)

Củng mạc

d)

Đồng tử

60.

Chấn thương vỡ xương sọ chỗ nào gây ra dấu hiệu "đeo kính râm":

4 lines
61.

Cấu trúc nào KHÔNG thuộc tai ngoài:

a)

Loa tai

b)

Sụn ống tai

c)

Xương ống tai ngoài

d)

Hòm nhĩ

62.

Các xương con của tai bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Xương búa

b)

Xương đe

c)

Xương bàn đạp

d)

Xương sên

63.

Đáy vị là:

a)

Phần thấp nhất của dạ dày

b)

Phần nối thân vị với hang vị

c)

Phần nối thân vị với ống môn vị

d)

Phần dạ dày phía trên mặt phẳng ngang đi qua khuyết tâm vị

64.

Tuyến nước bọt lớn nhất và quan trọng nhất trong cơ thể là:

a)

Tuyến nước bọt mang tai

b)

Tuyến nước bọt dưới hàm

c)

Tuyến nước bọt dưới lưỡi

d)

Tất cả đều Sai

65.

Trong tất cả các xương vùng mặt, xương nào là có thể di động được?

a)

Xương hàm trên

b)

Xương hàm dưới

c)

Xương gò má

d)

Xương mũi

66.

Phân chia gan theo đường mạch mật thì sẽ chia gan ra thành bao nhiêu hạ phân thùy:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

67.

Vòng mạch bờ cong vị bé được tạo bởi:

a)

A. ĐM vị trái và ĐM vị phải

b)

B. ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái

c)

C. ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải

d)

D. ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối trái

68.

Phần dạ dày nối với thực quản là:

a)

Tâm vị

b)

Đáy vị

c)

Khuyết tâm vị

d)

Hang vị

69.

Hồng tràng và hồi tràng cuộn lại thành những đoạn hình chữ U gồm bao nhiêu đoạn?

a)

15 đoạn

b)

10 đoạn

c)

20 đoạn

d)

5 đoạn

70.

Có bao nhiêu xương ở cổ tay?

a)

9 đến 11

b)

12 đến 13

c)

14 đến 16

d)

18 đến 20

71.

Hố bầu dục là chi tiết nằm ở cấu trúc nào của tim:

a)

Vách liên thất

b)

Vách liên nhĩ

c)

Vách nhĩ thất

d)

Tâm thất trái

72.

Động mạch cấp máu cho tim là:

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch ngực trong

73.

Máu chuyển lớn là một chi tiết giải phẫu thuộc xương:

a)

Xương chậu

b)

Xương chày

c)

Xương đùi

d)

Xương cánh tay

74.

Ở cẳng tay có 2 xương, xương trụ và:

a)

Xương quay

b)

Xương chày

c)

Xương mắc

d)

Xương thuyền

75.

Cơ ở vùng cánh tay bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ sấp tròn

76.

Tĩnh mạch của thận được tạo thành từ, NGOẠI TRỪ:

a)

TM mạc treo tràng trên

b)

TM mạc treo tràng dưới

c)

TM lách

d)

TM thận

77.

Phát biểu nào sau đây là SAI về thận:

a)

A. Thận gồm nhu mô và xoang thận

b)

B. Thận trái thấp hơn thận phải

c)

C. Động mạch thận tách ra trực tiếp từ ĐM Chủ

d)

D. Xoang thận là vị trí hay gặp sỏi thận

78.

Phát biểu nào sau đây là SAI về bàng quang:

a)

A. Khi rỗng, bàng quang trong chậu hông, sau xương mu

b)

B. Dung tích bàng quang rất thay đổi do chức năng chứa nước tiểu

c)

C. Bàng quang không thể sờ được trên thành bụng

d)

D. Mặt sau dưới bàng quang ở nam liên quan đến túi tinh và ống dẫn tinh

79.

Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo thành khớp vai?

a)

Ổ chảo xương vai

b)

Mỏm cùng vai

c)

Gai vai

d)

Hố dưới vai

80.

A. Mỏm cùng vai B. Mỏm quạ xương vai C. Ổ chảo xương vai D. Gai vai

a)

Mỏm cùng vai

b)

Mỏm quạ xương vai

c)

Ổ chảo xương vai

d)

Gai vai

81.

Chỏm xương đùi khớp với phần nào của xương chậu tạo thành khớp háng?

a)

Ổ cối

b)

Gai ngồi

c)

Lỗ bịt

d)

Củ mu

82.

Ở người bình thường, ở tư thế đứng điểm cao nhất mào chậu ngang với đốt sống nào?

a)

Đốt lưng 2

b)

Đốt lưng 3

c)

Đốt lưng 4

d)

Đốt lưng 5

83.

Phần nào của xương chậu có thể sờ thấy được dưới da

a)

Diện nhĩ

b)

Mào chậu

c)

Gai ngồi

d)

Lồi củ chậu

84.

Trần của ổ mắt được tạo bởi xương nào

a)

Xương trán

b)

Xương gò má

c)

Xương hàm trên

d)

Xương lệ

85.

Xương nào sau đây không thuộc khối xương sọ

a)

Xương trán

b)

Xương chẩm

c)

Xương thái dương

d)

Xương hàm trên

86.

Cơ nào sau đây không thuộc cơ vùng đùi sau:

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Cơ bán gân

d)

Cơ bán màng

87.

Xoang nào lớn nhất trong các xoang cạnh mũi

a)

Xoang trán

b)

Xoang hàm

c)

Xoang bướm

d)

Xoang sàng

88.

Phần nào nằm trên tinh hoàn, có hình chữ C, có 3 phần đầu, thân và đuôi

a)

Ống sinh tinh thẳng

b)

Ống sinh tinh xoắn

c)

Mào tinh hoàn

d)

Ống dẫn tinh

89.

Chọn đáp án sai về buồng trứng:

a)

Buồng trứng là cơ quan sinh dục nữ.

b)

Buồng trứng sản xuất hormone estrogen và progesterone.

c)

Buồng trứng nằm ở phía trước bàng quang.

d)

Buồng trứng chứa các nang trứng.

90.

A. Có chức năng ngoại tiết: Sinh ra trứng B. Tạo ra hormon sinh dục nữ: estrogen và progesterone D. Có vai trò quan trọng trong việc sinh sản ở nữ

a)

Có chức năng ngoại tiết: Sinh ra trứng

b)

Tạo ra hormon sinh dục nữ: estrogen và progesterone

c)

Có hai buồng trứng trái và phải nằm sau trực tràng

d)

Có vai trò quan trọng trong việc sinh sản ở nữ

91.

Đây tìm định hướng ra sao ???

a)

Nằm ở trên, nhìn sang trái và ra sau

b)

Nằm ở trên, nhìn sang phải và ra sau

c)

Nằm ở dưới, nhìn sang trái và ra sau

d)

Nằm ở dưới, nhìn sang phải và ra sau

92.

Vùng trần của gan là vùng

a)

Không có phúc mạc che phủ

b)

Cao nhất của gan

c)

Thấp nhất của gan

d)

Nằm ở mặt trong

93.

Cấu trúc nào KHÔNG PHẢI là 1 thành phần thuộc nhu mô thận

a)

Đài thận bé

b)

Tháp thận

c)

Vỏ thận

d)

Nhú thận

94.

Cấu trúc nào KHÔNG THUỘC hệ thống ống thận

a)

Ống niệu quản

b)

Ống lượn xa

c)

Ống lượn gần

d)

Ống lượn giữa

95.

Hệ sinh dục nam có: CHỌN CÂU SAI

a)

A. Niệu quản

b)

B. Tuyến hành niệu đạo

c)

C. Tinh hoàn

d)

D. Dương vật

96.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG PHẢI thuộc màng não

a)

Màng nhện giáp

b)

Màng nhện

c)

Màng mềm

d)

Màng cứng

97.

Phát biểu nào sau đây là SAI về hành não

a)

A. Là cấu trúc thuộc gian não

b)

B. Liên tiếp với tuỷ sống bên dưới

c)

C. Là trung tâm của hô hấp, nhịp tim, bài tiết, nhai, nuốt, ho, vận mạch và chuyển hoá

d)

D. Bên trên liên tiếp với cầu não

98.

Phát biểu nào sau đây là SAI về tiểu não

a)

Cấu tạo bởi 3 bán cầu tiểu não

b)

Điều hoà động tác, phản xạ, vận động có ý thức, thăng bằng, định hướng cử động

c)

Là phần lớn nhất của não sau

d)

Nối với hành não, cầu não bởi các cặp cuống tiểu não trên, giữa và dưới

99.

Phần cuối cùng của kết tràng là

4 lines
100.

Động mạch lách là nhánh của động mạch nào?

a)

Động mạch thân tạng

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch chậu chung